Nhóm 10: Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y

Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; Chân, tay, mắt và răng giả; Dụng cụ chỉnh hình; Vật liệu khâu vết thương; Thiết bị trợ giúp và trị liệu dùng cho người tàn tật; Thiết bị xoa bóp; Thiết bị, dụng cụ và vật dụng để chăm sóc trẻ sơ sinh; Thiết bị, dụng cụ và vật dụng kích thích hoạt động tình dục.

STT Tên sản phẩm tiếng Anh Tên sản phẩm tiếng Việt
1 100001 Abdominal belts Đai nịt bụng
2 100003 Abdominal corsets Áo chẽn nịt bụng
3 100098 Abdominal pads Tấm đệm bụng
4 100265 Acupressure bands [19] Dải băng bấm huyệt
5 100199 Acupuncture needles Kim châm cứu
6 100160 Aerosol dispensers for medical purposes Dụng cụ phun xịt dùng cho mục đích y tế
7 100259 Air beds for medical purposes [18] Giường hơi/đệm hơi cho mục đích y tế
8 100162 Air cushions for medical purposes 1) Nệm lót hơi dùng cho mục đích y tế;


2) Đệm lót khí dùng cho mục đích y tế

9 100163 Air mattresses for medical purposes [17] 1) Đệm khí cho mục đích y tế

2) Đệm hơi cho mục đích y tế

10 100161 Air pillows for medical purposes 1) Gối khí dùng cho mục đích y tế;

2) Gối hơi dùng cho mục đích y tế

11 100037 Ambulance stretchers Cáng cứu thương
12 100057 Anaesthetic apparatus Thiết bị gây mê
13 100112 Anaesthetic masks Mặt nạ gây mê
14 100244 Analysers for bacterial identification for

medical purposes [17]

Thiết bị phân tích để nhận diện vi khuẩn dùng

cho mục đích y tế

15 100180 Analysis (Apparatus for use in medical — ) 1) Thiết bị phân tích dùng cho mục đích y tế;

2) Thiết bị sử dụng trong phân tích y tế;

3) Thiết bị sử dụng trong xét nghiệm y tế

16 100244 Analyzers for bacterial identification for

medical purposes [17]

Thiết bị phân tích để nhận diện vi khuẩn dùng

cho mục đích y tế

17 100255 Anti-nausea wristbands [18] Băng cổ tay chống chứng buồn nôn
18 100250 Anti-rheumatism bracelets [17] Vòng tay chống bệnh thấp khớp
19 100251 Anti-rheumatism rings [17] Vòng chống bệnh thấp khớp
20 100228 Apparatus for acne treatment [15] Thiết bị điều trị mụn trứng cá
21 100245 Apparatus for DNA and RNA testing for

medical purposes [18]

Thiết bị kiểm tra/xét nghiệm ADN và ARN

dùng cho mục đích y tế

22 100246 Apparatus for the regeneration of stem cells

for medical purposes [17]

Thiết bị dùng để tái tạo tế bào gốc dùng cho

mục đích y tế

23 100040 Arch supports for footwear Miếng đệm hình vòm dùng cho đồ đi chân
24 100088 Armchairs for medical or dental purposes Ghế bành cho mục đích y tế hoặc nha khoa
25 100129 Arterial blood pressure measuring apparatus 1) Huyết áp kế;

2) Thiết bị đo áp lực máu trong động mạch;

3) Thiết bị đo huyết áp

26 100141 Artificial breasts 1) Vú nhân tạo;

2) Vú giả

27 100159 Artificial eyes 1) Mắt nhân tạo;

2) Mắt giả

28 100111 Artificial jaws 1) Hàm nhân tạo;

2) Xương hàm giả

29 100117 Artificial limbs Chân tay giả
30 100139 Artificial respiration (Apparatus for — ) Thiết bị dùng để hô hấp nhân tạo
31 100125 Artificial skin for surgical purposes Da nhân tạo cho mục đích phẫu thuật
32 100052 Artificial teeth Răng giả
33 100076 Artificial teeth (Sets of — ) Bộ răng giả
34 100028 Babies’ bottles Bình sữa cho trẻ em bú
35 100254 Baby feeding dummies [18] Núm vú giả cho trẻ em ăn
36 100254 Baby feeding pacifiers [18] Núm vú giả cho trẻ em ăn
37 100127 Balling guns Súng bắn viên thuốc vào trong cơ thể người

hoặc động vật

38 100020 Bandages (Supportive — ) 1) Băng hỗ trợ cho việc băng bó;

2) Băng để băng bó hỗ trợ

39 100148 Bandages (Suspensory — ) Băng treo để băng bó
40 100022 Bandages [elastic] 1) Băng đàn hồi để băng bó;

2) Băng để băng bó [băng co giãn];

3) Băng để băng bó [băng chun]

41 100020 Bandages for joints [anatomical] Băng để băng bó các khớp xương [dùng trong

giải phẫu]

42 100026 Basins for medical purposes Chậu rửa dùng cho mục đích y tế
43 100025 Bed pans Bô vệ sinh dùng cho bệnh nhân
44 100157 Bed vibrators Máy xoa bóp đặt trên giường
45 100173 Beds specially made for medical purposes

[17]

Giường có kết cấu đặc biệt cho mục đích y tế
46 100045 Belts for medical purposes Thắt lưng cho mục đích y tế
47 100175 Belts, electric, for medical purposes Thắt lưng dùng điện cho mục đích y tế
48 100237 Biodegradable bone fixation implants [16] Dụng cụ cấy ghép tự phân hủy sinh học dùng

để cố định xương

49 100269 Biomagnetic rings for therapeutic or medical

purposes [19]

Nhẫn từ-sinh học dùng cho mục đích trị liệu

hoặc y tế

50 100191 Blankets, electric, for medical purposes Chăn dùng điện cho mục đích y tế
51 100087 Blood testing apparatus Thiết bị thử máu
52 100044 Body cavities (Appliances for washing — ) 1) Thiết bị để rửa các khoang ổ trong cơ thể khi giải phẫu;

2) Dụng cụ để rửa các khoang ổ trong cơ thể khi giải phẫu

53 100248 Body composition monitors [17] Thiết bị theo dõi các thành phần trong cơ thể
54 100247 Body fat monitors [17] Thiết bị theo dõi lượng mỡ trong cơ thể
55 100127 Bolus guns [17] Súng bắn viên thuốc
56 100275 Bone void fillers comprised of artificial

materials [20]

Chất trám chỗ rỗng xương có chứa vật liệu

nhân tạo

57 100031 Boots for medical purposes 1) Ủng cho mục đích y tế;

2) Giày ống cho mục đích y tế

58 100252 Bracelets for medical purposes [17] Vòng đeo tay dùng cho mục đích y tế
59 100235 Brain pacemakers [16] 1. Máy tạo nhịp não

2. Máy điều hòa nhịp não

60 100107 Breast pumps Bơm dùng để hút sữa mẹ
61 100141 Breasts (Artificial — ) 1) Vú nhân tạo;

2) Vú giả

62 100178 Brushes for cleaning body cavities Bàn chải để làm sạch các khoang, ổ trong cơ

thể

63 100072 Burs (Dental — ) 1) Thiết bị mài dùng trong nha khoa;

2) Thiết bị khoan răng

64 100263 Canes for medical purposes [18] Gậy chống dùng cho mục đích y tế
65 100042 Cannulae 1) Ống thông dò;

2) Ống thông cho mục đích y tế

66 100116 Cases fitted for medical instruments 1) Hộp đựng thích hợp cho dụng cụ y tế;

2) Đồ đựng thích hợp cho dụng cụ y tế

67 100049 Castrating pincers Kìm dùng để thiến, hoạn
68 100035 Catgut 1) Chỉ cat-gut để khâu vết mổ;

2) Chỉ ruột mèo để khâu vết mổ

69 100015 Catheters Ống thông đường tiểu
70 100027 Cattle (Obstetric apparatus for — ) 1) Thiết bị sản khoa cho gia súc;

2) Thiết bị sản khoa cho vật nuôi

71 100210 Chairs (Commode — ) 1) Ghế để tiểu tiện trong phòng dùng cho bệnh nhân;

2) Ghế đặt bô vệ sinh dùng cho bệnh nhân

72 100276 Chambers for inhalers [20] Khoang đệm dùng cho ống hít
73 100004 Childbirth mattresses Nệm cho việc sinh nở
74 100267 Cholesterol meters [19] Máy đo cholesterol
75 100007 Clips [surgical] 1) Dụng cụ kẹp [phẫu thuật];

2) Kẹp dùng trong phẫu thuật

76 100266 Clips for dummies [19] Kẹp dùng cho núm vú giả
77 100266 Clips for pacifiers [19] Kẹp dùng cho núm vú giả
78 100200 Clothing especially for operating rooms 1) Quần áo chuyên dụng cho phòng mổ;

2) Quần áo đặc biệt dùng trong phòng mổ

79 100210 Commode chairs 1) Ghế để tiểu tiện trong phòng dùng cho bệnh nhân;

2) Ghế đặt bô vệ sinh dùng cho bệnh nhân

80 100059 Compresses (Thermo-electric — ) [surgery] Gạc nhiệt điện [phẫu thuật]
81 100233 Compression garments [15] Quần áo có tác dụng ép chặt, nén chặt
82 100060 Compressors [surgical] 1) Thiết bị nén [phẫu thuật];

2) Dụng cụ ép [phẫu thuật]

83 100128 Condoms Bao cao su
84 100216 Containers especially made for medical waste Đồ đựng được chế tạo đặc biệt cho rác thải y

tế

85 100184 Contraceptives, non-chemical Dụng cụ tránh thai, không chứa hoá chất
86 100261 Cooling pads for first aid purposes [18] Tấm đệm làm mát dùng cho mục đích sơ cứu

y tế

87 100260 Cooling patches for medical purposes [18] Miếng dán làm mát dùng cho mục đích y tế
88 100062 Corn knives Dao cắt cục chai ở chân
89 100003 Corsets (Abdominal — ) Áo chẽn nịt bụng
90 100183 Corsets for medical purposes Áo nịt ngực cho mục đích y tế
91 100168 Crutches 1) Nạng chống cho người tàn tật;

2) Gậy chống cho người bệnh

92 100155 Cupping glasses Ống giác hơi bằng thuỷ tinh
93 100274 Curing lamps for medical purposes [19] Đèn trị liệu dùng cho mục đích y tế
94 100050 Cushions (Heating — ), electric, for medical

purposes

Đệm sưởi ấm, vận hành bằng điện, cho mục

đích y tế

95 100064 Cushions for medical purposes Đệm lót cho mục đích y tế
96 100147 Deafness (Apparatus for the treatment of — ) Thiết bị để điều trị bệnh điếc
97 100211 Defibrillators Máy khử rung tim
98 100073 Dental apparatus and instruments [13] Thiết bị và dụng cụ nha khoa
99 100179 Dental apparatus, electric Thiết bị nha khoa, dùng điện
100 100048 Dentists’ armchairs Ghế bành của nha sỹ
101 100076 Dentures Hàm răng giả
102 100201 Diagnostic apparatus for medical purposes Thiết bị chẩn đoán cho mục đích y tế
103 100212 Dialyzers Máy thẩm tách
104 100218 Douche bags Túi đựng chế phẩm thụt rửa [một bộ phận của

thiết bị thụt rửa]

105 100081 Drainage tubes for medical purposes Ống dẫn lưu cho mục đích y tế
106 100013 Draw-sheets for sick beds Khăn kéo cho giường bệnh
107 100089 Dropper bottles for medical purposes 1) Chai có ống nhỏ giọt cho mục đích y tế;

2) Chai đếm giọt cho mục đích y tế

108 100061 Droppers for medical purposes 1) Ống nhỏ giọt cho mục đích y tế;

2) Ống đếm giọt cho mục đích y tế

109 100145 Dummies for babies [19] Núm vú giả cho em bé
110 100071 Ear picks Dụng cụ lấy ráy tai
111 100224 Ear plugs [ear protection devices] Nút bịt lỗ tai [dụng cụ bảo vệ tai]
112 100006 Ear trumpets 1) Thiết bị nghe của người giảm thính lực;

2) Thiết bị nghe cho người nặng tai

113 100165 Elastic stockings for surgical purposes 1) Tât chân đàn hồi cho phẫu thuật;

2) Băng chân đàn hồi cho phẫu thuật

114 100202 Electric acupuncture instruments Dụng cụ châm cứu dùng điện
115 100084 Electrocardiographs 1) Máy ghi điện tim;

2) Thiết bị điện tâm đồ

116 100174 Electrodes for medical use Điện cực dùng cho y tế
117 100231 Endoscopy cameras for medical purposes [15] Máy quay phim nội soi dùng trong y học
118 100104 Enema apparatus for medical purposes Thiết bị thụt cho mục đích y tế
119 100063 Esthetic massage apparatus Thiết bị xoa bóp thẩm mỹ
120 100159 Eyes (Artificial — ) Mắt giả
121 100170 Feeding bottle teats Núm vú giả của bình sữa cho trẻ em bú
122 100169 Feeding bottle valves Van của bình sữa cho trẻ em bú
123 100028 Feeding bottles 1) Bình sữa cho trẻ em bú;

2) Chai sữa cho trẻ em bú

124 100181 Filters for ultraviolet rays, for medical

purposes

Bộ lọc tia cực tím dùng cho mục đích y tế
125 100079 Finger guards for medical purposes Găng bảo vệ ngón tay cho mục đích y tế
126 100146 Flat feet (Supports for — ) Vật dụng đỡ cho bàn chân bẹt
127 100040 Footwear (Arch supports for — ) Miếng đệm hình vòm dùng cho đồ đi chân
128 100090 Forceps Kẹp foóc-xép dùng trong sản khoa
129 100182 Fumigation apparatus for medical purposes Thiết bị xông hơi cho mục đích y tế
130 100119 Furniture especially made for medical

purposes

Đồ đạc được chế tạo đặc biệt cho mục đích y

tế

131 100023 Galvanic belts for medical purposes Đai phóng điện cho mục đích y tế
132 100091 Galvanic therapeutic appliances 1) Thiết bị phóng điện trị liệu;

2) Dụng cụ phóng điện trị liệu

133 100093 Gastroscopes ống nội soi dạ dày
134 100092 Gloves for massage Găng tay dùng để xoa bóp
135 100043 Gloves for medical purposes Găng tay cho mục đích y tế
136 100273 Glucometers [19] Đường kế
137 100273 Glucose meters [19] Đường kế
138 100213 Guidewires (Medical — ) Dây dẫn hướng dùng trong y tế
139 100271 Gum massagers for babies [19] Dụng cụ mát-xa dạng gôm dùng cho em bé
140 100036 Gurneys, wheeled [17] Băng ca cứu thương, có bánh xe
141 100095 Haemocytometers [14] Huyết cầu kế
142 100192 Hair prostheses 1) Thiết bị cấy tóc giả;

2) Dụng cụ cấy tóc giả

143 100005 Hearing aids [15] Máy trợ thính
144 100124 Hearing protectors 1) Dụng cụ bảo vệ thính giác;

2) Thiết bị bảo vệ thính giác

145 100203 Heart pacemakers Thiết bị điều hòa nhịp tim
146 100232 Heart rate monitoring apparatus [15] Thiết bị giám sát nhịp tim
147 100095 Hemocytometers [14] Huyết cầu kế
148 100039 Hernia bandages 1) Băng để băng bó chữa chứng thoát vị;

2) ) Băng để băng bó chữa chứng sa ruột

149 100011 Hot air therapeutic apparatus Thiết bị trị liệu bằng khí nóng
150 100012 Hot air vibrators for medical purposes Máy xoa bóp dùng khí nóng cho mục đích y

tế

151 100257 Hydrogen inhalers [18] Máy xông khí hyđrô
152 100097 Hypodermic syringes Ống tiêm dưới da
153 100002 Hypogastric belts Ðai thắt vùng hạ vị
154 100094 Ice bags for medical purposes 1) Túi đá chườm cho mục đích y tế;

2) Túi đá lạnh để chườm cho mục đích y tế

155 100236 Implantable subcutaneous drug delivery

devices [16]

Thiết bị phân phối thuốc cấy được dưới da
156 100014 Incontinence sheets Khăn trải giường cho người bệnh không kiềm

chế được

157 100177 Incubators for babies Lồng ấp nuôi trẻ sinh thiếu tháng
158 100067 Incubators for medical purposes Lồng ấp cho mục đích y tế
159 100099 Inhalers ống hít (dụng cụ làm bốc hơi thuốc vào một

bình xịt nhỏ để hít)

160 100100 Injectors for medical purposes 1) Dụng cụ tiêm chích cho mục đích y tế;

2) Dụng cụ bơm cho mục đích y tế

161 100055 Instrument cases for use by doctors [13] Hộp dụng cụ dùng cho bác sỹ
162 100103 Insufflators Dụng cụ bơm bột thuốc vào cơ thể
163 100194 Intraocular prostheses [lenses] for surgical

implantation [13]

Nội nhãn cầu nhân tạo [thuỷ tinh thể] cho

phẫu thuật cấy ghép

164 100111 Jaws (Artificial —) 1) Hàm nhân tạo;

2) Xương hàm nhân tạo

165 100279 Kinesiology tapes [20] Băng dán cơ
166 100193 Knee bandages, orthopaedic [17] Băng đầu gối, dùng trong chỉnh hình
167 100193 Knee bandages, orthopedic Băng đầu gối, dùng trong chỉnh hình
168 100062 Knives (Corn — ) Dao cắt cục chai ở chân
169 100029 Knives for surgical purposes 1) Dao cho giải phẫu;

2) Dao cho mục đích phẫu thuật

170 100108 Lamps for medical purposes Đèn cho mục đích y tế
171 100077 Lancets 1) Lưỡi chích;

2) Dao mổ hai lưỡi

172 100106 Lasers for medical purposes 1) Thiết bị chiếu tia laze cho mục đích y tế;

2) Thiết bị laze cho mục đích y tế

173 100284 LED masks for therapeutic purposes [20] Mặt nạ đèn LED dùng cho mục đích trị liệu
174 100194 Lenses [intraocular prostheses] for surgical implantation 1) Thấu kính [nội nhãn cầu nhân tạo] cho phẫu thuật cấy ghép;

2) Thuỷ tinh thể [nội nhãn cầu giả] cho phẫu thuật cấy ghép

175 100229 Lice combs [15] Lược chải chấy, rận
176 100117 Limbs (Artificial — ) Chân tay giả
177 100219 Love dolls [sex dolls] 1) Búp bê tình dục

2) Búp bê tình yêu [dùng cho mục đích tình dục]

178 100258 Magnetic resonance imaging [MRI] apparatus for medical purposes [18] 1) Thiết bị hình ảnh cộng hưởng từ [MRI] dùng cho mục đích y tế

2) Thiết bị chụp ảnh cộng hưởng từ [MRI]

dùng cho mục đích y tế

179 100205 Masks for use by medical personnel Mặt nạ sử dụng cho nhân viên y tế
180 100092 Massage (Gloves for — ) Găng tay dùng để xoa bóp
181 100113 Massage apparatus Thiết bị xoa bóp
182 100046 Maternity belts 1) Đai lưng dùng cho sản phụ;

2) Thắt lưng cho phụ nữ mang thai

183 100004 Mattresses (Childbirth — ) Nệm cho việc sinh nở
184 100114 Medical apparatus and instruments Thiết bị và dụng cụ y tế
185 100280 Medical cooling apparatus for treating

heatstroke [20]

Thiết bị y tế làm mát dùng để điều trị sốc nhiệt
186 100281 Medical cooling apparatus for use in Thiết bị y tế làm mát dùng trong liệu pháp hạ
therapeutic hypothermia [20] thân nhiệt
187 100277 Medical examination tables [20] Bàn để kiểm tra y tế
188 100213 Medical guidewires Dây dẫn hướng dùng trong y tế
189 100069 Medicine (Spoons for administering — ) Thìa dùng để uống thuốc
190 100241 Menstrual cups [16] Cốc nguyệt san
191 100220 Microdermabrasion apparatus 1) Thiết bị vi mài da kỹ thuật số

2) Thiết bị mài da siêu dẫn

192 100078 Mirrors for dentists Gương cho nha sỹ
193 100118 Mirrors for surgeons Gương cho bác sỹ phẫu thuật
194 100278 Nanites for medical purposes [20] Thiết bị nano dùng cho mục đích y tế
195 100278 Nanorobots for medical purposes [20] Rô bốt nano dùng cho mục đích y tế
196 100239 Nasal aspirators [16] Máy hút mũi dãi
197 100008 Needles for medical purposes Kim cho mục đích y tế
198 100120 Obstetric apparatus Dụng cụ sản khoa
199 100150 Operating tables Bàn mổ
200 100122 Ophthalmometers 1) Dụng cụ đo nhãn chiết;

2) Dụng cụ đo mắt

201 100123 Ophthalmoscopes [13] Kính soi đáy mắt
202 100214 Orthodontic appliances 1) Thiết bị chỉnh răng;

2) Dụng cụ chỉnh răng

203 100243 Orthodontic rubber bands [17] Băng cao su đàn hồi chỉnh răng
204 100038 Orthopaedic articles 1) Dụng cụ chỉnh hình;

2) Thiết bị chỉnh hình

205 100047 Orthopaedic belts 1) Thắt lưng chỉnh hình;

2) Đai lưng chỉnh hình

206 100051 Orthopaedic footwear [13] Đồ đi chân chỉnh hình
207 100171 Orthopaedic soles Đế giày chỉnh hình
208 100038 Orthopedic articles Vật dụng chỉnh hình
209 100047 Orthopedic belts 1) Thắt lưng chỉnh hình;

2) Đai lưng chỉnh hình

210 100051 Orthopedic footwear [13] Đồ đi chân chỉnh hình
211 100171 Orthopedic soles Ðế giầy chỉnh hình
212 100145 Pacifiers for babies Núm vú giả dùng cho trẻ em ngậm
213 100098 Pads (Abdominal — ) Tấm đệm bụng
214 100050 Pads (Heating — ), electric, for medical

purposes

Đệm sưởi nóng, dùng điện, cho mục đích y tế
215 100195 Pads for preventing pressure sores on patient

bodies [18]

Tấm đệm ngăn ngừa cơn đau trên cơ thể bệnh

nhân

216 100268 Patient examination gowns [19] Áo choàng dùng cho bệnh nhân khi làm xét

nghiệm

217 100204 Patient hoists [20] Thiết bị nâng bệnh nhân
218 100204 Patient lifting hoists [20] Thiết bị nâng bệnh nhân
219 100010 Pessaries Vòng tránh thai
220 100176 Physical exercise apparatus for medical

purposes [17]

Thiết bị tập luyện thân thể cho mục đích y tế
221 100196 Physiotherapy apparatus Thiết bị vật lý trị liệu
222 100071 Picks (Ear — ) Dụng cụ lấy ráy tai
223 100272 Pill crushers [19] Dụng cụ/máy nghiền viên thuốc
224 100282 Pill cutters [20] Dụng cụ cắt viên thuốc
225 100101 Pillows (Soporific — ) for insomnia Gối gây ngủ dùng chữa chứng mất ngủ
226 100049 Pincers (Castrating — ) Kìm thiến hoạn
227 100074 Pins for artificial teeth 1) Đinh ghim cho răng giả;

2) Kẹp cho răng giả;

3) Chốt cho răng giả

228 100206 Plaster bandages for orthopaedic purposes Băng bằng thạch cao cho mục đích chỉnh hình
[13]
229 100206 Plaster bandages for orthopedic purposes [13] Băng bằng thạch cao cho mục đích chỉnh hình
230 100262 Portable hand-held urinals [18] Dụng cụ đi tiểu cầm tay
231 100085 Probes for medical purposes 1) Thiết bị dò cho mục đích y tế;

2) Dụng cụ dò cho mục đích y tế

232 100192 Prostheses (Hair — ) 1) Dụng cụ cấy tóc giả;

2) Thiết bị cấy tóc giả

233 100137 Protection devices against X-rays, for medical

purposes

Thiết bị bảo hộ chống lại tia X, dùng cho mục

đích y tế

234 100222 Pulse meters Máy đo nhịp tim
235 100086 Pumps for medical purposes Bơm cho mục đích y tế
236 100230 Quad canes for medical purposes [15] Gậy chống có bốn chân dùng cho mục đích y

học

237 100130 Quartz lamps for medical purposes Đèn thạch anh cho mục đích y tế
238 100133 Radiological apparatus for medical purposes Thiết bị chiếu tia X quang cho mục đích y tế
239 100083 Radiology screens for medical purposes Màn hình X quang cho mục đích y tế
240 100134 Radiotherapy apparatus 1) Thiết bị điều trị bằng tia X quang;

2) Thiết bị trị liệu bằng tia X quang

241 100017 Radium tubes for medical purposes ống Rađi cho mục đích y tế
242 100115 Receptacles for applying medicines Đồ đựng thuốc chuyên dụng
243 100221 Rehabilitation apparatus (Body — ) for

medical purposes

Thiết bị phục hồi chức năng cơ thể dùng cho

mục đích y tế

244 100138 Respirators for artificial respiration 1) Máy hô hấp nhân tạo;

2) Thiết bị hô hấp nhân tạo

245 100242 Respiratory masks for artificial respiration

[17]

Mặt nạ dùng cho hô hấp nhân tạo
246 100135 Resuscitation apparatus Thiết bị hồi sức
247 100018 Rings (Teething — ) Vòng kích thích mọc răng cho trẻ em
248 100264 Robotic exoskeleton suits for medical

purposes [19]

Bộ khung xương rô-bốt (exoskeleton) dùng

cho mục đích y tế

249 100283 Sanitary masks for medical purposes [20] Khẩu trang y tế
250 100140 Saws for surgical purposes Cưa dùng cho phẫu thuật
251 100030 Scalpels Dao mổ
252 100058 Scissors for surgery Kéo cho phẫu thuật
253 100070 Scrapers (Tongue — ) Vật dùng để cạo lưỡi
254 100234 Sex toys [15] Đồ chơi tình dục
255 100014 Sheets (Incontinence — ) Khăn trải giường dùng cho người không kiềm

chế được

256 100217 Slings [supporting bandages] 1) Băng đeo [đỡ cánh tay gẫy];

2) Băng đeo [băng bó hỗ trợ]

257 100101 Soporific pillows for insomnia Gối gây buồn ngủ để chữa chứng mất ngủ
258 100276 Spacers for inhalers [20] Buồng đệm dùng cho ống hít
259 100129 Sphygmomanometers 1) Máy đo huyết áp;

2) Dụng cụ đo huyết áp;

3) Thiết bị đo huyêt áp

260 100129 Sphygmotensiometers 1) Máy đo mạch;

2) Mạch lực kế

261 100197 Spirometers [medical apparatus] 1) Thiết bị đo dung tích phổi [thiết bị y tế];

2) Thiết bị đo phế dung[thiết bị y tế]

262 100034 Spittoons for medical purposes Ống nhổ cho mục đích y tế
263 100021 Splints [surgical] Thanh nẹp [phẫu thuật]
264 100053 Sponges (Surgical — ) Gạc dùng trong phẫu thuật
265 100069 Spoons for administering medicine Thìa dùng để uống thuốc
266 100223 Stents Ống nong động mạch
267 100172 Sterile sheets [surgical] Khăn trải giường vô trùng [dùng trong phẫu
thuật]
268 100144 Stethoscopes Ống nghe tim, phổi
269 100166 Stockings for varices 1) Băng chân cho người bị giãn tĩnh mạch;

2) Tất chân cho người bị chứng giãn tĩnh

mạch

270 100041 Strait jackets 1) Áo bó (dùng cho người không kiểm soát được hành vi có hai ống tay dài để buộc tay lại);

2) Áo bó ( dùng cho người bệnh tâm thần có

hai ống tay dài để buộc tay lại)

271 100037 Stretchers (Ambulance — ) Cáng cứu thương
272 100036 Stretchers, wheeled 1) Băng ca di động;

2) Băng ca cứu thương có bánh xe đẩy

273 100020 Supportive bandages 1) Băng để hỗ trợ băng bó;

2) Băng để băng bó hỗ trợ

274 100146 Supports for flat feet Vật dụng đỡ cho bàn chân bẹt
275 100054 Surgical apparatus and instruments Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật
276 100033 Surgical bougies [17] 1) Ống thông phẫu thuật

2) Ống dò phẫu thuật

277 100065 Surgical cutlery [16] 1) Dao kéo phẫu thuật;

2) Dụng cụ cắt phẫu thuật

278 100207 Surgical drapes 1) Khăn vải dùng trong phẫu thuật;

2) Tấm khăn phủ dùng trong phẫu thuật

279 100208 Surgical implants comprised of artificial

materials [15]

Mô cấy chứa vật liệu nhân tạo dùng trong

phẫu thuật

280 100253 Surgical robots [18] 1) Người máy dùng trong phẫu thuật

2) Rô bốt dùng trong phẫu thuật

281 100148 Suspensory bandages Băng treo để băng bó
282 100149 Suture materials Vật liệu để khâu vết thương
283 100009 Suture needles Kim khâu vết thương
284 100080 Syringes for injections Ống tiêm
285 100164 Syringes for medical purposes 1) Dụng cụ tiêm chích cho mục đích y tế;

2) Dụng cụ bơm cho mục đích y tế

286 100150 Tables (Operating — ) Bàn mổ
287 100170 Teats (Feeding bottle — ) Núm vú giả của bình bú sữa cho trẻ em
288 100052 Teeth (Artificial — ) Răng giả
289 100240 Teeth protectors for dental purposes [16] Vật dụng bảo vệ răng dùng cho mục đích nha

khoa

290 100018 Teething rings Vòng kích thích việc mọc răng
291 100225 Temperature indicator labels for medical

purposes [13]

Nhãn hiển thị nhiệt độ dùng cho mục đích y tế
292 100180 Testing apparatus for medical purposes Thiết bị xét nghiệm cho mục đích y tế;
293 100270 Therapeutic facial masks [19] Mặt nạ trị liệu
294 100209 Thermal packs for first aid purposes Vật dụng cấp nhiệt cho mục đích cấp cứu
295 100059 Thermo-electric compresses [surgery] Gạc nhiệt điện [phẫu thuật]
296 100198 Thermometers for medical purposes Nhiệt kế cho mục đích y tế
297 100056 Thread, surgical Chỉ khâu phẫu thuật
298 100126 Tips for crutches [17] 1) Đầu bịt nạng chống

2) Chóp nạng chống

299 100249 Toe separators for orthopaedic purposes [17] Dụng cụ tách ngón chân dùng cho mục đích

chỉnh hình

300 100249 Toe separators for orthopedic purposes [17] Dụng cụ tách ngón chân dùng cho mục đích

chỉnh hình

301 100227 Tomographs for medical purposes [15] Thiết bị chụp cắt lớp dùng cho mục đích y
học
302 100238 Tongue depressors for medical purposes [16] Dụng cụ đè lưỡi dùng cho mục đích y tế
303 100070 Tongue scrapers Vật dụng để cạo lưỡi
304 100215 Traction apparatus for medical purposes Thiết bị kéo cho mục đích y tế
305 100151 Trocars Dùi chọc ( dụng cụ y tế)
306 100039 Trusses 1) Băng giữ, dùng cho người bị chứng thoát vị;

2) Nịt giữ thoát vị

307 100081 Tubes (Drainage — ) for medical purposes Ống dẫn lưu cho mục đích y tế
308 100105 Ultraviolet ray lamps for medical purposes Đèn tia cực tím cho mục đích y tế
309 100121 Umbilical belts 1) Băng buộc vùng rốn;

2) Băng rốn

310 100153 Urethral probes 1) Thiết bị thông dò niệu đạo;

2) Dụng cụ thông dò niệu đạo

311 100154 Urethral syringes Bơm tiêm niệu đạo
312 100110 Urinals being vessels [19] Ống đựng nước tiểu để xét nghiệm
313 100102 Urological apparatus and instruments Thiết bị và dụng cụ dùng cho đường tiết niệu
314 100142 Uterine syringes Bơm tiêm tử cung
315 100143 Vaginal syringes Bơm tiêm âm đạo
316 100169 Valves (Feeding bottle — ) Van của bình bú sữa cho trẻ em
317 100109 Vaporizers for medical purposes Bình phun hơi cho mục đích y tế
318 100156 Veterinary apparatus and instruments Thiết bị và dụng cụ thú y
319 100158 Vibromassage apparatus Thiết bị rung xoa bóp
320 100226 Walking frames for disabled persons [14] Khung đi bộ cho người tàn tật
321 100263 Walking sticks for medical purposes [18] Gậy chống khi đi bộ dùng cho mục đích y tế
322 100216 Waste (Containers especially made for

medical — )

Đồ đựng được chế tạo đặc biệt cho rác thải y

tế

323 100082 Water bags for medical purposes Túi nước cho mục đích y tế
324 100096 Waterbeds for medical purposes [19] Nệm/đệm nước cho mục đích y tế
325 100256 Wheeled walkers to aid mobility [18] Khung có bánh xe để hỗ trợ di chuyển
326 100024 X-ray apparatus for medical purposes Thiết bị tia X dùng cho mục đích y tế
327 100132 X-ray photographs [for medical purposes] Máy chụp tia X [cho mục đích y tế]
328 100136 X-ray tubes for medical purposes Ống tia X cho mục đích y tế
329 100131 X-rays (Apparatus and installations for the production of — ), for medical purposes 1) Hệ thống máy và thiết bị phát tia X, cho mục đích y tế;

2) Máy và thiết bị phát tia X, cho mục đích y tế;


Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *


Tin mới

Các tin khác

Video tư vấn pháp luật

To-top
Developed by Luathungson.vn
Facebook Messenger
Chat qua Zalo
Tổng đài 19006518
Developed by Luathungson.vn