Nhóm nhãn hiệu
Nhóm 17: Cao su, nhựa pec-ca, gôm, amiang, mi-ca bán thành phẩm và chưa xử lý
Cao su, nhựa pec-ca, gôm, amiang, mi-ca bán thành phẩm và chưa xử lý và các vật liệu thay thế cho những vật liệu này; Chất dẻo và nhựa ở dạng đùn ép, sử dụng trong sản xuất; Vật liệu ...
Nhóm 16: Giấy, bìa cứng; Ấn phẩm; Vật liệu để đóng sách; Ảnh chụp…
Giấy, bìa cứng; Ấn phẩm; Vật liệu để đóng sách; Ảnh chụp; Văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; Keo dán dùng cho văn phòng hoặc dùng cho mục đích gia dụng; Vật liệu dùng để ...
Nhóm 15: Dụng cụ âm nhạc; Giá để bản nhạc và giá giữ nhạc cụ…
Dụng cụ âm nhạc; Giá để bản nhạc và giá giữ nhạc cụ; Que để đánh nhịp của nhạc trưởng. STT Mã Tên sản phẩm tiếng Anh Tên sản phẩm tiếng Việt 1 150001 Accordions 1) Đàn phong cầm; 2) ...
Nhóm 14: Kim loại quý và hợp kim của chúng; Ðồ trang sức, đồ kim hoàn, đá quý và bán quý
Kim loại quý và hợp kim của chúng; Ðồ trang sức, đồ kim hoàn, đá quý và bán quý; Ðồng hồ và dụng cụ đo thời gian. STT Mã Tên sản phẩm tiếng Anh Tên sản phẩm tiếng Việt 1 ...
Nhóm 13: Súng cầm tay; Đạn dược và đầu đạn; Chất nổ; Pháo hoa
Súng cầm tay; Đạn dược và đầu đạn; Chất nổ; Pháo hoa. STT Mã Tên sản phẩm tiếng Anh Tên sản phẩm tiếng Việt 1 130001 Acetyl-nitrocellulose Chất nổ Axetyl nitroxenluloza 2 130059 Air pistols [weapons] Súng hơi ngắn [vũ ...
Nhóm 12: Xe cộ; Phương tiện giao thông trên bộ, trên không hoặc dưới nước.
Xe cộ; Phương tiện giao thông trên bộ, trên không hoặc dưới nước. STT Mã Tên sản phẩm tiếng Anh Tên sản phẩm tiếng Việt 1 120004 Aerial conveyors Băng tải trên không 2 120203 Aeronautical apparatus, machines and appliances ...
Nhóm 11: Thiết bị và hệ thống để chiếu sáng, sưởi nóng, làm mát, sinh hơi nước, nấu nướng, sấy khô…
Thiết bị và hệ thống để chiếu sáng, sưởi nóng, làm mát, sinh hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và dùng cho mục đích vệ sinh. STT Mã Tên sản phẩm tiếng Anh Tên sản phẩm ...
Nhóm 10: Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y
Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; Chân, tay, mắt và răng giả; Dụng cụ chỉnh hình; Vật liệu khâu vết thương; Thiết bị trợ giúp và trị liệu dùng cho người tàn ...
Nhóm 9: Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn
Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, dò tìm, kiểm tra, giám sát, cấp cứu và giảng dạy; Thiết bị và dụng ...
Nhóm 8: Công cụ và dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; Dao, kéo, thìa và dĩa
Công cụ và dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; Dao, kéo, thìa và dĩa; Vũ khí đeo cạnh sườn, trừ súng cầm tay; Dao cạo. STT Mã Tên sản phẩm tiếng Anh Tên sản phẩm tiếng Việt 1 ...
Nhóm 7: Máy, máy công cụ, dụng cụ vận hành bằng điện
Máy, máy công cụ, dụng cụ vận hành bằng điện; Ðộng cơ và đầu máy, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; Các bộ phận ghép nối và truyền động, trừ loại dùng cho phương tiện giao ...
Nhóm 6: Kim loại thường và quặng, hợp kim của chúng
Kim loại thường và quặng, hợp kim của chúng; Vật liệu xây dựng bằng kim loại; Cấu kiện bằng kim loại vận chuyển được; Cáp và dây kim loại thường không dùng để dẫn điện; Hàng ngũ kim và các ...


