logo

Chi Phí Đăng Ký Nhãn Hiệu tại Luật Hùng Sơn

Phí tra cứu: 500.000 VNĐ (01 nhóm sản phẩm/ dịch vụ.)
Phí đăng ký: 2.500.000 VNĐ/Nhóm đầu tiên( +1.300.000đ/nhóm từ nhóm thứ 2 trở đi.)
Phí cấp bằng: 660.000 VNĐ/nhóm đầu tiên ( +100.000đ/nhóm từ nhóm thứ 2 trở đi.)
  • * Lưu ý:

Phân nhóm Sản phẩm/Dịch vụ:

Nhóm 1: Nhựa nhân tạo dạng thô, chất dẻo dạng thô

Hóa chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, cũng như trong nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp; Nhựa nhân tạo dạng thô, chất dẻo dạng thô; Hợp phần chữa cháy và phòng cháy; Chế phẩm dùng để tôi, ram và hàn kim loại; Chất để thuộc da sống và da động vật; Chất dính dùng trong công nghiệp; Mát tít và các loại bột nhão bít kín khác; Phân ủ, phân chuồng, phân bón; Chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

STTTên sản phẩm tiếng AnhTên sản phẩm tiếng Việt
1010004Abrasives (Auxiliary fluids for use with —)Chất lỏng phụ trợ dùng với tác nhân / vật liệu mài mòn
2010620Absorbing oil (Synthetic materials for — )Nguyên liệu tổng hợp dùng để hấp thu / hút dầu
3010251Accumulators (Acidulated water for recharging — )Nước pha axit để nạp / sạc ắc qui
4010565Acetate (Aluminium — ) *Nhôm axetat*
5010008Acetate of cellulose, unprocessedXenluloza axetat dạng thô / chưa xử lý
6010007Acetates [chemicals] *Axetat [hoá chất]*
7010010Acetic anhydrideAxetic anhydrit
8010009Acetification (Bacteriological preparations for — )Chế phẩm vi khuẩn dùng gây giấm / chế phẩm vi khuẩn dùng trong quá trình axetic hoá
9010011AcetoneAxeton
10010012AcetyleneAxetylen
11010013Acetylene tetrachlorideTetraclorua axetylen
12010016Acid proof chemical compositionsHợp chất hoá học chịu axit
13010014Acids *Axit*
14010251Acidulated water for recharging / AccumulatorsNước pha axit để nạp / sạc ắc qui
15010251Acidulated water for recharging batteriesNước pha axit để nạp / sạc pin
16010461Acrylic resins, unprocessedNhựa acrylic, dạng thô / chưa xử lý
17010018ActiniumActini
18010025Activated carbon [14]Cacbon/than hoạt tính
19010025Activated charcoal [14]Than củi hoạt tính
20010654Additives (Chemical — ) for oilsHoá chất phụ gia / chất phụ gia hoá học cho dầu
21010019Additives, chemical, to drilling mudsChất phụ gia hóa học cho bùn khoan
22010309Additives, chemical, to fungicidesChất phụ gia hoá học cho chất diệt nấm
23010308Additives, chemical, to insecticidesChất phụ gia hoá học cho thuốc trừ sâu
24010020Additives, chemical, to motor fuelChất phụ gia hoá học cho nhiên liệu động cơ
25010022Adhesive preparations for surgical BandagesChế phẩm dính cho băng phẫu thuật
26010028Adhesives for billpostingChất dính dán áp phích quảng cáo
27010002Adhesives for industrial purposesChất dính dùng cho mục đích công nghiệp
28010203Adhesives for paperhangingChất dính dùng cho giấy dán tường
29010573Adhesives for wall tilesChất dính dùng cho gạch ốp tường
30010690Adjuvants, other than for medical or veterinary purposes [16]Tá dược, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y
31010029Agar-agar for industrial purposes [20]Aga/thạch dùng cho mục đích công nghiệp
32010030Agglutinants for concreteChất kết dính cho bê tông
33010031Agricultural chemicals, except fungicides, herbicides, insecticides and parasiticides [14]Hoá chất dùng trong nông nghiệp, trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng
34010034Albumen (Iodised — )Anbumin iot hoá
35010035Albumen (Malt — )Anbumin từ mạch nha
36010036Albumenized paper [15]Giấy albumin
37010033Albumin [animal or vegetable, raw material]Anbumin [động vật hoặc thực vật, nguyên liệu thô]
38010041Alcohol (Ethyl — )Cồn / rượu etyl /etanol / rượu etylic
39010040Alcohol *Rượu / cồn *
40010042Aldehydes *Andehyt*
41010564Alginates for industrial purposesAnginat dùng cho mục đích công nghiệp
42010669Alginates for the food industryAlginat dùng cho công nghiệp thực phẩm
43010037AlkaliesChất kiềm
44010559Alkaline iodides for industrial purposesKiềm iodua dùng trong công nghiệp
45010560Alkaline metalsKim loại kiềm
46010561Alkaline metals (Salts of — )Muối của kim loại kiềm
47010039Alkaline-earth metalsKim loại kiềm thổ
48010562Alkaloids *Ancaloit*
49010045Alloying of metals (Chemical preparations for facilitating the — )Chế phẩm hoá học tạo thuận lợi cho quá trình hợp kim hoá kim loại
50010052AlumPhèn
51010046AluminaNhôm oxit / alumin
52010565Aluminium acetate *Nhôm axetat*
53010047Aluminium alumPhèn nhôm
54010050Aluminium chlorideNhôm clorua
55010048Aluminium hydrateNhôm hydrat
56010051Aluminium iodideNhôm iodua
57010049Aluminium silicateNhôm silicat
58010054AmericiumAmerixi
59010061Ammonia *Amoniac*
60010558Ammonia [volatile alkali] for industrial PurposesAmoniac [chất kiềm dễ bay hơi] dùng trong công nghiệp
61010063Ammonia alumPhèn amoniac
62010060Ammoniacal saltsMuối amoniac
63010062Ammonium aldehydeAndehyt amoniac
64010700ammonium nitrate [16]Amoni nitrat
65010567Ammonium saltsMuối amoni
66010064Amyl acetateAmyl axetat
67010065Amyl alcoholCồn amyla / rượu amyl
68010181Analyses in laboratories (Chemical preparations for — ) other than for medical or veterinary purposesChế phẩm hoá học dùng để phân tích trong phòng thí nghiệm, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y
69010067AnhydridesAnhydrit
70010066Anhydrous ammoniaAmoniac khan / amoniac không ngậm nước
71010069Animal albumen [raw material]Anbumin động vật [nguyên liệu dạng thô]
72010568Animal carbonCác bon nguồn gốc động vật
73010165Animal carbon preparationsChế phẩm các bon nguồn gốc động vật
74010068Animal charcoalThan động vật
75010710Animal manure [17]Phân động vật
76010070Anthranilic acid [14]Axit antranilic
77010645Anti-boil preparations for engine coolantsChế phẩm chống sôi cho chất làm mát động cơ
78010072AntifreezeChất chống đông
79010006Anti-frothing solutions for accumulatorsDung dịch chống tạo bọt cho ắc qui
80010006Anti-frothing solutions for batteriesDung dịch chống tạo bọt cho pin
81010073Anti-incrustantsChất chống đóng cặn
82010071Anti-knock substances for internal combustion enginesChất chống kích nổ dùng cho động cơ đốt trong
83010074AntimonyAntimon
84010075Antimony oxideOxit antimon
85010076Antimony sulfide [14]Sulfua antimon
86010693Antioxidants for use in manufacture [16]Chất chống ôxi hóa để sử dụng trong sản xuất
87010694Antioxidants for use in the manufacture of cosmetics [16]Chất chống ôxi hóa để sử dụng trong sản xuất mỹ phẩm
88010696Antioxidants for use in the manufacture of food supplements [16]Chất chống ôxi hóa để sử dụng trong sản xuất chất bổ sung cho thực phẩm
89010695Antioxidants for use in the manufacture of pharmaceuticals [16]Chất chống ôxi hóa để sử dụng trong sản xuất dược phẩm
90010571Anti-sprouting preparations for vegetablesChế phẩm chống nảy mầm dùng cho thực vật
91010260Antistatic preparations, other than for household purposesChế phẩm chống tĩnh điện, không dùng cho mục đích gia dụng
92010523Anti-tarnishing chemicals for windowsHoá chất chống mờ kính cửa sổ
93010082ArgonArgon
94010083Arsenate (Lead — )Arsenat chì
95010084ArsenicArsen
96010085Arsenious acidAxit arsen (III) / arsenic trioxit
97010455Artificial resins, unprocessed [17]Nhựa nhân tạo, dạng thô / chưa xử lý
98010607Artificial sweeteners [chemical preparations]Chất làm ngọt nhân tạo [chế phẩm hoá học]
99010100Ash (Soda — )Sô đa khan / sô đa nung / natri cácbonat thô
100010086AstatineAstatin
101010004Auxiliary fluids for use with abrasivesChất lỏng phụ trợ dùng với tác nhân / vật liệu mài mòn
102010594Bacterial preparations, other than for medical and veterinary use [17]Chế phẩm vi khuẩn, trừ loại dùng cho mục đích y học hoặc thú y
103010009Bacteriological preparations for AcetificationChế phẩm vi khuẩn dùng gây giấm / chế phẩm vi khuẩn dùng trong quá trình axetic hoá
104010595Bacteriological preparations, other than for medical and veterinary use [17]Chế phẩm vi khuẩn, trừ loại dùng cho mục đích y học hoặc thú y
105010022Bandages (Adhesive preparations for surgical — )Chế phẩm dính cho băng phẫu thuật
106010101BariumBari
107010104Barium compoundsHợp chất của bari
108010574Barium sulfate [14]Bari sunfat
109010102BarytaBarit
110010103Baryta paperGiấy barit
111010495BarytesBaryt
112010106Bases [chemical preparations]Bazơ [chế phẩm hoá học]
113010126Basic gallate of bismuthHydroxit galat của bismut
114010208Bate for dressing skinsChất làm mềm da thuộc / chất làm mềm dùng trong quá trình thuộc da
115010097Baths (Fixing — ) [photography]Dung dịch định ảnh / dung dịch định hình [nhiếp ảnh]
116010099Baths (Toning — ) [photography]Dung dịch hiện màu [nhiếp ảnh]
117010098Baths for galvanizingDung dịch mạ điện / tráng kẽm
118010251Batteries (Acidulated water for recharging — )Nước pha axit để nạp / sạc pin
119010006Batteries (Anti-frothing solutions for — )Dung dịch chống tạo bọt cho pin
120010261Batteries (Salts for galvanic — )Muối dùng cho bộ pin điện / bộ pin ganvanic
121010108BauxiteBauxit
122010619Beer preserving agentsTác nhân / chất bảo quản bia
123010121Beer-clarifying and preserving agentsTác nhân / chất lọc / lắng trong và bảo quản bia
124010109BentoniteBentonit
125010577Benzene (Methyl — )Metyl benzen / toluene / phenylmetan
126010713Benzene [17]Benzen
127010111Benzene derivativesDẫn xuất benzen
128010110Benzene-based acidsAxit gốc benzen / axit gốc benzol
129010112Benzoic acidAxit benzoic
130010113Benzoic sulfimide [14]Sulfimit benzoic
131010576Benzol (Methyl — )Metylbenzol / metylbenzen / phenyl metan / toluen / toluol
132010714Benzol [17]Benzol
133010115BerkeliumBerkeli
134010578Bicarbonate of soda for chemical purposesSôđa bicacbonat / natri bicacbonat dùng cho mục đích hóa học
135010118Bichloride of tinThiếc điclorua / thiếc biclorua
136010119Bichromate of potassiumKali bicromat / kali đicromat
137010120Bichromate of sodaSôđa bicromat / Sôđa đicromat
138010028Billposting (Adhesives for — )Chất dính /chất kết dính / chất keo để dán quảng cáo / áp phích / yết thị
139010306Binding substances (Foundry — )Chất kết dính / chất liên kết dùng trong ngành đúc
140010122Biochemical catalystsChất xúc tác hoá sinh
141010579Biological preparations, other than for medical or veterinary purposesChế phẩm sinh học không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y
142010658Biological tissue cultures, other than for medical or veterinary purposes [17]Mô nuôi cấy sinh học, trừ loại dùng cho mục đích y tế hoặc thú y
143010334BirdlimeNhựa bẫy chim
144010125BismuthBismut
145010126Bismuth (Basic gallate of — )Galat bazơ của bismut
146010494Bismuth subnitrate for chemical purposes [14]Bismut nitrat bazơ dùng cho mục đích hoá học
147010316Black (Lamp — ) for industrial purposesMuội đèn dùng trong công nghiệp
148010580Bleaching preparations [decolorants] for industrial purposesChế phẩm tẩy trắng [chất tẩy màu] dùng trong công nghiệp
149010168Blood charcoalThan máu
150010225Blue vitriol [14]Đồng sulfat
151010434Blueprint clothVải để can ảnh
152010432Blueprint paperGiấy để can ảnh
153010167Bone charcoalThan xương
154010134BoraxBorac / điborat / natri borat / natri pyroborat / natri tetraborat/ pyroborat
155010135Boric acid for industrial purposesAxit boric / axit boraxic / axit orthoboric dùng trong công nghiệp
156010315Brake fluidDầu phanh
157010583Brazing fluxesChất trợ dung hàn đồng
158010137Brazing preparationsChế phẩm hàn đồng
159010381Brickwork preservatives, except paints and OilsChất bảo quản công trình xây bằng gạch, trừ sơn và dầu
160010585Bromine for chemical purposesBrom dùng cho mục đích hóa học
161010460By-products of the processing of cereals for industrial purposesPhụ phẩm của quá trình xử lý / chế biến ngũ cốc dùng trong công nghiệp
162010163CaesiumXesi
163010488Calcined sodaSôđa nung
164010152Calcium carbideCanxi carbua
165010141Calcium cyanamide [fertiliser] [17]Canxi xyanamit [phân bón]
166010141Calcium cyanamide [fertilizer]Canxi xyanamit [phân bón]
167010510Calcium saltsMuối canxi
168010142CaliforniumCaliforni
169010709Calomel [mercurous chloride] [17]Calomel [clorua thủy ngân]
170010638Camphor, for industrial purposesLong não dùng trong công nghiệp
171010151CarbideCarbua
172010586Carbolineum for the protection of plantsCarbolineum / antraxen clo hóa (thuốc trừ sâu) để bảo vệ cây trồng
173010148CarbonCacbon
174010597Carbon black for industrial purposesMuội than dùng trong công nghiệp
175010149Carbon disulfide [14]Cacbon đisulfua
176010166Carbon for filtersCacbon dùng cho bộ lọc, máy lọc, giấy lọc
177010165Carbon preparations (Animal — )Chế phẩm cacbon động vật
178010528Carbon tetrachlorideCacbon tetraclorua
179010146CarbonatesCacbonat
180010150Carbonic acidAxit cacbonic
181010357Carbonic hydratesCacbon hyđrat
182010591Casein for industrial purposesCasein dùng trong công nghiệp
183010677Casein for the food industryCazein dùng cho công nghiệp thực thẩm
184010153Cassiopium [lutetium]Luteti
185010154CatalystsChất xúc tác
186010139CatechuChất cao su
187010038Caustic alkaliKiềm ăn da
188010490Caustic soda for industrial purposesXút / kali hyđrat / kali hyđroxit / potat kiềm dùng trong công nghiệp
189010489Caustics for industrial purposesXút ăn da / kiềm ăn da dùng trong công nghiệp
190010155CelluloseXenluloza
191010008Cellulose (Acetate of — ), unprocessedXenluloza axetat dạng thô / chưa xử lý
192010592Cellulose derivatives [chemicals]Chất dẫn xuất của xenluloza [hóa chất]
193010590Cellulose esters for industrial purposesEste xenluloza dùng trong công nghiệp
194010593Cellulose ethers for industrial purposesEte xenluloza dùng trong công nghiệp
195010655Cement (Oil — ) [putty]Chất gắn / chất kết dính có dầu [mát tít / nhựa gắn]
196010158Cement [metallurgy]Chất gắn / chất kết dính [luyện kim]
197010170Cement for footwearChất kết dính dùng cho đồ đi chân
198010194Cement for mending broken articlesChất gắn / chất kết dính để sửa chữa / vá lại đồ vật bị vỡ / gẫy
199010196Cement preservatives, except paints and OilsChất bảo quản xi măng, trừ sơn và dầu
200010195Cement-waterproofing chemicals, except paintsHoá chất chống thấm nước cho xi măng, trừ sơn
201010646Ceramic compositions for sintering [granules and powders]Hợp phần gốm để thiêu kết / nung kết [ dạng hạt và dạng bột]
202010160Ceramic glazingsMen gốm / men sứ
203010621Ceramic materials in particulate form, for use as filtering mediaVật liệu gốm dưới dạng hạt dùng làm phương tiện / môi trường lọc
204010631Ceramics (Compositions for the manufacture of technical — )Hợp phần để sản xuất gốm kỹ thuật
205010460Cereals (By-products of the processing of —) for industrial purposesPhụ phẩm của quá trình xử lý / chế biến ngũ cốc dùng trong công nghiệp
206010161CeriumXeri
207010068Charcoal (Animal — )Than động vật
208010168Charcoal (Blood — )Than máu
209010167Charcoal (Bone — )Than xương
210010654Chemical additives for oilsChất phụ gia hoá học dùng cho dầu
211010019Chemical additives to drilling muds [13]Chất phụ gia hoá học cho bùn khoan
212010309Chemical additives to fungicidesChất phụ gia hoá học cho chất diệt nấm
213010308Chemical additives to insecticidesChất phụ gia hoá học cho thuốc trừ sâu
214010020Chemical additives to motor fuel [13]Chất phụ gia hoá học cho nhiên liệu động cơ
215010708Chemical coatings for ophthalmic lenses [17]Lớp phủ hóa học dùng cho mắt kính
216010180Chemical elements (Fissionable — )Nguyên tố hoá học có thể phân hạch
217010639Chemical intensifiers for paperHoá chất cường tính cho giấy
218010640Chemical intensifiers for rubberHóa chất cường tính cho cao su
219010045Chemical preparations for facilitating the alloying of metalsChế phẩm hóa học để làm thuận lợi quá trình hợp kim hóa kim loại
220010177Chemical preparations for scientific purposes [other than for medical or veterinary use]Chế phẩm hóa học dùng trong khoa học [ không dùng trong y tế hoặc thú y]
221010719Chemical preparations to prevent diseases affecting cereal plants [19]Chế phẩm hóa học để phòng ngừa các bệnh ảnh hưởng đến cây ngũ cốc
222010546Chemical preparations to prevent diseases affecting vine plants [19]Chế phẩm hóa học để ngăn ngừa các bệnh ảnh hưởng đến cây nho
223010404Chemical preparations to prevent wheat blight [18]Chế phẩm hoá học để ngăn ngừa bệnh tàn rụi/trụi cây lúa mì
224010404Chemical preparations to prevent wheat smutChế phẩm hoá học để phòng chống bệnh nấm than cho lúa mì
225010178Chemical reagents, other than for medical or veterinary purposes [13]Thuốc thử hoá học, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y
226010181Chemical substances for analyses in laboratories [other than for medical or veterinary purposes]Hoá chất dùng cho phân tích trong phòng thí nghiệm [không dùng trong y tế hoặc thú y]
227010031Chemicals (Agricultural — ), except fungicides, weedkillers, herbicides, insecticides and parasiticidesHoá chất dùng trong nông nghiệp, trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ dại, thuốc trừ cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng
228010176Chemicals (Industrial — )Hóa chất dùng trong công nghiệp
229010575Chemicals for the manufacture of paints [14]Hóa chất để sản xuất sơn
230010679Chemicals for the manufacture of pigments [14]Hóa chất để sản xuất chất tạo màu, chất nhuộm
231010505Chemicals for use in forestry, except fungicides, herbicides, insecticides and parasiticides [14]Hoá chất sử dụng trong lâm nghiệp, trừ chất diệt nấm, thuốc trừ cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng
232010107Chemicals, except pigments, for the manufacture of enamel [15]Hoá chất, trừ chất tạo màu, để sản xuất men tráng, sơn bóng
233010174Chimney cleaners, chemicalHoá chất làm sạch ống khói / ống hút thoát khí
234010370China slipĐất sét / cao lanh / dung dịch sét lỏng để làm đồ sứ
235010182ChloratesClorat
236010554ChloridesClorua
237010183ChlorineClo
238010186Cholic acidAxit cholic
239010187ChromatesCromat
240010188Chrome alumPhèn crom / kali crom sulfat
241010190Chrome saltsMuối crom
242010191Chromic acidAxit cromic
243010477Chromic saltsMuối crom
244010189Chromium oxideCrom oxit
245010598Cinematographic film, sensitized but not ExposedPhim chụp ảnh, nhạy sáng, chưa lộ sáng
246010199Citric acid for industrial purposesAxit xitric dùng trong công nghiệp
247010254Clarification preparationsChế phẩm để làm trong / làm sạch
248010370Clay (China — )Đất sét / cao lanh để làm đồ sứ
249010174Cleaners, chemical (Chimney — )Hoá chất làm sạch ống khói / ống hút thoát khí
250010434Cloth (Blueprint — )Vải để can ảnh
251010169Coal saving preparationsChế phẩm để tiết kiệm than
252010599Cobalt oxide for industrial purposesOxit coban dùng trong công nghiệp
253010688Collagen for industrial purposes [16]Colagen dùng cho mục đích công nghiệp
254010206Collodion *Colođion
255010570Color-brightening chemicals for industrial PurposesHóa chất để làm bóng màu / làm sáng màu dùng trong công nghiệp
256010207Coloring metal (Salts for — )Muối để nhuộm màu kim loại
257010570Colour-brightening chemicals for industrial PurposesHóa chất để làm bóng màu / làm sáng màu dùng trong công nghiệp
258010207Colouring metal (Salts for —)Muối để nhuộm màu kim loại
259010001Combusting preparations [chemical additives to motor fuel]Chế phẩm đốt [phụ gia hóa học dùng cho nhiên liệu động cơ]
260010032Compositions for repairing inner tubes of tires [18]Chất để sửa chữa săm xe
261010032Compositions for repairing inner tubes of tyres [18]Chất để sửa chữa săm xe
262010465Compositions for repairing tires [18]Chất để sửa chữa lốp xe
263010465Compositions for repairing tyres [18]Chất để sửa chữa lốp xe
264010603Compositions for the manufacture of phonograph recordsHợp chất chế tạo đĩa hát
265010622CompostPhân ủ / phân trộn
266010030Concrete (Agglutinants for — )Chất kết dính cho bê tông
267010117Concrete preservatives, except paints and OilsChất bảo vệ bê tông, trừ sơn và dầu
268010116Concrete-aeration chemicalsHoá chất để thoát khí bê tông
269010015Condensation preparations (Chemical — )Chế phẩm hóa học làm ngưng tụ / cô đặc
270010138Condensation-preventing chemicalsHóa chất ngăn chặn sự ngưng tụ / cô đặc
271010557Cooking (Preparations for gstimulating — ) for industrial purposesChế phẩm để thúc đẩy quá trình làm chín / chế biến thức ăn dùng trong công nghiệp
272010645Coolants (Anti-boil preparations for engine — )Chế phẩm chống sôi dùng cho chất làm mát động cơ / đầu máy
273010647Coolants for vehicle enginesChất làm mát động cơ / đầu máy xe cộ
274010225Copper sulfate [blue vitriol] [14]Sulfat đồng [đồng sulfat]
275010214Corrosive preparationsChế phẩm ăn mòn
276010219Cream of tartar for chemical purposesCáu rượu dùng cho mục đích hóa học
277010668Cream of tartar for industrial purposesCáu rượu dùng cho mục đích công nghiệp
278010667Cream of tartar for the food industryCáu rượu dùng cho công nghiệp thực phẩm
279010602Creosote for chemical purposesCreosot dùng cho mục đích hóa học
280010220Crotonic aldehydeAldehyt crotonic
281010221Cryogenic preparationsChế phẩm làm lạnh
282010596Cultures of microorganisms, other than for medical and veterinary use [14]Chủng vi sinh nuôi cấy, không dùng cho mục đích y tế và thú y
283010226CuriumCuri
284010215Currying preparations for leatherChế phẩm làm mềm / xử lý da thuộc
285010216Currying preparations for skinsChế phẩm làm mềm / xử lý da (sống)
286010228Cyanides [prussiates]Xyanua [muối xyanua]
287010227Cyanotyping (Solutions for — )Dung dịch để in xanh
288010230CymeneXimen
289010617Damp-proofing chemicals, except paints, for masonry [14]Hóa chất chống ẩm dùng cho phần xây nề, trừ sơn
290010089Decarbonising engines (Chemical preparations for — )Chế phẩm hoá học khử cácbon / khử muội than dùng cho động cơ nổ
291010580Decolorants for industrial purposesChất khử màu dùng trong công nghiệp
292010236DefoliantsChất làm rụng lá
293010231Degreasing preparations for use in manufacturing processesChế phẩm tẩy nhờn / tẩy dầu mỡ dùng trong quá trình sản xuất
294010234Degumming preparationsChế phẩm khử keo / khử gôm
295010239Dehydrating preparations for industrial PurposesChế phẩm khử nước dùng trong công nghiệp
296010718Dendrimer-based polymers for use in the manufacture of capsules for pharmaceuticals [19]Polyme trên cơ sở dendrimer dùng trong sản xuất vỏ nang cho dược phẩm
297010635Descaling preparations, other than forhousehold purposes [17]Chế phẩm để đánh gỉ / cạo xỉ / cạo tróc vẩy, trừ loại dùng cho mục đích gia dụng
298010021Detergent additives to gasolineChất phụ gia làm sạch dùng cho dầu xăng
299010021Detergent additives to petrol [18]Chất phụ gia làm sạch dùng cho dầu
300010241Detergents for use in manufacturing ProcessesChất tẩy rửa dùng trong quá trình sản xuất
301010435Developers (Photographic — )Thuốc hiện ảnh (nhiếp ảnh)
302010242Dextrin [size] [14]Dextrin [hồ/keo]
303010243Diagnostic preparations, other than for medical or veterinary purposesChế phẩm dùng để chẩn đoán, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y
304010244Diastase for industrial purposesDiastaza dùng cho mục đích công nghiệp
305010632Diatomaceous earthĐất tảo silic / kizengua
306010245Diazo paperGiấy diazo
307010123Dioxalate (Potassium — )Kali dioxalat
308010536Dioxide (Titanium — ) for industrial PurposesDioxit titan dùng cho mục đích công nghiệp
309010240DisincrustantsChất chống đóng cặn
310010352Dispersants (Oil — )Tác nhân phân tán dầu
311010351Dispersants (Petroleum — )Tác nhân phân tán dầu mỏ
312010605Dispersions of plasticsChất phân tán chất dẻo
313010247Distilled waterNước chưng cất / Nước cất
314010248Dolomite for industrial purposesDolomit dùng cho mục đích công nghiệp
315010208Dressing, except oils, for skinsChất thuộc da, trừ dầu, dùng cho da sống
316010136Drilling mudsBùn khoan
317010333Dry ice [carbon dioxide]Băng khô [cacbon đioxit] / tuyết cacbon đioxit
318010250DysprosiumĐysprosi
319010632Earth (Diatomaceous — )Đất tảo silic / kizengua
320010526Earths (Rare — )Kim loại đất hiếm
321010650Electrophoresis gels [17]Gel điện di
322010609Emollients for industrial purposesChất làm mềm dùng trong công nghiệp
323010268EmulsifiersChất nhũ tương
324010267Emulsions (Photographic — )Nhũ tương nhiếp ảnh
325010262Enamel (Opacifiers for — )Chế phẩm làm mờ đục men tráng
326010265Enamel-staining chemicalsHoá chất tạo màu cho men tráng
327010645Engine coolants (Anti-boil preparations for — )Chế phẩm chống sôi cho chất làm mát động cơ nổ
328010089Engine-decarbonising chemicalsHoá chất khử cácbon/khử muội than của động cơ nổ
329010647Engines (Coolants for vehicle — )Chất làm mát động cơ / đầu máy xe cộ
330010272Enzyme preparations for industrial purposesChế phẩm enzym dùng trong công nghiệp
331010660Enzyme preparations for the food industryChế phẩm enzym dùng cho ông nghiệp thực phẩm
332010273Enzymes for industrial purposesEnzym dùng trong công nghiệp
333010661Enzymes for the food industryEnzym dùng cho công nghiệp thực phẩm
334010274Epoxy resins, unprocessedNhựa epoxy, dạng thô / chưa xử lý
335010276ErbiumErbi
336010279Esters *Este
337010280EthaneEtan
338010281Ethers *Ete
339010041Ethyl alcoholRượu etyl / etanol
340010282Ethyl etherEte etyl
341010287EuropiumEuropi
342010652Expanded-clay for hydroponic plant growing [substrate]Đất sét được làm tơi / làm xốp để trồng cây thuỷ canh [chất nền]
343010288Extinguishing compositions (Fire — )Hợp chất dập lửa
344010286Fabrics (Stain-preventing chemicals for use on — )Hoá chất để ngăn ngừa vết màu / dấu vết trên vải
345010339Fat-bleaching chemicalsHoá chất để tẩy trắng mỡ
346010340Fatty acidsAxit béo
347010374Ferments (Milk — ) for chemical purposesMen sữa dùng cho mục đích hoá học
348010676Ferments (Milk — ) for industrial purposesMen sữa dùng cho mục đích công nghiệp
349010675Ferments (Milk — ) for the food industryMen sữa dùng cho công nghiệp thực phẩm
350010291Ferments for chemical purposesMen dùng cho mục đích hoá học
351010159FermiumFermi
352010229FerrocyanidesFeroxyanua
353010292Ferrotype plates [photography]Tấm Ferotip / tấm in ảnh trên sắt [nhiếp ảnh]
354010271Fertilisers [17]Phân bón
355010293Fertilising preparations [17]Chế phẩm phân bón
356010271FertilizersPhân bón
357010293Fertilizing preparationsChế phẩm phân bón
358010080Fillers (Tree cavity — ) [forestry]Chất trám / chất lấp đầy khoang rỗng (lỗ rỗng) của cây [lâm nghiệp]
359010581Films (Sensitized — ), unexposedPhim nhạy sáng, chưa lộ sáng
360010464Films (X-ray — ), sensitized but not exposedPhim X-quang, nhạy sáng, chưa lộ sáng
361010621Filtering media (Ceramic materials in particulate form, for use as — )Gốm dạng hạt dùng để lọc
362010611Filtering materials of chemical substances [19]Vật liệu lọc bằng chất hóa học
363010612Filtering materials of mineral substances [19]Vật liệu lọc bằng chất khoáng
364010610Filtering materials of unprocessed plastics [19]Vật liệu lọc bằng nhựa dạng thô/nhựa chưa xử lý
365010613Filtering materials of vegetable substances [19]Vật liệu lọc có nguồn gốc thực vật
366010296Filtering preparations for the beverages industryChế phẩm lọc dùng trong công nghiệp đồ uống
367010200Fining preparation (Must—– )Chế phẩm làm trong nước nho ép
368010205Finings (Wine — )Chế phẩm tinh chế rượu vang
369010017Finishing preparations for use in the manufacture of steelChế phẩm hoàn thiện kim loại dùng trong sản xuất thép
370010288Fire extinguishing compositionsHợp chất dập lửa
371010294Fireproofing preparationsChế phẩm chịu lửa
372010659Fish meal fertilisersPhân bón làm từ bột cá
373010659Fish meal fertilizers [17]Phân bón làm từ bột cá
374010180Fissionable chemical elementsNguyên tố hoá học có thể phân hạch
375010297Fissionable material for nuclear energyVật liệu có thể phân hạch dùng cho năng lượng hạt nhân
376010097Fixing baths [photography]Dung dịch định ảnh / dung dịch định hình [nhiếp ảnh]
377010298Fixing solutions [photography]Dung dịch định ảnh / dung dịch định hình [nhiếp ảnh]
378010256Flashlight preparationsChế phẩm dùng cho đèn flat / đèn nháy
379010703Flavonoids [phenolic compounds] for industrial purposes [18]Flavonoit [hợp chất phenolic] dùng cho mục đích công nghiệp
380010587FlocculantsChất keo tụ
381010289Flour for industrial purposesBột dùng cho mục đích công nghiệp
382010209Flower preservativesChế phẩm dùng để bảo quản hoa
383010299Flowers of sulfur for chemical purposes [14]Lưu huỳnh hoa (sản phẩm thu được khi thăng hoa lưu huỳnh có dạng bột, bụi) dùng cho mục đích hoá học
384010643Fluid (Power steering — )Chất lỏng dẫn hướng động lực
385010644Fluid (Transmission — )Chất lỏng truyền động
386010197Fluids for hydraulic circuitsChất lỏng dùng cho hệ thống thuỷ lực
387010004Fluids for use with abrasives (Auxiliary — )Chất lỏng phụ trợ dùng với tác nhân / vật liệu mài
388010302FluorineFlo
389010303Fluorspar compoundsHợp chất florit / flospat
390010583Fluxes (Brazing — )Chất trợ dung để hàn đồng
391010584Fluxes (Soldering — )Chất trợ dung để hàn đồng
392010044Foodstuffs (Chemical substances for preserving — )Chế phẩm hoá học để bảo quản thực phẩm
393010170Footwear (Cement for — )Chất kết dính dùng cho đồ đi chân
394010310Formic acidAxit fomic
395010311Formic aldehyde for chemical purposesAldehyt fomic dùng cho mục đích hóa học
396010467Foundry sandCát dùng trong nghề đúc
397010314FranciumFranxi
398010346Fruit (Hormones for hastening the ripening of — )Hóc môn kích thích quá trình chín của quả
399010087Fuel for nuclear reactors [19]Nhiên liệu dùng cho lò phản ứng hạt nhân
400010257Fuel-saving preparationsChế phẩm tiết kiệm nhiên liệu
401010525Fuller’s earth for use in the textile industry[14]Đất để chuội vải / hồ vải dùng trong công nghiệp dệt
402010313Fulling preparationsChế phẩm để nện ép len dạ / chế phẩm để chuội hồ vải
403010312Fulling preparations for use in the textile industry [14]Chế phẩm để nện ép len dạ / chế phẩm để chuội hồ vải dùng trong công nghiệp dệt
404010318GadoliniumGadoni
405010126Gallate (Basic — ) of bismuthGalát bazơ của bitsmut
406010320Gallic acid for the manufacture of inkAxit galic để sản suất mực
407010321GalliumGali
408010319GallnutsNgũ bội tử (chất dùng thuộc da)
409010323Gallotannic acidAxit galotanic
410010098Galvanizing bathsDung dịch mạ điện
411010324Galvanizing preparationsChế phẩm mạ điện
412010325GambierGambia
413010275Gas purifying preparationsChế phẩm làm sạch gas
414010326Gases (Protective — ) for weldingKhí bảo vệ dùng để hàn
415010328Gases (Solidified — ) for industrial PurposesGas hoá rắn dùng trong công nghiệp
416010330Gelatine for industrial purposesGelatin / keo động vật dùng trong công nghiệp
417010329Gelatine for photographic purposesGelatin / keo động vật dùng trong lĩnh vực nhiếp ảnh
418010656Genes of seeds for agricultural productionGien của hạt giống dùng cho sản xuất nông nghiệp
419010332Getters [chemically active substances]Chất thu hút khí / chất khử khí [hoạt chất hoá học]
420010263Glass (Opacifiers for — )Chế phẩm làm mờ kính
421010522Glass (Preparations for preventing the tarnishing of — )Chế phẩm ngăn ngừa sự mờ kính
422010544Glass (Water — ) [soluble glass]Thuỷ tinh lỏng [thuỷ tinh hoà tan]
423010386Glass-frosting chemicalsHoá chất làm mờ kính
424010521Glass-staining chemicalsHoá chất nhuộm màu kính
425010651Glaziers’ puttyMát tít gắn kính
426010160Glazings (Ceramic — )Men tráng gốm
427010614Glucose for industrial purposesGlucoza dùng trong công nghiệp
428010662Glucose for the food industryGlucoza dùng cho công nghiệp thực phẩm
429010335GlucosidesGlucosit / Glucozit
430010600Glue for industrial purposesKeo / hồ / chất dính dùng trong công nghiệp
431010683Glutamic acid for industrial purposes [15]Axit glutamic cho mục đích công nghiệp
432010615Gluten [glue], other than for stationery or household purposesGluten [keo / hồ / chất dính] không dùng trong văn phòng và gia đình
433010671Gluten for industrial purposesGluten dùng cho mục đích công nghiệp
434010670Gluten for the food industryGluten dùng cho công nghiệp thực phẩm
435010079Glutinous tree-banding preparationsChế phẩm dính dung băng / nẹp cây
436010079Glutinous tree-grafting preparationsChế phẩm dính dùng ghép cây
437010336GlyceridesGlyxerit
438010252Glycerine for industrial purposesGlyxerin dùng trong công nghiệp
439010337GlycolGlycol
440010283Glycol etherEte glycol
441010409Gold saltsMuối vàng
442010341Grafting mastic for treesMát tít dùng ghép cây
443010198Grafting wax for treesSáp dùng ghép cây
444010715Graphene [18]Graphen
445010305Graphite for industrial purposesGraphit / than chì dùng trong công nghiệp
446010231Grease-removing preparations for use in manufacturing processesChế phẩm tẩy dầu mỡ dùng trong quá trình sản xuất
447010604Greases (Preparations for the separation of — )Chế phẩm để tách dầu mỡ
448010634Growth regulating preparations (Plant — )Chế phẩm điều hoà sự sinh trưởng cây trồng
449010342GuanoGuano (phân chim / phân gà / phân vịt) dùng làm phân bón / phân bón tự nhiên làm từ phân chim, gà, vịt)
450010078Gum arabic for industrial purposesGôm Arabic / gôm dán giấy / gôm acaxia / gôm kordofan dùng trong công nghiệp
451010234Gum solventsDung môi gôm
452010024Gum tragacanth for industrial purposes [14]Nhựa tragacan dùng cho mục đích công nghiệp
453010616Gums [adhesives] for industrial purposes [16]Gôm [chất dính] dùng cho mục đích công nghiệp
454010343Gurjun balsam for use in the manufacture of varnish [19]Nhựa cây dầu rái (gurjun) dùng để sản xuất véc ni
455010716Gypsum for use as a fertilizer [18]Thạch cao dùng làm phân bón
456010249Hardening preparations (Metal — )Chế phẩm tôi kim loại
457010301Hardening substances (Limestone— )Chất làm cứng đá vôi
458010253Heavy waterNước nặng
459010344HeliumHeli
460010345HolmiumHonmi
461010346Hormones for hastening the ripening of FruitHóc môn để kích thích quả chín
462010347Horticultural chemicals, except fungicides, herbicides, insecticides and parasiticides [14]Hoá chất dùng cho nghề làm vườn, trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng
463010355HumusÐất mùn
464010641Humus top dressingĐất mùn để phủ bề mặt
465010356HydratesHydrat
466010197Hydraulic circuits (Fluids for — )Chất lỏng dùng cho mạng thuỷ lực
467010197Hydraulic circuits (Liquids for — )Chất lỏng dùng cho mạng thuỷ lực
468010358HydrazineHydrazin
469010184HydrochloratesClohydrat / hydroclorua
470010185Hydrochloric acidAxit clohydric
471010304Hydrofluoric acidAxit flohydric
472010359HydrogenHydro
473010414Hydrogen peroxide for industrial purposes [16]Hydrogen peroxit dùng cho mục đích công nghiệp
474010360Hypochlorite of sodaNatri Hypoclorit
475010361Hyposulfites [14]Hyposulfit / dithionit
476010333Ice (Dry — ) [carbon dioxide]Băng khô [dioxit cacbon / cacbon dioxit]
477010176Industrial chemicalsHoá chất công nghiệp
478010071Internal combustion engines (Antiknock substances for — )Chất chống kích nổ dùng cho động cơ đốt trong
479010367Iodic acidAxit iodic
480010365Iodine for chemical purposesIốt dùng cho mục đích hoá học
481010368Iodine for industrial purposesIốt dùng trong công nghiệp
482010034Iodised albumenAlbumin iôt hoá
483010366Iodised saltsMuối iốt
484010255Ion exchangers [chemicals] [14]Chất trao đổi ion [hóa chất]
485010290Iron saltsMuối sắt
486010618Isinglass, other than for stationery, household or alimentary purposes [17]Keo bong bóng cá/keo động vật, trừ loại dùng cho mục đích văn phòng phẩm, gia đình hoặc thực phẩm
487010369Isotopes for industrial purposesChất đồng vị dùng trong công nghiệp
488010140KainiteCainit (khoáng chất)
489010370KaolinCao lanh
490010164KetonesKeton / xeton
491010371KieselgurSilicagen / diatomit / kizengua
492010372KryptonKripton
493010373Lactic acidAxit lactic
494010674Lactose [raw material]Lactoza [nguyên liệu thô]
495010673Lactose for industrial purposesLactoza dùng cho mục đích công nghiệp
496010672Lactose for the food industryLactoza dùng cho công nghiệp thực phẩm
497010316Lamp black for industrial purposesMuội đèn dùng trong công nghiệp
498010375LanthanumLantan
499010440Lead acetateAxêtat chì
500010083Lead arsenateAsenat chì
501010441Lead oxideOxit chì
502010215Leather (Currying preparations for — )Chế phẩm làm mềm / xử lý da thuộc
503010192Leather (Mastic for — )Mát tít dùng cho da thuộc
504010222Leather gluesKeo / hồ / chất dính dùng cho da thuộc
505010223Leather-dressing chemicalsHoá chất để thuộc da
506010224Leather-impregnating chemicalsHoá chất để ngâm / tẩm / thấm ướt da thuộc
507010175Leather-renovating chemicalsHoá chất làm mới da thuộc
508010364Leather-waterproofing chemicalsHoá chất chống thấm nước cho da thuộc
509010588Lecithin [raw material]Lexithin [nguyên liệu dạng thô]
510010664Lecithin for industrial purposesLexithin dùng cho mục đích công nghiệp
511010663Lecithin for the food industryLexithin dùng cho công nghiệp thực phẩm
512010377Lenses (Preparations for preventing the tarnishing of — )Chế phẩm dùng để chống mờ thấu kính
513010171Lime acetateCanxi axetat
514010172Lime carbonateCanxi cacbonat
515010173Lime chlorideCanxi clorua
516010301Limestone hardening substancesChất làm cứng đá vôi
517010500Liquids for removing sulfates from accumulators [14]Chất lỏng để khử sulfat cho ắc qui
518010500Liquids for removing sulfates from batteries [14]Chất lỏng để khử sunfat cho pin
519010378Lithia [lithium oxide]Lithia [oxit lithi]
520010379LithiumLithi
521010419Litmus paperGiấy quì
522010527LoamĐất sét trộn / đất chứa chất mùn là chủ yếu / đất mùn
523010153Lutetium [cassiopium]Luteti [nguyên tố kim loại nặng trong họ lantan]
524010382MagnesiteManesit / magiezit / magiê carbonat
525010147Magnesium carbonateMagiê carbonat
526010383Magnesium chlorideMagiê clorua / magiê clorit
527010642Magnetic fluid for industrial purposesChất lỏng từ tính dùng trong công nghiệp
528010035Malt albumenAnbumin mạch nha
529010384ManganateManganat
530010124Manganese dioxideDioxit Mangan
531010385Mangrove bark for industrial purposesVỏ cây đước dùng trong công nghiệp
532010380Masonry preservatives, except paints and oilsChất bảo quản công trình xây, trừ sơn và dầu
533010341Mastic (Grafting — ) for treesMát tít dùng ghép cây
534010192Mastic for leatherMát tít dùng cho da thuộc
535010193Mastic for tiresMát tít dùng cho lốp xe
536010193Mastic for tyresMát tit dùng cho lốp xe
537010317Meat (Chemical preparations for smoking — )Chế phẩm hoá học để xông / hun khói thịt
538010545Meat tenderizers for industrial purposesChế phẩm dùng trong công nghiệp để làm mềm thịt
539010389Mercuric oxideOxit thuỷ ngân
540010387MercuryThuỷ ngân
541010388Mercury saltsMuối thuỷ ngân
542010393Metal annealing preparationsChế phẩm tôi, ram kim loại
543010249Metal hardening preparationsChế phẩm tôi kim loại
544010682Metal tempering preparations [14]Chế phẩm ram/tôi kim loại
545010390MetalloidsÁ kim
546010560Metals (Alkaline— )Kim loại kiềm
547010039Metals (Alkaline-earth — )Kim loại kiềm thổ
548010394MethaneMêtan
549010577Methyl benzeneMetyl benzen / toluene / phenylmetan
550010576Methyl benzolMetyl bezol / metyl benzen / toluene / phenylmetan
551010284Methyl etherEte metylic / Ete dimetyl / ete gỗ
552010395Mildew (Chemical preparations to prevent — )Chế phẩm hoá học để chống nấm mindiu (nấm mốc) / chế phẩm hoá học phòng ngừa nấm mindiu (nấm mốc, nấm mốc sương)
553010374Milk ferments for chemical purposesMen sữa dùng cho mục đích hoá học
554010396Mineral acidsAxit vô cơ
555010179Moderating materials for nuclear reactorsChất tiết chế / chất kiểm soát / chất hãm dùng cho lò phản ứng hạt nhân
556010127Moistening [wetting] preparations for use in bleachingChế phẩm làm ẩm [làm thấm ướt] dùng để tẩy trắng
557010398Moistening [wetting] preparations for use in dyeingChế phẩm làm ẩm [làm thấm ướt] dùng để nhuộm
558010530Moistening [wetting] preparations for use in the textile industryChế phẩm làm ẩm [làm thấm ướt] dùng trong công nghiệp dệt
559010307Molding preparations (Foundry — )Chế phẩm làm khuôn đúc
560010237Mold-release preparationsChế phẩm tháo khuôn đúc
561010633Mordants for metalsChất ăn mòn / chất cắn màu dùng cho kim loại
562010307Moulding preparations (Foundry — )Chế phẩm làm khuôn đúc
563010237Mould-release preparationsChế phẩm tháo khuôn đúc
564010136Muds (Drilling — )Bùn khoan
565010200Must-fining preparationsChế phẩm tinh chế nước nho chưa lên men
566010717Nanopowders for industrial purposes [19]Bột nano dùng cho mục đích công nghiệp
567010399NaphthaleneNaptalen
568010400NeodymiumNeođym
569010401NeonNeon
570010402NeptuniumNeptuni
571010403Neutralizers (Toxic gas — )Chất trung hoà (làm mất tác dụng) khí gas độc
572010416Nitrate paperGiấy nitrat
573010572NitratesNitrat
574010095Nitric acidAxit nitric
575010092NitrogenNitơ
576010094Nitrogenous fertilisersPhân đạm
577010094Nitrogenous fertilizers [17]Phân đạm
578010093Nitrous oxideOxit nitơ
579010179Nuclear reactors (Moderating materials for — )Chất hãm dùng cho lò phản ứng hạt nhân
580010319Nuts (Gall — )Mụn cây, vú lá (dùng để nhuộm, sản xuất mực, thuộc da)
581010096Oenological bactericides [chemical preparations for use in wine making] [14]Chất diệt khuẩn dùng cho nghề làm rượu nho [chế phẩm hoá học sử dụng trong sản xuất rượu vang]
582010620Oil (Synthetic materials for absorbing — )Vật liệu tổng hợp để hấp thu dầu
583010655Oil cement [putty]Chất gắn kết có dầu [ma-tít]
584010352Oil dispersantsTác nhân phân tán dầu
585010353Oil-bleaching chemicalsHoá chất để làm trắng dầu
586010354Oil-purifying chemicalsHoá chất tinh chế dầu
587010654Oils (Chemical additives for — )Phụ gia hoá chất dùng cho dầu lửa
588010601Oils for currying leatherDầu để làm mềm da thuộc / xử lý da thuộc
589010349Oils for preparing leather in the course of manufactureDầu dùng để sơ chế da thuộc trong quá trình sản xuất
590010350Oils for tanning leatherDầu dùng để thuộc da
591010348Oils for the preservation of foodDầu để bảo quản thực phẩm
592010233Oil-separating chemicalsHoá chất tách dầu
593010407Oleic acidAxit oleic
594010408Olivine [silicate mineral] [14]Olivin [khoáng silicat]
595010686Organic digestate [fertiliser] [17]Phân hữu cơ [phân bón]
596010686Organic digestate [fertilizer] [16]Phân hữu cơ [phân bón]
597010411OxalatesOxalat
598010412Oxalic acidAxit oxalic
599010413Oxygen for industrial purposes [18]Ôxy cho mục đích công nghiệp
600010415Palladium chloride [14]Clorua palađi
601010156Paper pulpBột giấy
602010156Paper pulpBột giấy
603010203Paperhanging (Adhesives for — )Chất dính dùng cho giấy dán tường
604010649Paste fillers for automobile body repair [18]Chất trám/bả dạng bột nhão để sửa chữa thân xe ô tô
605010649Paste fillers for car body repair [18]Chất trám/bả dạng bột nhão để sửa chữa thân xe ô tô
606010539Peat [fertiliser]Than bùn [phân bón]
607010539Peat [fertilizer] [17]Than bùn [phân bón]
608010445Peat pots for horticultureChậu than bùn dùng cho nghề làm vườn
609010420Pectin [photography]Pectin dùng cho nhiếp ảnh
610010666Pectin for industrial purposesPectin dùng cho mục đích công nghiệp
611010665Pectin for the food industryPectin dùng cho công nghiệp thực phẩm
612010421Perborate of sodaSô đa perborat
613010422PercarbonatesPercacbonat
614010423PerchloratesPerclorat
615010424Persulfates [14]Persulfat
616010425Persulfuric acid [14]Axit persulfuric
617010351Petroleum dispersantsTác nhân phân tán dầu mỏ
618010426Phenol for industrial purposesPhenol dùng trong công nghiệp
619010603Phonograph records (Compositions for the manufacture of — )Hợp chất sản xuất đĩa hát
620010246Phonograph records (Renovating preparations for — )Chế phẩm phục hồi đĩa hát
621010427Phosphates [fertilisers]Phân lân / phân phosphat / phosphat [phân bón]
622010427Phosphates [fertilizers] [17]Phân lân / phân phosphat / phosphat [phân bón]
623010429PhosphatidesPhosphatit / phospholipid
624010433Phosphoric acidAxit phosphoric
625010430PhosphorusPhospho
626010435Photographic developersThuốc hiện ảnh / thuốc tráng phim ảnh
627010267Photographic emulsionsNhũ tương ảnh
628010322Photographic paperGiấy ảnh
629010436Photographic sensitizersChất nhạy sáng dùng cho nhiếp ảnh
630010211Photography (Chemical preparations for use in — )Chế phẩm hoá học dùng cho nhiếp ảnh
631010027Photography (Reducing agents for use in —)Chất khử dùng cho nhiếp ảnh
632010417Photometric paperGiấy đo độ sáng
633010213Photosensitive platesTấm nhạy sáng
634010437Picric acidAxit picric
635010634Plant growth regulating preparationsChế phẩm điều hoà sinh trưởng cây trồng
636010143PlasticizersChất dẻo hoá
637010605Plastics (Dispersions of — )Chất phân tán chất dẻo
638010438Plastics, unprocessedChất dẻo dạng thô
639010439PlastisolsKeo
640010213Plates (Photosensitive — )Tấm nhạy sáng
641010269Plates (Sensitized photographic — )Tấm kính ảnh nhạy sáng
642010442PlutoniumPlutoni
643010238Polish removing substancesChất làm mất độ bóng, độ nhẵn
644010443PoloniumPoloni
645010707Polymer resins, unprocessed [17]Nhựa polyme, chưa xử lý
646010446PotashKali cacbonat / bồ tạt
647010448Potash waterNước kali
648010447PotassiumKali
649010123Potassium dioxalateKali dioxalat
650010444Potato flour for industrial purposesBột khoai tây dùng cho công nghiệp
651010445Pots (Peat — ) for horticultureChậu than bùn dùng cho nghề làm vườn
652010681Potting soil [14]Đất mùn/Lớp đất mặt được làm màu
653010643Power steering fluidChất lỏng trợ lực tay lái
654010449PraseodymiumPraseođym
655010391Precious metals (Salts of — ) for industrial purposesMuối kim loại quí dùng trong công nghiệp
656010680Preparations of microorganisms, other than for medical and veterinary use [14]Chế phẩm vi sinh, không dùng cho ngành y và thú y
657010381Preservatives (Brickwork — ), except paints and oilsChất bảo vệ công trình xây bằng gạch, trừ sơn và dầu
658010196Preservatives (Cement — ), except paints and oilsChất bảo vệ xi măng, trừ sơn và dầu
659010117Preservatives (Concrete — ), except paints and oilsChất bảo vệ bê tông, trừ sơn và dầu
660010209Preservatives (Flower — )Chế phẩm bảo quản hoa
661010380Preservatives (Masonry — ), except paints and oilsChất bảo vệ công trình xây, trừ sơn và dầu
662010540Preservatives for tiles, except paints and oilsChất bảo vệ ngói, trừ sơn và dầu
663010210Preservatives for use in the pharmaceutical industry [16]Chất bảo quản để sử dụng trong ngành công nghiệp dược
664010003Preserving (Salt for — ), other than for foodstuffsMuối dùng để bảo quản, không dùng cho thực phẩm
665010044Preserving foodstuffs (Chemical substances for — )Hoá chất bảo quản thực phẩm
666010450PromethiumPrometi
667010026Propellant gases for aerosols [14]Khí đẩy dùng cho xon khí
668010451ProtactiniumProtactini
669010326Protective gases for weldingKhí bảo vệ dùng để hàn
670010452Protein [raw material]Prôtein [nguyên liệu thô]
671010699proteins for the food industry [16]Protein dùng cho ngành công nghiệp thực phẩm
672010697Proteins for use in manufacture [16]Protein để sử dụng trong sản xuất
673010698Proteins for use in the manufacture of food supplements [16]Protein để sử dụng trong sản xuất chất bổ sung cho thực phẩm
674010228PrussiatesMuối xianua
675010132Pulp (Wood — )Bột giấy gỗ
676010275Purification of gas (Preparations for the — )Chế phẩm làm tinh sạch khí gaz
677010254Purification preparationsChế phẩm làm sạch / tinh chế / lọc
678010651Putty (Glaziers’ — )Mát tít gắn kính
679010453Pyrogallic acidAxit pyrogalic
680010133Pyroligneous acid [wood vinegar]Dấm gỗ / dấm chưng gỗ (nước chua thu được khi chưng huỷ gỗ, chứa axit etanoic, metanol, axetin…)
681010454Quebracho for industrial purposesCây mẻ rìu dùng trong công nghiệp
682010648Radiator flushing chemicalsHoá chất xịt rửa bộ tản nhiệt
683010456Radioactive elements for scientific purposesNguyên tố phóng xạ dùng cho mục đích khoa học
684010458Radium for scientific purposesRađi dùng cho mục đích khoa học
685010457RadonRadon
686010162Rare earth metals (Salts from — )Muối kim loại đất hiếm
687010526Rare earthsKim loại đất hiếm
688010259Reagent paper, other than for medical or veterinary purposes [13]Giấy thử phản ứng, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y
689010251Recharging accumulators (Acidulated water for — )Nước pha axit dùng để nạp ắcqui
690010246Records (Renovating preparations for phonograph — )Chế phẩm để phục hồi đĩa hát
691010027Reducing agents for use in photographyChất khử dùng cho nhiếp ảnh
692010459RefrigerantsChất làm lạnh
693010238Removing polish (Substances for — )Chất làm mất độ bóng, độ nhẵn
694010246Renovating preparations for phonograph recordsChế phẩm để phục hồi đĩa hát
695010461Resins (Acrylic — ), unprocessedNhựa acrylic, dạng thô / chưa xử lý
696010274Resins (Epoxy — ), unprocessedNhựa epoxy, dạng thô / chưa xử lý
697010455Resins (Synthetic — ), unprocessedNhựa tổng hợp (dạng thô) / chưa xử lý
698010463RheniumReni
699010331Rock saltMuối mỏ / galit
700010145Rubber preservativesChế phẩm bảo quản cao su
701010466RubidiumRubiđi
702010105Runs in stockings (Substances for preventing — )Chất để ngăn ngừa sự xổ chỉ, tước chỉ trên tất
703010114SaccharinSacarin
704010057Sal ammoniacAmoni clorua
705010678Sal ammoniac spirits [14]Dung dịch amoni clorua
706010468Salicylic acidAxit salicylic
707010469SalpetreKali nitrat / diêm tiêu / salpet
708010003Salt for preserving, other than for foodstuffsMuối để bảo quản, không dùng làm thực phẩm
709010476Salt, rawMuối (dạng thô)
710010469SaltpeterSalpet / kali nitrat / diêm tiêu
711010475Salts [chemical preparations]Muối (chất hóa học)
712010478Salts [fertilisers]Muối [phân bón]
713010478Salts [fertilizers] [17]Muối [phân bón]
714010261Salts for galvanic cellsMuối dùng cho pin Volta, pin ganvanic, pin điện
715010397Salts for industrial purposesMuối dùng trong công nghiệp
716010162Salts from rare earth metalsMuối kim loại đất hiếm
717010561Salts of alkaline metalsMuối kim loại kiềm
718010391Salts of precious metals for industrial purposesMuối kim loại quí dùng trong công nghiệp
719010470SamariumSamari
720010467Sand (Foundry — )Cát dùng cho ngành đúc
721010471Sauce for preparing tobaccoNước tẩm dùng để sản xuất thuốc lá
722010473ScandiumScanđi
723010636Seawater for industrial purposes [14]Nước biển dùng cho mục đích công nghiệp
724010043Seaweeds [fertilisers] [17]Tảo biển / rong biển [phân bón]
725010043Seaweeds [fertilizers]Tảo biển / rong biển [phân bón]
726010474Sebacic acidAxit sebaxic
727010480Seed preserving substancesChất bảo quản hạt giống / mầm hạt
728010479SeleniumSelen
729010090Self-toning paper [photography]Giấy tự lên màu [nhiếp ảnh]
730010212Sensitized cloth for photographyVải nhạy sáng dùng cho nhiếp ảnh
731010581Sensitized films, unexposedPhim nhạy sáng, chưa lộ sáng
732010418Sensitized paperGiấy nhạy sáng / giấy ảnh
733010269Sensitized photographic platesTấm kính ảnh nhạy sáng
734010406Sensitized plates for offset printingTấm nhạy sáng dùng cho in opset
735010436Sensitizers (Photographic — )Chất nhạy sáng dùng cho nhiếp ảnh
736010232Separating and unsticking [ungluing] preparationsChế phẩm để bóc và tách [làm mất kết dính]
737010481SilicatesSilicat
738010483SiliconSilic
739010689Silicon carbide [raw material] [16]Silic cacbua [nguyên liệu thô]
740010484SiliconesSilicon
741010569Silver nitrateBạc nitrat
742010081Silver salt solutions for silveringDung dịch muối bạc dùng để mạ bạc
743010646Sintering (Ceramic compositions for — ) [granules and powders]Hợp phần gốm dùng để nung kết, thiêu kết [dạng hạt và dạng bột]
744010202Size for finishing and primingChất dùng để hoàn thiện và xử lý bề mặt vải, giấy, da
745010077Size for use in the textile industry [15]Hồ vải dùng trong công nghiệp dệt
746010270Sizing preparationsChế phẩm để xử lý bề mặt vải, giấy, da
747010216Skins (Currying preparations for — )Chế phẩm để làm mềm da / xử lý da thuộc
748010208Skins (Dressing, except oils, for — )Chất thuộc da (trừ dầu)
749010428Slag [fertilisers]Xỉ [phân bón]
750010428Slag [fertilizers] [17]Xỉ [phân bón]
751010317Smoking meat (Chemical preparations for — )Chế phẩm hoá học để xông / hun khói thịt
752010472Soap [metallic] for industrial purposesXà phòng dùng cho kim loại sử dụng trong công nghiệp
753010488Soda (Calcined — )Sôđa nung
754010100Soda ashSôđa khan / sôđa nung
755010485SodiumNatri
756010491Sodium salts [chemical compounds] [14]Muối natri [hợp chất hoá học]
757010524Soil for growing [17]Ðất trồng trọt
758010053Soil-conditioning chemicalsHoá chất để cải tạo đất
759010487Soldering chemicalsHóa chất để hàn
760010584Soldering fluxesChất trợ dung để hàn
761010328Solidified gases for industrial purposesGas hoá rắn dùng trong công nghiệp
762010606Solvents for varnishesDung môi dùng cho sơn / sơn dầu / vecni
763010499Soot for industrial or agricultural purposesBồ hóng / muội than dùng trong công nghiệp hoặc nông nghiệp
764010410Sorrel saltKali hydro oxalat
765010496Spinel [oxide mineral] [14]Spinel [khoáng oxit]
766010058Spirits of saltDung dịch axit clohydric (HCl)
767010277Spirits of vinegar [dilute acetic acid]Dung dịch giấm [Axit acetic loãng]
768010520Staining-chemicals (Enamel and glass—– )Hoá chất để nhuộm màu men và kính
769010286Stain-preventing chemicals for use on fabricsHoá chất để ngăn ngừa dấu vết / vết màu trên vải
770010055Starch for industrial purposesTinh bột dùng trong công nghiệp
771010566Starch paste [adhesive], other than for stationery or household purposesBột nhão / kem / hồ dán làm từ tinh bột [chất dính / chất kết dính], không dùng cho văn phòng hoặc gia đình
772010056Starch-liquifying chemicals [ungluing agents]Hoá chất làm lỏng tinh bột [chất làm mất kết dính]
773010497Stearic acidAxit stearic
774010017Steel (Finishing preparations for use in the manufacture of — )Chế phẩm để tinh luyện thép
775010657Stem cells, other than for medical or veterinary purposes [17]Tế bào gốc, trừ loại dùng cho mục đích y tế hoặc thú y
776010105Stockings (Substances for preventing runs in — )Chế phẩm để ngăn ngừa sự xổ chỉ, tước chỉ trên tất
777010498StrontiumStronti
778010589Substrates for soil-free growing [agriculture]Chất nền dùng để trồng cây không dùng đất [nông nghiệp]
779010555Sulfates [14]Sulfat
780010486Sulfides [14]Sulfua
781010501Sulfonic acids [14]Axit sulfonic
782010493Sulfur [14]Lưu huỳnh
783010503Sulfuric acid [14]Axit sulfuric
784010285Sulfuric ether [14]Ete sulfuric
785010502Sulfurous acid [14]Axit sulfurơ
786010504Sumac for use in tanningCây muối / cây xuma / lá xuma để thuộc da
787010431Superphosphates [fertilisers]Supe phốt phát / super phosphat [phân bón]
788010431Superphosphates [fertilizers] [17]Supe phốt phát / super phosphat [phân bón]
789010518Surface-active chemical agentsTác nhân hoá học hoạt động bề mặt
790010022Surgical bandages (Adhesive preparations for — )Chế phẩm dính / kết dính dùng cho băng phẫu thuật
791010607Sweeteners (Artificial — ) [chemical  preparations]Chất làm ngọt nhân tạo [chế phẩm hóa học]
792010455Synthetic resins, unprocessedNhựa tổng hợp dạng thô
793010506Talc [magnesium silicate]Ðá talc / bột tan / hoạt thạch [magie silicat]
794010507TanVỏ cây dà (để thuộc da)
795010511Tannic acidAxit tanic
796010508TanninTanin
797010509Tanning substancesChất để thuộc da
798010130Tan-woodGỗ để thuộc da
799010512Tapioca flour for industrial purposesBột sắn dùng trong công nghiệp
800010514Tartar, other than for pharmaceutical purposes [17]Cáu rượu/kali hydrotartrat, trừ loại dùng cho dược phẩm
801010515Tartaric acidAxit tartric
802010685Tea extracts for the food industry [16]Chất chiết xuất từ trà dùng cho ngành công nghiệp thực phẩm
803010687Tea extracts for use in the manufacture of cosmetics [16]Chất chiết xuất từ trà để sử dụng trong sản xuất mỹ phẩm
804010684Tea extracts for use in the manufacture of pharmaceuticals [16]Chất chiết xuất từ trà để sử dụng trong sản xuất dược phẩm
805010516TechnetiumTecneti
806010517TelluriumTelu
807010393Tempering preparations (Metal — )Chế phẩm để ram / tôi kim loại
808010518Tensio-active agentsTác nhân làm tăng hoạt tính bề mặt
809010519TerbiumTebi
810010278Test paper, chemicalGiấy thử hoá học
811010529TetrachloridesTetraclorua
812010091Textile-brightening chemicalsHóa chất dùng để làm bóng sợi, vải, hàng dệt
813010363Textile-impregnating chemicalsHóa chất dùng để ngâm / tẩm / thấm ướt sợi, vải, hàng dệt
814010362Textile-waterproofing chemicalsHóa chất chống thấm nước cho sợi, vải, hàng dệt
815010532ThalliumTali
816010533ThiocarbanilideThiocarbanilit
817010535ThoriumThori
818010295Threading (Compositions for — )Hợp chất dùng để ren
819010534ThuliumTuli
820010704Thymol for industrial purposes [17]Thymol dùng cho mục đích công nghiệp
821010540Tiles (Preservatives for — ), except paints and oilsChế phẩm để bảo vệ ngói lợp, gạch lát; trừ sơn và dầu
822010537TitaniteTitanit / sphen / grotin
823010536Titanium dioxide for industrial purposesTitan dioxit dùng trong công nghiệp
824010471Tobacco (Sauce for preparing — )Nước tẩm dùng để sản xuất thuốc lá
825010538TolueneToluol / metylbenzen / phenylmethane
826010538ToluolToluen / metylbenzen / phenylmethane
827010099Toning baths [photography]Dung dịch hiện màu [nhiếp ảnh]
828010548Toning salts [photography]Muối hiện màu [nhiếp ảnh]
829010705Topsoil [17]Lớp đất mặt
830010403Toxic gas neutralizersChất trung hoà khí độc
831010637Trace elements (Preparations of — ) for plantsChế phẩm vi lượng dùng cho cây trồng
832010644Transmission fluidChất lỏng dẫn động
833010706Transmission oil [17]Dầu hộp số
834010080Tree cavity fillers [forestry]Chất dùng để chit lỗ hổng, lỗ rỗng trên cây [lâm nghiệp]
835010079Tree-banding (Glutinous preparations for — )Chế phẩm dính dùng để băng nẹp cây
836010079Tree-grafting (Glutinous preparations for —)Chế phẩm dính dùng để ghép cây
837010541Tungstic acidAxit vonframic / axit orthotungstic
838010056Ungluing agents [chemical preparations for liquifying starch]Chất làm mất kết dính [chế phẩm hóa học làm lỏng tinh bột]
839010232Ungluing preparationsChế phẩm làm mất kết dính
840010232Unsticking and separating preparationsChế phẩm để bóc và tách
841010542UraniumUrani
842010405Uranium nitrate [16]Nitrat urani
843010543Uranium oxideUrani oxit
844010606Varnishes (Solvents for — )Dung môi dùng cho sơn / sơn dầu / vecni
845010647Vehicle engines (Coolants for — )Chất làm mát động cơ xe cộ
846010133Vinegar (Wood — ) [pyroligneous acid]Dấm gỗ / dấm chưng gỗ (nước chua thu được khi chưng huỷ gỗ, chứa axít etanoic, metanol, axetin …)
847010547Vinic alcoholCồn từ rượu vang
848010157ViscoseSợi viscô
849010692Vitamins for the food industry [16]Vitamin dùng cho ngành công nghiệp thực phẩm
850010702vitamins for use in the manufacture of cosmetics [16]Vitamin để sử dụng trong sản xuất mỹ phẩm
851010691Vitamins for use in the manufacture of food supplements [16]Vitamin để sử dụng trong sản xuất chất bổ sung cho thực phẩm
852010701vitamins for use in the manufacture of pharmaceuticals [16]Vitamin để sử dụng trong sản xuất dược phẩm
853010558Volatile alkali [ammonia] for industrial purposesKiềm dễ bay hơi [amoniac] dùng trong công nghiệp
854010005Vulcanization accelerators [18]Chất tăng tốc lưu hoá
855010549Vulcanizing preparations [18]Chế phẩm để lưu hoá
856010573Wall tiles (Adhesives for — )Chất dính dùng cho gạch ốp tường
857010203Wallpaper (Adhesives for — )Chất dính dùng cho giấy dán tường
858010653Wallpaper removing preparationsChế phẩm để bóc giấy dán tường
859010251Water (Acidulated — ) for recharging accumulatorsNước axit để nạp lại ắc quy
860010247Water (Distilled — )Nước cất
861010253Water (Heavy — )Nước nặng
862010544Water glass [soluble glass]Thuỷ tinh lỏng [thuỷ tinh hoà tan]
863010608Water purifying chemicalsHoá chất để làm sạch nước
864010023Water-softening preparationsChế phẩm làm mềm nước
865010198Wax (Grafting — ) for treesSáp để ghép cây
866010128Wax-bleaching chemicalsHoá chất tẩy trắng / làm mất màu sáp
867010326Welding (Protective gases for — )Khí bảo vệ dùng cho hàn
868010487Welding chemicalsHoá chất để hàn
869010127Wetting preparations for use in bleachingChế phẩm làm thấm ướt dùng để tẩy trắng / làm sáng màu
870010398Wetting preparations for use in dyeingChế phẩm làm thấm ướt dùng để nhuộm
871010530Wetting preparations for use in the textile industryChế phẩm làm thấm ướt dùng trong công nghiệp dệt
872010523Windows (Anti-tarnishing chemicals for —)Hoá chất chống mờ cho cửa sổ
873010205Wine finingsChế phẩm để tinh chế rượu vang
874010550WitheriteViterit
875010131Wood alcoholRượu gỗ / rượu metylic
876010582Wood alcohol (Preparations of the distillation of — )Chế phẩm để chưng cất rượu gỗ / rượu metylic
877010132Wood pulpBột giấy gỗ
878010133Wood vinegar [pyroligneous acid]Dấm gỗ / dấm chưng gỗ (nước chua thu được khi chưng huỷ gỗ, chứa axít etanoic, metanol, axetin …)
879010551XenonXenon
880010464X-ray films, sensitized but not exposedPhim X-quang, nhạy sáng, chưa lộ sáng
881010712Xylene [17]Xylen
882010711Xylol [17]Xylol
883010552YtterbiumYterbi
884010553YttriumYtri
885010556ZirconiaZiricon oxit

 

Nhóm 2: Sơn, véc-ni, sơn mài

Sơn, véc-ni, sơn mài; Chất chống rỉ và chất bảo quản gỗ; Chất nhuộm màu, màu nhuộm; Mực để in, đánh dấu và chạm khắc; Nhựa tự nhiên dạng thô; Kim loại dạng lá và dạng bột để sử dụng trong hội họa, trang trí, nghề in và nghệ thuật.

STTTên sản phẩm tiếng AnhTên sản phẩm tiếng Việt
1020087Agglutinants for paints1) Chất kết dính dùng cho sơn
2) Chất kết dính dùng cho chất màu
2020006Alizarine dyesThuốc nhuộm alizarin
3020007Aluminium paints1) Thuốc màu nhôm
2) Chất màu nhôm
4020008Aluminium powder for paintingBột nhôm dùng để vẽ
5020052Aniline dyesThuốc nhuộm anilin
6020098Annatto [dyestuffs]Chất màu vàng đỏ [nhuộm thực phẩm]
7020098Annotto [dyestuffs]Chất màu vàng đỏ [nhuộm thực phẩm]
8020021Anti-corrosive bandsBăng chống ăn mòn
9020010Anti-corrosive preparationsChế phẩm chống ăn mòn
10020122Anti-fouling paintsSơn chống gỉ
11020131Anti-graffiti coatings [paints] [19]Lớp phủ chống viết/vẽ lên bề mặt [sơn]
12020079Anti-rust greasesMỡ chống gỉ
13020083Anti-rust oilsDầu chống gỉ
14020107Anti-rust preparations [16]Chế phẩm chống gỉ
15020093Anti-tarnishing preparations for metalsChế phẩm chống mờ xỉn kim loại
16020135Anti-urine paints [20]Sơn chống nước tiểu
17020009Asbestos paintsSơn amiăng
18020018AuramineAuramin (chất nhuộm)
19020019Bactericidal paintsSơn diệt khuẩn
20020020BadigeonVữa thạch cao mạt đá để hoàn thiện trong (lớp lót phủ trước khi sơn)
21020022Balsam (Canada — )Nhựa thơm Canada
22020021Bands (Anti-corrosive — )Băng chống ăn mòn
23020024Beer (Colorants for — )1) Chất nhuộm màu cho bia
2) Phẩm màu cho bia
24020087Binding preparations for paints1) Chất kết dính dùng cho sơn
2) Chất kết dính dùng cho chất màu
25020025Bitumen varnishVécni bitum
26020017Black JapanSơn màu đen Nhật Bản
27020032Bronze powder for painting [15]Bột đồng dùng để sơn, vẽ
28020031Bronzing lacquers1) Sơn màu xám đồng
2) Sơn mài màu đồng thiếc
29020023Butter (Colorants for — )Phẩm màu cho bơ
30020022Canada balsamNhựa thơm Canada
31020034Caramel [food colorant]1) Ðường thắng [chất màu thực phẩm]
2) Ðường thắng [phẩm màu cho thực phẩm]
3) Chất màu nâu nhạt [màu thực phẩm]
32020039Carbon black [pigment]1) Muội than [chất nhuộm]
2) Bột đen [chất nhuộm]
33020113Carbonyl [wood preservative]Cácbonila [bảo quản gỗ]
34020045Carmine (Cochineal — )Phẩm màu son đỏ
35020037Ceramic paints1) Sơn cho đồ gốm
2) Chất màu cho đồ gốm
36020070Coatings [paints]1) Sơn phủ
2) Lớp phủ [sơn]
37020036Coatings for roofing felt [paints]Chất phủ dùng cho tấm lợp mái nhà [sơn]
38020044Cobalt oxide [colorant]Oxit coban [chất màu]
39020045Cochineal carminePhẩm màu son đỏ
40020046Colophony* [18]Nhựa thông*
41020005Colorants (Food — )Phẩm màu cho thực phẩm
42020048Colorants (Malt — )Phẩm màu mạch nha
43020047Colorants *Phẩm màu *
44020024Colorants for beerPhẩm màu cho bia
45020004Colorants for beveragesPhẩm màu cho đồ uống
46020023Colorants for butterPhẩm màu cho bơ
47020088Colorants for liqueursPhẩm màu cho rượu mùi
48020130Colorants for the restoration of furniture in the form of markers [18]Chất nhuộm màu ở dạng bút đánh dấu để phục hồi/phục chế đồ đạc
49020050CopalNhựa copan
50020114Copal varnishVéc ni copan
51020056Creosote for wood preservationCreozot dùng để bảo quản gỗ
52020106Dioxide (Titanium — ) [pigment]Dioxit titan [chất nhuộm]
53020062DistempersMàu keo
54020005Dyes (Food — )1) Chất nhuộm màu thực phẩm
2) Phẩm màu thực phẩm
55020058Dyes*Màu nhuộm *
56020047Dyestuffs1) Chất nhuộm
2) Màu nhuộm
57020112Dyestuffs (Wood — )1) Chất nhuộm gỗ
2) Màu nhuộm gỗ
58020111Dyewood1) Gỗ làm chất nhuộm
2) Gỗ làm màu nhuộm
59020112Dyewood extracts1) Chiết xuất của gỗ làm chất nhuộm
2) Chiết xuất của gỗ làm màunhuộm
60020029Earth (Sienna — )Bột màu vàng hoàng thổ
61020096Easter eggs (Paper for dyeing — )Giấy để nhuộm trứng lễ phục sinh
62020129Edible ink cartridges, filled, for printers [16]Hộp chứa mực in ăn được, đã có mực, dùng cho máy in
63020128Edible inks [16]Mực in ăn được
64020015Emulsions (Silver — ) [pigments]1) Bạc dạng nhũ tương [thuốc nhuộm]
2) Nhũ tương bạc [chất nhuộm]
65020064Enamels [varnishes]Lớp men [vec ni]
66020065Enamels for paintingLớp men dùng để vẽ tranh
67020080Engraving inkMực dùng cho bản in khắc
68020085Fireproof paintsSơn chịu lửa
69020072Fixatives [varnishes]Chất hãm màu [véc ni]
70020005Food colorantsPhẩm màu cho thực phẩm
71020005Food dyes1) Chất nhuộm màu thực phẩm
2) Phẩm nhuộm màu thực phẩm
72020076Gamboge for painting1) Nhựa gôm dùng để vẽ
2) Nhựa Cămpuchia (dùng làm thuốc vẽ, màu vàng)
73020075Glazes [paints, lacquers]Nước men bóng [chất màu, sơn]
74020079Greases (Anti-rust — )Mỡ chống gỉ
75020078Gum resinsNhựa cây
76020077Gum-lacNhựa cây màu cánh kiến
77020086Indigo [colorant]1) Phẩm chàm [thuốc nhuộm]
2) Bột chàm [chất nhuộm]
3) Chất nhuộm màu chàm
78020066Ink (Printing — )Mực in
79020133Ink cartridges, filled, for printers and photocopiers [19]Hộp mực, đã có mực, dùng cho máy in và máy sao chụp
80020033Ink for leatherMực cho da thuộc
81020121Ink for printers and photocopiers [19]Mực dùng cho máy in và máy sao chụp
82020017Japan (Black — )Sơn, màu đen Nhật Bản
83020115Lacquers1) Sơn
2) Sơn mài
84020054Lacquers (Thinners for — )1) Chất pha loãng dùng cho sơn mài
2) Chất pha loãng cho sơn
85020073Lamp black [pigment]Bồ hóng [chất nhuộm]
86020089Lead (Orange — )Bột chì da cam
87020095Lead (Red — )Bột chì đỏ
88020038Lead (White — )Bột chì trắng
89020033Leather (Ink for — )Mực in cho da thuộc
90020057Leather (Mordants for — )Chất cắn màu cho da thuộc
91020057Leather (Stains for — )Chất nhuộm màu cho da thuộc
92020042Lime washVôi quét tường
93020088Liqueurs (Colorants for — )Phẩm màu cho rượu mùi
94020089LithargeChì oxit
95020035Malt caramel [food colorant]Đường thắng làm từ mạch nha [Chất màu thực phẩm]
96020048Malt colorantsPhẩm màu mạch nha
97020067Marking ink for animalsMực đánh dấu động vật
98020091Mastic [natural resin]Mát tít [nhựa tự nhiên]
99020092Metal foil for use in painting, decorating printing and art [16]Kim loại dạng lá sử dụng trong hội họa, trang trí, nghề in và nghệ thuật
100020090Metals in powder form for use in painting, decorating, printing and art [16]Kim loại dạng bột để sử dụng trong hội họa, trang trí, nghề in và nghệ thuật
101020095Minium1) Oxit chì màu đỏ dùng để sơn
2) Bột chí đỏ
102020002Mordants *1) Chất cắn màu *
2) Chất cố định màu *
103020057Mordants for leather1) Chất cắn màu cho da thuộc
2) Chất thấm và bám màu cho da thuộc
104020127Oil paints for use in art [16]Sơn dầu để sử dụng trong nghệ thuật
105020083Oils (Anti-rust — )Dầu chống gỉ
106020082Oils for the preservation of woodDầu dùng để bảo quản gỗ
107020089Orange leadBột chì màu da cam
108020081Oxide (Zinc — ) [pigment]Kẽm oxit [chất màu, chất nhuộm]
109020125Paint patches (Repositionable — )Tấm dán bằng sơn có thể thay đổi vị trí
110020087Paints (Agglutinants for — )Chất dính kết cho sơn
111020122Paints (Anti-fouling — )Sơn chống gỉ
112020019Paints (Bactericidal — )Sơn diệt khuẩn
113020087Paints (Binding preparations for — )Chế phẩm kết dính cho sơn
114020037Paints (Ceramic — )1) Chất màu cho đồ gốm
2) Sơn cho đồ gốm
115020065Paints (Enamel — )1) Men cho sơn
2) Men cho chất màu
116020085Paints (Fireproof — )Sơn chịu lửa
117020055Paints (Thickeners for — )1) Chất làm đặc sơn
2) Chất làm đặc chất màu
118020053Paints (Thinners for — )1) Chất pha loãng sơn
2) Chất pha loãng chất màu
119020001Paints *Sơn *
120020096Paper for dyeing Easter eggsGiấy để nhuộm trứng lễ phục sinh
121020014Paste (Silver — )1) Bột nhão bạc
2) Bạc dưới dạng bột nhão
122020123Photocopiers (Toner cartridges, filled, for printers and —)1) Hộp mực đã có mực dùng cho máy in và máy sao chụp
2) Hộp mực in đã có mực dùng cho máy in và máy sao chụp
123020059Pigments1) Chất màu
2) Chất nhuộm
124020016Powders (Silvering — )Bột để mạ bạc
125020049Preservatives (Wood — )Chất dùng để bảo quản gỗ
126020108PrimersSơn lót
127020123Printers and photocopiers (Toner cartridges, filled, for — )1) Hộp mực đã có mực dùng cho máy in và máy sao chụp
2) Hộp mực in đã có mực dùng cho máy in và máy sao chụp
128020043Printers’ pastes [ink]Mực in dạng nhão [mực in]
129020066Printing inkMực in
130020094Protective preparations for metalsChế phẩm bảo vệ kim loại
131020095Red lead1) Bột chì đỏ
2) Oxit chì màu đỏ, dùng để sơn
132020078Resins (Gum — )Nhựa cây
133020061Resins (Natural — ) [raw]Nhựa tự nhiên [dạng thô]
134020099Saffron [colorant]1) Màu vàng nghệ [chất màu]
2) Nghệ tây [chất màu]
135020100SandaracNhựa trắc bách diệp dùng để làm véc ni
136020077Shellac1) Senlac
2) Sen-lắc (nhựa cây dùng làm véc ni)
137020041Shoe dyes1) Chất nhuộm màu cho giày
2) Thuốc nhuộm màu cho giày
138020068Siccatives [drying agents] for paintsChất làm khô dùng cho sơn [tác nhân làm khô]
139020029Sienna earthBột màu vàng hoàng thổ
140020015Silver emulsions [pigments]Nhũ tương bạc [chất nhuộm]
141020014Silver pasteBạc dưới dạng bột nhão
142020016Silvering powdersBột để mạ bạc
143020101Soot [colorant]1) Bồ hóng [chất nhuộm]
2) Muội than [chất nhuộm]
144020028Stains (Wood — )Chất nhuộm màu cho gỗ
145020057Stains for leatherChất nhuộm màu cho da thuộc
146020102Sumac for varnishesLá cây sơn phơi khô dùng cho véc ni
147020036Tarred felt (Coatings for — ) [paints]Lớp phủ dùng cho phớt, nỉ tẩm nhựa [sơn]
148020055Thickeners for paints1) Chất làm đặc sơn
2) Chất làm đặc chất màu
149020054Thinners for lacquers1) Chất pha loãng cho sơn
2) Chất pha loãng dùng cho sơn mài
150020053Thinners for paints1) Chất pha loãng sơn
2) Chất pha loãng chất màu
151020106Titanium dioxide [pigment]Dioxyt titan [chất màu, chất nhuộm]
152020123Toner cartridges, filled, for printers and photocopiers1) Hộp mực in, đã có mực dùng cho máy in và máy sao chụp
2) Hộp mực, đã có mực dùng cho máy in và sao chụp
153020132Toner for printers and photocopiers [19]Mực dạng bột dùng cho máy in và máy sao chụp
154020060Turmeric [colorant]Màu vàng nghệ [chất màu]
155020124Turpentine [thinner for paints]1) Dầu thông [chất pha loãng sơn]
2) Nhựa thông [dung môi cho sơn]
156020040Undercoating for vehicle chassisSơn lót cho khung gầm xe cộ
157020040Undersealing for vehicle chassisSơn lót kín cho khung gầm xe cộ
158020003Varnishes *Véc ni *
159020042Wash (Lime — )Vôi quét tường
160020126Watercolor paints for use in art [16]Màu nước sử dụng trong nghệ thuật
161020011Watercolors (Fixatives for — )1) Chất cố định màu cho màu nước
2) Chất hãm màu cho màu nước
162020126Watercolour paints for use in art [16]Màu nước sử dụng trong nghệ thuật
163020011Watercolours (Fixatives for —)1) Chất cố định màu cho màu nước;
2) Chất hãm màu cho nước
164020038White leadBột chì trắng
165020110WhitewashNước vôi trắng quét tường
166020111Wood (Dye—- )1) Gỗ làm chất nhuộm
2) Gỗ làm màu nhuộm
167020026Wood coatings [paints]Lớp phủ cho gỗ [sơn]
168020134Wood floor finishes [20]Vật liệu hoàn thiện sàn gỗ
169020027Wood mordants1) Chất cắn màu cho đồ gỗ
2) Chất cố định màu cho đồ gỗ
170020049Wood preservativesChất bảo quản gỗ
171020028Wood stainsChất nhuộm màu gỗ
172020074Yellowwood [colorant]Gỗ màu vàng [chất màu]
173020081Zinc oxide [pigment]Kẽm oxit [chất nhuộm]
Nhóm 3: Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; Chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; Nước hoa, tinh dầu; Chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; Chế phẩm để tẩy rửa, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

STTTên sản phẩm tiếng AnhTên sản phẩm tiếng Việt
1030160Abrasive clothVải nhám, vải ráp
2030166Abrasive paperGiấy nhám (giấy ráp)
3030165Abrasives *Vật liệu mài mòn
4030001Adhesives for affixing false hairChất dính dùng để gắn tóc giả
5030199Adhesives for cosmetic purposesChất dính dùng cho mục đích mỹ phẩm
6030200After-shave lotionsNước thơm dùng sau khi cạo râu
7030209Air (Canned pressurized — ) for cleaning and dusting purposesKhí (đóng trong bình áp suất) dùng để làm sạch và thổi bụi
8030246Air fragrance reed diffusers [18]Thanh sậy mỏng để khuyếch tán chất làm thơm không khí
9030215Air fragrancing preparationsChế phẩm làm thơm không khí
10030169Almond milk for cosmetic purposesSữa hạnh nhân dùng cho mỹ phẩm
11030006Almond oilDầu hạnh nhân
12030007Almond soapXà phòng hạnh nhân
13030219Aloe vera preparations for cosmetic purposesChế phẩm lô hội dùng cho mục đích mỹ phẩm
14030168Alum stones [astringents]Đá phèn [chất làm se]
15030008Amber [perfume]Hổ phách [nước hoa]
16030167Ammonia [volatile alkali] [detergent]Amoniac [chất kiềm dễ bay hơi] [chất tẩy rửa]
17030163Antiperspirant soapXà phòng chống đổ mồ hôi
18030162Antiperspirants [toiletries]Chất chống đổ mồ hôi [chế phẩm vệ sinh thân thể]
19030261Antistatic drier sheets [20]Tấm/miếng sấy chống tĩnh điện
20030261Antistatic dryer sheets [20]Tấm/miếng sấy chống tĩnh điện
21030083Antistatic preparations for household purposesChế phẩm chống tĩnh điện dùng cho mục đích gia dụng
22030172Aromatics [essential oils]Hương liệu [tinh dầu]
23030038Ash (Volcanic — ) for cleaningTro núi lửa để làm sạch
24030191Astringents for cosmetic purposesChất làm se dùng cho mục đích mỹ phẩm
25030251Baby wipes impregnated with cleaning preparations [19]Khăn lau em bé được tẩm chế phẩm làm sạch
26030015Badian essenceTinh dầu hồi
27030222Balms, other than for medical purposes [17]Dầu thơm, trừ loại dùng cho mục đích y tế
28030093Bark (Quillaia — ) for washingVỏ cây thạch kiềm dùng để giặt
29030252Basma [cosmetic dye] [19]Basma [chất nhuộm màu dùng cho mục đích mỹ phẩm]
30030230Bath preparations, not for medical purposes [14]Chế phẩm để tắm, không dùng cho mục đích y tế
31030175Bath salts, not for medical purposesMuối để tắm không dùng cho mục đích y tế
32030016Baths (Cosmetic preparations for — )Chế phẩm mỹ phẩm để tắm
33030176Beard dyesThuốc nhuộm râu
34030020Beauty masksMặt nạ làm đẹp
35030021Bergamot oilDầu thơm bergamot
36030025Bleaching (Leather — ) preparationsChế phẩm để tẩy trắng da thuộc
37030192Bleaching preparations [decolorants] for cosmetic purposesChế phẩm tẩy trắng [làm phai màu] dùng cho mục đích mỹ phẩm
38030247Bleaching preparations [decolorants] for household purposes [18]Chế phẩm tẩy trắng [chất làm phai màu] dùng cho mục đích gia dụng
39030026Bleaching saltsMuối để tẩy trắng
40030027Bleaching soda1) Sođa để tẩy trắng;
2) Natri cacbonat để tẩy trắng
41030256Body paint for cosmetic purposes [20]Màu vẽ cơ thể dùng cho mục đích mỹ phẩm
42030250Breath freshening preparations for personal hygiene [18]Chế phẩm làm thơm mát hơi thở cho vệ sinh cá nhân
43030204Breath freshening spraysChế phẩm dạng xịt làm thơm mát hơi thở
44030216Breath freshening stripsMiếng ngậm làm thơm mát hơi thở
45030107Cake flavorings [essential oils] [14]Hương liệu cho bánh ngọt [tinh dầu]
46030107Cake flavourings [essential oils]Hương liệu cho bánh ngọt [tinh dầu]
47030152Cakes of toilet soapXà phòng vệ sinh dạng bánh
48030209Canned pressurized air for cleaning and dusting purposesKhí (đóng trong bình áp suất) dùng để làm sạch và thổi bụi
49030035Carbides of metal [abrasives]Cacbua kim loại [chất mài]
50030037Cedarwood (Essential oils of — )1) Tinh dầu thông tùng;
2) Tinh dầu tuyết tùng
51030067Chalk (Cleaning — )1) Phấn để làm sạch;
2) Đá phấn để làm sạch
52030245Chemical cleaning preparations for household purposes [18]Chế phẩm hóa học để làm sạch dùng cho mục đích gia dụng
53030067Cleaning chalk1) Phấn để làm sạch;
2) Đá phấn để làm sạch
54030194Cleaning dentures (Preparations for —)Chế phẩm làm sạch răng giả
55030104Cleaning preparationsChế phẩm làm sạch
56030238Cleansers for intimate personal hygiene purposes, non medicated [17]Chế phẩm làm sạch dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân, không chứa thuốc
57030123Cleansing milk for toilet purposesSữa làm sạch dùng cho mục đích vệ sinh
58030211Cloths impregnated with a detergent for cleaningVải tẩm chất tẩy rửa dùng để lau chùi
59030050Cobblers’ waxSáp dùng cho thợ sửa giày
60030234collagen preparations for cosmetic purposesChế phẩm collagen dùng cho mục đích mỹ phẩm
61030260Color run prevention laundry sheets [20]Tấm/miếng chống loang màu trong khi giặt
62030060Colorants for toilet purposesChất màu dùng cho mục đích vệ sinh
63030174Color-brightening chemicals for household purposes [laundry]Chất hoá học làm sáng màu dùng cho mục đích gia dụng [giặt giũ]
64030087Color-removing preparationsChế phẩm để tẩy màu
65030260Colour run prevention laundry sheets [20]Tấm/miếng chống loang màu trong khi giặt
66030174Colour-brightening chemicals for household purposes [laundry]Chất hoá học làm sáng màu dùng cho mục đích gia dụng [giặt giũ]
67030087Colour-removing preparationsChế phẩm để tẩy màu
68030062Corundum [abrasive]Corunđum [chất mài]
69030064Cosmetic kitsBộ mỹ phẩm
70030177Cosmetic preparations for slimming purposesChế phẩm mỹ phẩm giúp cho người thon thả
71030065CosmeticsMỹ phẩm
72030063Cosmetics for animalsMỹ phẩm cho động vật
73030249Cosmetics for children [18]Mỹ phẩm cho trẻ em
74030019Cotton sticks for cosmetic purposesBông tăm dùng cho mục đích mỹ phẩm
75030019Cotton swabs for cosmetic purposes [15]Bông tăm dùng cho mục đích mỹ phẩm
76030066Cotton wool for cosmetic purposesBông dùng cho mục đích mỹ phẩm
77030259Cotton wool impregnated with make-up removing preparations [20]Bông tẩm chế phẩm tẩy trang
78030071Creams (Cosmetic — )Kem mỹ phẩm
79030023Creams (Skin whitening — )Kem làm trắng da
80030074Creams for leatherKem dùng cho đồ da thuộc
81030077Degreasers, other than for use in manufacturing processes [17]Chất tẩy nhờn, trừ loại dùng trong quy trình sản xuất
82030210Dental bleaching gels1) Gel làm trắng răng;
2) Chất làm trắng răng dạng gel
83030079Dentifrices* [17]Chế phẩm đánh răng*
84030198Denture polishesChất làm bóng răng giả
85030194Dentures (Preparations for cleaning —)Chế phẩm làm sạch răng giả
86030149Deodorant soapXà phòng khử mùi
87030180Deodorants for human beings or for animalsChất khử mùi dùng cho người hoặc động vật
88030217Deodorants for petsChất khử mùi cho vật nuôi
89030096DepilatoriesChất lỏng làm rụng lông
90030096Depilatory preparationsChế phẩm làm rụng lông
91030081Descaling preparations for household purposes [17]Chế phẩm loại bỏ cáu cặn dùng cho mục đích gia dụng
92030075Detergents, other than for use in manufacturing operations and for medical purposes [17]Chất tẩy rửa, trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế
93030082Diamantine [abrasive]Bột kim cương [chất mài]
94030218Douching preparations for personal sanitary or deodorant purposes [toiletries]Chế phẩm thụt rửa dùng cho mục đích vệ sinh hoặc khử mùi cá nhân [đồ vệ sinh cá nhân]
95030223Dry shampoos* [17]Dầu gội khô*
96030205Dry-cleaning preparationsChế phẩm để giặt khô
97030214Drying agents for dishwashing machinesChất làm khô cho máy rửa bát đĩa
98030156Dyes (Cosmetic — )Chất nhuộm màu (mỹ phẩm)
99030058Eau de CologneNước thơm Cô-lô-nhơ
100030094Emery1) Bột nhám;
2) Bột mài
101030086Emery cloth1) Vải nhám;
2) Vải ráp
102030084Emery paper1) Giấy nhám mịn;
2) Giấy ráp mịn
103030099Essences (Ethereal — )Tinh dầu ete
104030100Essential oilsTinh dầu
105030226Essential oils of citron [13]Tinh dầu thanh yên (họ chanh)
106030056Essential oils of lemonTinh dầu chanh
107030099Ethereal essencesTinh dầu ete
108030100Ethereal oilsDầu ete
109030101Extracts of flowers [perfumes]Chiết xuất của hoa (nước hoa)
110030131Eyebrow cosmeticsMỹ phẩm dùng cho lông mày
111030154Eyebrow pencilsBút chì kẻ lông mày
112030178Eyelashes (Adhesives for affixing false— )Chất dính để cố định lông mi giả
113030043Eyelashes (Cosmetic preparations for-Chế phẩm mỹ phẩm dùng cho lông mi
114030042Eyelashes (False — )Lông mi giả
115030243Eye-washes, not for medical purposes [17]Chế phẩm rửa mắt, không dùng cho mục đích y tế
116030193Fabric softeners [for laundry use]Chất làm mềm vải [dùng để giặt]
117030042False eyelashesLông mi giả
118030001False hair (Adhesives for affixing — )1) Chất dính dùng để cố định tóc giả;
2) Chất dính dùng để cố định lông giả
119030136False nailsMóng (tay; chân) giả
120030173Flavorings for beverages [essential oils]Hương liệu dùng cho đồ uống [tinh dầu]
121030173Flavourings for beverages [essential oils]Hương liệu dùng cho đồ uống [tinh dầu]
122030241Floor wax [17]Sáp đánh bóng sàn
123030206Floor wax removers [scouring preparations]Chất tẩy sáp đánh ván sàn (chế phẩm cọ rửa)
124030208Floors (Non-slipping liquids for — )Chất lỏng chống trơn trượt dùng cho sàn nhà
125030207Floors (Non-slipping wax for — )Sáp chống trơn trượt dùng cho sàn nhà
126030105Flower perfumes (Bases for — )Chất nền dùng cho nước hoa
127030101Flowers (Extracts of — ) [perfumes]Chiết xuất của hoa [nước hoa]
128030236food flavorings [essential oils]Hương liệu cho thực phẩm [tinh dầu]
129030236food flavourings [essential oils]Hương liệu cho thực phẩm [tinh dầu]
130030143Foot perspiration (Soap for — )Xà phòng chống đổ mồ hôi chân
131030106Fumigation preparations [perfumes]Chế phẩm xông hơi [nước hoa]
132030108Gaultheria oil1) Dầu cây châu thụ;
2) Dầu cây thạch nam;
3) Dầu cây tra;
4) Dầu cây lão quan thảo
133030253Gel eye patches for cosmetic purposes [19]Miếng dán mắt dạng gel dùng cho mục đích mỹ phẩm
134030210Gels (Dental bleaching — )1) Gel làm trắng răng;
2) Chất làm trắng răng dạng gel
135030110GeraniolGeraniol (dùng trong ngành nước hoa và hương liệu)
136030161Glass cloth [abrasive cloth] [17]Vải sợi thuỷ tinh [Vải nhám, vải ráp]
137030140Glass paperGiấy ráp thuỷ tinh
138030029Glaze (Laundry — )Nước men (nước hồ) dùng trong giặt giũ
139030111Greases for cosmetic purposesMỡ dùng cho mục đích mỹ phẩm
140030003Grinding preparationsChế phẩm để nghiền nhỏ, tán nhỏ
141030040Hair colorantsThuốc nhuộm tóc
142030231Hair conditioners [15]Dầu xả tóc
143030040Hair dyesThuốc nhuộm tóc
144030034Hair lotions* [17]Nước xức tóc*
145030201Hair sprayKeo xịt tóc
146030232Hair straightening preparations [15]Chế phẩm làm thẳng tóc
147030041Hair waving preparations1) Chế phẩm uốn tóc;
2) Chế phẩm tạo nếp tóc;
3) Chế phẩm tạo sóng tóc
148030113HeliotropineHeliotropin
149030227Henna [cosmetic dye] [13]Lá móng [chất nhuộm màu dùng cho mục đích mỹ phẩm]
150030239Herbal extracts for cosmetic purposes [17]Chất chiết xuất từ thảo mộc dùng cho mục đích mỹ phẩm
151030112Hydrogen peroxide for cosmetic purposesHyđro peroxit dùng cho mục đích mỹ phẩm
152030089Hypochloride (Potassium — )Kali hypoclorit (chất tẩy trắng)
153030095Incense1) Hương thơm để thắp;
2) Hương trầm dùng để cúng tế
154030121Ionone [perfumery]1) Ionon [nước hoa];
2) Irisone [nước hoa]
155030115Jasmine oilDầu hoa nhài
156030089Javelle waterNước javen
157030109Jelly (Petroleum — ) for cosmetic purposesGel (gốc dầu mỏ) dùng cho mục đích mỹ phẩm
158030011Jewellers’ rougeBột sắt đỏ đánh bóng của thợ kim hoàn
159030213Joss sticksHương, nhang
160030064Kits (Cosmetic — )Bộ mỹ phẩm
161030085Lacquer-removing preparationsChế phẩm để tẩy keo xịt tóc
162030028Laundry bleachChất tẩy trắng để giặt
163030028Laundry bleaching preparations [13]Chế phẩm tẩy trắng để giặt
164030014Laundry blueing [13]Lơ giặt
165030029Laundry glazeNước men (nước hồ) dùng trong giặt giũ
166030124Laundry preparationsChế phẩm để giặt
167030098Laundry soaking preparations1) Chế phẩm để ngâm ướt, nhúng ướt, thấm ướt khi giặt;
2) Chế phẩm ngâm giặt
168030010Laundry starchHồ bột để giặt là
169030116Lavender oilDầu oải hương
170030090Lavender waterNước oải hương
171030074Leather (Creams for — )Kem dùng cho đồ da
172030025Leather bleaching preparations1) Chế phẩm để tẩy trắng đồ da thuộc;
2) Chế phẩm làm mất màu đồ da thuộc;
173030061Leather preservatives [polishes]Chế phẩm bảo quản đồ da thuộc [chất làm bóng]
174030150Linen (Sachets for perfuming — )Túi nhỏ làm thơm đồ vải (quần áo, đồ trải giường, khăn bàn)
175030221Lip glossesChất làm bóng môi
176030229Lipstick cases [14]Hộp son môi
177030018LipsticksSon môi
178030257Liquid latex body paint for cosmetic purposes [20]Màu vẽ cơ thể dạng latec lỏng dùng cho mục đích mỹ phẩm
179030208Liquids for floors (Non-slipping — )Chất lỏng chống trơn trượt dùng cho sàn nhà, nền nhà
180030197Lotions (Tissues impregnated with cosmetic — )Khăn giấy được tẩm, thấm ướt nước thơm mỹ phẩm
181030122Lotions for cosmetic purposesNước thơm dùng cho mục đích mỹ phẩm
182030102Make-up1) Mỹ phẩm;
2) Đồ trang điểm (mỹ phẩm)
183030147Make-up powderPhấn trang điểm
184030033Make-up preparationsChế phẩm trang điểm
185030078Make-up removing preparationsChế phẩm tẩy trang
186030202MascaraThuốc bôi lông mi mắt (mát-ca-ra)
187030020Masks (Beauty — )Mặt nạ làm đẹp
188030248Massage candles for cosmetic purposes [18]Nến/nến sáp xoa bóp cho mục đích làm đẹp
189030220Massage gels, other than for medical purposes [17]Gel xoa bóp, trừ loại dùng cho mục đích y tế
190030255Micellar water [20]Nước tẩy trang mixen (micellar)
191030123Milk (Cleansing — ) for toilet purposes1) Sữa tẩy rửa (dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm);
2) Sữa làm sạch (dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm)
192030128Mint essence [essential oil]Tinh chất bạc hà [tinh dầu]
193030129Mint for perfumeryBạc hà để sản xuất nước hoa
194030052Moustache waxSáp dùng cho râu, ria
195030031Mouthwashes, not for medical purposes [15]Nước súc miệng, không dùng cho mục đích y tế
196030132Musk [perfumery]Xạ hương [sản xuất nước hoa]
197030052Mustache waxSáp dùng cho râu, ria
198030224Nail art stickersHình dán nghệ thuật cho móng tay, chân
199030137Nail care preparationsChế phẩm để chăm sóc móng
200030254Nail glitter [19]Nhũ dùng cho móng
201030032Nail polish1) Nước sơn móng;
2) Dầu làm bóng móng
202030240Nail polish removers [17]Chế phẩm tẩy nước làm bóng móng tay, móng chân
203030032Nail varnish1) Nước sơn móng;
2) Dầu làm bóng móng;
3) Vecni làm bóng móng
204030240Nail varnish removers [17]Chế phẩm tẩy sơn móng tay, móng chân
205030136Nails (False — )Móng giả
206030133Neutralizers for permanent wavingChất trung hoà giúp uốn sóng tóc bền nếp
207030208Non-slipping liquids for floorsChất lỏng chống trơn trượt dùng cho sàn nhà, nền nhà
208030207Non-slipping wax for floorsSáp chống trơn trượt dùng cho sàn nhà, nền nhà
209030158Oil of turpentine for degreasing1) Dầu thông để tẩy mỡ, tẩy nhờn;
2) Dầu thông để khử dầu mỡ
210030117Oils for cleaning purposesDầu dùng cho mục đích làm sạch
211030114Oils for cosmetic purposesDầu dùng cho mục đích mỹ phẩm
212030118Oils for perfumes and scentsDầu dùng cho nước hoa và nước thơm
213030120Oils for toilet purposesDầu dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm
214030179Paint stripping preparationsChế phẩm tẩy sơn, tẩy thuốc màu, tẩy thuốc vẽ
215030073Pastes for razor stropsBột nhão dùng cho da liếc dao cạo
216030069Pencils (Cosmetic — )Bút chì mỹ phẩm
217030154Pencils (Eyebrow — )Bút chì kẻ lông mày
218030141Perfumery1) Nước hoa;
2) Chất pha chế dầu thơm
219030135Perfumes1) Nước hoa;
2) Dầu thơm
220030133Permanent waving (Neutralizers for — )Chất trung hoà giúp uốn sóng tóc bền nếp
221030109Petroleum jelly for cosmetic purposesGel (từ dầu mỏ) dùng cho mục đích mỹ phẩm
222030237Phytocosmetic preparations [17]Mỹ phẩm có nguồn gốc thảo mộc
223030047Polish for furniture and flooringChế phẩm làm bóng đồ đạc (đồ gỗ) và sàn nhà, nền nhà
224030198Polishes (Denture — )Chế phẩm làm bóng răng giả
225030070Polishing creamsKem đánh bóng
226030139Polishing paperGiấy đánh bóng
227030045Polishing preparationsChế phẩm đánh bóng
228030011Polishing rougeBột sắt đỏ để đánh bóng đồ đạc;
229030144Polishing stonesĐá để đánh bóng
230030054Polishing waxSáp đánh bóng
231030146Pomades for cosmetic purposesSáp thơm bôi tóc dùng cho mục đích mỹ phẩm
232030203Potpourris [fragrances]Hỗn hợp thơm làm từ cánh hoa khô và hương liệu [chất thơm]
233030147Powder (Make-up — )Phấn trang điểm
234030212Preparations to make the leaves of plants shinyChế phẩm làm bóng lá cây
235030061Preservatives for leather [polishes]Chế phẩm bảo quản đồ da thuộc [chất làm bóng]
236030145Pumice stoneÐá bọt
237030093Quillaia bark for washingVỏ cây thạch kiềm dùng để giặt
238030073Razor strops (Pastes for — )Bột nhão dùng cho da liếc dao cạo
239030206Removers (Floor wax — ) [scouring preparations]Chế phẩm tẩy sáp đánh bóng sàn nhà, nền nhà [chế phẩm cọ rửa]
240030119Rose oilDầu hoa hồng
241030011Rouge (Jewellers’ — )Bột sắt đỏ đánh bóng của thợ kim hoàn;
242030170Rust removing preparationsChế phẩm tẩy sạch gỉ sắt, gỉ kim loại
243030150Sachets for perfuming linenTúi nhỏ để làm thơm đồ vải (quần áo, đồ trải giường, khăn bàn)
244030151SafrolSafrôn (dùng làm dầu thơm, xà phòng)
245030160Sandcloth1) Vải đánh bóng, vải chà nhẵn;
2) Vải nhám, vải ráp
246030140Sandpaper1) Giấy nhám;
2) Giấy ráp
247030091Scented waterNước thơm
248030030Scented woodGỗ thơm
249030076Scouring solutionsDung dịch cọ rửa
250030242Shampoos for animals [non-medicated grooming preparations] [17]Dầu gội cho động vật [chế phẩm chải lông không chứa thuốc]
251030196Shampoos for pets [non-medicated grooming preparations] [17]Dầu gội cho vật nuôi trong nhà [chế phẩm chải lông không chứa thuốc]
252030134Shampoos* [17]Dầu gội đầu*
253030003Sharpening preparationsChế phẩm mài sắc
254030148Shaving preparationsChế phẩm cạo râu
255030017Shaving soapXà phòng cạo râu
256030005Shaving stones [astringents]Đá cạo râu [chất làm se]
257030048Shining preparations [polish]Chế phẩm làm sáng bóng [chất làm bóng]
258030039Shoe cream [13]Kem đánh giày
259030228Shoe polish [13]Xi đánh giày
260030046Shoe waxSáp đánh giày
261030049Shoemakers’ waxSáp, xi dùng cho thợ giày
262030036Silicon carbide [abrasive]Silic cacbua [chất mài mòn]
263030142Skin care(Cosmetic preparations for-)Chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da
264030023Skin whitening creamsKem làm trắng da
265030177Slimming purposes (Cosmetic preparations for — )Chế phẩm mỹ phẩm làm cho người thon thả
266030127Smoothing preparations [starching]Chế phẩm để làm nhẵn
267030002Smoothing stonesÐá để làm nhẵn
268030098Soaking laundry (Preparations for —)Chế phẩm để ngâm giặt
269030163Soap (Antiperspirant — )Xà phòng chống đổ mồ hôi
270030152Soap (Cakes of — )Xà phòng bánh
271030149Soap (Deodorant — )Xà phòng khử mùi
272030013Soap for brightening textileXà phòng làm sáng bóng vải, sợi, hàng dệt
273030143Soap for foot perspirationXà phòng để làm sạch mồ hôi chân
274030012Soap* [17]xà phòng*
275030027Soda (Bleaching — )Xút tẩy trắng
276030153Soda lyeSoda nước để giặt
277030193Softeners (Fabric — ) [for laundry use]Chế phẩm làm mềm vải [dùng để giặt]
278030204Sprays (Breath freshening –)Chế phẩm xịt làm thơm mát hơi thở
279030068Stain removersChế phẩm tẩy vết bẩn, tẩy vết màu, tẩy dấu vết
280030010Starch for laundry purposesHồ bột để giặt là
281030009Starch glaze for laundry purposesHồ bột để làm bóng vải sau khi giặt là
282030216Strips (Breath freshening — )Miếng ngậm làm thơm mát hơi thở
283030171Sunscreen preparationsChế phẩm chống nắng
284030171Sun-tanning preparations [cosmetics]Chế phẩm làm rám nắng [mỹ phẩm]
285030055Tailors’ waxSáp dùng cho thợ may
286030155Talcum powder, for toilet use1) Bột tan dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm;
2) Phấn rôm dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm
287030235teeth whitening stripsDải băng làm trắng răng
288030159Terpenes [essential oils]Tecpen [tinh dầu]
289030197Tissues impregnated with cosmetic lotionsKhăn giấy được tẩm nước thơm mỹ phẩm
290030233Tissues impregnated with make-up removing preparations [15]Giấy tẩm chế phẩm tẩy trang
291030092Toilet waterNước thơm để xức sau khi tắm
292030125Toiletry preparations* [17]Chế phẩm trang điểm*
293030125Toiletry preparations* [17]Chế phẩm vệ sinh thân thể*
294030258Toothpaste* [20]1) Kem đánh răng*
2) Thuốc đánh răng*
295030181Transfers (Decorative — ) for cosmetic purposesHình trang trí bóc dính được dùng cho mục đích mỹ phẩm
296030164Tripoli stone for polishingÐá nhám tripoli để đánh bóng
297030157Turpentine for degreasing [17]1) Dầu thông để tẩy mỡ, tẩy nhờn;
2) Nhựa thông để khử dầu mỡ
298030195Unblocking drain pipes (Preparations for — )Chế phẩm chống tắc đường ống nước thải
299030244Vaginal washes for personal sanitary or deodorant purposes [17]Chế phẩm rửa âm đạo dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân hoặc khử mùi
300030032Varnish (Nail — )1) Nước sơn móng;
2) Vécni đánh bóng móng
301030088Varnish-removing preparations1) Chế phẩm tẩy nước sơn móng;
2) Chế phẩm tẩy sơn, tẩy vecni.
302030167Volatile alkali [ammonia] [detergent]Chất kiềm dễ bay hơi [ammoniac] [chất tẩy rửa]
303030038Volcanic ash for cleaningTro núi lửa để làm sạch
304030138Wallpaper cleaning preparationsChế phẩm làm sạch giấy dán tường
305030072Washing soda, for cleaningSoda giặt, để làm sạch
306030041Waving preparations for the hairChế phẩm uốn sóng tóc
307030050Wax (Cobblers’ — )Sáp dùng cho thợ sửa giày
308030097Wax (Depilatory — )Sáp để làm rụng lông
309030052Wax (Moustache — )Sáp dùng cho râu, ria
310030054Wax (Polishing — )Sáp đánh bóng
311030055Wax (Tailors’ — )Sáp dùng cho thợ may
312030207Wax for floors (Non-slipping — )Sáp chống trơn trượt dùng cho sàn nhà
313030053Wax for parquet floors [17]Sáp đánh bóng sàn lát ván
314030074Waxes for leatherSáp dùng cho đồ da thuộc
315030023Whitening the skin (cream for – )Kem làm trắng da
316030022WhitingPhấn làm trắng; Bột trắng đánh bóng đồ đạc.
317030126Windscreen cleaning liquidsChất lỏng làm sạch kính chắn gió
318030126Windshield cleaning liquidsChất lỏng làm sạch kính chắn gió
Nhóm 4: Dầu và mỡ công nghiệp, sáp; Chất bôi trơn

Dầu và mỡ công nghiệp, sáp; Chất bôi trơn; Chất để thấm hút, làm ướt và làm dính bụi; Nhiên liệu và vật liệu cháy sáng; Nến và bấc dùng để thắp sáng.

STTTên sản phẩm tiếng AnhTên sản phẩm tiếng Việt
1040085Additives, non-chemical, to motor fuel [16]Chất phụ gia, không phải hoá chất, dùng cho nhiên liệu động cơ
2040003Alcohol [fuel]Cồn [nhiên liệu]
3040008Anthracite1) Antraxit;
2) Than gầy;
3) Than cứng
4040011Arms [weapons] (Grease for — )1) Mỡ dùng cho vũ khí;
2) Chất bôi trơn dùng cho vũ khí
5040001BeeswaxSáp ong
6040116Beeswax for use in the manufacture of cosmetics [18]Sáp ong dùng trong sản xuất mỹ phẩm
7040028Belting waxSáp dùng cho đai truyền
8040033Belts (Grease for — )1) Mỡ dùng cho đai truyền;
2) Chất bôi trơn dùng cho đai truyền
9040009Belts (Non-slipping preparations for — )Chế phẩm chống trơn trượt dùng cho đai truyền
10040112Benzene fuel [17]Nhiên liệu benzen
11040110Benzine [15]Benzin (Ét-xăng)
12040111Biomass fuel [16]Nhiên liệu sinh khối
13040067Bone oil for industrial purposes1) Dầu động vật dùng cho mục đích công nghiệp;
2) Dầu xương dùng cho mục đích công nghiệp
14040019Briquettes (Combustible — )1) Than bánh
2) Than viên (chất đốt, nhiên liệu)
15040018Briquettes (Wood — )1) Than bánh làm từ gỗ;
2) Than viên làm từ gỗ
16040010Candles (Christmas tree — )Nến dùng cho cây thông noel
17040105Candles (Perfumed —)Nến thơm
18040015Candles* [18]Nến*
19040081Carburants1) Chất đốt;
2) Nhiên liệu
20040021Carnauba wax1) Sáp cácnauba;
2) Sáp Braxin
21040089Castor oil for industrial purposes [15]Dầu thầu dầu cho mục đích công nghiệp
22040022Ceresine1) Ceresin;
2) Xeresin
23040014Charcoal [fuel]1) Than củi [nhiên liệu];
2) Than động vật, than thực vật [nhiên liệu]
24040010Christmas tree candlesNến dùng cho cây thông noel
25040023CoalThan đá
26040016Coal briquettesThan đá dạng bánh
27040072Coal dust [fuel]Than cám [nhiên liệu]
28040054Coal naphthaThan napta
29040053Coal tar oil1) Dầu nhựa than
2) Dầu hắc ín than đá
30040031CokeThan cốc
31040065Colza oil for industrial purposes [17]Dầu cải dùng cho mục đích công nghiệp
32040084Combustible oilDầu nhiên liệu
33040101Cutting fluids1) Dung dịch để cắt
2) Dầu để cắt
34040048Diesel oilDầu điezel
35040109Dust absorbing compositions [14]Hợp chất hấp thu bụi
36040012Dust binding compositions for sweepingHợp phần kết dính bụi khi quét dọn
37040079Dust laying compositions1) Chất kết tụ bụi;
2) Hợp phần làm lắng bụi
38040038Dust removing preparationsChế phẩm để khử bụi
39040106Electrical energyNăng lượng điện
40040106Energy (Electrical — )Năng lượng điện
41040107Ethanol [fuel]Ethanol [nhiên liệu]
42040044Ether (Petroleum — )1) Ete dầu mỏ;
2) Xăng
43040007FirelightersMồi lửa
44040013FirewoodCủi đốt
45040057Fish oil, not edibleDầu cá không ăn được
46040101Fluids (Cutting — )1) Dung dịch để cắt;
2) Dầu để cắt
47040025FuelNhiên liệu
48040049Fuel gas1) Khí đốt;
2) Khí nhiên liệu
49040020Fuel mixtures (Vaporized — )1) Hỗn hợp nhiên liệu khí hoá;
2) Hỗn hợp cháy được khí hoá
50040084Fuel oilDầu nhiên liệu
51040004Fuel with an alcohol base [18]Nhiên liệu gốc cồn
52040103Gas (Producer — )1) Khí than nung (do lò nung than tạo ra để làm khí đốt)
2) Khí than
53040040Gas for lighting1) Khí đốt để thắp sáng;
2) Khí gas để thắp sáng
54040048Gas oilDầu gazoin
55040043Gasoline [19]Xăng
56040052Graphite (Lubricating — )Than chì dùng để bôi trơn
57040011Grease for arms [weapons]1) Mỡ dùng cho vũ khí;
2) Chất bôi trơn dùng cho vũ khí
58040033Grease for belts1) Mỡ dùng đai truyền;
2) Chất bôi trơn dùng cho đai truyền
59040026Grease for footwear [15]Mỡ dùng cho đồ đi chân
60040034Grease for leather1) Mỡ dùng cho da thuộc, cho đồ da;
2) Chất bôi trơn dùng cho da thuộc, cho đồ da
61040086Greases for the preservation of leather [17]Mỡ bảo quản da thuộc, đồ da
62040117Hookah charcoal [20]Than dùng để hút shisha
63040035Industrial greaseMỡ công nghiệp
64040087Industrial oilDầu công nghiệp
65040030Industrial waxSáp công nghiệp
66040059Kerosene1) Dầu hoả;
2) Dầu lửa
67040061Lamp wicksBấc đèn
68040074Lanolin1) Lanolin;
2) Mỡ lông cừu
69040115Lanolin for use in the manufacture of cosmetics [18]1) Lanolin dùng trong sản xuất mỹ phẩm
2) Mỡ lông cừu dùng trong sản xuất mỹ phẩm
70040034Leather (Grease for — )1) Mỡ dùng cho da thuộc, cho đồ da;
2) Chất bôi trơn dùng cho da thuộc, cho đồ da
71040040Lighting (Gas for — )1) Khí đốt để thắp sáng;
2) Khí gas để thắp sáng; Dầu xăng để thắpsáng
72040005Lighting (Paper spills for — )Đóm giấy để châm lửa
73040006Lighting (Wood spills for — )Đóm gỗ để châm lửa
74040041Lighting fuelNhiên liệu thắp sáng
75040062Lignite1) Than non;
2) Than nâu;
3) Than bùn
76040045Ligroin1) Ligroin;
2) Dầu hoả
77040063Lubricants1) Chất bôi trơn;
2) Dầu nhờn
78040052Lubricating graphite1) Than chì bôi trơn;
2) Graphit bôi trơn
79040060Lubricating greaseMỡ để bôi trơn
80040042Lubricating oilDầu để bôi trơn
81040064MazutDầu mazut
82040002Methylated spiritCồn đã metyl hoá
83040032Mineral fuelNhiên liệu khoáng
84040056Moistening oil1) Dầu dùng để làm ẩm;
2) Dầu thấm ướt
85040081Motor fuel1) Nhiên liệu dùng cho động cơ;
2) Chất đốt cho động cơ nổ
86040104Motor oilDầu động cơ
87040066Naphtha1) Dầu mỏ;
2) Ligroin
88040076Nightlights [candles]1) Nến làm đèn ngủ;
2) Đèn ngủ [nến]
89040009Non-slipping preparations for beltsChế phẩm chống trơn trượt dùng cho đai truyền
90040050Oil-gasKhí dầu mỏ
91040039Oils for lighting [20]Dầu để thắp sáng
92040102Oils for paints1) Dầu dùng cho sơn;
2) Dầu dùng cho chất màu
93040036Oils for releasing form work [building]1) Dầu để tách tháo khuôn cốp pha [xây dựng]
2) Dầu dùng để tách cốp pha [ván khuôn bê tông trong xây dựng]
94040090Oils for the preservation of leather [17]Dầu bảo quản da thuộc, đồ da
95040055Oils for the preservation of masonry [17]Dầu bảo quản công trình xây
96040068OleineOlein
97040069Ozocerite [18]1) Sáp mỏ
2) Ozocerit
98040069Ozokerite [18]1) Sáp khoáng
2) Ozokerit
99040102Paints (Oils for — )1) Dầu dùng cho sơn;
2) Dầu dùng cho chất màu
100040005Paper spills for lightingĐóm giấy để châm lửa
101040070Paraffin1) Parafin;
2) Dầu hoả
102040024Peat [fuel]Than bùn [nhiên liệu]
103040017Peat briquettes [fuel]1) Than bùn đóng bánh [nhiên liệu];
2) Than bùn đóng viên [nhiên liệu]
104040105Perfumed candlesNến thơm
105040043PetrolXăng dầu
106040071Petroleum [raw or refined]Dầu mỏ, dạng thô hoặc tinh chế
107040044Petroleum ether1) Ete dầu mỏ;
2) Xăng
108040047Petroleum jelly for industrial purposesMỡ làm từ dầu hoả để bôi trơn dùng cho mục đích công nghiệp
109040103Producer gas1) Hơi than;
2) Khí than
110040065Rape oil for industrial purposesDầu cải dầu dùng cho mục đích công nghiệp
111040088Solidified gases [fuel]1) Khí hoá rắn [nhiên liệu]
2) Khí gas hoá rắn [nhiên liệu]
112040058Soya bean oil preparations for nonstick treatment of cooking utensilsChế phẩm dầu đậu nành để chống dính dùng cho dụng cụ nấu nướng
113040073Stearine1) Stearin;
2) Glyxeryl tristeat;
3) Tristearin
114040075Sunflower oil for industrial purposesDầu hướng dương dùng cho mục đích công nghiệp
115040012Sweeping (Dust binding compositions for -)Hợp phần kết dính bụi khi quét dọn
116040037TallowMỡ động vật để làm nến, xà phòng
117040015Tapers1) Dây nến
2) Dây tẩm sáp mồi lửa trong nến;
3) Cây nến con
118040080Textile oilDầu dùng cho vải, sợi, hàng dệt
119040108TinderBùi nhùi để châm thuốc súng
120040020Vaporized fuel mixtures1) Hỗn hợp nhiên liệu khí hoá;
2) Hỗn hợp cháy được khí hoá
121040027Wax [raw material]Sáp [nguyên liệu thô]
122040029Wax for lighting [20]Sáp để thắp sáng
123040114Wax for skis [17]Sáp bôi cho ván trượt tuyết
124040046Wicks for candlesBấc nến
125040061Wicks for candlesBấc đèn
126040018Wood briquettes1) Than bánh làm từ gỗ;
2) Than viên làm từ gỗ
127040006Wood spills for lightingĐóm gỗ để châm lửa
128040074Wool greaseMỡ lông cừu
129040113Xylene fuel [17]Nhiên liệu xylen
Nhóm 5: Các chế phẩm dược, y tế và thú y

Các chế phẩm dược, y tế và thú y; Chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; Thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng trong y tế hoặc thú y, thực phẩm cho em bé; Chất bổ sung ăn kiêng cho người và động vật; Cao dán, vật liệu dùng để băng bó; Vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; Chất tẩy uế; Chất diệt động vật có hại; Chất diệt nấm, chất diệt cỏ.

STTTên sản phẩm tiếng AnhTên sản phẩm tiếng Việt
1050001Abrasives (Dental — )Chất mài mòn dùng trong nha khoa
2050176Absorbent cottonBông thấm hút
3050176Absorbent waddingNùi thấm hút
4050482Acai powder dietary supplements [18]Chất bổ sung ăn kiêng làm từ bột acai
5050387Acaricides1) Thuốc trừ ve bét;
2) Thuốc trừ dệp cây
6050291Acetates for pharmaceutical purposesAxetat cho ngành dược
7050292Acids for pharmaceutical purposesAxit cho ngành dược
8050444acne treatment preparations [15]Chế phẩm điều trị bệnh trứng cá
9050002AconitineAconitin
10050294Adhesive bands for medical purposesBăng dính dùng cho mục đích y tế
11050019Adhesive plasters [13]Cao dán
12050294Adhesive tapes for medical purposesBăng dính dùng cho mục đích y tế
13050003Adhesives for denturesChất dính dùng cho răng
14050396Adjuvants for medical purposesTá dược dùng cho mục đích y tế
15050401Air deodorising preparationsChế phẩm khử mùi không khí
16050401Air deodorizing preparations [18]Chế phẩm khử mùi không khí
17050005Air purifying preparationsChế phẩm làm trong sạch không khí
18050420Albumin dietary supplementsChất bổ sung anbumin dùng cho ăn kiêng
19050006Albuminous foodstuffs for medical purposesThực phẩm chứa anbumin dùng cho mục đích y tế
20050007Albuminous preparations for medical purposesChế phẩm chứa anbumin dùng cho mục đích y tế
21050438Alcohol for pharmaceutical purposes [13]Rượu/cồn dùng cho mục đích dược phẩm
22050009Aldehydes for pharmaceutical purposesAndehyt dùng cho dược phẩm
23050312AlgicidesChất diệt tảo
24050432Alginate dietary supplementsChất bổ sung anginat dùng cho ăn kiêng
25050433Alginates for pharmaceutical purposesAnginat dùng cho mục đích dược phẩm
26050348Alkaline iodides for pharmaceutical purposes1) Alkalin iođua dùng cho ngành dược phẩm
2) Kiềm iođua dùng cho dược phẩm
27050296Alkaloids for medical purposesAlcaloit dùng cho mục đích y tế
28050010Alloys of precious metals for dental purposesHợp kim của kim loại quí dùng cho mục đích nha khoa
29050300Almond milk for pharmaceutical purposes [17]1) Sữa hạnh nhân dùng cho mục đích dược phẩm
2) Sữa quả hạnh dùng cho mục đích dược phẩm
30050409Aloe vera preparations for pharmaceutical purposesChế phẩm lô hội dùng cho mục đích dược phẩm
31050299Aluminium acetate for pharmaceutical purposesNhôm Axetat dùng cho dược phẩm
32050012Amalgams (Dental — )Hỗn hống dùng trong nha khoa
33050376Amino acids for medical purposesAxit amin dùng cho mục đích y tế
34050377Amino acids for veterinary purposesAxit amin dùng cho mục đích thú y
35050017Anaesthetics1) Thuốc gây mê;
2) Thuốc gây tê
36050124AnalgesicsThuốc giảm đau
37050020Angostura bark for medical purposes1) Vỏ cây angotua dùng cho mục đích y tế;
2) Vỏ cây đắng vùng Nam Mỹ dùng cho mục đích y tế
38050189Animal washes [insecticides] [17]Chế phẩm tắm cho động vật [thuốc diệt sâu bọ, côn trùng]
39050154AnthelminticsThuốc trừ giun sán
40050472Antibacterial handwashes [17]Nước rửa tay diệt khuẩn
41050471Antibacterial soap [17]Xà phòng diệt khuẩn
42050388AntibioticsThuốc kháng sinh
43050135Anticryptogamic preparations1) Chế phẩm thúc đẩy sự ra hoa của thực vật;
2) Chế phẩm chống lại sự không ra hoa củathực vật
44050418Antioxidant pillsThuốc viên chống oxy hóa
45050087Antiparasitic collars for animalsVòng cổ chống ký sinh trùng cho động vật
46050029Antiparasitic preparationsChế phẩm chống ký sinh trùng
47050031Antiseptic cottonBông khử trùng
48050030Antiseptics1) Chất sát trùng;
2) Chất sát khuẩn
49050032Anti-uric preparationsChế phẩm chống uric
50050415Appetite suppressant pillsThuốc viên ngăn sự thèm ăn
51050389Appetite suppressants for medical purposes1) Thuốc ngăn sự thèm ăn dùng cho mục đích y tế;
2) Thuốc giảm sự ngon miệng dùng cho mục đích y tế
52050034Aseptic cottonBông vô trùng
53050022Asthmatic teaChè chống hen xuyễn
54050465Astringents for medical purposes [17]Chất làm se (săn) da dùng cho mục đích y tế
55050412Babies’ diapers [18]Quần tã trẻ em
56050412Babies’ nappies [20]Tã lót trẻ em
57050413Babies’ nappy-pants [20]Quần tã trẻ em
58050413Babies’ diaper-pantsQuần tã trẻ em
59050038Bacterial poisonsThuốc độc vi khuẩn
60050039Bacterial preparations for medical and veterinary useChế phẩm vi khuẩn dùng cho y tế và thú y
61050036Bacteriological cultures (Bouillons for — )Canh thang để nuôi cấy vi khuẩn
62050036Bacteriological cultures (Media for — )Môi trường để nuôi cấy vi khuẩn
63050037Bacteriological preparations for medical and veterinary useChế phẩm vi khuẩn dùng trong y tế và thú y
64050050Balms for medical purposes1) Dầu thơm dùng cho mục đích y tế;
2) Nhựa thơm dùng cho mục đích y tế
65050046Balsamic preparations for medical purposes1) Chế phẩm chứa nhựa thơm dùng cho mục đích y tế;
2) Chế phẩm chứa dầu thơm dùng cho mục đích y tế
66050049Bandages for dressingsBăng dùng để băng bó
67050132Barks for pharmaceutical purposesVỏ cây dùng cho dược phẩm
68050045Bath (Therapeutic preparations for the — )Chế phẩm trị liệu dùng để tắm
69050041Bath preparations for medical purposes [14]Chế phẩm để tắm dùng cho mục đích y tế
70050302Bath salts for medical purposesMuối tắm dùng cho mục đích y tế
71050043Baths (Oxygen — )Nước tắm ô xi
72050042Baths (Salts for mineral water — )Muối dùng cho nước khoáng để tắm
73050304Bicarbonate of soda for pharmaceutical purposesSođa Bicacbonat dùng cho dược phẩm
74050052BiocidesBioxit
75050305Biological preparations for medical purposesChế phẩm sinh học dùng cho mục đích y tế
76050361Biological preparations for veterinary purposesChế phẩm sinh học dùng cho mục đích thú y
77050405Biological tissue cultures for medical purposesMô nuôi cấy sinh học dùng cho mục đích y tế
78050406Biological tissue cultures for veterinary purposesMô nuôi cấy sinh học dùng cho mục đích thú y
79050053Bismuth preparations for pharmaceutical purposesChế phẩm bitmut dùng cho dược phẩm
80050263Bismuth subnitrate for pharmaceutical purposes1) Bitmut subnitrat dùng cho dược phẩm;
2) Bitmut nitrat hoá trị thấp dùng cho dược phẩm
81050265Blood for medical purposesMáu dùng cho mục đích y tế
82050248Blood plasmaHuyết tương
83050385Bone cement for surgical and orthopaedic purposesChất gắn xương dùng cho mục đích chỉnh hình và phẫu thuật
84050385Bone cement for surgical and orthopedic purposes [17]Vật liệu gắn xương/xi măng xương dùng cho mục đích chỉnh hình và phẫu thuật
85050498Bone void fillers comprised of living tissues [20]Chất trám chỗ rỗng xương có chứa mô sống
86050036Bouillons for bacteriological culturesCanh thang để nuôi cấy vi khuẩn
87050490Bracelets impregnated with insect repellent [19]Vòng đeo tay được tẩm thuốc xua đuổi côn trùng, sâu bọ
88050121Bread (Diabetic — ) adapted for medical useBánh mỳ cho người mắc bệnh tiểu đường phù hợp với mục đích y tế
89050378Breast-nursing padsMiếng đệm chăm sóc ngực
90050306Bromine for pharmaceutical purposesBrom dùng cho dược phẩm
91050390Bronchodilating preparationsChế phẩm làm giãn phế quản
92050391Bunion padsMiếng đệm nốt viêm tấy, vết sưng ở kẽ ngón chân cái
93050061Burns (Preparations for the treatment of –)Chế phẩm điều trị bỏng
94050321By-products of the processing of cereals for dietetic or medical purposesPhụ phẩm của quá trình xử lý hạt ngũ cốc dùng cho mục đích ăn kiêng hoặc mục đích y tế
95050243Cachets for pharmaceutical purposesViên thuốc con nhộng dùng cho dược phẩm
96050062Cachou for pharmaceutical purposesKẹo cao su dùng cho dược phẩm
97050063Callouses (Preparations for — )Chế phẩm điều trị da chai cứng
98050064Calomel [fungicide] [17]Calomel [thuốc diệt nấm]
99050309Camphor for medical purposesLong não dùng cho mục đích y tế
100050308Camphor oil for medical purposesDầu long não dùng cho mục đích y tế
101050500Cannabis for medical purposes [20]Cần sa/gai dầu dùng cho mục đích y tế
102050065Cantharides (Powder of — )1) Bột canthariđin dùng trong thú y;
2) Bột long não cantharit dùng trong thú y;
3) Thuốc bột diệt bọ phỏng
103050068Capsules for medicinesBao con nhộng dùng trong y tế
104050487Capsules made of dendrimer-based polymers, for pharmaceuticals [19]Viên nang làm từ polyme trên cơ sở dendrimer, dùng cho dược phẩm
105050311Carbolineum [parasiticide]Cacbolineum [chất diệt vật ký sinh]
106050434Casein dietary supplementsChất bổ sung cazein dùng cho ăn kiêng
107050344Castor oil for medical purposesDầu thầu dầu dùng cho mục đích y tế
108050051Cattle washes [insecticides] [17]Chế phẩm tắm cho gia súc [thuốc diệt sâu bọ, côn trùng]
109050102Caustic pencils1) Bút sáp ăn da để cầm máu;
2) Kiềm ăn da dạng bút dùng để cầm máu
110050319Caustics for pharmaceutical purposesChất ăn da để cầm máu dùng cho mục đích dược phẩm
111050379Cedar wood for use as an insect repellentGỗ cây thông tùng dùng để trừ sâu bọ, côn trùng
112050318Cellulose esters for pharmaceutical purposesEste Xenluloza dùng cho mục đích dược phẩm
113050320Cellulose ethers for pharmaceutical purposesEte Xenluloza dùng cho mục đích dược phẩm
114050083Cement for animal hooves1) Chất hàn gắn móng guốc của động vật;
2) Chế phẩm hàn, gắn móng guốc của động vật
115050056Charcoal for pharmaceutical purposes1) Than củi dùng cho mục đích dược phẩm
2) Than gỗ dùng cho mục đích dược phẩm
116050091Chemical conductors for electrocardiograph electrodes1) Chất dẫn hoá học dùng làm điện cực để ghi điện tim;
2) Chất dẫn hoá học dùng làm điện cực để ghi điện tâm đồ
117050362Chemical preparations for medical purposesChế phẩm hoá học dùng cho mục đích y tế
118050323Chemical preparations for pharmaceutical purposesChế phẩm hoá học dùng cho mục đích dược phẩm
119050488Chemical preparations for treating diseases affecting cereal plants [19]Chế phẩm hóa học dùng để trị các bệnh ảnh hưởng đến cây ngũ cốc
120050288Chemical preparations for treating diseases affecting vine plants [19]Chế phẩm hóa học dùng để trị các bệnh ảnh hưởng đến cây nho
121050202Chemical preparations for treating mildew [19]Chế phẩm hoá học dùng để trị bệnh nấm mốc
122050222Chemical preparations for treating wheat blight [19]Chế phẩm hoá học để trị bệnh tàn rụi/ trụi cây lúa mì
123050222Chemical preparations for treating wheat smut [19]Chế phẩm hoá học để trị bệnh muội than, bệnh nấm than ở lúa mì
124050363Chemical preparations for veterinary purposesChế phẩm hoá học dùng cho mục đích thú y
125050364Chemical reagents for medical or veterinary purposesTác nhân hoá học dùng cho mục đích y tế hoặc thú y
126050077Chemico-pharmaceutical preparationsChế phẩm hoá dược
127050198Chewing gum for medical purposesKẹo cao su dùng cho mục đích y tế
128050103Chilblain preparations1) Chế phẩm dùng để chống bệnh cước chân tay do rét lạnh;
2) Chế phẩm chữa bệnh cước chân tay do rét lạnh
129050257Chinoline for medical purposesQuinolin dùng cho mục đích y tế
130050080ChloroformThuốc gây mê
131050081Cigarettes (Tobacco-free — ) for medical purposesThuốc hút ( không có chất thuốc lá) dùng cho mục đích y tế
132050255Cinchona for medical purposesCanh ki na dùng cho mục đích y tế
133050365Cleaning preparations (Contact lens-)Chế phẩm làm sạch kính áp tròng
134050400Clothing (Deodorants for — ) and textilesChất khử mùi dùng cho quần áo và hàng dệt
135050086CocaineCocain
136050150Cod liver oil1) Dầu gan cá thu;
2) Dầu gan cá tuyết
3) Dầu gan cá moru
137050451Collagen for medical purposes [16]Collagen dùng cho mục đích y tế
138050087Collars for animals (Antiparasitic —)Vòng cổ chống ký sinh trùng cho động vật
139050324Collodion for pharmaceutical purposesColođion dùng cho mục đích dược phẩm
140050088CollyriumThuốc nhỏ mắt
141050089CompressesGạc y tế
142050091Conductors (Chemical — ) for electrocardiograph electrodes1) Chất dẫn hoá học dùng làm điện cực để ghi điện tim;
2) Chất dẫn hoá học dùng làm điện cực để ghi điện tâm đồ
143050092Condurango bark for medical purposesVỏ cây condurango dùng cho mục đích y tế
144050093Constipation (Medicines for alleviating —)Thuốc dùng để trị trứng táo bón
145050365Contact lens cleaning preparationsChế phẩm làm sạch kính áp tròng
146050094Contact lenses (Solutions for use with — )Dung dịch dùng cho kính áp tròng
147050494Contraceptive sponges [20]Miếng xốp tránh thai
148050095Contraceptives (Chemical — )Hoá chất chống thụ thai
149050407Cooling sprays for medical purposesChế phẩm làm lạnh dạng xịt dùng cho mục đích y tế
150050098Corn remedies1) Thuốc chữa chai chân;
2) Chế phẩm điều trị vết chai ở chân
151050040Corn rings for the feetVòng dùng để chữa vết chai ở chân
152050099Cotton for medical purposesBông dùng cho mục đích y tế
153050447cotton sticks for medical purposes [15]Tăm bông dùng cho mục đích y tế
154050447cotton swabs for medical purposes [15]Bông gạc dùng cho mục đích y tế
155050325Cream of tartar for pharmaceutical purposesCáu rượu dạng kem cho dược phẩm
156050326Creosote for pharmaceutical purposesCreozot (chất diệt trùng) dùng cho dược phẩm
157050105Croton bark1) Vỏ cây khổ sâm dùng cho mục đích dược phẩm;
2) Vỏ cây ba đậu dùng cho mục đích dượcphẩm
158050310Crystallized rock sugar for medical purposes [20]Đường phèn tinh thể dùng cho mục đích y tế
159050213Cultures of microorganisms for medical or veterinary use [16]Chủng vi sinh nuôi cấy dùng cho mục đích y tế hoặc thú y
160050106Curare1) Thuốc giảm căng cơ bắp (nhựa độc cura);
2) Nhựa độc cura, dẫn xuất dùng để làm thuốcgiảm căng cơ
161050241Dandruff (Pharmaceutical preparations for treating — )Chế phẩm dược dùng để điều trị gầu ở đầu
162050109Decoctions for pharmaceutical purposesThuốc sắc dùng cho dược phẩm
163050001Dental abrasives1) Chất mài mòn răng;
2) Chất mài mòn dùng cho răng
164050012Dental amalgamsHỗn hống dùng trong nha khoa
165050082Dental cements1) Chất trám răng;
2) Chất hàn, gắn răng
166050111Dental impression materialsVật liệu để in dấu răng
167050112Dental lacquerMen phủ dùng trong nha khoa
168050113Dental mastics1) Mát tít dùng trong nha khoa
2) Chất trám răng
169050003Dentures (Adhesives for — )Chất kết dính dùng cho răng
170050400Deodorants for clothing and textilesChất khử mùi dùng cho quần áo và hàng dệt
171050119Deodorants, other than for human beings or for animalsChất khử mùi không dùng cho người hoặc động vật
172050117Depuratives1) Thuốc khử độc;
2) Thuốc lọc máu
173050108Detergents for medical purposesChất tẩy dùng cho mục đích y tế
174050121Diabetic bread adapted for medical useBánh mỳ cho người mắc bệnh tiểu đường phù hợp với mục đích y tế
175050166Diagnosis of pregnancy (Chemical preparations for the — )1) Chế phẩm hoá học dùng để chẩn đoán sự có thai;
2) Chế phẩm hoá học dùng để chẩn đoán thai
176050443diagnostic biomarker reagents for medical purposes [15]Chất đánh dấu sinh học để chẩn đoán dùng cho mục đích y học
177050330Diagnostic preparations for medical purposesChế phẩm chẩn đoán dùng cho mục đích y tế
178050446diagnostic preparations for veterinary purposes [15]Chế phẩm chẩn đoán dùng cho mục đích thú y
179050497Diaper changing mats, disposable, for babies [20]Tấm lót dùng một lần để thay tã cho trẻ em
180050351Diapers for incontinence [19]Quần tã dùng cho người không tự chủ được
181050440Diapers for pets [13]Tã lót dùng cho vật nuôi cảnh
182050366Diastase for medical purposesĐiastaza dùng cho mục đích y tế
183050419Dietary supplements for animalsChất bổ sung ăn kiêng cho động vật
184050484Dietary supplements with a cosmetic effect [18]Chất bổ sung ăn kiêng có tác dụng làm đẹp
185050307Dietetic beverages adapted for medical purposes1) Đồ uống kiêng thích hợp cho mục đích y tế;
2) Đồ uống kiêng phù hợp cho mục đích y tế
186050297Dietetic foods adapted for medical purposes1) Thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế;
2) Thực phẩm ăn kiêng phù hợp cho mục đích y tế
187050350Dietetic substances adapted for medical use1) Chất ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế;
2) Chất ăn kiêng phù hợp cho mục đích y tế
188050122Digestives for pharmaceutical purposesChất tăng cường tiêu hoá dùng cho mục đích dược phẩm
189050123Digitalin1) Đigitalin dùng để kích thích cơ tim;
2) Digitalin dùng để điều trị bệnh suy tim
190050018Dill oil for medical purposesDầu thì là dùng cho mục đích y tế
191050479Disinfectant soap [17]Xà phòng khử trùng/tẩy uế
192050441Disinfectants [14]Chất tẩy uế
193050380Disinfectants for chemical toilets1) Chất diệt khuẩn cho hoá chất vệ sinh
2) Chất tẩy uế cho hoá chất vệ sinh
194050118Disinfectants for hygiene purposesChất tẩy uế dùng cho mục đích vệ sinh
195050075Dog washes [insecticides] [17]Chế phẩm tắm cho chó [thuốc diệt sâu bọ, côn trùng]
196050076Dogs (Repellents for — )Thuốc trừ rệp dùng cho chó
197050402Douching preparations for medical purposesChế phẩm thụt rửa dùng cho mục đích y tế
198050140Dressings (Surgical — )Vật liệu băng bó dùng trong phẫu thuật
199050114Dressings [medical]Vật liệu băng bó [dùng trong y tế]
200050332Drinks (Medicinal — )Đồ uống y tế
201050125Drugs for medical purposesChất gây nghiện dùng cho mục đích y tế
202050026Dry rot fungus (Preparations for destroying —)Chế phẩm diệt nấm khô mục
203050091Electrocardiograph electrodes (Chemical conductors for — )1) Chất dẫn hoá học dùng làm điện cực để ghi điện tim;
2) Chất dẫn hoá học dùng làm điện cực để ghi điện tâm đồ
204050091Electrodes (Chemical conductors for electrocardiograph — )1) Chất dẫn hoá học dùng làm điện cực để ghi điện tim;
2) Chất dẫn hoá học dùng làm điện cực để ghi điện tâm đồ
205050133Elixirs [pharmaceutical preparations]1) Cồn ngọt [chế phẩm dược];
2) Chế phẩm có chứa cồn hay glycerine dùng làm tá dược lỏng cho các thuốc đắng hoặc gây buồn nôn
206050429Enzyme dietary supplementsChất bổ sung enzym dùng cho ăn kiêng
207050370Enzyme preparations for medical purposesChế phẩm enzym dùng cho mục đích y tế
208050371Enzyme preparations for veterinary purposesChế phẩm enzym dùng cho mục đích thú y
209050368Enzymes for medical purposesEnzym dùng cho mục đích y tế
210050369Enzymes for veterinary purposesEnzym dùng cho mục đích thú y
211050269Ergot for pharmaceutical purposes1) Thuốc co dạ con dùng cho mục đích dược phẩm;
2) Thuốc giúp tử cung co thắt và ngừa chảy máu nhiều sau khi sinh dùng cho mục đích dược phẩm
212050138Esters for pharmaceutical purposesEste dùng cho mục đích dược phẩm
213050139Ethers for pharmaceutical purposesÊ te dùng cho mục đích dược phẩm
214050141Eucalyptol for pharmaceutical purposes1) Dầu bạch đàn dùng cho mục đích dược phẩm;
2) Dầu khuynh diệp dùng cho mục đích dược phẩm
215050142Eucalyptus for pharmaceutical purposes1) Cây bạch đàn dùng cho mục đích dược phẩm;
2) Cây khuynh diệp dùng cho mục đích dược phẩm
216050143EvacuantsThuốc nhuận tràng
217050398Eyepatches for medical purposesMiếng che mắt bị thương dùng cho mục đích y tế
218050146Febrifuges1) Thuốc giảm sốt;
2) Thuốc hạ nhiệt;
3) Thuốc hạ sốt
219050147Fennel for medical purposesCây thì là dùng cho mục đích y tế
220050187Ferments (Milk — ) for pharmaceutical purposesMen sữa dùng cho mục đích dược phẩm
221050333Ferments for pharmaceutical purposesMen dùng cho mục đích dược phẩm
222050367Fiber (Dietary — )Sợi dùng cho ăn kiêng
223050367Fibre (Dietary — )Sợi dùng cho ăn kiêng
224050244First-aid boxes [filled]Hộp thuốc cấp cứu [có chứa thuốc bên trong]
225050381Fish meal for pharmaceutical purposesBột cá dùng cho mục đích dược phẩm
226050421Flaxseed dietary supplementsChất bổ sung ăn kiêng từ hạt lanh
227050162Flaxseed for pharmaceutical purposesHạt lanh dùng cho mục đích dược phẩm
228050190Flaxseed meal for pharmaceutical purposesBột hạt lanh dùng cho mục đích dược phẩm
229050422Flaxseed oil dietary supplementsChất bổ sung ăn kiêng từ dầu hạt lanh
230050144Flour for pharmaceutical purposesBột dùng cho mục đích dược phẩm
231050334Flowers of sulfur for pharmaceutical purposes [14]Hoa lưu huỳnh dùng cho mục đích dược phẩm
232050217Fly catching adhesivesChất dính bắt ruồi
233050035Fly catching paperGiấy bắt ruồi
234050218Fly destroying preparationsChế phẩm diệt ruồi
235050217Fly glueKeo dính ruồi
236050298Food for babiesThực phẩm cho em bé
237050247Foot perspiration (Remedies for — )Thuốc chống đổ mồ hôi chân
238050335Formic aldehyde for pharmaceutical purposesAlđehyt formic dùng cho mục đích dược phẩm
239050460Freeze-dried food adapted for medical purposes [17]Thực phẩm đông khô phù hợp cho mục đích y tế
240050463Freeze-dried meat adapted for medical purposes [17]Thịt đông khô phù hợp cho mục đích y tế
241050023Frostbite salve for pharmaceutical purposes1) Thuốc mỡ xoa chống cước chân tay do rét lạnh dùng cho mục đích dược phẩm;
2) Sáp bôi chống cước chân tay do rét lạnh dùng cho mục đích dược phẩm
242050085Fumigating pastilles1) Viên thuốc xông hơi để tẩy trùng;
2) Viên ngậm làm thơm miệng
243050085Fumigating sticks1) Thỏi thuốc dùng để xông hơi tẩy trùng;
2) Thỏi ngậm làm thơm miệng
244050337Fumigation preparations for medical purposesChế phẩm để xông dùng cho mục đích y tế
245050151FungicidesChất diệt nấm
246050338Gallic acid for pharmaceutical purposesAxit galic dùng cho mục đích dược phẩm
247050341Gamboge for medical purposesNhựa gôm dùng cho mục đích y tế
248050314Gases for medical purposesKhí gaz dùng cho mục đích y tế
249050155Gauze for dressingsVải gạc để băng bó
250050157Gelatine for medical purposesGelatin dùng cho mục đích y tế
251050158Gentian for pharmaceutical purposesCây long đởm dùng cho mục đích dược phẩm
252050159Germicides1) Chất diệt khuẩn;
2) Chất sát trùng, diệt trùng
253050430Glucose dietary supplementsChất bổ sung glucoza dùng cho ăn kiêng
254050340Glucose for medical purposes1) Đường gluco dùng cho mục đích y tế;
2) Glucoza dùng cho mục đích y tế
255050331Glycerine for medical purposesGlyxerin dùng cho mục đích y tế
256050160GlycerophosphatesGlyxerophosphat dùng trong sản xuất thuốc
257050230Gold (Dental amalgams of — )Hỗn hống vàng dùng trong nha khoa
258050054Goulard water [13]Nước có chì dùng cho mục đích y tế
259050163Greases for medical purposesDầu mỡ dùng cho mục đích y tế
260050164Greases for veterinary purposesDầu mỡ dùng cho mục đích thú y
261050153Guaiacol for pharmaceutical purposesCây gaiac dùng cho mục đích dược phẩm
262050161Gum for medical purposes1) Gôm dùng cho mục đích y tế;
2) Nhựa cây dùng cho mục đích y tế
263050342Gurjun balsam for medical purposes [18]Nhựa gurjun dùng cho mục đích y tế
264050168Haematogen1) Chất sinh huyết
2) Hematogen
265050169Haemoglobin1) Huyết cầu tố;
2) Hemoglobin
266050025Haemorrhoid preparationsChế phẩm chữa bệnh trĩ
267050104Haemostatic pencilsBút sáp cầm máu
268050394Hair growth preparations (Medicinal — )Chế phẩm dược để kích thích mọc tóc
269050493Headache relief sticks [20]Thỏi xoa giảm đau đầu
270050168Hematogen1) Hematogen;
2) Chất tạo huyết
271050169Hemoglobin1) Huyết cầu tố;
2) Hemoglobin dùng để kiểm tra lượng đường trong máu
272050025Hemorrhoid preparationsChế phẩm chữa bệnh trĩ
273050104Hemostatic pencilsBút sáp cầm máu
274050456Herbal extracts for medical purposes [17]Chất chiết xuất thảo mộc dùng cho mục đích y tế
275050240Herbal teas for medicinal purposesTrà thảo dược dùng cho mục đích y tế
276050204HerbicidesThuốc diệt cỏ
277050170Herbs (Medicinal — )Thảo dược
278050336Herbs (Smoking — ) for medical purposes1) Thảo dược để hút dùng cho mục đích y tế
2) Thuốc hút thảo dược dùng cho mục đích y tế
279050461Homogenised food adapted for medical purposes [17]Thực phẩm đồng nhất hóa phù hợp cho mục đích y tế
280050461Homogenized food adapted for medical purposes [17]Thực phẩm đồng nhất hóa phù hợp cho mục đích y tế
281050083Hooves (Cement for animal — )1) Chất hàn, gắn móng guốc của động vật
2) Chế phẩm hàn, gắn móng guốc của độngvật
282050343Hops (Extracts of — ) for pharmaceutical purposesChiết xuất của cây hoa bia dùng cho mục đích dược phẩm
283050171Hormones for medical purposes1) Hormon dùng cho mục đích y tế
2) Nội tiết tố dùng cho mục đích y tế
284050174HydrastineDược chất hydrastin
285050175Hydrastinine1) Chế phẩm dược hydrastinin dùng trị bệnh cổ rễ;
2) Chế phẩm dược hydrastinin có tác dụng cầm máu dùng để điều trị bệnh chảy máu tử cung
286050079Hydrated chloral for pharmaceutical purposesCloral hydrat dùng cho mục đích dược phẩm
287050345Hydrogen peroxide for medical purposesHyđro peroxit dùng cho mục đích y tế
288050458Immunostimulants [17]Chất kích thích miễn dịch
289050386Incense (Insect repellent — )Hương xua đuổi côn trùng, sâu bọ
290050448Infant formula [16]1. Sữa công thức cho trẻ sơ sinh
2.Thực phẩm công thức cho trẻ sơ sinh
291050148Infusions (Medicinal — )Dịch truyền dùng cho mục đích y tế
292050489Injectable dermal fillers [19]Chất độn da có thể tiêm được
293050178Insect repellentsThuốc xua đuổi côn trùng, sâu bọ
294050386Insect repellents incenseHương xua đuổi côn trùng, sâu bọ
295050469Insecticidal animal shampoos [19]Dầu gội diệt côn trùng ký sinh dùng cho động vật
296050470Insecticidal veterinary washes [17]Nước tắm diệt sâu bọ, côn trùng dùng trong thú y
297050055InsecticidesThuốc trừ sâu
298050177Insemination (Semen for artificial — )Tinh dịch dùng để thụ tinh nhân tạo
299050347Iodides for pharmaceutical purposesIodua dùng cho mục đích dược phẩm
300050346Iodine for pharmaceutical purposesIôt dùng cho mục đích dược phẩm
301050181Iodoform1) Iodofom dùng để điều trị bệnh ngoài da;
2) Triiodomethane dùng để diệt khuẩn
302050182Irish moss for medical purposes1) Tảo lam đỏ chondrus và gigatina dùng làm chất nhũ tương trong bào chế thuốc;
2) Tảo lam đỏ chondrus và gigatina dùng cho mục đích y tế
303050349Isotopes for medical purposesChất đồng vị dùng cho mục đích y tế
304050183Jalap1) Thuốc xổ jalap dùng trong y tế;
2) Thuốc tẩy jalap dùng trong y tế
305050339Jelly (Petroleum — ) for medical purposes1) Mỡ từ dầu mỏ dùng cho mục đích y tế
2) Chất nhờn từ dầu mỏ dùng cho mục đích ytế
306050184Jujube [medicated]Quả táo ta [dùng để trị bệnh]
307050200Knickers (Menstruation — )Quần lót phụ nữ dùng khi có kinh nguyệt
308050200Knickers (Sanitary — )Quần lót vệ sinh phụ nữ
309050112Lacquer (Dental — )Men phủ dùng trong nha khoa
310050145Lacteal flour [for babies]1) Sữa bột [cho trẻ nhũ nhi]
2) Sữa bột [cho trẻ sơ sinh]
311050192Lactose for pharmaceutical purposesLactoza dùng cho mục đích dược phẩm
312050193Larvae exterminating preparationsChế phẩm để diệt ấu trùng
313050156Laxatives1) Thuốc nhuận tràng;
2) Thuốc xổ;
3) Laxativ
314050054Lead waterNước có chì dùng cho mục đích y tế
315050431Lecithin dietary supplementsChất bổ sung lexithin dùng cho ăn kiêng
316050313Lecithin for medical purposesLexitin dùng cho mục đích y tế
317050266Leeches for medical purposesCon đỉa còn sống dùng cho mục đích y tế
318050467Lice treatment preparations [pediculicides] [17]Chế phẩm diệt chấy, rận [thuốc diệt chấy, rận]
319050074Lime-based pharmaceutical preparations [16]Các chế phẩm dược trên cơ sở vôi
320050196Liniments1) Thuốc xoa bóp;
2) Dầu xoa bóp;
3) Linimen
321050421Linseed dietary supplementsChất bổ sung ăn kiêng từ hạt lanh
322050162Linseed for pharmaceutical purposesHạt lanh dùng cho mục đích dược phẩm
323050190Linseed meal for pharmaceutical purposesBột hạt lanh dùng cho mục đích dược phẩm
324050422Linseed oil dietary supplementsChất bổ sung ăn kiêng từ dầu hạt lanh
325050073Lint for medical purposes1) Vải mềm để buộc vết thương dùng cho mục đích y tế;
2) Nùi bông ( xơ bông) dùng cho mục đích y tế
326050185Liquorice for pharmaceutical purposesCam thảo dùng cho mục đích dược phẩm
327050374Lotions (Tissues impregnated with pharmaceutical — )Khăn giấy được ngâm, tẩm, thấm ướt nước thơm dược phẩm
328050191Lotions for pharmaceutical purposesNước thơm dùng cho mục đích dược phẩm
329050220Lotions for veterinary purposesNước thơm dùng cho mục đích thú y
330050214Lozenges for pharmaceutical purposesViên thuốc ngậm dùng cho mục đích dược phẩm
331050197Lupulin for pharmaceutical purposes1) Linh lăng hoa vàng dùng cho mục đích dược phẩm;
2) Phấn thơm của cây hoa hốt bó dùng cho mục đích dược phẩm
332050460Lyophilised food adapted for medical purposes [17]Thực phẩm đông khô phù hợp cho mục đích y tế
333050463Lyophilised meat adapted for medical purposes [17]Thịt đông khô phù hợp cho mục đích y tế
334050460Lyophilized food adapted for medical purposes [17]Thực phẩm đông khô phù hợp cho mục đích y tế
335050463Lyophilized meat adapted for medical purposes [17]Thịt đông khô phù hợp cho mục đích y tế
336050127Magnesia for pharmaceutical purposes1) Magiê cacbonat dùng cho mục đích dược phẩm;
2) Magie ôxit dùng cho mục đích dược phẩm
337050203Malt for pharmaceutical purposesMạch nha dùng cho mục đích dược phẩm
338050188Malted milk beverages for medical purposesĐồ uống chứa sữa và mạch nha dùng cho mục đích y tế
339050199Mangrove bark for pharmaceutical purposesVỏ cây đước dùng cho mục đích dược phẩm
340050500Marijuana for medical purposes [20]Cần sa dùng cho mục đích y tế
341050481Massage candles for therapeutic purposes [19]Nến sáp xoa bóp dùng cho mục đích trị liệu
342050492Massage gels for medical purposes [20]Gel xoa bóp dùng cho mục đích y tế
343050113Mastics (Dental — )1) Mát tít dùng trong nha khoa;
2) Chất trám răng
344050144Meal for pharmaceutical purposesBột dùng cho mục đích dược phẩm
345050036Media for bacteriological culturesMôi trường nuôi cấy vi khuẩn
346050473Medicated after-shave lotions [17]Nước thơm chứa thuốc dùng sau khi cạo râu
347050445medicated animal feed [15]Thức ăn gia súc có chứa thuốc
348050057Medicated candies [20]Kẹo có chứa thuốc
349050466Medicated dentifrices [17]Kem đánh răng chứa thuốc
350050477Medicated dry shampoos [17]Dầu gội khô chứa thuốc
351050414Medicated eye-washes [17]Nước rửa mắt chứa thuốc
352050476Medicated hair lotions [17]Nước thơm xức tóc chứa thuốc
353050474Medicated shampoos [17]Dầu gội chứa thuốc
354050478Medicated shampoos for pets [17]Dầu gội chứa thuốc dùng cho vật nuôi trong nhà
355050480Medicated soap [17]Xà phòng chứa thuốc
356050057Medicated sweets [20]Kẹo có chứa thuốc
357050475Medicated toiletry preparations [17]Chế phẩm vệ sinh cá nhân chứa thuốc
358050491Medicated toothpaste [20]Kem đánh răng có chứa thuốc
359050008Medicinal alcoholCồn y tế
360050332Medicinal drinksĐồ uống y tế
361050394Medicinal hair growth preparationsChế phẩm dược để kích thích mọc tóc
362050170Medicinal herbsDược thảo
363050148Medicinal infusionsDịch truyền dùng cho mục đích y tế
364050167Medicinal oilsDầu y tế
365050260Medicinal rootsRễ cây thuốc
366050149Medicinal teaTrà thảo dược
367050126Medicine cases [portable] [filled]Hộp thuốc [xách tay] [có chứa thuốc]
368050327Medicines for dental purposes1) Thuốc dùng cho nha khoa;
2) Dược phẩm dùng cho nha khoa
369050328Medicines for human purposes1) Thuốc dùng cho người;
2) Dược phẩm dùng cho người
370050329Medicines for veterinary purposes1) Thuốc dành cho thú y ;
2) Dược phẩm dành cho thú y
371050036Mediums (Bacteriological culture — )Môi trường nuôi cấy vi khuẩn
372050128Melissa water for pharmaceutical purposes1) Nước cây hương phong dùng cho mục đích dược phẩm
2) Nước cây xả dùng cho mục đích dược phẩm
373050200Menstruation knickersQuần lót phụ nữ dùng khi có kinh nguyệt
374050232Menstruation tampons1) Băng vệ sinh dạng nút dùng khi có kinh nguyệt;
2) Nút gạc dùng khi có kinh nguyệt
375050210Menthol1) Mentol;
2) Tinh dầu bạc hà
376050211Mercurial ointmentsThuốc mỡ có chứa thuỷ ngân
377050120Mice (Preparations for destroying –)Chế phẩm diệt chuột
378050212Microorganisms (Nutritive substances for — )Chất dinh dưỡng cho vi sinh vật
379050187Milk ferments for pharmaceutical purposesMen sữa dùng cho mục đích dược phẩm
380050192Milk sugar for pharmaceutical purposesĐường từ sữa dùng cho mục đích dược phẩm
381050165Milking greaseThuốc mỡ dạng sữa
382050382Mineral food supplementsKhoáng chất bổ sung cho thực phẩm
383050130Mineral water saltsMuối từ nước khoáng
384050129Mineral waters for medical purposesNước khoáng dùng cho mục đích y tế
385050201Mint for pharmaceutical purposesBạc hà dùng cho mục đích dược phẩm
386050084Molding wax for dentistsSáp để làm khuôn dùng cho nha sĩ
387050392Moleskin for medical purposesDa lông chuột chũi dùng cho mục đích y tế
388050182Moss (Irish — ) for medical purposes1) Tảo lam đỏ chondrus và gigatina dùng làm chất nhũ tương trong bào chế thuốc;
2) Tảo lam đỏ chondrus và gigatina dùng cho mục đích y tế
389050286Mothproofing paperGiấy chống nhậy cắn, chống mọt cắn
390050028Mothproofing preparations1) Chế phẩm chống nhậy cắn;
2) Chế phẩm chống mọt cắn
391050084Moulding wax for dentistsSáp để làm khuôn dùng cho nha sĩ
392050383Mouthwashes for medical purposesNước súc miệng dùng cho mục đích y tế
393050058Mud (Medicinal — )Bùn y tế
394050059Mud for bathsBùn để tắm chữa bệnh
395050219Mustard for pharmaceutical purposesMù tạt dùng cho mục đích dược phẩm
396050172Mustard oil for medical purposesDầu mù tạt dùng cho mục đích y tế
397050271Mustard plasters1) Cao dán mù tạt;
2) Thuốc cao mù tạt
3) Thuốc dán mù tạt
398050271Mustard poultices1) Cao đắp mù tạt;
2) Thuốc đắp mù tạt;
3) Thuốc cao mù tạt
399050221Myrobalan bark for pharmaceutical purposes1) Vỏ cây chiêu liêu dùng cho mục đích dược phẩm;
2) Vỏ cây duốt núi dùng cho mục đích dược phẩm;
3) Vỏ cây kha tử dùng cho mục đích dược phẩm
400050497Nappy changing mats, disposable, for babies [20]Tấm lót dùng một lần để thay tã cho trẻ em
401050223Narcotics1) Thuốc ngủ;
2) Thuốc giảm đau;
3) Thuốc gây mê
402050152NervinesThuốc bổ thần kinh
403050485Nicotine gum for use as an aid to stop smoking [18]Kẹo gôm nicotin để trợ giúp để cai hút thuốc
404050486Nicotine patches for use as aids to stop smoking [18]Miếng dán nicotin để trợ giúp để cai hút thuốc
405050204Noxious plants (Preparations for destroying — )Chế phẩm diệt trừ thực vật gây hại
406050459Nutraceutical preparations for therapeutic or medical purposes [17]Chế phẩm hỗ trợ dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế hoặc trị liệu
407050384Nutritional supplementsChất bổ sung dinh dưỡng
408050212Nutritive substances for microorganismsChất dinh dưỡng cho vi sinh vật
409050150Oil (Cod liver —)1) Dầu gan cá tuyết
2) Dầu gan cá thu
3) Dầu gan cá moru
410050283Oil of turpentine for pharmaceutical purposesDầu thông dùng cho mục đích dược phẩm
411050225Ointments for pharmaceutical purposesThuốc mỡ dược phẩm
412050226Opiates1) Thuốc có chứa thuốc phiện dùng để giảm đau;
2) Thuốc có chứa thuốc phiện dùng để gây mê
413050227OpiumThuốc phiện
414050228OpodeldocThuốc bóp phong thấp
415050229Opotherapy preparationsChế phẩm dùng cho liệu pháp phủ tạng
416050229Organotherapy preparationsChế phẩm dùng cho liệu pháp nội tạng
417050043Oxygen bathsNước tắm ô xi
418050499Oxygen cylinders, filled, for medical purposes [20]Bình đã nạp oxy dùng cho mục đích y tế
419050399Oxygen for medical purposeÔ xi dùng cho mục đích y tế
420050378Pads (Breast-nursing — )Miếng đệm chăm sóc ngực
421050391Pads (Bunion — )Miếng đệm nốt viêm tấy, vết sưng ở kẽ ngón chân cái
422050200Panties (Sanitary — )Quần lót vệ sinh
423050200Pants (Sanitary —)Quần lót vệ sinh
424050372Pants, absorbent, for incontinence [19]Quần lót, thấm hút được, dùng cho người không tự chủ được
425050315Panty liners [sanitary]Miếng lót của quần lót [vệ sinh]
426050286Paper (Mothproof — )Giấy chống nhậy cắn, chống mọt cắn
427050237Paper for mustard plastersGiấy dùng cho cao dán mù tạt
428050237Paper for mustard poulticesGiấy dùng cho cao đắp mù tạt
429050238ParasiticidesChất diệt ký sinh trùng
430050085Pastilles (Fumigating — )Viên thuốc xông
431050214Pastilles for pharmaceutical purposes1) Viên ngậm dùng cho mục đích dược phẩm;
2) Viên thuốc thơm trị chứng viêm họng dùng cho mục đích dược phẩm
432050410Pearl powder for medical purposesBột ngọc trai dùng cho mục đích y tế
433050231Pectin for pharmaceutical purposes1) Pectin dùng cho mục đích dược phẩm;
2) Chất tạo keo dùng cho mục đích dược phẩm;
3) Chất làm đông đặc dùng cho mục đích dược phẩm
434050468Pediculicidal shampoos [17]Dầu gội diệt chấy, rận
435050242Pepsins for pharmaceutical purposes1) Pepsin dùng cho mục đích dược phẩm;
2) Enzim dịch vị dùng cho mục đích dược phẩm
436050180Peptones for pharmaceutical purposesPepton dùng cho mục đích dược phẩm
437050408Personal sexual lubricantsChất bôi trơn bộ phận sinh dục cá nhân
438050439Pesticides [13]1) Chất diệt loài gây hại;
2) Thuốc trừ sâu
439050339Petroleum jelly for medical purposes1) Mỡ từ dầu mỏ dùng cho mục đích y tế;
2) Chất nhờn từ dầu mỏ dùng cho mục đích y tế
440050069Pharmaceutical preparations1) Chế phẩm dược;
2) Dược phẩm
441050241Pharmaceutical preparations for treating dandruffChế phẩm dược để trị gàu ở đầu
442050100Pharmaceutical preparations for treating sunburn [16]Chế phẩm dược dùng để điều trị cháy nắng, rộp nắng
443050453Pharmaceuticals [16]Dược phẩm
444050236Phenol for pharmaceutical purposes1) Phenol dùng cho mục đích dược phẩm;
2) Fenola dùng cho mục đích dược phẩm;
3) Cacbolic axit dùng cho mục đích dược phẩm
445050245Phosphates for pharmaceutical purposesPhotphat dùng cho mục đích dược phẩm
446050246Phylloxera (Chemical preparations for treating — )Chế phẩm hoá học để trị bệnh rệp rễ nho
447050455Phytotherapy preparations for medical purposes [17]Chế phẩm liệu pháp thực vật dùng cho mục đích y tế
448050452Plant extracts for pharmaceutical purposes [16]Chiết xuất từ thực vật dùng cho ngành dược
449050204Plants (Preparations for destroying noxious —)Chế phẩm để diệt trừ thực vật gây hại
450050248Plasma (Blood — )Huyết tương
451050271Plasters (Mustard — )Cao dán mù tạt
452050249PoisonsThuốc độc
453050428Pollen dietary supplementsChất bổ sung ăn kiêng từ phấn hoa
454050207Pomades for medical purposesThuốc mỡ dung cho mục đích y tế
455050115Porcelain for dental prosthesesSứ dùng làm răng giả
456050251Potassium salts for medical purposesMuối kali dùng cho mục đích y tế
457050070PoulticesThuốc đắp
458050271Poultices (Mustard — )Thuốc đắp mù tạt
459050065Powder of cantharides1) Bột cantharidin dùng trong thú y;
2) Bột long não cantharut dùng trong thú y;
3) Thuốc bột diệt bọ phỏng
460050449Powdered milk for babies [16]Sữa bột cho trẻ em
461050462Pre-filled syringes for medical purposes [17]Bơm tiêm được nạp thuốc dùng cho mục đích y tế
462050166Pregnancy (Chemical preparations for the diagnosis of — )1) Chế phẩm hoá học để chẩn đoán sự mang thai;
2) Chế phẩm hoá học để chẩn đoán thai
463050021Preparations for destroying noxious animals [13]Chế phẩm diệt trừ động vật gây hại
464050454Preparations of microorganisms for medical or veterinary use [16]Chế phẩm vi sinh dùng cho ngành y hoặc thú y
465050427Propolis dietary supplementsChất bổ sung ăn kiêng từ keo ong
466050426Propolis for pharmaceutical purposesKeo ong dùng cho mục đích dược phẩm
467050435Protein dietary supplementsChất bổ sung protein dùng cho ăn kiêng
468050436Protein supplements for animalsChất bổ sung protein cho động vật
469050143Purgatives1) Thuốc xổ;
2) Thuốc nhuận tràng
470050252Pyrethrum powder1) Bột thuốc trừ sâu làm từ hoa khô của loài hoa cúc lá nhỏ;
2) Thuốc trừ sâu làm từ bột hoa cúc lá nhỏ
471050254Quassia for medical purposes1) Cây bạch mộc dùng cho mục đích y tế;
2) Thuốc đắng làm từ cây bạch mộc dùng cho mục đích y tế
472050253Quebracho for medical purposesCây mẻ rìu làm thuốc dùng cho mục đích y tế
473050256Quinine for medical purposesKí ninh dùng cho mục đích y tế
474050255Quinquina for medical purposesCây canh ki na dùng cho mục đích y tế
475050258Radioactive substances for medical purposesChất phóng xạ dùng cho mục đích y tế
476050096Radiological contrast substances for medical purposesChất cản quang dùng cho mục đích y tế
477050259Radium for medical purposesRađi dùng cho mục đích y tế
478050216Rat poisonThuốc diệt chuột
479050437Reagent paper for medical purposes [17]Giấy thử phản ứng dùng cho mục đích y tế
480050464Reagent paper for veterinary purposes [17]Giấy thử phản ứng dùng cho mục đích thú y
481050364Reagents (Chemical — ) for medical or veterinary purposesTác nhân hoá học dùng cho mục đích y tế hoặc thú y
482050411Reducing sexual activity (Preparations for —)Chế phẩm dùng để giảm hoạt động tình dục
483050247Remedies for foot perspirationThuốc chữa bệnh đổ mồ hôi chân
484050285Remedies for perspirationThuốc chữa bệnh đổ mồ hôi
485050178Repellents (Insect — )Thuốc trừ sâu bọ, côn trùng
486050076Repellents for dogsThuốc trừ rệp dùng cho chó
487050261Rhubarb roots for pharmaceutical purposesRễ cây đại hoàng dùng cho mục đích dược phẩm
488050260Roots (Medicinal — )Rễ cây dùng cho mục đích y tế
489050425Royal jelly dietary supplementsChất bổ sung ăn kiêng từ sữa ong chúa
490050316Royal jelly for pharmaceutical purposesSữa ong chúa dùng cho mục đích dược phẩm
491050066Rubber for dental purposesCao su dùng cho mục đích nha khoa
492050130Salts (Mineral water — )Muối khoáng dạng lỏng
493050137Salts for medical purposesMuối dùng cho mục đích y tế
494050042Salts for mineral water baths1) Muối để tắm khoáng;
2) Muối để cho vào nước tắm khoáng
495050200Sanitary knickersQuần lót vệ sinh phụ nữ
496050234Sanitary napkinsKhăn vệ sinh
497050234Sanitary pads [18]Miếng đệm lót vệ sinh
498050200Sanitary pantiesQuần lót vệ sinh
499050232Sanitary tamponsBăng vệ sinh dạng nút dùng khi có kinh nguyệt
500050234Sanitary towelsKhăn vệ sinh
501050264Sarsaparilla for medical purposesCây thổ phục linh dùng cho mục đích y tế
502050267Scapulars for surgical purposesBăng để băng xương vai dùng cho mục đích phẫu thuật
503050044Sea water for medicinal bathingNước biển để tắm chữa bệnh
504050268Sedatives1) Thuốc an thần;
2) Thuốc ngủ
505050058Sediment (Medicinal — ) [mud]1) Cặn lắng để làm thuốc [bùn];
2) Trầm tích để làm thuốc [bùn];
3) Bùn y tế [bùn]
506050177Semen for artificial inseminationTinh dịch dùng cho thụ tinh nhân tạo
507050270Serotherapeutic medicines1) Thuốc dùng cho liệu pháp huyết thanh;
2) Dược phẩm dùng cho liệu pháp huyết thanh
508050209SerumsHuyết thanh
509050457Sexual stimulant gels [17]Gel kích thích tình dục
510050373Siccatives [drying agents] for medical purposesChế phẩm làm khô [chất làm khô] dùng cho mục đích y tế
511050239Skin care (Pharmaceutical preparations for —)Chế phẩm dược để chăm sóc da
512050416Slimming pillsThuốc viên làm thon người
513050317Slimming purposes (Medical preparations for — )Chế phẩm y tế làm thon nhỏ người
514050195Slug exterminating preparationsChế phẩm diệt ốc sên
515050224Smelling saltsMuối amoniắc để hít chữa ngất, chữa nhức đầu buồn nôn
516050336Smoking herbs for medical purposesThảo dược để hút dùng cho mục đích y tế
517050274Sodium salts for medical purposes1) Muối natri dùng cho mục đích y tế;
2) Natri clorua dùng cho mục đích y tế;
518050272Soil-sterilising preparations1) Chế phẩm diệt khuẩn cho đất;
2) Chế phẩm tiệt trùng cho đất
519050272Soil-sterilizing preparations [18]Chế phẩm khử trùng/tiệt trùng cho đất
520050094Solutions for contact lensesDung dịch dùng cho kính áp tròng
521050134Solvents for removing adhesive plastersDung môi dùng để bóc băng dính cá nhân
522050273SoporificsThuốc ngủ
523050136Sponges (Vulnerary — )Miếng gạc thấm hút để chữa thương tích
524050013Starch for dietetic or pharmaceutical purposesTinh bột để ăn kiêng hoặc dùng cho mục đích dược phẩm
525050403Stem cells for medical purposesTế bào gốc dùng cho mục đích y tế
526050404Stem cells for veterinary purposesTế bào gốc dùng cho mục đích thú y
527050272Sterilising (Soil–) preparationsChế phẩm diệt khuẩn cho đất
528050275Sterilising preparations1) Chế phẩm khử trùng;
2) Chế phẩm diệt trùng;
3) Chế phẩm tiệt trùng
529050275Sterilizing preparations [18]Chế phẩm khử trùng/tiệt trùng
530050395SteroidsSteroit
531050303Stick liquorice for pharmaceutical purposesThỏi cam thảo dùng cho mục đích dược phẩm
532050019Sticking plastersBăng dính dùng cho y tế
533050085Sticks (Fumigating — )Băng keo dán cá nhân để băng vết thương
534050276Strychnine1) Thuốc độc mã tiền;
2) Chất độc stricnin
535050277Styptic preparationsChế phẩm làm se da để cầm máu
536050278Sugar for medical purposesĐường dùng cho mục đích y tế
537050279Sulfonamides [medicines] [14]Sunfonamit [dược phẩm, thuốc]
538050205Sulfur sticks [disinfectants] [14]1) Lưu huỳnh thỏi [chất tẩy uế];
2) Thỏi lưu huỳnh [chất tẩy uế]
539050301Sunburn ointments1) Thuốc mỡ trị rộp nắng, cháy nắng;
2) Kem bôi trị rộp nắng, cháy nắng
540050280SuppositoriesThuốc viên hình đạn để nhét vào hậu môn
541050140Surgical dressingsVật liệu băng bó dùng trong phẫu thuật
542050442Surgical glues [14]Keo phẫu thuật
543050397Surgical implants comprised of living tissues [15]Mô cấy chứa các mô sống dùng trong phẫu thuật
544050495Swim diapers, disposable, for babies [20]Quần tã bơi dùng một lần cho trẻ em
545050496Swim diapers, reusable, for babies [20]Quần tã bơi tái sử dụng được dùng cho trẻ em
546050495Swim nappies, disposable, for babies [20]Quần tã bơi dùng một lần cho trẻ em
547050496Swim nappies, reusable, for babies [20]Quần tã bơi tái sử dụng được dùng cho trẻ em
548050067Syrups for pharmaceutical purposesXi rô dùng cho mục đích dược phẩm
549050417Tanning pillsThuốc viên làm làn da rám nắng
550050281Tartar for pharmaceutical purposesCáu rượu dùng cho mục đích dược phẩm
551050110Teeth filling materialVật liệu để hàn răng
552050116Teething (Preparations to facilitate -)Chế phẩm kích thích sự mọc răng
553050400Textiles (Deodorants for clothing and — )Chế phẩm khử mùi dùng cho quần áo và hàng dệt
554050131Thermal waterNước suối nóng dùng cho mục đích y tế
555050284Thymol for pharmaceutical purposesThymol dùng cho mục đích dược phẩm
556050179Tincture of iodineCồn iốt
557050208Tinctures for medical purposesCồn dùng cho mục đích y tế
558050374Tissues impregnated with pharmaceutical lotionsKhăn giấy được ngâm, tẩm, thấm ướt nước thơm dược phẩm
559050186Tobacco extracts [insecticides]Chất chiết từ lá thuốc lá [thuốc trừ sâu]
560050081Tobacco-free cigarettes for medical purposes1) Thuốc hút không chứa chất thuốc lá dùng cho mục đích y tế;
2) Thuốc điếu không chứa chất thuốc lá dùng cho mục đích y tế
561050262Tonics [medicine]Thuốc bổ [thuốc, dược phẩm]
562050234Towels (Sanitary — )Khăn vệ sinh
563050375Trace elements (Preparations of — ) for human and animal useChế phẩm chứa nguyên tố vi lượng dùng cho người và động vật
564050268Tranquillizers1) Thuốc an thần;
2) Thuốc ngủ
565050450Transplants [living tissues] [16]mô cấy ghép [mô sống]
566050282Turpentine for pharmaceutical purposesNhựa thông dùng cho dược phẩm
567050107Vaccines1) Vacxin;
2) Thuốc chủng phòng bệnh
568050393Vaginal washes for medical purposes [17]Chế phẩm rửa âm đạo dùng cho mục đích y tế
569050154VermifugesThuốc tẩy giun sán
570050289Vermin destroying preparationsChế phẩm diệt trừ sâu bọ gây hại
571050290Vesicants1) Thuốc làm rộp da;
2) Tác nhân làm nổi các bóng nước trên da
572050287Veterinary preparationsChế phẩm thú y
573050090Vitamin preparations* [16]Chế phẩm vitamin*
574050483Vitamin supplement patches [18]Miếng dán bổ sung vitamin
575050136Vulnerary spongesMiếng gạc thấm hút để chữa thương tích
576050072Wadding for medical purposesVật liệu đệm, lót dùng cho mục đích y tế
577050033Wart pencilsBút chì chữa mụn cóc, mụn cơm
578050044Water (Sea — ) for medicinal bathingNước biển để tắm chữa bệnh
579050129Waters (Mineral — ) for medical purposesNước khoáng dùng cho mục đích y tế
580050204Weedkillers1) Chất diệt cỏ dại;
2) Thuốc diệt cỏ dại
581050423Wheat germ dietary supplementsChất bổ sung ăn kiêng từ mầm lúa mì
582050424Yeast dietary supplementsChất bổ sung ăn kiêng từ nấm men
583050194Yeast for pharmaceutical purposesMen dùng cho mục đích dược phẩm
Nhóm 6: Kim loại thường và quặng, hợp kim của chúng

Kim loại thường và quặng, hợp kim của chúng; Vật liệu xây dựng bằng kim loại; Cấu kiện bằng kim loại vận chuyển được; Cáp và dây kim loại thường không dùng để dẫn điện; Hàng ngũ kim và các vật dụng nhỏ làm bằng sắt; Đồ chứa đựng bằng kim loại để lưu giữ hoặc vận chuyển; Két sắt.

STTTên sản phẩm tiếng AnhTên sản phẩm tiếng Việt
1060482Accordion doors of metal [19]Cửa xếp bằng kim loại
2060485Acoustic panels of metal [20]Tấm cách âm bằng kim loại
3060411Advertisement columns of metal1) Cột để dán quảng cáo bằng kim loại;
2) Cột quảng cáo bằng kim loại
4060269Alloys of common metalHợp kim của kim loại thường
5060017AluminiumNhôm
6060270Aluminium foil *1) Lá nhôm*
2) Nhôm lá*
7060019Aluminium wireDây nhôm
8060020Anchor platesTấm neo
9060273Anchors *Mỏ neo*
10060345Angle irons of metal [17]Thép góc
11060433Animals (Metal cages for wild — )Chuồng bằng kim loại để nhốt động vật hoang dã
12060025Animals (Traps for wild — ) *Bẫy động vật hoang dã*
13060027Anti-friction metalKim loại chống ma sát
14060097AnvilsCái đe
15060248Anvils [portable]Cái đe [có thể mang đi được]
16060436Arbours [structures] of metal [16]Khung đỡ để trồng cây tạo bóng mát [kết cấu] bằng kim loại
17060450Armored doors of metal [15]Cửa kim loại bọc thép
18060047Armor-plating of metal [17]Tấm kim loại để bọc
19060450Armoured doors of metal [15]Cửa kim loại bọc thép
20060047Armour-plating of metal [17]Tấm kim loại để bọc
21060263Aviaries [structures] of metal [16]Chuồng chim [kết cấu] bằng kim loại
22060155Badges of metal for vehiclesBiểu tượng, dấu hiệu bằng kim loại cho xe cộ
23060463Bag hangers of metal [17]Móc treo túi bằng kim loại
24060265Balls of steelViên bi bằng thép
25060457Balustrades of metal [16]Lan can bằng kim loại
26060285Bands of metal for tying-up purposesDải băng bằng kim loại để buộc
27060041Barbed wireDây thép gai
28060288Barrel hoops of metalÐai thùng bằng kim loại
29060287Barrels of metalThùng bằng kim loại
30060397Barriers (Crash — ) of metal for roadsHàng rào phân cách bằng kim loại dùng cho đường sá
31060022Bars (Latch — ) of metal1) Chốt cửa bằng kim loại;
2) Then cửa bằng kim loại
32060042Bars for metal railings1) Thanh lan can, tay vịn cầu thang bằng kim loại;
2) Thanh cho rào chắn bằng kim loại
33060199Baskets of metal1) Rổ bằng kim loại;
2) Giỏ bằng kim loại;
3) Sọt bằng kim loại
34060451Bathtub grab bars of metal [15]Thanh vịn bồn tắm bằng kim loại
35060282Beacons of metal, non-luminousCột mốc bằng kim loại, không phản quang
36060045Beak-irons [18]Đe hai mỏ bằng sắt
37060224Beams of metal [16]Xà rầm bằng kim loại
38060166Bed casters of metalBánh xe nhỏ ở chân giường bằng kim loại
39060393Beds (Fittings of metal for — )Phụ kiện lắp ráp bằng kim loại cho giường
40060241Bells *Chuông*
41060240Bells for animalsChuông cho súc vật
42060101Belt stretchers of metalCon lăn căng đai truyền bằng kim loại
43060305Belts of metal for handling loadsÐai bằng kim loại để vận chuyển hàng hoá nặng
44060043Beryllium [glucinium]Berili [gluxini]
45060045Bick-irons [18]Đe hai mỏ bằng sắt
46060293Bicycle parking installations of metalHệ thống giữ xe đạp bằng kim loại
47060314Binding screws of metal for cablesBộ siết dây cáp bằng kim loại
48060319Binding thread of metal for agricultural purposesDây buộc bằng kim loại dùng cho lĩnh vực nông nghiệp
49060363Bindings of metalDây buộc bằng kim loại
50060398Bins of metalThùng bằng kim loại
51060280Bird baths [structures] of metal [16]Bể tắm cho chim [kết cấu] bằng kim loại
52060432Bird-repelling devices made of metal (Wind-driven — )Thiết bị đuổi chim bằng kim loại chạy bằng sức gió
53060168Blooms [metallurgy]1) Thỏi thép đúc [luyện kim];
2) Thép cán thô [luyện kim]
54060220Bolts (Door — ) of metalThen chốt cửa bằng kim loại
55060204Bolts (Lock — )Then ổ khoá
56060247Bolts [flat]Then cài cửa [buồng ở]
57060049Bolts of metal1) Bu lông bằng kim loại;
2) Ốc vít bằng kim loại
58060299Bottle caps of metalNắp chai lọ bằng kim loại
59060300Bottle closures of metalNút bịt chai lọ bằng kim loại
60060300Bottle fasteners of metal1) Móc chai lọ bằng kim loại;
2) Chốt chai lọ bằng kim loại
61060050Bottles [metal containers] for compressed gas or liquid airChai lọ [đồ chứa đựng kim loại] dùng cho khí nén hoặc khí lỏng
62060048Box fasteners of metal1) Bản lề hộp bằng kim loại;
2) Khoá chốt hộp bằng kim loại;
3) Chốt hộp bằng kim loại
63060066Boxes (Safety cash — )1) Két sắt đựng tiền an toàn;
2) Két an toàn
64060295Boxes of common metalHộp bằng kim loại thường
65060026Braces of metal for handling loadsDây treo bằng kim loai cho việc vận chuyển hàng hoá có tải trọng lớn
66060123Brackets of metal for building1) Rầm kim loại dùng trong xây dựng;
2) Dầm kim loại dùng trong xây dựng
67060464Brackets of metal for furniture [17]Giá đỡ bằng kim loại dùng cho đồ đạc
68060086BradsÐinh nhỏ đầu bằng kim loại
69060366Branching pipes of metalống nhánh bằng kim loại
70060157Brass, unwrought or semi-wroughtÐồng thau thô hoặc bán thành phẩm
71060302Brazing (Rods of metal for — )Que kim loại dùng để hàn vảy
72060053Brazing alloysHợp kim để hàn
73060460Bright steel bars [17]Thanh thép sáng bóng
74060018BronzeÐồng thiếc
75060056Bronzes [works of art]Ðồ đồng thiếc [tác phẩm nghệ thuật]
76060055Bronzes for tombstonesTấm đồng thiếc dùng cho bia mộ (mộ chí)
77060298Buckles of common metal [hardware]Khoá cài bằng kim loại thường [đồ ngũ kim]
78060328Building (Framework of metal for— )Khung kim loại dùng cho xây dựng
79060276Building (Reinforcing materials of metal for —)1) Vật liệu gia cố bằng kim loại dùng cho xây dựng;
2) Vật liệu gia lực bằng kim loại cho xây dựng
80060291Building materials of metalVật liệu xây dựng bằng kim loại
81060381Building panels of metalTấm panen xây dựng bằng kim loại
82060339Buildings of metalCông trình xây dựng bằng kim loại
83060170Buildings, transportable, of metalCông trình xây dựng bằng kim loại có thể chuyên chở được
84060296Bungs of metalNút thùng bằng kim loại
85060412Buoys (Mooring — ) of metalPhao neo bằng kim loại
86060323Burial vaults of metal [16]Hầm mộ mai táng bằng kim loại
87060307Busts of common metalTượng bán thân bằng kim loại thường
88060308Cabanas of metalBuồng thay quần áo tắm bằng kim loại
89060059Cable joints of metal, non-electricÐầu nối cáp bằng kim loại, không dẫn điện
90060313Cables and pipes (Clips of metal for -)Kẹp dây cáp và ống dẫn bằng kim loại
91060311Cables of metal, non-electricDây cáp bằng kim loại, không dùng để dẫn điện
92060061CadmiumCađimi [kim loại]
93060433Cages (Metal — ) for wild animalsChuồng bằng kim loại dùng cho động vật hoang dã
94060260Casement windows of metalCửa sổ hai cánh bằng kim loại
95060029Cashboxes [metal or non-metal] [17]1) Tráp tiền [kim loại hoặc phi kim loại]
2) Hộp tiền [kim loại hoặc phi kim loại]
96060337Casings of metal for oilwellsVỏ bọc bằng kim loại cho giếng dầu
97060391Cask stands of metalGiá đỡ thùng phuy bằng kim loại
98060289Casks of metalThùng bằng kim loại
99060133Cast iron, unwrought or semiwroughtGang, dạng thô hoặc bán thành phẩm
100060005Cast steel1) Phôi thép;
2) Thép đúc
101060187Casters of metal (Furniture — )Bánh xe bằng kim loại dùng cho đồ đạc
102060044Cattle chainsXích bằng kim loại dùng cho gia súc
103060209Ceilings of metalTrần nhà bằng kim loại
104060067Celtium [hafnium]Xenti [hafini] (kim loại)
105060076Central heating installations (Ducts and pipes of metal for — )Đường ống và ống dẫn kim loại dùng cho hệ thống sưởi ấm trung tâm
106060401CermetsGốm kim loại
107060068Chains of metal *Xích bằng kim loại*
108060095Check rails of metal for railways [18]Thanh ray bảo vệ bằng kim loại dùng cho đường sắt
109060398Chests of metalHòm bằng kim loại
110060425Chicken-houses, of metalChuồng gà bằng kim loại
111060096Chill-molds [foundry]Khuôn kim loại [dùng cho xưởng đúc]
112060096Chill-moulds [foundry]Khuôn kim loại [dùng cho xưởng đúc]
113060318Chimney cowls of metalChụp ống khói bằng kim loại
114060331Chimney pots of metalMũ ống khói bằng kim loại
115060414Chimney shafts of metalÐường thông hơi của ống khói bằng kim loại
116060413Chimneys of metalống khói bằng kim loại
117060080Chrome ironHợp kim sắt crôm
118060081Chrome oresQuặng crôm
119060079ChromiumCrôm
120060458Cladding of metal for building [16]Lớp phủ bằng kim loại cho công trình xây dựng
121060313Clips of metal for cables and pipesKẹp giữ bằng kim loại cho dây cáp và ống dẫn
122060469Clips of metal for sealing bags [17]Kẹp, ghim kim loại để gắn kín túi
123060395Closures of metal for containersNắp đậy bằng kim loại cho đồ chứa đựng
124060202Clothes hooks of metalMóc treo quần áo bằng kim loại
125060088Cobalt [raw]Coban thô [kim loại]
126060324Coffins (Fittings of metal for — )Phụ kiện lắp ráp quan tài bằng kim loại
127060312Collars of metal for fastening pipesVòng đai kim loại để kẹp ống dẫn
128060411Columns (Advertisement — ) of metal1) Cột dán quảng cáo bằng kim loại;
2) Cột quảng cáo bằng kim loại
129060182Common metals, unwrought or semi-wroughtKim loại thường dạng thô hoặc bán thành phẩm
130060094Containers of metal [storage, transport]Đồ chứa đựng bằng kim loại [dùng để lưu kho, vận chuyển]
131060112Containers of metal for compressed gas or liquid air1) Bình chứa đựng bằng kim loại dùng cho khí nén hoặc khí lỏng;
2) Đồ chứa đựng bằng kim loại dùng cho khí nén hoặc khí lỏng
132060338Containers of metal for liquid fuel1) Bình chứa bằng kim loại dùng cho nhiên liệu lỏng;
2) Đồ chứa đựng bằng kim loại cho nhiên liệu lỏng
133060065Containers of metal for storing acidsĐồ chứa axit bằng kim loại
134060110Copper ringsVòng đồng
135060353Copper wire, not insulatedDây đồng không bọc
136060109Copper, unwrought or semiwroughtĐồng dạng thô hoặc bán thành phẩm
137060343Cornices of metal1) Mái đua bằng kim loại;
2) Gờ bằng kim loại
138060082Cotter pins of metalChốt đinh vị bằng kim loại
139060073Couplings of metal for chainsMắt xích bằng kim loại
140060149Crampons [climbing irons]1) Móc leo [móc sắt dùng để leo núi];
2) Móc sắt dùng để leo núi
141060102Crampons of metal [cramps]Móc sắt [thanh quặp hai đầu]
142060102Cramps of metal [crampons]Móc sắt [thanh quặp hai đầu]
143060397Crash barriers of metal for roadsDải phân cách bằng kim loại dùng cho đường sá
144060477Crucifixes of common metal, other than jewellery [18]Thánh giá bằng kim loại thường, trừ loại làm trang sức
145060477Crucifixes of common metal, other than jewelry [18]Thánh giá bằng kim loại thường, trừ loại làm trang sức
146060452Dispensers for dog waste bags, fixed, of metal [16]Dụng cụ phân phối túi đựng chất thải của chó, cố định, bằng kim loại
147060215Diving boards of metal1) Cầu nhảy ở bể bơi bằng kim loại;
2) Ván nhảy ở bể bơi bằng kim loại
148060272Docks of metal for mooring boats (Floating — )1) Bến nổi bằng kim loại để buộc tầu thuyền;
2) Ụ nổi bằng kim loại để neo đậu tầu thuyền
149060121Door bells of metal, non-electric [13]Chuông cửa ra vào bằng kim loại, không dùng điện
150060329Door casings of metal [13]Khuôn cửa bằng kim loại
151060135Door closers of metal, non-electric [19]Cơ cấu đóng cửa bằng kim loại, không dùng điện
152060455Door fasteners of metal [16]Chốt cửa bằng kim loại
153060394Door fittings, of metalPhụ kiện lắp ráp cửa ra vào bằng kim loại
154060329Door frames of metalKhung cửa bằng kim loại
155060216Door handles of metalTay nắm cửa bằng kim loại
156060180Door knockers of metal [13]Vật dụng bằng kim loại để gõ cửa
157060320Door openers of metal, non-electric [20]Cơ cấu mở cửa, bằng kim loại, không dùng điện
158060219Door panels of metalTấm cửa bằng kim loại
159060113Door scrapersTấm bằng kim loại dùng để gạt bùn ở cửa ra vào
160060135Door springs of metal, non-electric [19]Lò xo bằng kim loại giữ cửa đóng mở, không dùng điện
161060036Door stops of metalCái chặn cửa bằng kim loại
162060100Doors of metal *Cửa ra vào bằng kim loại*
163060114Drain pipes of metal1) ống tiêu nước bằng kim loại;
2) Ống thoát nước bằng kim loại
164060335Drain traps [valves] of metal1) Cửa sập ống tiêu nước [van], bằng kim loại;
2) Xiphông cho ống thoát nước [van], bằng kim loại
165060462Drawn and polished metal bars [17]Thanh kim loại được đánh bóng và được chuốt
166060317Duckboards of metalTấm lát đường bằng kim loại
167060415Ducts of metal for ventilating and air-conditioning installations [17]Ống dẫn bằng kim loại cho hệ thống thông gió và điều hoà không khí
168060076Ducts of metal, for central heating installationsỐng dẫn bằng kim loại cho hệ thống sưởi ấm trung tâm
169060099Elbows of metal for pipes1) Khuỷu ống bằng kim loại cho ống dẫn;
2) Ống nối bằng kim loại cho ống dẫn
170060367Enclosures of metal for tombsHàng rào bằng kim loại cho phần mộ
171060143Eye boltsĐinh khuy bằng kim loại
172060402Faucets of metal for casks [18]Vòi bằng kim loại cho thùng phuy/thùng tô-nô
173060368Fences of metalHàng rào bằng kim loại
174060138FerrotitaniumFerotitan
175060262Ferrules of metal1) Khấu bịt đầu gậy bằng sắt;
2) Kim loại bịt đầu ống
176060172Ferrules of metal for handles1) Khấu bịt bằng sắt cho tay cầm [cán];
2) Kim loại bịt đầu cho tay cầm [cán]
177060064Ferrules of metal for walking sticks1) Khấu bịt bằng kim loại cho gậy chống;
2) Kim loại bịt đầu cho gậy chống
178060382Figurines of common metal [19]Tượng nhỏ bằng kim loại thường
179060161Filings of metalMạt sắt
180060431Firedogs [andirons]Cột chống chịu lửa [vỉ lò]
181060483Fireplace grates of metal [19]Vỉ lò đốt bằng kim loại
182060475Fireplace mantles of metal [17]Lớp phủ lò sưởi bằng kim loại
183060116Fish plates [rails]Thanh nối ray [thanh ray]
184060393Fittings of metal for bedsPhụ kiện lắp ráp giường bằng kim loại
185060140Fittings of metal for building1) Chi tiết bằng kim loại cho xây dựng;
2) Phụ kiện gá lắp bằng kim loại cho xây dựng
186060324Fittings of metal for coffins1) Phụ kiện gá lắp bằng kim loại cho quan tài;
2) Phụ kiện gá lắp bằng kim loại cho áo quan
187060267Fittings of metal for compressed air lines [16]1) Phụ kiện gá lắp bằng kim loại cho đường ống dẫn khí nén;
2) Chi tiết nối bằng kim loại cho đường ống khí nén
188060380Fittings of metal for furniture1) Chi tiết bằng kim loại cho đồ gỗ;
2) Phụ kiện gá lắp bằng kim loại cho đồ đạc;
3) Phụ kiện lắp ráp bằng kim loại cho đồ đạc
189060130Fittings of metal for windows1) Chi tiết bằng kim loại cho cửa sổ;
2) Phụ kiện gá lắp bằng kim loại cho cửa sổ;
3) Phụ kiện lắp ráp bằng kim loại cho cửa sổ
190060468Flagpoles [structures] of metal [18]Cột cờ [kết cấu] bằng kim loại
191060054Flanges of metal [collars]Vòng kẹp bằng kim loại [Vòng đai để kết nối]
192060195Flashing of metal for building [17]1) Mái che tường bằng kim loại cho công trình xây dựng
2) Mái che khe nối bằng kim loại cho công trình xây dựng;
193060340Floating containers of metalThùng chứa nổi bằng kim loại
194060272Floating docks of metal, for mooring boats [13]1) Bến nổi bằng kim loại để neo tầu thuyền;
2) Ụ nổi bằng kim loại để neo tầu thuyền
195060040Floor tiles, of metalTấm lát sàn bằng kim loại
196060210Floors of metalSàn bằng kim loại
197060416Foils of metal for wrapping and packagingLá kim loại dùng để bao gói và đóng gói
198060473Folding doors of metal [17]Cửa gấp bằng kim loại
199060384Foundry molds of metal [18]Khuôn đúc bằng kim loại
200060384Foundry moulds of metal [18]Khuôn đúc bằng kim loại
201060074Frames of metal for buildingKhung kim loại cho xây dựng
202060328Framework of metal for buildingKhung nhà bằng kim loại cho xây dựng
203060390Furnace fireguards of metal [14]1) Khung chắn lò sưởi bằng kim loại
2) Tấm chắn lửa bằng kim loại của lò
204060380Furniture (Fittings of metal for — )1) Phụ kiện lắp ráp bằng kim loại cho đồ đạc;
2) Phụ kiện gá lắp bằng kim loại cho đồ đạc
205060187Furniture casters of metalBánh xe nhỏ bằng kim loại cho đồ đạc
206060145Galena [ore]Quặng Galen
207060218Gates of metalCổng bằng kim loại
208060016German silver [18]1) May-so
2) Ðồng bạch (hợp kim đồng-kẽm-niken)
3) Đồng trắng
209060147GermaniumGermani [kim loại]
210060224Girders of metalXà rầm bằng kim loại
211060043Glucinium [beryllium]Gluxini [berili]
212060417Gold solderHợp kim để hàn vàng
213060152Gratings of metalLưới bằng kim loại
214060385Grave slabs of metal [13]Tấm bia mộ bằng kim loại
215060151Grease nipplesNúm bơm mỡ vào máy
216060316Greenhouse frames of metalKhung nhà kính bằng kim loại
217060236Greenhouses of metal, transportableNhà kính bằng kim loại, có thể chuyên chở được
218060152Grilles of metalLưới bằng kim loại
219060095Guard rails of metal for railways [18]Thanh ray bảo vệ bằng kim loại dùng cho đường sắt
220060356Gutter pipes of metal1) Ống xối bằng kim loại;
2) Ống máng bằng kim loại
221060067Hafnium [celtium]Hafini
222060181Handcuffs1) Khoá tay;
2) Xích tay;
3) Còng tay
223060480Hand-held flagpoles of metal [18]Cán cờ cầm tay bằng kim loại
224060172Handles (Ferrules of metal for — )1) Kim loại bịt đầu cho tay cầm [cán];
2) Khấu bịt bằng kim loại cho tay cầm [cán]
225060175Handling pallets of metal1) Khay chuyển hàng bằng kim loại;
2) Tấm nâng hàng bằng kim loại
226060227Hardware * of metal [small]Đồ ngũ kim* bằng kim loại [vật liệu nhỏ]
227060026Harness of metal for handling loadsDây treo bằng kim loại để chuyển hàng có tải trọng lớn
228060327Hinges of metalBản lề bằng kim loại
229060105Hooks [metal hardware]1) Cái móc [đồ ngũ kim];
2) Móc [vật liệu bằng sắt]
230060352Hooks of metal for clothes railsMóc bằng kim loại cho giá treo quần áo
231060351Hooks of metal for roofing slates [16]Móc bằng kim loại dùng cho ngói đá đen lợp mái nhà
232060131Hoop ironDải sắt để làm đai
233060003Hoop steelDải thép để làm đai
234060288Hoops of metal (Barrel — )Đai thùng bằng kim loại
235060418Hoppers [non-mechanical] of metalPhễu hứng bằng kim loại, không phải bộ phận máy móc
236060077Horseshoe nailsÐinh để đóng móng sắt cho ngựa
237060459Hot-rolled steel bars [17]Thanh thép cán nóng
238060196House numbers of metal, nonluminousBảng số nhà bằng kim loại, không phản quang
239060150Ice moulds of metalKhuôn bằng kim loại để làm đá lạnh dạng viên
240060051Identification bracelets of metal [14]Vòng tay nhận dạng bằng kim loại
241060399Identity plates of metalTấm nhận dạng bằng kim loại
242060154IndiumIndi
243060164Ingots of common metalThỏi kim loại thường
244060428Insect screens of metal1) Tấm chắn bằng kim loại chống côn trùng;
2) Bức ngăn côn trùng bằng kim loại
245060080Iron (Chrome — )Hợp kim sắt-Crôm
246060136Iron (Molybdenum — )Moliden sắt
247060137Iron (Silicon — )Hợp kim sắt silic
248060284Iron bands (Stretchers for — ) [tension links]1) Vật dụng căng dải băng sắt [đai kẹp];
2) Vật dụng căng dải băng sắt [má kẹp]
249060134Iron oresQuặng sắt
250060052Iron slabsTấm sắt
251060131Iron stripCột sắt
252060132Iron wireDây sắt
253060115Iron, unwrought or semi-wroughtSắt dạng thô hoặc bán thành phẩm
254060227Ironmongery *1) Vật dụng nhỏ làm bằng sắt*;
2) Đồ sắt nhỏ*
255060347Ironwork for doors1) Bộ phận bằng sắt cho cửa;
2) Đồ vật bằng sắt cho cửa
256060106Ironwork for windows1) Bộ phận bằng sắt cho cửa sổ;
2) Đồ vật bằng sắt cho cửa sổ
257060156Jalousies of metal1) Cửa sổ nâng hạ bằng kim loại;
2) Cửa lật bằng kim loại;
3) Bức mành bằng kim loại
258060466Jerrycans of metal [17]Can/thùng/bình đựng bằng kim loại
259060021Jets of metalVòi phun bằng kim loại
260060225Joists of metalRầm nhà bằng kim loại
261060229Junctions of metal for pipesÐầu nối bằng kim loại cho ống dẫn
262060083Keys of metal [17]chìa khóa bằng kim loại
263060301Knobs of metal1) Nút bấm bằng kim loại;
2) Tay nắm cửa bằng kim loại
264060465Labels of metal [17]Nhãn mác bằng kim loại
265060361Ladders of metalThang bằng kim loại
266060022Latch bars of metalThanh chốt cửa bằng kim loại
267060167Latches of metalChốt cửa bằng kim loại
268060160Laths of metalThanh mỏng lát trần nhà bằng kim loại
269060256Latticework of metalLưới mắt cáo bằng kim loại
270060146Lead seals1) Dấu niêm chì bảo đảm;
2) Dấu kẹp chì;
3) Dấu niêm phong bằng chì
271060214Lead, unwrought or semi-wroughtChì dạng thô hoặc bán thành phẩm
272060120Letter boxes of metalHộp thư bằng kim loại
273060419Letters and numerals [of common metal], except typeChữ cái và chữ số [bằng kim loại thường], trừ loại dùng để in
274060163LimoniteLimonit
275060211Linings of metal for building [16]Lớp lót bằng kim loại cho công trình xây dựng
276060059Linkages of metal (Cable — ), nonelectricĐầu nối của dây cáp bằng kim loại, không dẫn điện
277060165Lintels of metal1) Lanh tô đỡ bằng kim loại;
2) Rầm đỡ bằng kim loại
278060026Load handling (Braces of metal for –)Dây treo bằng kim loại cho việc vận chuyển hàng hoá có tải trọng lớn
279060026Load handling (Harness of metal for — )Dây treo bằng kim loại cho việc vận chuyển hàng hoá có tải trọng lớn
280060326Loading gauge rods of metal for railway wagons [18]Thanh kim loại để giới hạn kích thước hàng chuyên chở của toa xe đường sắt
281060325Loading pallets, of metal1) Tấm nâng hàng bằng kim loại;
2) Máng tải hàng hóa bằng kim loại
282060306Loads (Slings of metal for handling –)Dây treo có móc bằng kim loại cho việc vận chuyển hàng hoá tải trọng lớn
283060379Locks of metal for bagsKhoá bằng kim loại cho túi xách
284060237Locks of metal for vehiclesKhoá bằng kim loại cho xe cộ
285060144Locks of metal, other than electricKhoá bằng kim loại, ngoại trừ khoá điện
286060012Machine belt fasteners of metalMóc cài dây đai cho máy bằng kim loại
287060277Machine belts (Reinforcing materials of metal for — )Vật liệu gia cố bằng kim loại dùng cho đai truyền của máy
288060169MagnesiumMagiê
289060174ManganeseMangan
290060349Manhole covers of metalNắp cống bằng kim loại
291060420Manifolds of metal for pipelinesỐng chia nhánh bằng kim loại cho hệ thống đường ống dẫn
292060023Masts of metalCột bằng kim loại
293060330Materials of metal for funicular railway permanent ways1) Vật liệu bằng kim loại cho đường sắt cáp kéo cố định;
2) Vật liệu bằng kim loại cho đường sắt leo núi
294060389Memorial plaques, of metal1) Bảng kỷ niệm bằng kim loại;
2) Biển tưởng niệm bằng kim loại
295060389Memorial plates of metal1) Đĩa kỷ niệm bằng kim loại;
2) Tấm biển kỷ niệm bằng kim loại
296060476Metal ramps for use with vehicles [18]Khối tạo dốc bằng kim loại dùng với phương tiện giao thông
297060453Metals in foil or powder form for 3D printers [16]Kim loại dạng lá hoặc dạng bột dùng cho máy in 3D
298060434Metals in powder form *Kim loại dạng bột*
299060362Mobile boarding stairs of metal for passengers [13]Cầu thang bằng kim loại, cơ động dùng cho hành khách
300060474Moldings of metal for building [17]Đường gờ kim loại dùng trong xây dựng
301060344Moldings of metal for cornices1) Đường gờ bằng kim loại dùng cho mái đua;
2) Đường chỉ bằng kim loại dùng cho mái đua
302060189MolybdenumMolyđen
303060190Monuments of metalĐài kỷ niệm bằng kim loại
304060271Mooring bollards of metalCọc neo tàu bằng kim loại
305060412Mooring buoys of metalPhao neo bằng kim loại
306060279Mortar (Troughs of metal for mixing — )1) Máng trộn vữa bằng kim loại;
2) Máng bằng kim loại cho việc trộn vữa
307060474Mouldings of metal for building [17]Đường gờ kim loại dùng trong xây dựng
308060344Mouldings of metal for cornices1) Đường gờ bằng kim loại dùng cho mái đua;
2) Đường chỉ bằng kim loại dùng cho mái đua
309060085NailsĐinh
310060399Nameplates of metal [17]Biển tên bằng kim loại
311060193NickelNiken
312060016Nickel silver [17]Hợp kim bạc-niken
313060194NiobiumNiobi (hoá)
314060151Nipples (Grease — )Núm bơm mỡ vào máy
315060014Nozzles of metalMiệng vòi bằng kim loại
316060400Numberplates, of metal1) Biển đăng ký xe bằng kim loại;
2) Biển sổ xe bằng kim loại
317060419Numerals (Letters and — ) [of common metal], except typeChữ cái và chữ số [bằng kim loại thường], trừ loại dùng để in
318060364Nuts of metalÐai ốc bằng kim loại
319060479Oil drainage containers of metal [18]Đồ chứa/can thu dầu bằng kim loại
320060337Oilwells (Casings of metal for — )Vỏ bọc bằng kim loại cho giếng dầu
321060183Ores of metalQuặng kim loại
322060158Outdoor blinds of metalMành che ngoài cửa bằng kim loại
323060231Packaging containers of metal1) Thùng để đóng gói bằng kim loại;
2) Đồ chứa đựng để bao gói bằng kim loại
324060119Packings (Tin-plate — )Lá tôn tráng thiếc để bao gói
325060062Padlocks of metal, other than electronic [20]Khoá móc bằng kim loại, trừ loại điện tử
326060310Paint (Booths of metal for spraying –)Buồng nhỏ bằng kim loại để phun sơn
327060310Paint spraying booths, of metalBuồng nhỏ để phun sơn, bằng kim loại
328060198Palings of metal1) Hàng rào cọc bằng kim loại;
2) Cọc hàng rào bằng kim loại
329060175Pallets of metal (Handling — )1) Khay chuyển hàng hoá bằng kim loại;
2) Khay đỡ hàng hoá vận chuyển bằng kim loại
330060176Pallets of metal (Transport — )1) Tấm nâng hàng bằng kim loại để vận chuyển
2) Khay vận chuyển hàng bằng kim loại
331060456Pantiles of metal [16]Ngói cong bằng kim loại
332060336Partitions of metalVách ngăn bằng kim loại
333060294Paving blocks of metalKhối lát bằng kim loại
334060446Paving slabs of metal [14]Tấm kim loại dùng cho xây dựng
335060461Peeled metal bars [17]Thanh kim loại được chuốt mịn
336060078Pegs of metalMóc treo bằng kim loại
337060421Penstock pipes of metal1) ống dẫn chịu áp bằng kim loại;
2) Đường ống áp lực bằng kim loại
338060438Pigsties of metal [13]Chuồng lợn bằng kim loại
339060188Pilings of metal1) Cọc bằng kim loại;
2) Cột bằng kim loại
340060090Pillars of metal for building [16]Cột trụ bằng kim loại cho xây dựng
341060082Pins (Cotter — ) of metalChốt định vị bằng kim loại
342060141Pins [hardware]1) Chốt [đồ ngũ kim];
2) Chốt [vật liệu kim loại];
3) Ghim [đồ ngũ kim];
4) Ghim [vật liệu kim loại]
343060173Pipe muffs of metalỐng bao nối bằng kim loại
344060420Pipelines (Manifolds of metal for — )Ống chia nhánh bằng kim loại cho hệ thống ống dẫn
345060421Pipes (Penstock — ) [of metal]1) Ống dẫn chịu áp [bằng kim loại];
2) Đường ống áp lực [bằng kim loại]
346060275Pipes (Reinforcing materials of metal for — )1) Vật liệu gia cường bằng kim loại cho ống dẫn;
2) Vật liệu gia lực bằng kim loại cho ống dẫn
347060127Pipes of metalỐng dẫn bằng kim loại
348060076Pipes of metal, for central heating installationsỐng bằng kim loại cho hệ thống sưởi ấm trung tâm
349060258Pipework of metalĐường ống bằng kim loại
350060430Pitons of metal [14]Móc leo núi bằng kim loại
351060226Platforms, prefabricated, of metalNền đúc sẵn, bằng kim loại
352060296Plugs of metalNút bịt bằng kim loại
353060087Plugs of metal (Wall — )Chốt cắm vào tường bằng kim loại
354060013Points (Railway — )Ghi đường sắt
355060024Poles of metal1) Cột bằng kim loại;
2) Cọc bằng kim loại
356060365Poles of metal for power lines [14]Cọc bằng kim loại cho đường dây điện
357060179Porches [structures] of metal [16]Cổng vòm [kết cấu] bằng kim loại
358060205Post of metal1) Cột bằng kim loại;
2) Cọc bằng kim loại
359060365Posts of metal for power lines [14]Cột bằng kim loại cho đường dây điện
360060103Pot hooks of metalMóc treo nồi bằng kim loại
361060434Powder form (Metals in — ) *Kim loại dạng bột*
362060439Prefabricated houses [kits] of metal [13]Nhà tiền chế [bộ lắp ghép] bằng kim loại
363060093Preserve tins1) Hộp bảo quản bằng kim loại;
2) Lon bảo quản bằng kim loại
364060093Preserving boxes of metal1) Hộp bảo quản bằng kim loại;
2) Lon bảo quản bằng kim loại
365060372Props of metal1) Cột chống bằng kim loại;
2) Thanh giằng bằng kim loại
366060207Pulleys of metal [other than for machines]1) Ròng rọc bằng kim loại [không dùng cho máy móc];
2) Pully bằng kim loại [không dùng cho máy móc]
367060185Pyrophoric metalsKim loại tự cháy
368060245Railroad ties of metalThanh tà vẹt đường sắt bằng kim loại
369060129Rails of metalThanh ray bằng kim loại
370060089Railway material of metalVật liệu đường sắt bằng kim loại
371060013Railway pointsGhi đường sắt
372060245Railway sleepers of metalThanh tà vẹt đường sắt bằng kim loại
373060013Railway switchesCơ cấu bẻ ghi đường sắt
374060357Reels of metal, non-mechanical, for flexible hoses1) Lõi quấn bằng kim loại dùng cho ống mềm, không vận hành cơ giới;
2) Lõi quấn ống mềm, bằng kim loại không phải hoạt động của máy
375060435Refractory construction materials of MetalVật liệu xây dựng chịu lửa bằng kim loại
376060400Registration plates, of metalBiển đăng ký bằng kim loại
377060276Reinforcing materials of metal for building1) Vật liệu gia cường bằng kim loại cho xây dựng;
2) Vật liệu gia lực bằng kim loại cho xây dựng
378060277Reinforcing materials of metal for machine belts1) Vật liệu gia cường bằng kim loại cho đai truyền của máy móc;
2) Vật liệu gia lực bằng kim loại cho đai truyền của máy móc
379060275Reinforcing materials of metal for pipes1) Vật liệu gia cường bằng kim loại cho ống dẫn;
2) Vật liệu gia lực bằng kim loại cho ống dẫn
380060033Reinforcing materials, of metal, for concrete1) Vật liệu làm cốt thép cho bê tông;
2) Vật liệu gia lực bằng kim loại cho bê tông
381060232Reservoirs of metal [14]Bể chứa/thùng chứa bằng kim loại
382060038Rings of metal *Vòng bằng kim loại*
383060217Rivets of metalÐinh tán bằng kim loại
384060228Road signs, non-luminous and non-mechanical, of metal [16]Biển báo giao thông bằng kim loại, không phản quang và không vận hành cơ giới
385060159Rocket launching platforms of metalBệ phóng tên lửa bằng kim loại
386060303Rods of metal for brazing and welding1) Que bằng kim loại để hàn đồng và hàn
2) Que kim loại dùng để hàn vẩy hoặc hàn
387060009Roller blinds of steelMành kiểu con lăn bằng thép
388060350Roof coverings of metalTấm lợp mái bằng kim loại
389060098Roof flashing of metal1) Tấm che khe nối trên mái bằng kim loại;
2) Máng thoát nước bằng kim loại cho mái nhà
390060332Roof gutters of metal [13]Máng nước mái nhà bằng kim loại
391060252Roofing of metalVật liệu lợp mái nhà bằng kim loại
392060449Roofing of metal, incorporating photovoltaic cells [17]Tấm lợp bằng kim loại, kết hợp với pin quang điện
393060213Roofing tiles of metal [14]Ngói bằng kim loại
394060058Rope thimbles of metal1) Vòng đầu dây chão bằng kim loại;
2) Vòng nối đầu dây chão bằng kim loại
395060341Ropes of metalDây chão bằng kim loại
396060348Runners of metal for sliding doorsCon lăn bằng kim loại của cửa trượt
397060034Safes [metal or non-metal] [17]Két an toàn [kim loại hoặc phi kim loại]
398060472Safes, electronic [17]Két an toàn, điện tử
399060066Safety cashboxesHộp đựng tiền an toàn
400060071Safety chains of metalXích an toàn bằng kim loại
401060454Sash fasteners of metal for windows [16]Then cửa sổ trượt bằng kim loại;
402060075Sash pulleys of metal [20]Ròng rọc bằng kim loại cho cửa sổ trượt
403060360Scaffolding of metalGiàn giáo bằng kim loại
404060143Screw ringsĐinh khuy
405060442Screw tops of metal for bottles [13]Nắp có ren vít bằng kim loại dùng cho chai lọ
406060118Screws of metalÐinh vít bằng kim loại
407060297Sealing caps of metalNắp bịt kín bằng kim loại
408060146Seals (Lead — )1) Dấu niêm chì bảo đảm;
2) Đầu kẹp chì;
3) Dấu niêm phong bằng chì
409060396Sheaf binders of metalDây chão bằng kim loại để buộc, bó
410060188Sheet piles of metalVán cừ bằng kim loại
411060376Sheets and plates of metalLá và tấm kim loại
412060063ShimsNêm điều chỉnh bằng kim loại
413060471Shoe dowels of metal [17]Miếng đệm bằng kim loại dùng cho gót giày
414060470Shoe pegs of metal [17]Móc treo giày bằng kim loại
415060292Shuttering of metal for concrete1) Ván khuôn bằng kim loại để đổ bê tông
2) Ván cốp pha bằng kim loại để đổ bêtông
416060197Shutters of metalCửa chớp bằng kim loại
417060200Signalling panels, non-luminous and non-mechanical, of metalBảng báo hiệu, không phản quang và không vận hành cơ giới, bằng kim loại
418060370Signboards of metal1) Biển hiệu bằng kim loại;
2) Bảng hiệu bằng kim loại
419060235Signs, non-luminous and nonmechanical, of metalBiển hiệu bằng kim loại, không phản quang, không vận hành cơ giới
420060137Silicon ironHợp chất silic
421060233Sills of metalNgưỡng cửa bằng kim loại
422060239Silos of metal1) Tháp ủ bằng kim loại;
2) Hầm ủ bằng kim loại
423060030Silver solderHợp kim để hàn bạc
424060032Silver-plated tin alloys [15]Hợp kim thiếc mạ bạc
425060203Skating rinks [structures] of metal [16]Sân trượt băng [kết cấu] bằng kim loại
426060447Slabs of metal for building [14]Ghế đẩu kiểu bậc thang bằng kim loại
427060245Sleepers of metal (Railway — )Thanh tà vẹt đường sắt bằng kim loại
428060092Sleeves [metal hardware]1) Ống bọc ngoài [vật liệu kim loại];
2) Ống bọc ngoài [đồ ngũ kim]
429060306Slings of metal for handling loadsMóc cài bằng kim loại để vận chuyển hàng hoá tải trọng lớn
430060417Solder (Gold — )Hợp kim để hàn vàng
431060030Solder (silver–)Hợp kim để hàn bạc
432060242Soldering wire of metalSợi dây để hàn bằng kim loại
433060484Soundproof booths of metal, transportable [20]Buồng/cabin cách âm bằng kim loại, vận chuyển được
434060221Split rings of common metal for keys [16]Vòng đeo chìa khoá tách ra được bằng kim loại thường
435060153Spring locksKhoá lò xo
436060206Springs [metal hardware]1) Lò xo [đồ ngũ kim];
2) Lò xo [vật liệu kim loại]
437060122SpursÐinh thúc ngựa
438060428Sreens of metal (Insect–)1) Tấm chắn côn trùng bằng kim loại;
2) Bức ngăn côn trùng bằng kim loại
439060437Stables of metal [13]Chuồng ngựa bằng kim loại
440060355Stair treads [steps] of metalBậc cầu thang bằng kim loại
441060124Staircases of metalCầu thang gác bằng kim loại
442060467Stakes of metal for plants or trees [17]Cọc kim loại dùng cho thực vật hoặc cây trồng
443060391Stands of metal (Cask — )Giá đỡ thùng phuy bằng kim loại
444060244Statues of common metalTượng bằng kim loại thường
445060382Statuettes of common metalTượng nhỏ bằng kim loại thường
446060002Steel alloysHợp kim thép
447060266Steel buildingsCông trình xây dựng bằng thép
448060006Steel mastsCột bằng thép
449060011Steel pipesỐng thép
450060010Steel sheetsTấm thép
451060003Steel stripÐai thép
452060011Steel tubesỐng thép
453060004Steel wireDây thép
454060001Steel, unwrought or semi-wroughtThép dạng thô hoặc bán thành phẩm
455060448Step stools of metal [14]Thang dạng ghế bằng kim loại
456060177Steps [ladders] of metalBậc thang bằng kim loại
457060038Stop collars of metal *Vòng đai chặn bằng kim loại*
458060481Stoppers of metal [18]Nút chặn bằng kim loại
459060238Stops of metalVật dụng chặn giữ bằng kim loại
460060039Strap-hinges of metalBản lề cánh dài bằng sắt
461060305Straps of metal for handling loadsDây treo kim loại cho vận chuyển hàng hoá có tải trọng lớn
462060441Street gutters of metal [13]Rãnh nước đường phố bằng kim loại
463060383Stretchers for metal bands [tension links]1) Khung căng cho dải kim loại [má kẹp căng];
2) Khung căng cho dải kim loại [móc kéo căng]
464060101Stretchers of metal (Belt — )Căng đai bằng kim loại
465060162Stringers [parts of staircases] of metalDầm dọc [bộ phận của cầu thang gác], bằng kim loại
466060131Strip (Iron — )Ðai sắt
467060003Strip (Steel — )Ðai thép
468060034Strongboxes [metal or non-metal] [17]Hộp đựng an toàn [kim loại hoặc phi kim loại]
469060290Swimming pools [structures] of metal [16]Bể bơi [kết cấu] bằng kim loại
470060478Swing doors of metal [18]Cửa mở hai phía bằng kim loại
471060013Switches (Railway — )Cơ cấu bẻ ghi đường sắt
472060086Tacks [nails]Đinh đầu bẹt [đinh mũ]
473060232Tanks of metalBể chứa bằng kim loại
474060246Tantalum [metal]Tantali [kim loại]
475060402Taps of metal for casks [16]Vòi bằng kim loại dùng cho thùng
476060222Telegraph posts of metalCột dây điện báo bằng kim loại
477060422Telephone booths of metalBuồng điện thoại công cộng bằng kim loại
478060422Telephone boxes of metalBuồng điện thoại công cộng bằng kim loại
479060057Telpher cablesDây cáp cho xe chạy cáp treo
480060249Tension links1) Cơ cấu kéo căng;
2) Má kẹp kéo căng
481060208Tent pegs of metalCọc móc buộc lều bằng kim loại
482060058Thimbles (Rope — ) of metal1) Vòng đầu dây chão bằng kim loại;
2) Vòng nối đầu dây chão bằng kim loại
483060286Thread of metal for tying-up purposesDây bằng kim loại để buộc
484060020Tie plates1) Tấm tà vẹt;
2) Tấm đệm tà vẹt
485060245Ties of metal (Railroad — )Thanh tà vẹt đường sắt bằng kim loại
486060322Tile floorings of metalTấm lát sàn bằng kim loại
487060321Tiles of metal for buildingTấm lát nền bằng kim loại cho xây dựng
488060373TinThiếc
489060093Tin cans1) Hộp thiếc dùng để đựng thực phẩm
2) Hộp thiếc dùng để đóng hộp thực phẩm
490060375Tinfoil1) Lá thiếc;
2) Giấy thiếc
491060374Tinplate1) Tấm sắt tây;
2) Tấm sắt tráng thiếc
492060119Tinplate packingsBao bì bằng thiếc
493060251TitaniumTitan
494060138Titanium ironHợp kim sắt titan
495060385Tomb slabs of metal [13]Tấm bia hầm mộ bằng kim loại
496060253Tombac1) Ðồng thau;
2) Hợp kim của đồng và thiếc
497060367Tombs (Enclosures of metal for — )Hàng rào bằng kim loại cho phần mộ
498060055Tombs (Monuments of bronze for — )Bia mộ bằng đồng
499060386Tombs (Monuments of metal for — )Bia mộ bằng kim loại
500060254Tombs of metalMộ bằng kim loại
501060387Tombstone plaques of metalTấm bia mộ bằng kim loại
502060388Tombstone stelae of metalBia mộ khắc bằng kim loại
503060423Tool boxes of metal [empty]Hộp đựng dụng cụ bằng kim loại [hộp rỗng]
504060424Tool chests of metal [empty]1) Tủ đựng dụng cụ bằng kim loại [tủ rỗng];
2) Hộp đựng dụng cụ [hộp rỗng]
3) Hòm đựng dụng cụ [hòm rỗng]
505060358Towel dispensers, fixed, of metalBộ phận chia khăn lau, gắn cố định, bằng kim loại
506060176Transport pallets of metal1) Khay vận chuyển hàng bằng kim loại;
2)Tấm nâng hàng để vận chuyển bằng kim loại
507060025Traps for wild animals *Bẫy dùng để bắt động vật hoang dã*
508060440Trays of metal* [13]Khay kim loại*
509060028Tree protectors of metalHàng rào bảo vệ cây bằng kim loại
510060256Trellis of metalLưới mắt cáo bằng kim loại
511060279Troughs of metal for mixing mortarMáng bằng kim loại để trộn vữa
512060111Tubbing of metalBồn chứa bằng kim loại
513060127Tubes of metalỐng bằng kim loại
514060257TungstenVonfram
515060139Tungsten ironHợp kim sắt vonfram
516060255Turnstiles of metal [13]Cửa quay bằng kim loại
517060212Turntables [railways]1) Vòng quay [đường sắt];
2) Mặt quay [đường sắt]
518060243Valves of metal [other than parts of machines]Van bằng kim loại [không phải là bộ phận của máy]
519060259VanadiumVanađi
520060148Vanes of metal (Weather- or wind—- )Chong chóng để chỉ hướng gió hoặc chong chóng khí tượng bằng kim loại
521060354Vats of metalThùng chứa loại lớn bằng kim loại
522060191Vice claws of metal1) Vấu kẹp ê tô bằng kim loại;
2) Má kẹp ê tô bằng kim loại
523060274Wainscotting of metalVán ốp chân tường bằng kim loại
524060064Walking sticks (Ferrules of metal for — )Ðầu bịt bằng kim loại dùng cho gậy
525060192Wall claddings of metal for building [16]Lớp phủ ngoài tường bằng kim loại dùng cho công trình xây dựng
526060201Wall linings of metal for building [16]1) Lớp ốp tường bằng kim loại cho công trình xây dựng;
2) Lớp lót tường bằng kim loại cho công trình xây dựng
527060087Wall plugs of metalChốt cắm vào tường bằng kim loại
528060445Wall tiles of metal [14]Tấm ốp tường bằng kim loại
529060037Washers of metalVòng đệm bằng kim loại
530060359Water-pipe valves of metalVan ống nước bằng kim loại
531060091Water-pipes of metalỐng nước bằng kim loại
532060148Weather vanes of metal1) Chong chóng gió dự báo thời tiết bằng kim loại;
2) Chong chóng đo gió để dự báo thời tiết bằng kim loại
533060304Welding (Rods of metal for — )1) Que hàn bằng kim loại;
2) Que bằng kim loại để hàn
534060426Wheel clamps [boots]1) Cơ cấu kẹp giữ bánh xe [chặn bánh xe];
2) Khoá bánh xe [chặn giữ]
535060046White metalKim loại trắng
536060148Wind vanes of metalChong chóng gió bằng kim loại
537060432Wind-driven bird-repelling devices made of metalThiết bị đuổi chim bằng kim loại chạy bằng sức gió
538060369Winding spools of metal, nonmechanical, for flexible hosesTrục cuốn bằng kim loại, không vận hành cơ giới dùng để cuộn ống mềm
539060104Window casement bolts1) Chốt bản lề;
2) Bu lông khuôn cửa sổ;
3) Vít khuôn cửa sổ
540060444Window closers of metal, non-electric [20]Cơ cấu đóng cửa sổ, bằng kim loại, không dùng điện
541060125Window fasteners of metalThen móc cửa sổ bằng kim loại
542060315Window frames of metalKhung cửa sổ bằng kim loại
543060443Window openers of metal, non-electric [20]Cơ cấu mở cửa sổ, bằng kim loại, không dùng điện
544060075Window pulleys of metal [20]Ròng rọc bằng kim loại cho cửa sổ
545060035Window stops of metalVật dụng chặn cửa bằng kim loại
546060130Windows (Fittings of metal for — )1) Phụ kiện lắp ráp bằng kim loại cho cửa sổ;
2) Phụ kiện lắp đặt bằng kim loại cho cửa sổ
547060346Windows of metalCửa sổ bằng kim loại
548060184Wire clothLưới thép
549060184Wire gauzeLưới thép
550060108Wire of common metalDây kim loại thường
551060268Wire of common metal alloys [except fuse wire]Dây bằng hợp kim kim loại thường [trừ dây cầu chì]
552060427Wire ropeDây chão bằng kim loại
553060230Wire stretchers [tension links]Cơ cấu căng dây kim loại [má kẹp kéo căng]
554060278Works of art of common metalTác phẩm nghệ thuật bằng kim loại thường
555060416Wrapping and packaging (Foils of metal for — )Lá kim loại dùng để bao gói và đóng gói
556060285Wrapping or binding bands of metalDải kim loại dùng để buộc hoặc bao gói
557060223ZincKẽm
558060264ZirconiumZiriconi
Nhóm 7: Máy, máy công cụ, dụng cụ vận hành bằng điện

Máy, máy công cụ, dụng cụ vận hành bằng điện; Ðộng cơ và đầu máy, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; Các bộ phận ghép nối và truyền động, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; Nông cụ, trừ loại dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; Máy ấp trứng; Máy bán hàng tự động.

STTTên sản phẩm tiếng AnhTên sản phẩm tiếng Việt
10705553D printers [15]Máy in 3D
20705763D printing pens [18]Bút in 3D
3070002Acetylene cleaning apparatusThiết bị làm sạch axetilen
4070314Adhesive bands for pulleysÐai dính cho ròng rọc
5070004Adhesive tape dispensers [machines]Bộ phân phối băng dính [máy móc]
6070005Aerating pumps for aquaria1) Bơm sục khí cho bể nuôi loài thuỷ sinh;
2) Bơm sục khí cho bể nuôi cá cảnh
7070006AerocondensersBộ ngưng tụ khí
8070386Aeronautical enginesĐộng cơ hàng không
9070029Aeroplane enginesÐộng cơ máy bay
10070007Agitators1) Máy trộn;
2) Máy khuấy
11070009Agricultural elevatorsMáy nâng hạ nông nghiệp
12070388Agricultural implements, other than hand-operated [17]Công cụ nông nghiệp/nông cụ, trừ loại thao tác thủ công
13070008Agricultural machinesMáy nông nghiệp
14070514Air brushes for applying colourDụng cụ phun sơn bằng khí nén
15070011Air condensersBộ ngưng tụ khí
16070129Air cushion devices for moving loadsThiết bị đệm không khí để dịch chuyển các vật nặng
17070380Air cushion vehicles (Engines for — )Ðộng cơ cho xe cộ chạy trên đệm khí
18070310Air pumps [garage installations]Bơm hơi [trang bị của xưởng sửa chữa]
19070398Air suction machinesMáy hút không khí
20070018AlternatorsMáy phát điện xoay chiều
21070396Anti-friction bearings for machinesỔ trục chống ma sát cho máy
22070396Anti-friction pads for machinesMiếng đệm chống ma sát cho máy
23070273Anti-pollution devices for motors and enginesThiết bị chống ô nhiễm cho động cơ và đầu máy
24070056Apparatus for aerating beverages [15]Thiết bị tạo ga cho đồ uống
25070163Apparatus for aerating water [15]Thiết bị tạo ga cho nước uống
26070012Apparatus for drawing up beer under pressure [13]Thiết bị hút bia bằng áp lực
27070360Aprons [parts of machines]Tấm che [Bộ phận của máy]
28070005Aquaria (Aerating pumps for — )1) Bơm sục khí cho bể nuôi loài thuỷ sinh;
2) Bơm sục khí cho bể nuôi cá cảnh
29070214Atomisers [machines]Thiết bị phun mù [máy móc]
30070073Automatic grapnels for marine purposesNeo móc tự động cho mục đích hàng hải
31070020Axles for machinesTrục cho máy
32070521Bags (Vacuum cleaner — )1) Túi đựng rác có thể tháo ra của máy hút bụi;
2) Túi đựng rác bẩn, bộ phận của máy hút bụi
33070339Ball rings for bearingsVòng bi cho ổ trục
34070049Ball-bearingsỔ bi
35070314Bands (Adhesive — ) for pulleys1) Đai dính cho ròng rọc;
2) Đai dính cho puly
36070533Basket pressesThùng ép
37070091Bearing brackets for machinesGiá đỡ ổ trục cho máy móc
38070339Bearings (Ball rings for — )Vòng bi cho ổ trục
39070130Bearings [parts of machines]1) Ổ bi [bộ phận của máy móc]
2) Ổ trục [bộ phận của máy móc]
40070290Bearings for transmission shafts1) Ổ trục cho trục truyền động;
2) Ổ bi cho trục truyền động
41070403Beaters, electricMáy đập chạy điện
42070044Beating machinesMáy đập
43070390Beer pumpsMáy bơm bia
44070350Bellows [parts of machines] [15]Ống thổi [bộ phận của máy móc]
45070037Belt conveyorsBăng tải
46070126Belts (Dynamo — )Ðai truyền của máy phát điện
47070036Belts for conveyorsĐai truyền cho băng tải
48070074Belts for machinesÐai truyền cho máy móc
49070343Belts for motors and enginesÐai truyền dùng cho động cơ và đầu máy
50070104Bending machinesMáy uốn
51070315Beverage preparation machines, electromechanicalThiết bị cơ-điện để chế biến đồ uống
52070512Bicycle assembling machinesMáy lắp ráp xe đạp
53070047Bicycle dynamosMáy phát điện cho xe đạp
54070058Binding apparatus for hayThiết bị bó cỏ khô
55070050Bitumen making machinesMáy sản xuất bitum
56070227Blade holders [parts of machines]Mâm kẹp lưỡi cắt [bộ phận của máy móc]
57070225Blade sharpening [stropping] machinesMáy mài sắc lưỡi cắt
58070223Blades (Chaff cutter — )Lưỡi cắt dùng cho máy băm thức ăn (cho động vật)
59070189Blades [parts of machines]Lưỡi cắt [bộ phận của máy móc]
60070444Blenders, electric, for household purposesMáy trộn chạy điện dùng cho mục đích gia đình
61070534Blowing machinesMáy thổi
62070199Blowing machines for the compression, exhaustion and transport of gasesMáy thổi để nén, hút và vận chuyển khí
63070203Blowing machines for the compression, sucking and carrying of grainMáy thổi để nén, hút và vận chuyển hạt
64070401Boats (Engines for — )Đầu máy cho tàu thuyền
65070402Boats (Motors for — )Động cơ cho tàu thuyền
66070054Bobbins for weaving loomsỐng suốt cho khung cửi dệt
67070471Boiler tubes [parts of machines]Ống nồi hơi [bộ phận của máy]
68070327Bookbinding apparatus and machines for industrial purposesMáy và thiết bị đóng sách dùng cho mục đích công nghiệp.
69070264Borers (Mine — )Máy khoan mỏ
70070411Bottle capping machinesMáy đóng nắp chai
71070064Bottle filling machinesMáy đóng chai
72070412Bottle sealing machines1) Máy đóng nút chai;
2) Máy đậy nút chai
73070410Bottle stoppering machinesMáy đóng nút chai
74070065Bottle washing machinesMáy súc rửa chai
75070081Boxes for matrices [printing]Hộp cho khuôn cối [ngành in]
76070091Brackets (Bearing — ) for machinesGía đỡ ổ trục cho máy móc
77070372Braiding machinesMáy bện
78070405Brake linings, other than for vehicles [17]Lót phanh, trừ loại dùng cho xe cộ
79070524Brake pads, other than for vehicles [17]Má phanh, trừ loại dùng cho xe cộ
80070407Brake segments, other than for vehicles [17]Má phanh, trừ loại dùng cho xe cộ
81070406Brake shoes, other than for vehicles [17]Guốc hãm/guốc phanh, trừ loại dùng cho xe cộ
82070288Bread cutting machinesMáy cắt bánh mỳ
83070066Brewing machinesMáy sản xuất bia
84070313Bridges (Roller — )1) Cầu trục;
2) Cầu có con lăn
85070033Brushes (Dynamo — )Chổi than của máy phát điện
86070068Brushes [parts of machines]Chổi [bộ phận của máy]
87070559Brushes for vacuum cleaners [16]Bàn chải dùng cho máy hút bụi chân không
88070413Brushes, electrically operated [parts of machines] [14]Chổi vận hành bằng điện [bộ phận của máy]
89070069BulldozersXe ủi đất
90070046Butter machinesMáy làm bơ
91070292CalendersMáy cán
92070568Camshafts for vehicle engines [17]Trục cam dùng cho động cơ xe cộ
93070287Can openers, electricDụng cụ mở hộp, dùng điện
94070072CapstansCái tời để kéo cáp
95070093Carbon brushes [electricity]Chổi than [điện]
96070015Carburetter feeders1) Bộ cấp liệu cho chế hoà khí;
2) Bộ phận nạp liệu cho bộ chế hoà khí
97070078CarburettersBộ chế hoà khí
98070079Card clothing [parts of carding machines]Vải chải [bộ phận của máy chải]
99070364Carding machinesMáy chải thô
100070481Carpet shampooing (Machines and apparatus for — ) [electric]Máy và thiết bị điện để giặt thảm
101070360Carriage apronsTấm che máy
102070097Carriages for knitting machinesBộ phận quay dùng cho máy dệt
103070424Cartridges for filtering machinesHộp chứa dùng cho máy lọc
104070482Catalytic convertersThiết bị chuyển hoá xúc tác
105070483Central vacuum cleaning installationsThiết bị làm sạch chân không trung tâm
106070086Centrifugal machinesMáy ly tâm
107070087Centrifugal millsMáy xay ly tâm
108070088Centrifugal pumpsBơm ly tâm
109070086Centrifuges [machines]Máy ly tâm
110070223Chaff cutter bladesLưỡi cắt của máy băm thức ăn cho động vật
111070210Chaff cuttersMáy băm thức ăn cho động vật
112070484Chain sawsCưa xích
113070107Chisels for machinesLưỡi đục dùng cho máy
114070194Chucks [parts of machines]Mâm cặp 3 chấu [bộ phận của máy]
115070038ChurnsMáy khuấy
116070103Cigarette machines for industrial purposesMáy sản xuất thuốc lá cho mục đích công nghiệp
117070082Cinder sifters [machines]1) Sàng xỉ than [máy móc];
2) Máy sàng than xỉ
118070108Clack valves [parts of machines]Nắp van [bộ phận của máy móc]
119070281Cleaning (Machines and apparatus for — ) [electric]1) Máy và thiết bị để làm sạch [dùng điện];
2) Máy và thiết bị điện để làm sạch
120070002Cleaning apparatus (Acetylene — )Thiết bị để làm sạch axetylen
121070485Cleaning appliances utilizing steamThiết bị làm sạch sử dụng hơi nước
122070122Clippers [machines]Máy xén
123070174Clutches, other than for land vehicles [17]Khớp ly hợp, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông đường bộ
124070094Coal-cutting machines [15]Máy đào than50
125070415Coffee grinders, other than handoperatedMáy xay cà phê, ngoài loại vận hành bằng tay
126070236Coin-operated washing machinesMáy giặt vận hành bằng đồng xu
127070514Colour (Air brushes for applying — )Dụng cụ phun sơn bằng khí nén
128070030Colour-washing machines1) Máy quét vôi;
2) Máy sơn tường
129070391Compressed air engines1) Máy nén khí;
2) Động cơ khí nén
130070456Compressed air guns for the extrusion of mastics1)Súng khí nén để đẩy mát tít;
2) Súng khí nén để đùn mát tít
131070392Compressed air machinesMáy khí nén
132070393Compressed air pumpsBơm khí nén
133070113Compressors [machines]Máy nén [máy móc]
134070437Compressors for refrigeratorsMáy nén dùng cho tủ lạnh
135070045Concrete mixers [machines]Máy trộn bê tông
136070116Condensing installationsThiết bị ngưng tụ
137070048Connecting rods for machines, motors and enginesThanh truyền cho máy móc động cơ điện và động cơ
138070434Control cables for machines, engines or motorsCáp điều khiển của máy, động cơ điện và động cơ
139070435Control mechanisms for machines, engines or motorsCơ cấu điều khiển cho máy, động cơ điện và động cơ
140070472Controls (Hydraulic — ) for machines, motors and enginesBộ điều khiển thuỷ lực dùng cho máy, độngcơ điện và động cơ
141070473Controls (Pneumatic — ) for machines, motors and enginesBộ điều khiển hơi dùng cho máy, động cơ điện và động cơ
142070463Conversion apparatus (Fuel — ) for internal combustion enginesBộ chuyển đổi nhiên liệu dùng cho động cơ đốt trong
143070003Converters for steel worksLò chuyển cho xưởng luyện thép
144070371Conveyors [machines]Băng tải [máy móc]
145070119Cord making machinesMáy bện dây thừng nhỏ
146070089Corn husking machinesMáy bóc vỏ ngũ cốc
147070385Couplings, other than for land vehicles [17]Cơ cấu ghép nối, trừ loại dùng cho phươngtiện giao thông đường bộ
148070075Cowlings [parts of machines]1) Nắp capô [bộ phận máy móc];
2) Nắp đậy máy [bộ phận của máy móc]
149070453Cranes [lifting and hoisting apparatus]Cần trục [thiết bị nâng và nhấc]
150070021Crank shafts1) Trục quay;
2) Trục khuỷu
151070474Crankcases for machines, motors and enginesHộp tay quay dùng cho máy, động cơ điện và động cơ
152070230Cranks [parts of machines]1) Tay quay [bộ phận của máy móc];
2) Maniven [bộ phận của máy móc]
153070083Cream/milk separatorsMáy tách kem/sữa
154070256Crushers for kitchen use, electric [14]Máy ép/nghiền dùng cho nhà bếp, chạy điện
155070561Crushing machines [16]Máy nghiền đập
156070513Cultivators (Motorized — )1) Máy cày được cơ giới hoá;
2) Máy xới được cơ giới hoá
157070138Cultivators [machines]1) Máy cày [máy móc];
2) Máy xới [máy móc]
158070124Current generatorsMáy phát điện
159070331Curtain drawing devices, electrically operated1) Thiết bị kéo rèm cửa bằng điện;
2) Thiết bị kéo rèm vận hành bằng điện
160070123Cutters [machines]Máy cắt [máy móc]
161070531Cutting apparatus (Electric arc — )Thiết bị cắt hồ quang điện
162070486Cutting blow pipes, gas-operated1) Mỏ hàn cắt, vận hành bằng gaz;
2) Mỏ xì, vận hành bằng gaz;
3) Mỏ đèn, vận hành bằng gaz
163070146Cutting machinesMáy cắt
164070137Cylinder heads for enginesĐầu xi lanh cho động cơ
165070197Cylinders (Pistons for — )Pít tông cho xi lanh
166070139Cylinders for machinesXi lanh dùng cho máy móc
167070446Cylinders for motors and enginesXi lanh dùng cho động cơ điện và động cơ
168070222Dairy machinesMáy sản xuất bơ sữa
169070329Darning machinesMáy mạng vá
170070395Dashpot plungers [parts of machines]1) Pit tông hoãn xung [bộ phận của máy móc];
2) Pit tông giảm xóc [bộ phận của máy móc]
171070147De-aerators for feedwaterMáy khử khí cho nước ăn
172070149Degreasers [machines]Máy tẩy nhờn
173070251Derricks1) Cần trục;
2) Cần cẩu;
3) Giàn khoan
174070257Diaphragms (Pump — )Tấm chắn của máy bơm
175070167Die-cutting and tapping machinesMáy tiện và cắt ren
176070181Die-stamping machines1) Máy dập khuôn;
2) Máy rèn khuôn
177070397Diggers [machines]Máy đào đất
178070231DishwashersMáy rửa bát đĩa
179070153DisintegratorsMáy nghiền
180070458Ditchers [ploughs]Máy đào hào, mương [xẻ rãnh]
181070448Dividing machinesMáy phân chia
182070538Door closers, electricThiết bị đóng cửa bằng điện
183070551Door closers, hydraulic [14]Thiết bị đóng cửa, dùng thủy lực
184070552Door closers, pneumatic [14]Thiết bị đóng cửa, dùng khí nén
185070539Door openers, electricThiết bị mở cửa bằng điện
186070515Door openers, hydraulic [14]Thiết bị mở cửa, dùng thủy lực
187070520Door openers, pneumatic [14]Thiết bị mở cửa, dùng khí nén
188070439Drain cocks1) Van xả;
2) Van thoát nước;
3) Vòi thoát nước
4) Vòi xả nước
189070158Drainage machinesMáy tiêu nước
190070159Dressing (Apparatus for — )1) Thiết bị nắn thẳng;
2) Thiết bị bào nhẵn
191070428Drill chucks [parts of machines]Mâm cặp mũi khoan [bộ phận máy]
192070449Drilling bits [parts of machines]Mũi khoan [bộ phận máy]
193070125Drilling heads [parts of machines]Đầu mũi khoan [bộ phận máy móc]
194070299Drilling machinesMáy khoan
195070462Drilling rigs [floating or non-floating]Thiết bị khoan [nổi hoặc không nổi]
196070300Drills (Electric hand — )Khoan cầm tay chạy điện
197070111Drives (Pedal — ) for sewing machinesBàn đạp điều khiển dùng cho máy khâu
198070425Driving chains, other than for land vehicles [17]Xích dẫn động, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông đường bộ
199070241Driving motors, other than for land vehicles [17]Động cơ dẫn động, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông đường bộ
200070039Drums [parts of machines]Trống tang [bộ phận của máy móc]
201070487Dust exhausting installations for cleaning

purposes

Hệ thống hút bụi cho mục đích làm sạch
202070488Dust removing installations for cleaning

purposes

Hệ thống khử bụi cho mục đích làm sạch
203070362Dyeing machinesMáy nhuộm
204070126Dynamo belts1) Ðai truyền của máy phát điện;
2) Đai truyền của đinamô
205070033Dynamo brushes1) Chổi của máy phát điện;
2) Chổi của máy đinamô
206070160Dynamos1) Máy phát điện;
2) Đinamô
207070417Earth moving machinesMáy xúc đất
208070170EjectorsBơm phụt
209070531Electric arc cutting apparatusThiết bị cắt hồ quang điện
210070530Electric arc welding apparatusThiết bị hàn hồ quang điện
211070489Electric hammersBúa điện
212070526Electric welding apparatusThiết bị hàn dùng điện
213070525Electrodes for welding machinesĐiện cực dùng cho máy hàn
214070490Electromechanical machines for chemical industryMáy cơ điện dùng cho công nghiệp hoá chất
215070535Electroplating machinesThiết bị mạ điện
216070172Elevating apparatusThiết bị nâng
217070127Elevator beltsÐai của máy nâng
218070491Elevator chains [parts of machines]Xích nâng [bộ phận của máy]
219070540Elevator operating apparatusThiết bị vận hành thang máy
220070024Elevators [lifts]Máy nâng [thang máy]
221070206Embossing machinesMáy dập nổi
222070492Emergency power generatorsMáy phát điện khẩn cấp
223070557Engine mounts, other than for land vehicles [17]Khung treo động cơ, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông đường bộ
224070401Engines for boatsÐộng cơ cho tàu thuyền
225070433Engines, other than for land vehicles1) Ðộng cơ không dùng cho xe cộ mặt đất;
2) Động cơ, không dùng cho phương tiện giao thông đường bộ
226070207Engraving machines1) Máy khắc trổ;
2) Máy chạm trổ
227070178EscalatorsThang cuốn
228070184ExcavatorsMáy đào xúc
229070451Exhausts for motors and enginesỐng xả của động cơ điện và động cơ
230070493Expansion tanks [parts of machines]Thùng giảm áp [bộ phận của máy]
231070185Extractors for minesMáy phá mìn
232070441Fan belts for motors and enginesÐai truyền quạt gió dùng cho động cơ điện và động cơ
233070381Fans for motors and enginesQuạt gió dùng cho động cơ điện và động cơ
234070203Fans for the compression, sucking and carrying of grainQuạt dùng để nén khí, hút và vận chuyển hạt
235070333Faucets [parts of machines, engines or motors] [18]Vòi [bộ phận của máy móc, máy hoặc động cơ]
236070517Feeders (Mechanized livestock — )Cơ cấu đã được cơ giới hoá dùng để cho gia súc ăn uống
237070176Feeders [parts of machines]Bộ cấp liệu [bộ phận của máy móc]
238070430Feeding apparatus for engine boilersThiết bị cung cấp nhiên liệu cho nồi hơi của máy
239070353Filling machines1) Máy rót;
2) Máy nạp tải;
3) Máy cấp phôi
240070109Filter pressesMáy lọc ép
241070192Filtering machinesMáy lọc
242070457Filters being parts of machines or engines [19]Bộ lọc là bộ phận của máy móc hoặc động cơ
243070010Filters for cleaning cooling air [for engines]Bộ phận lọc để làm sạch không khí lạnh [dùng cho động cơ]
244070193Finishing machinesMáy hoàn thiện sản phẩm
245070101Fittings for engine boilers1) Các linh kiện cho nồi hơi của máy;
2) Phụ kiện lắp ráp cho nồi hơi của máy
246070166Fleshing machinesMáy nạo thịt ở da
247070584Floating production storage and offloading [FPSO] units [20]Kho chứa nổi, sản xuất và xuất dầu
248070266Flour mill machinesMáy xay bột
249070053Flour millsMáy nghiền bột mì
250070416Flues for engine boilersỐng hơi của nồi hơi máy
251070337Fly-wheels (Machine — )Bánh đà của máy
252070195Fodder pressesMáy ép cỏ khô
253070423Food preparation machines, electromechanicalThiết bị cơ điện để chế biến thực phẩm
254070475Food processors [electric]Máy chế biến thức ăn dùng điện
255070351Forge blowers [19]Máy thổi cho lò rèn
256070196Foundry machinesMáy đúc
257070279Freewheels, other than for land vehicles [17]Ổ líp, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông đường bộ
258070325Friezing machinesMáy dệt vải len tuyết xoăn
259070460Fruit presses, electric, for household purposesMáy ép trái cây dùng điện cho mục đích gia dụng
260070463Fuel conversion apparatus for internal combustion enginesBộ biến đổi nhiên liệu dùng cho động cơ đốt trong
261070542Fuel dispensing pumps for service stationsBơm phân phối nhiên liệu dùng cho trạm sửa chữa
262070400Fuel economisers for motors and enginesBộ tiết kiệm nhiên liệu cho động cơ điện và động cơ
263070543Fuel pumps (Self-regulating — )Bơm nhiên liệu tự điều chỉnh
264070536Galvanizing machines1) Thiết bị mạ kẽm
2) Thiết bị tráng kẽm
265070414Garbage disposal units [18]Thiết bị nghiền/hủy rác
266070199Gases (Blowing machines for the compression, exhaustion and transport of — )Máy thổi dùng để nén, hút và vận chuyển khí
267070522Gas-operated blow torchesĐèn xì vận hành bằng ga
268070409Gear boxes, other than for land vehicles [17]Hộp bánh răng, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông đường bộ
269070212Gears for weaving loomsBộ bánh răng truyền động dùng cho khung cửi dệt
270070443Gears, other than for land vehicles1) Bánh răng truyền động không dùng cho xe cộ mặt đất;
2) Bánh răng truyền động không dùng cho phương tiện giao thông đường bộ
271070124Generators (Current — )Máy phát điện
272070171Generators of electricityMáy sản xuất điện
273070382Glass-working machines [15]Máy gia công kính/thuỷ tinh
274070494Glaziers’ diamonds [parts of machines]Dao kim cương cắt kính [bộ phận của máy]
275070061Glow plugs for Diesel engines1) Bugi đốt nóng cho động cơ diesel;
2) Bugi khởi động cho động cơ diesel
276070476Glue guns, electricSúng phun hồ dính, dùng điện
277070203Grain (Blowing machines or fans for the compression, sucking and carrying of — )Máy thổi hoặc quạt dùng để nén, hút và vận chuyển hạt
278070089Grain husking machinesMáy bóc vỏ hạt ngũ cốc
279070169Grain separatorsMáy tách hạt
280070073Grapnels (Automatic — ) for marine purposesNeo móc tự động dùng cho mục đích hàng hải
281070455Grating machines for vegetables1) Máy nạo rau củ;
2) Máy nghiền rau củ
282070204Grease boxes [parts of machines]Bầu tra mỡ [bộ phận của máy móc]
283070031Grease rings [parts of machines]Vòng bơm mỡ [bộ phận của máy móc]
284070263Grinding machinesMáy xay
285070389Grindstones [parts of machines]Ðá mài [bộ phận của máy móc]
286070075Guards [parts of machines]1) Mui che [bộ phận của máy móc];
2) Tấm bảo vệ [bộ phận của máy]
287070209Guides for machinesCơ cấu dẫn hướng cho máy móc
288070476Guns (Glue — ), electricSúng phun keo dính, dùng điện
289070298Guns (Spray — ) for paintSúng dùng để phun sơn
290070477Guns [tools using explosives]Súng phun [dụng cụ dùng để gây nổ]
291070431Hair clipping machines for animalsMáy xén lông động vật
292070431Hair cutting machines for animalsMáy cắt lông động vật
293070249Hammers (Pneumatic — )Búa khí nén
294070247Hammers [parts of machines]Búa [bộ phận máy móc]
295070284Hand-held tools, other than handoperatedDụng cụ cầm tay, không vận hành thủ công
296070245Handling apparatus for loading and unloadingThiết bị chuyển vận dùng cho việc chất và bốc dỡ hàng hoá
297070421Handling machines, automatic [manipulators]Máy xếp dỡ tự động [máy điều khiển]
298070092Hangers [parts of machines]Giá treo [bộ phận của máy móc]
299070213HarrowsCái bừa
300070051Harvesting machines1) Máy gặt hái;
2) Máy thu hoạch
301070185Haulage apparatus [mining]Thiết bị kéo đẩy goòng [thiết bị mỏ]
302070478Hauling machines (Net — ) [fishing]Máy kéo lưới [đánh cá]
303070450Heat exchangers [parts of machines]Bộ trao đổi nhiệt [bộ phận của máy móc]
304070283Hemming machinesMáy viền
305070495High pressure washersMáy giặt áp lực cao
306070095Hoists1) Cần trục;
2) Máy nâng chuyển
307070286Holding devices for machine toolsVật dụng để gác, giữ dụng cụ của máy móc
308070075Hoods [parts of machines]1) Nắp đậy [bộ phận của máy];
2) Mui che [bộ phận của máy]
309070145Hoppers [mechanical discharging]Phễu đỡ [để tháo dỡ cơ khí]
310070057Hosiery loomsMáy dệt kim
311070040Housings [parts of machines]Vỏ máy
312070089Husking machines (Corn and grain — )1) Máy bóc vỏ ngũ cốc;
2) Máy bóc vỏ ngô và hạt
313070461Hydraulic engines and motorsÐộng cơ và máy thuỷ lực
314070215Hydraulic turbinesTua bin thuỷ lực
315070579Hydrogen dispensing pumps for service stations [19]Máy bơm phân phối khí hydro cho các trạm dịch vụ
316070016Igniting devices for internal combustion enginesThiết bị đánh lửa cho động cơ đốt trong
317070244Igniting magnetosMagnêtô đánh lửa
318070017Igniting magnetos for enginesMagnêtô để đánh lửa cho động cơ
319070442Incubators for eggsLò ấp trứng
320070580Industrial inkjet printing machines [19]Máy in phun công nghiệp
321070422Industrial robots [18]1) Người máy công nghiệp
2) Rô bốt công nghiệp
322070077Injectors for enginesVòi phun cho động cơ
323070175Inking apparatus for printing machinesThiết bị phun mực cho máy in
324070328Ironing machinesMáy là
325070135Jacks [machines]Kích đỡ [máy móc]
326070272Jet engines, other than for land vehicles [17]Ðộng cơ phản lực, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông đường bộ
327070479Joints (Universal — ) [Cardan joints]Khớp nối vạn năng [khớp nối cácđăng]
328070118Joints [parts of engines]1) Bộ nối ghép [bộ phận của máy móc];
2) Khớp nối [bộ phận của máy móc]
329070289Journal boxes [parts of machines]Hộp ổ trục [bộ phận của máy móc]
330070366Journals [parts of machines]Cổ trục [bộ phận của máy móc]
331070567Joysticks being parts of machines, other than for game machines [17]Cần điều khiển là bộ phận của máy móc, trừ loại dùng cho máy chơi trò chơi
332070565Juice extractors, electric [17]Máy ép thực phẩm, chạy điện
333070516Kick starters for motorcyclesCần khởi động mô tô
334070553Kitchen grinders, electric [14]Máy xay/máy nghiền dùng trong nhà bếp, chạy điện
335070445Kitchen machines, electric *1) Máy dùng cho nhà bếp, dùng điện;
2) Máy nhà bếp dùng điện
336070295Kneading machinesMáy nhào bột
337070374Knitting machines1) Máy đan;
2) Máy dệt kim
338070080Knives [parts of machines]Lưỡi dao [bộ phận của máy móc]
339070188Knives for mowing machinesLưỡi dao cho máy cắt cỏ
340070131Knives, electricDao điện
341070182Labellers [machines]Máy dán nhãn
342070151Lace making machines1) Máy làm ren;
2) Máy làm đăng ten
343070352Lasts for shoes [parts of machines]Khuôn cốt giầy [bộ phận máy móc]
344070098Lathes [machine tools]Máy tiện [máy công cụ]
345070201Lawnmowers [machines]Máy xén cỏ
346070157Leather paring machinesMáy cắt xén da thuộc
347070136Leather-working machinesMáy gia công da thuộc
348070127Lift belts1) Đai máy nâng;
2) Ðai của thang máy
349070540Lift operating apparatusThiết bị vận hành thang máy
350070237Lifting apparatusThiết bị nâng
351070023Lifts [other than ski-lifts]Thang máy [không dùng để kéo người trượt tuyết]
352070096Loading rampsCầu nâng để chất hàng
353070224Loom shaftsTrục khung cửi dệt vải
354070259LoomsKhung cửi dệt vải
355070205Lubricating pumps1) Máy bơm mỡ để bôi trơn;
2) Máy bơm dầu mỡ
356070085Lubricators [parts of machines]Cơ cấu tra dầu mỡ [bộ phận của máy móc]
357070337Machine fly-wheelsBánh đà của máy
358070243Machine toolsMáy công cụ
359070336Machine wheelsBánh xe của máy
360070335Machine wheelworkHệ thống truyền lực bằng bánh xe răng cưa của máy
361070544Machines for processing plastics [13]Máy xử lý chất dẻo
362070164Machines for the mineralisation of drinking water [19]Máy dùng để khoáng hóa nước uống
363070164Machines for the mineralization of drinking water [19]Máy dùng để khoáng hóa nước uống
364070356Machines for the production of sugar [15]Máy sản xuất đường ăn
365070496Machines for the textile industryMáy dùng cho công nghiệp dệt
366070159Machining (Apparatus for — )Thiết bị để gia công cơ khí
367070292ManglesMáy cán là vải
368070497Manifold (Exhaust — ) for engines1) Cụm ống thải cho động cơ
2) Ống góp hơi xả cho động cơ
369070081Matrices (Boxes for — ) [printing]1) Hộp dùng cho khuôn đúc [ngành in];
2) Hộp cho bản đúc chữ [ngành in]
370070436Matrices for use in printing1) Khuôn đúc sử dụng trong ngành in;
2) Bản đúc chữ sử dụng trong ngành in
371070211Meat choppers [machines]1) Máy băm thịt ;
2) Máy thái thịt
372070211Meat mincers [machines]1) Máy băm thịt ;
2) Máy thái thịt
373070517Mechanized livestock feedersMáy cho vật nuôi ăn được cơ giới hoá
374070183Metal drawing machinesMáy kéo dây kim loại
375070258Metalworking machinesMáy gia công kim loại
376070367Milking machinesMáy vắt sữa
377070090Milling machinesMáy phay
378070042Mills [machines]Máy xay
379070277Mills for household purposes [other than hand-operated]1) Máy xay dùng trong gia đình [ngoài loại thao thác bằng tay]
2) Cối xay dùng trong gia đình [không phải loại thao tác bằng tay]
380070262MillstonesThớt của máy xay
381070264Mine borersMáy khoan dùng trong khai thác mỏ
382070342Mineworking machinesMáy khai thácmỏ
383070267Mixers [machines]Máy trộn
384070026Mixing machinesMáy nhào
385070583Mobile cranes [19]Cần trục di động
386070278Molding machines1) Máy bào rãnh;
2) Máy bào xoi
387070276Molds [parts of machines]Khuôn [bộ phận của máy]
388070071Mortising machinesMáy đục lỗ mộng
389070516Motorcycles (Kick starters for — )Cần khởi động cho xe máy
390070513Motorized cultivatorsMáy xới được cơ giới hoá
391070402Motors for boatsÐộng cơ cho tàu thuyền
392070452Motors, electric, other than for land vehiclesÐộng cơ điện, không dùng cho xe cộ mặt đất
393070433Motors, other than for land vehiclesÐộng cơ, không dùng cho xe cộ mặt đất
394070278Moulding machines1) Máy bào rãnh;
2) Máy bào xoi
395070276Moulds [parts of machines]Khuôn [bộ phận của máy]
396070518Moving sidewalks [18]Đường đi bộ di động/băng tải dành cho người đi bộ
397070178Moving staircases [escalators]Cầu thang cuốn [cầu thang tự động]
398070518Moving walkways [18]Đường đi bộ di động/băng tải dành cho người đi bộ
399070051Mowing and reaping machinesMáy cắt và thu hoạch cỏ
400070188Mowing machines (Knives for — )Lưỡi dao dùng cho máy cắt cỏ
401070059Mud catchers and collectors [machines]Máy thu gom bùn
402070519Mufflers for motors and enginesBộ giảm thanh dùng cho động cơ và máy móc
403070558Nail extractors, electric [16]Dụng cụ nhổ đinh, dùng điện
404070558Nail pullers, electric [16]Dụng cụ nhổ đinh, dùng điện
405070478Net hauling machines [fishing]Máy tời kéo lưới [đánh cá]
406070208Notchers [machine tools]Máy cắt rãnh [máy công cụ]
407070167Nut-tapping machines1) Máy tiện ren đai ốc;
2) Máy ta rô
408070498Oil refining machinesMáy lọc dầu
409070287Openers (Can — ), electricDụng cụ mở đồ hộp, dùng điện
410070287Openers (Tin — ), electricDụng cụ mở lon, dùng điện
411070265Ore treating machinesMáy gia công quặng
412070499Packaging machinesMáy đóng gói hàng
413070294Packing machinesMáy đóng bao
414070298Paint (Spray guns for — )Súng phun sơn
415070297Painting machinesMáy sơn
416070246Paper feeders [printing]1) Cơ cấu tiếp giấy [máy in];
2) Cơ cấu cung cấp giấy [máy in]
417070291Papermaking machinesMáy gia công giấy
418070071Paring machines1) Máy xén;
2) Máy gọt
419070500Parquet wax-polishers, electricMáy đánh xi sàn ván dùng điện
420070296Pasta making machines, electric [19]Máy làm mì ống/mì sợi, dùng điện
421070111Pedal drives for sewing machinesCơ cấu điều khiển bằng bàn đạp dùng cho
máy khâu
422070454Peeling machinesMáy bóc vỏ
423070307Pepper mills, other than hand-operated [17]Máy xay hạt tiêu, trừ loại vận hành bằng tay
424070564Pigs for cleaning pipes [17]Dụng cụ làm sạch đường ống
425070032Piston segments1) Vòng găng pít-tông;
2) Sec-măng
426070302Pistons [parts of machines or engines]Pít-tông [bộ phận của máy hoặc động cơ]
427070197Pistons for cylindersPít-tông cho xi lanh
428070274Pistons for enginesPít-tông cho động cơ
429070321Planing machinesMáy bào
430070217Plates (Printing — )1) Khuôn in
2) Bản khắc kẽm dùng để in
431070028PloughsMáy cày
432070100PloughsharesLưỡi cày
433070395Plunger pistonsPít-tông trụ
434070249Pneumatic hammersBúa khí nén
435070554Pneumatic jacks [15]Kích hơi
436070304Pneumatic transportersBăng tải vận hành bằng khí nén
437070370Pneumatic tube conveyorsThiết bị vận chuyển bằng đường ống vận hành bằng khí nén
438070574Pneumatic waste oil drainers [18]Máy hút dầu thải vận hành bằng khí nén
439070308Polishing (Machines and apparatus for — ) [electric]Thiết bị và máy đánh bóng [dùng điện]
440070420Potters’ wheelsMâm quay ở bàn làm đồ gốm
441070248Power hammersBúa máy
442070240Presses (Smoothing — )Máy ép láng
443070102Presses (Wine — )1) Máy ép nho;
2) Máy ép hoa quả để làm rượu vang
444070316Presses [machines for industrial purposes]Máy ép [máy dùng cho mục đích công nghiệp]
445070154Pressure reducers [parts of machines]Bộ giảm áp [bộ phận của máy móc]
446070317Pressure regulators [parts of machines]1) Bộ điều chỉnh áp suất [bộ phận của máy];
2) Bộ điều chỉnh áp lực [bộ phận của máy]
447070318Pressure valves [parts of machines]Van áp lực [bộ phận của máy móc]
448070140Printing cylindersTrục lăn dùng trong ngành in
449070218Printing machinesMáy in
450070216Printing machines for use on sheet metalMáy in để in trên tấm kim loại
451070217Printing plates1) Khuôn in;
2) Bản khắc kẽm dùng để in
452070219Printing presses1) Máy in;
2) Máy in nén
453070220Printing rollers for machines1) Trục lăn của máy in;
2) Rulô in
454070252Propulsion mechanisms, other than for land

vehicles [17]

Cơ cấu đẩy, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông đường bộ
455070319Puddling machinesMáy luyện thép
456070314Pulleys (Adhesive bands for — )Băng dính dùng cho ròng rọc
457070099Pulleys *Ròng rọc*
458070117Pulleys [parts of machines]Ròng rọc [bộ phận của máy móc]
459070162Pulverisers (Sewage — )1) Máy nghiền chất thải;
2) Máy nghiền rác
460070214Pulverisers [machines]1) Máy phun bụi;
2) Máy phun sương;
3) Máy nghiền mịn
461070257Pump diaphragmsMàng chắn của máy bơm
462070312Pumps (Vacuum — ) [machines]Bơm chân không [máy móc]
463070309Pumps [machines]Máy bơm
464070179Pumps [parts of machines, engines or motors]Bơm [bộ phận của máy móc; máy hoặc động cơ]
465070575Pumps for counter-current swimming [18]Máy bơm dùng cho bể bơi dòng nước ngược
466070311Pumps for heating installationsBơm dùng cho hệ thống cấp nhiệt
467070305Punches for punching machinesÐầu đột dùng cho máy đục lỗ
468070306Punching machinesMáy đột lỗ
469070132Rack and pinion jacks1) Con đội cơ khí có thanh răng và bánh răng;
2) Kích nâng
470070511Racket stringing machinesMáy đan vợt đánh bóng
471070464Radiators [cooling] for motors and engines1) Bộ tản nhiệt [làm mát] cho động cơ và máy;
2) Bộ tản nhiệt [làm mát] cho động cơ điện và động cơ
472070322Rail-laying machinesMáy đặt đường ray
473070383Railroad constructing machinesMáy thi công đường sắt
474070271Railway wagon lifts [18]Máy nâng toa xe đường sắt
475070323Rakes for raking machinesBộ phận cào cho máy cào
476070324Raking machinesMáy cào
477070562Rammers [machines] [16]1) Dụng cụ đầm [máy móc]
2) Búa đầm [máy móc]
478070404Rams [machines]Máy đóng cọc
479070268ReapersMáy gặt
480070269Reapers and bindersMáy gặt và bó
481070270Reapers and threshersMáy gặt đập liên hợp
482070154Reducers (Pressure — ) [parts of machines]Bộ giảm áp [bộ phận máy móc]
483070447Reduction gears, other than for land vehicles [17]Bộ/hộp bánh răng giảm tốc, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông đường bộ
484070155Reeling apparatus, mechanicalThiết bị cuộn cơ khí
485070408Reels [parts of machines]Lõi cuộn dây [bộ phận của máy]
486070054Reels for weaving loomsỐng suốt sợi cho máy dệt
487070376Reels, mechanical, for flexible hoses1) Ống cuộn cơ khí, dùng để cuộn ống mềm;
2) Lõi cuộn vận hành cơ giới dùng cho ống mềm
488070254Regulators [parts of machines]Bộ điều chỉnh [bộ phận của máy]
489070339Rings (Ball — ) for bearingsVòng bi cho ổ bi
490070031Rings (Grease — )