logo

Chi Phí Đăng Ký Nhãn Hiệu tại Luật Hùng Sơn

Phí tra cứu: 500.000 VNĐ (01 nhóm sản phẩm/ dịch vụ.)
Phí đăng ký: 2.500.000 VNĐ/Nhóm đầu tiên( +1.300.000đ/nhóm từ nhóm thứ 2 trở đi.)
Phí cấp bằng: 660.000 VNĐ/nhóm đầu tiên ( +100.000đ/nhóm từ nhóm thứ 2 trở đi.)
  • * Lưu ý:

Phân nhóm Sản phẩm/Dịch vụ:

Nhóm 1: Nhựa nhân tạo dạng thô, chất dẻo dạng thô

Hóa chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, cũng như trong nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp; Nhựa nhân tạo dạng thô, chất dẻo dạng thô; Hợp phần chữa cháy và phòng cháy; Chế phẩm dùng để tôi, ram và hàn kim loại; Chất để thuộc da sống và da động vật; Chất dính dùng trong công nghiệp; Mát tít và các loại bột nhão bít kín khác; Phân ủ, phân chuồng, phân bón; Chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

STT Tên sản phẩm tiếng Anh Tên sản phẩm tiếng Việt
1 010004 Abrasives (Auxiliary fluids for use with —) Chất lỏng phụ trợ dùng với tác nhân / vật liệu mài mòn
2 010620 Absorbing oil (Synthetic materials for — ) Nguyên liệu tổng hợp dùng để hấp thu / hút dầu
3 010251 Accumulators (Acidulated water for recharging — ) Nước pha axit để nạp / sạc ắc qui
4 010565 Acetate (Aluminium — ) * Nhôm axetat*
5 010008 Acetate of cellulose, unprocessed Xenluloza axetat dạng thô / chưa xử lý
6 010007 Acetates [chemicals] * Axetat [hoá chất]*
7 010010 Acetic anhydride Axetic anhydrit
8 010009 Acetification (Bacteriological preparations for — ) Chế phẩm vi khuẩn dùng gây giấm / chế phẩm vi khuẩn dùng trong quá trình axetic hoá
9 010011 Acetone Axeton
10 010012 Acetylene Axetylen
11 010013 Acetylene tetrachloride Tetraclorua axetylen
12 010016 Acid proof chemical compositions Hợp chất hoá học chịu axit
13 010014 Acids * Axit*
14 010251 Acidulated water for recharging / Accumulators Nước pha axit để nạp / sạc ắc qui
15 010251 Acidulated water for recharging batteries Nước pha axit để nạp / sạc pin
16 010461 Acrylic resins, unprocessed Nhựa acrylic, dạng thô / chưa xử lý
17 010018 Actinium Actini
18 010025 Activated carbon [14] Cacbon/than hoạt tính
19 010025 Activated charcoal [14] Than củi hoạt tính
20 010654 Additives (Chemical — ) for oils Hoá chất phụ gia / chất phụ gia hoá học cho dầu
21 010019 Additives, chemical, to drilling muds Chất phụ gia hóa học cho bùn khoan
22 010309 Additives, chemical, to fungicides Chất phụ gia hoá học cho chất diệt nấm
23 010308 Additives, chemical, to insecticides Chất phụ gia hoá học cho thuốc trừ sâu
24 010020 Additives, chemical, to motor fuel Chất phụ gia hoá học cho nhiên liệu động cơ
25 010022 Adhesive preparations for surgical Bandages Chế phẩm dính cho băng phẫu thuật
26 010028 Adhesives for billposting Chất dính dán áp phích quảng cáo
27 010002 Adhesives for industrial purposes Chất dính dùng cho mục đích công nghiệp
28 010203 Adhesives for paperhanging Chất dính dùng cho giấy dán tường
29 010573 Adhesives for wall tiles Chất dính dùng cho gạch ốp tường
30 010690 Adjuvants, other than for medical or veterinary purposes [16] Tá dược, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y
31 010029 Agar-agar for industrial purposes [20] Aga/thạch dùng cho mục đích công nghiệp
32 010030 Agglutinants for concrete Chất kết dính cho bê tông
33 010031 Agricultural chemicals, except fungicides, herbicides, insecticides and parasiticides [14] Hoá chất dùng trong nông nghiệp, trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng
34 010034 Albumen (Iodised — ) Anbumin iot hoá
35 010035 Albumen (Malt — ) Anbumin từ mạch nha
36 010036 Albumenized paper [15] Giấy albumin
37 010033 Albumin [animal or vegetable, raw material] Anbumin [động vật hoặc thực vật, nguyên liệu thô]
38 010041 Alcohol (Ethyl — ) Cồn / rượu etyl /etanol / rượu etylic
39 010040 Alcohol * Rượu / cồn *
40 010042 Aldehydes * Andehyt*
41 010564 Alginates for industrial purposes Anginat dùng cho mục đích công nghiệp
42 010669 Alginates for the food industry Alginat dùng cho công nghiệp thực phẩm
43 010037 Alkalies Chất kiềm
44 010559 Alkaline iodides for industrial purposes Kiềm iodua dùng trong công nghiệp
45 010560 Alkaline metals Kim loại kiềm
46 010561 Alkaline metals (Salts of — ) Muối của kim loại kiềm
47 010039 Alkaline-earth metals Kim loại kiềm thổ
48 010562 Alkaloids * Ancaloit*
49 010045 Alloying of metals (Chemical preparations for facilitating the — ) Chế phẩm hoá học tạo thuận lợi cho quá trình hợp kim hoá kim loại
50 010052 Alum Phèn
51 010046 Alumina Nhôm oxit / alumin
52 010565 Aluminium acetate * Nhôm axetat*
53 010047 Aluminium alum Phèn nhôm
54 010050 Aluminium chloride Nhôm clorua
55 010048 Aluminium hydrate Nhôm hydrat
56 010051 Aluminium iodide Nhôm iodua
57 010049 Aluminium silicate Nhôm silicat
58 010054 Americium Amerixi
59 010061 Ammonia * Amoniac*
60 010558 Ammonia [volatile alkali] for industrial Purposes Amoniac [chất kiềm dễ bay hơi] dùng trong công nghiệp
61 010063 Ammonia alum Phèn amoniac
62 010060 Ammoniacal salts Muối amoniac
63 010062 Ammonium aldehyde Andehyt amoniac
64 010700 ammonium nitrate [16] Amoni nitrat
65 010567 Ammonium salts Muối amoni
66 010064 Amyl acetate Amyl axetat
67 010065 Amyl alcohol Cồn amyla / rượu amyl
68 010181 Analyses in laboratories (Chemical preparations for — ) other than for medical or veterinary purposes Chế phẩm hoá học dùng để phân tích trong phòng thí nghiệm, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y
69 010067 Anhydrides Anhydrit
70 010066 Anhydrous ammonia Amoniac khan / amoniac không ngậm nước
71 010069 Animal albumen [raw material] Anbumin động vật [nguyên liệu dạng thô]
72 010568 Animal carbon Các bon nguồn gốc động vật
73 010165 Animal carbon preparations Chế phẩm các bon nguồn gốc động vật
74 010068 Animal charcoal Than động vật
75 010710 Animal manure [17] Phân động vật
76 010070 Anthranilic acid [14] Axit antranilic
77 010645 Anti-boil preparations for engine coolants Chế phẩm chống sôi cho chất làm mát động cơ
78 010072 Antifreeze Chất chống đông
79 010006 Anti-frothing solutions for accumulators Dung dịch chống tạo bọt cho ắc qui
80 010006 Anti-frothing solutions for batteries Dung dịch chống tạo bọt cho pin
81 010073 Anti-incrustants Chất chống đóng cặn
82 010071 Anti-knock substances for internal combustion engines Chất chống kích nổ dùng cho động cơ đốt trong
83 010074 Antimony Antimon
84 010075 Antimony oxide Oxit antimon
85 010076 Antimony sulfide [14] Sulfua antimon
86 010693 Antioxidants for use in manufacture [16] Chất chống ôxi hóa để sử dụng trong sản xuất
87 010694 Antioxidants for use in the manufacture of cosmetics [16] Chất chống ôxi hóa để sử dụng trong sản xuất mỹ phẩm
88 010696 Antioxidants for use in the manufacture of food supplements [16] Chất chống ôxi hóa để sử dụng trong sản xuất chất bổ sung cho thực phẩm
89 010695 Antioxidants for use in the manufacture of pharmaceuticals [16] Chất chống ôxi hóa để sử dụng trong sản xuất dược phẩm
90 010571 Anti-sprouting preparations for vegetables Chế phẩm chống nảy mầm dùng cho thực vật
91 010260 Antistatic preparations, other than for household purposes Chế phẩm chống tĩnh điện, không dùng cho mục đích gia dụng
92 010523 Anti-tarnishing chemicals for windows Hoá chất chống mờ kính cửa sổ
93 010082 Argon Argon
94 010083 Arsenate (Lead — ) Arsenat chì
95 010084 Arsenic Arsen
96 010085 Arsenious acid Axit arsen (III) / arsenic trioxit
97 010455 Artificial resins, unprocessed [17] Nhựa nhân tạo, dạng thô / chưa xử lý
98 010607 Artificial sweeteners [chemical preparations] Chất làm ngọt nhân tạo [chế phẩm hoá học]
99 010100 Ash (Soda — ) Sô đa khan / sô đa nung / natri cácbonat thô
100 010086 Astatine Astatin
101 010004 Auxiliary fluids for use with abrasives Chất lỏng phụ trợ dùng với tác nhân / vật liệu mài mòn
102 010594 Bacterial preparations, other than for medical and veterinary use [17] Chế phẩm vi khuẩn, trừ loại dùng cho mục đích y học hoặc thú y
103 010009 Bacteriological preparations for Acetification Chế phẩm vi khuẩn dùng gây giấm / chế phẩm vi khuẩn dùng trong quá trình axetic hoá
104 010595 Bacteriological preparations, other than for medical and veterinary use [17] Chế phẩm vi khuẩn, trừ loại dùng cho mục đích y học hoặc thú y
105 010022 Bandages (Adhesive preparations for surgical — ) Chế phẩm dính cho băng phẫu thuật
106 010101 Barium Bari
107 010104 Barium compounds Hợp chất của bari
108 010574 Barium sulfate [14] Bari sunfat
109 010102 Baryta Barit
110 010103 Baryta paper Giấy barit
111 010495 Barytes Baryt
112 010106 Bases [chemical preparations] Bazơ [chế phẩm hoá học]
113 010126 Basic gallate of bismuth Hydroxit galat của bismut
114 010208 Bate for dressing skins Chất làm mềm da thuộc / chất làm mềm dùng trong quá trình thuộc da
115 010097 Baths (Fixing — ) [photography] Dung dịch định ảnh / dung dịch định hình [nhiếp ảnh]
116 010099 Baths (Toning — ) [photography] Dung dịch hiện màu [nhiếp ảnh]
117 010098 Baths for galvanizing Dung dịch mạ điện / tráng kẽm
118 010251 Batteries (Acidulated water for recharging — ) Nước pha axit để nạp / sạc pin
119 010006 Batteries (Anti-frothing solutions for — ) Dung dịch chống tạo bọt cho pin
120 010261 Batteries (Salts for galvanic — ) Muối dùng cho bộ pin điện / bộ pin ganvanic
121 010108 Bauxite Bauxit
122 010619 Beer preserving agents Tác nhân / chất bảo quản bia
123 010121 Beer-clarifying and preserving agents Tác nhân / chất lọc / lắng trong và bảo quản bia
124 010109 Bentonite Bentonit
125 010577 Benzene (Methyl — ) Metyl benzen / toluene / phenylmetan
126 010713 Benzene [17] Benzen
127 010111 Benzene derivatives Dẫn xuất benzen
128 010110 Benzene-based acids Axit gốc benzen / axit gốc benzol
129 010112 Benzoic acid Axit benzoic
130 010113 Benzoic sulfimide [14] Sulfimit benzoic
131 010576 Benzol (Methyl — ) Metylbenzol / metylbenzen / phenyl metan / toluen / toluol
132 010714 Benzol [17] Benzol
133 010115 Berkelium Berkeli
134 010578 Bicarbonate of soda for chemical purposes Sôđa bicacbonat / natri bicacbonat dùng cho mục đích hóa học
135 010118 Bichloride of tin Thiếc điclorua / thiếc biclorua
136 010119 Bichromate of potassium Kali bicromat / kali đicromat
137 010120 Bichromate of soda Sôđa bicromat / Sôđa đicromat
138 010028 Billposting (Adhesives for — ) Chất dính /chất kết dính / chất keo để dán quảng cáo / áp phích / yết thị
139 010306 Binding substances (Foundry — ) Chất kết dính / chất liên kết dùng trong ngành đúc
140 010122 Biochemical catalysts Chất xúc tác hoá sinh
141 010579 Biological preparations, other than for medical or veterinary purposes Chế phẩm sinh học không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y
142 010658 Biological tissue cultures, other than for medical or veterinary purposes [17] Mô nuôi cấy sinh học, trừ loại dùng cho mục đích y tế hoặc thú y
143 010334 Birdlime Nhựa bẫy chim
144 010125 Bismuth Bismut
145 010126 Bismuth (Basic gallate of — ) Galat bazơ của bismut
146 010494 Bismuth subnitrate for chemical purposes [14] Bismut nitrat bazơ dùng cho mục đích hoá học
147 010316 Black (Lamp — ) for industrial purposes Muội đèn dùng trong công nghiệp
148 010580 Bleaching preparations [decolorants] for industrial purposes Chế phẩm tẩy trắng [chất tẩy màu] dùng trong công nghiệp
149 010168 Blood charcoal Than máu
150 010225 Blue vitriol [14] Đồng sulfat
151 010434 Blueprint cloth Vải để can ảnh
152 010432 Blueprint paper Giấy để can ảnh
153 010167 Bone charcoal Than xương
154 010134 Borax Borac / điborat / natri borat / natri pyroborat / natri tetraborat/ pyroborat
155 010135 Boric acid for industrial purposes Axit boric / axit boraxic / axit orthoboric dùng trong công nghiệp
156 010315 Brake fluid Dầu phanh
157 010583 Brazing fluxes Chất trợ dung hàn đồng
158 010137 Brazing preparations Chế phẩm hàn đồng
159 010381 Brickwork preservatives, except paints and Oils Chất bảo quản công trình xây bằng gạch, trừ sơn và dầu
160 010585 Bromine for chemical purposes Brom dùng cho mục đích hóa học
161 010460 By-products of the processing of cereals for industrial purposes Phụ phẩm của quá trình xử lý / chế biến ngũ cốc dùng trong công nghiệp
162 010163 Caesium Xesi
163 010488 Calcined soda Sôđa nung
164 010152 Calcium carbide Canxi carbua
165 010141 Calcium cyanamide [fertiliser] [17] Canxi xyanamit [phân bón]
166 010141 Calcium cyanamide [fertilizer] Canxi xyanamit [phân bón]
167 010510 Calcium salts Muối canxi
168 010142 Californium Californi
169 010709 Calomel [mercurous chloride] [17] Calomel [clorua thủy ngân]
170 010638 Camphor, for industrial purposes Long não dùng trong công nghiệp
171 010151 Carbide Carbua
172 010586 Carbolineum for the protection of plants Carbolineum / antraxen clo hóa (thuốc trừ sâu) để bảo vệ cây trồng
173 010148 Carbon Cacbon
174 010597 Carbon black for industrial purposes Muội than dùng trong công nghiệp
175 010149 Carbon disulfide [14] Cacbon đisulfua
176 010166 Carbon for filters Cacbon dùng cho bộ lọc, máy lọc, giấy lọc
177 010165 Carbon preparations (Animal — ) Chế phẩm cacbon động vật
178 010528 Carbon tetrachloride Cacbon tetraclorua
179 010146 Carbonates Cacbonat
180 010150 Carbonic acid Axit cacbonic
181 010357 Carbonic hydrates Cacbon hyđrat
182 010591 Casein for industrial purposes Casein dùng trong công nghiệp
183 010677 Casein for the food industry Cazein dùng cho công nghiệp thực thẩm
184 010153 Cassiopium [lutetium] Luteti
185 010154 Catalysts Chất xúc tác
186 010139 Catechu Chất cao su
187 010038 Caustic alkali Kiềm ăn da
188 010490 Caustic soda for industrial purposes Xút / kali hyđrat / kali hyđroxit / potat kiềm dùng trong công nghiệp
189 010489 Caustics for industrial purposes Xút ăn da / kiềm ăn da dùng trong công nghiệp
190 010155 Cellulose Xenluloza
191 010008 Cellulose (Acetate of — ), unprocessed Xenluloza axetat dạng thô / chưa xử lý
192 010592 Cellulose derivatives [chemicals] Chất dẫn xuất của xenluloza [hóa chất]
193 010590 Cellulose esters for industrial purposes Este xenluloza dùng trong công nghiệp
194 010593 Cellulose ethers for industrial purposes Ete xenluloza dùng trong công nghiệp
195 010655 Cement (Oil — ) [putty] Chất gắn / chất kết dính có dầu [mát tít / nhựa gắn]
196 010158 Cement [metallurgy] Chất gắn / chất kết dính [luyện kim]
197 010170 Cement for footwear Chất kết dính dùng cho đồ đi chân
198 010194 Cement for mending broken articles Chất gắn / chất kết dính để sửa chữa / vá lại đồ vật bị vỡ / gẫy
199 010196 Cement preservatives, except paints and Oils Chất bảo quản xi măng, trừ sơn và dầu
200 010195 Cement-waterproofing chemicals, except paints Hoá chất chống thấm nước cho xi măng, trừ sơn
201 010646 Ceramic compositions for sintering [granules and powders] Hợp phần gốm để thiêu kết / nung kết [ dạng hạt và dạng bột]
202 010160 Ceramic glazings Men gốm / men sứ
203 010621 Ceramic materials in particulate form, for use as filtering media Vật liệu gốm dưới dạng hạt dùng làm phương tiện / môi trường lọc
204 010631 Ceramics (Compositions for the manufacture of technical — ) Hợp phần để sản xuất gốm kỹ thuật
205 010460 Cereals (By-products of the processing of —) for industrial purposes Phụ phẩm của quá trình xử lý / chế biến ngũ cốc dùng trong công nghiệp
206 010161 Cerium Xeri
207 010068 Charcoal (Animal — ) Than động vật
208 010168 Charcoal (Blood — ) Than máu
209 010167 Charcoal (Bone — ) Than xương
210 010654 Chemical additives for oils Chất phụ gia hoá học dùng cho dầu
211 010019 Chemical additives to drilling muds [13] Chất phụ gia hoá học cho bùn khoan
212 010309 Chemical additives to fungicides Chất phụ gia hoá học cho chất diệt nấm
213 010308 Chemical additives to insecticides Chất phụ gia hoá học cho thuốc trừ sâu
214 010020 Chemical additives to motor fuel [13] Chất phụ gia hoá học cho nhiên liệu động cơ
215 010708 Chemical coatings for ophthalmic lenses [17] Lớp phủ hóa học dùng cho mắt kính
216 010180 Chemical elements (Fissionable — ) Nguyên tố hoá học có thể phân hạch
217 010639 Chemical intensifiers for paper Hoá chất cường tính cho giấy
218 010640 Chemical intensifiers for rubber Hóa chất cường tính cho cao su
219 010045 Chemical preparations for facilitating the alloying of metals Chế phẩm hóa học để làm thuận lợi quá trình hợp kim hóa kim loại
220 010177 Chemical preparations for scientific purposes [other than for medical or veterinary use] Chế phẩm hóa học dùng trong khoa học [ không dùng trong y tế hoặc thú y]
221 010719 Chemical preparations to prevent diseases affecting cereal plants [19] Chế phẩm hóa học để phòng ngừa các bệnh ảnh hưởng đến cây ngũ cốc
222 010546 Chemical preparations to prevent diseases affecting vine plants [19] Chế phẩm hóa học để ngăn ngừa các bệnh ảnh hưởng đến cây nho
223 010404 Chemical preparations to prevent wheat blight [18] Chế phẩm hoá học để ngăn ngừa bệnh tàn rụi/trụi cây lúa mì
224 010404 Chemical preparations to prevent wheat smut Chế phẩm hoá học để phòng chống bệnh nấm than cho lúa mì
225 010178 Chemical reagents, other than for medical or veterinary purposes [13] Thuốc thử hoá học, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y
226 010181 Chemical substances for analyses in laboratories [other than for medical or veterinary purposes] Hoá chất dùng cho phân tích trong phòng thí nghiệm [không dùng trong y tế hoặc thú y]
227 010031 Chemicals (Agricultural — ), except fungicides, weedkillers, herbicides, insecticides and parasiticides Hoá chất dùng trong nông nghiệp, trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ dại, thuốc trừ cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng
228 010176 Chemicals (Industrial — ) Hóa chất dùng trong công nghiệp
229 010575 Chemicals for the manufacture of paints [14] Hóa chất để sản xuất sơn
230 010679 Chemicals for the manufacture of pigments [14] Hóa chất để sản xuất chất tạo màu, chất nhuộm
231 010505 Chemicals for use in forestry, except fungicides, herbicides, insecticides and parasiticides [14] Hoá chất sử dụng trong lâm nghiệp, trừ chất diệt nấm, thuốc trừ cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng
232 010107 Chemicals, except pigments, for the manufacture of enamel [15] Hoá chất, trừ chất tạo màu, để sản xuất men tráng, sơn bóng
233 010174 Chimney cleaners, chemical Hoá chất làm sạch ống khói / ống hút thoát khí
234 010370 China slip Đất sét / cao lanh / dung dịch sét lỏng để làm đồ sứ
235 010182 Chlorates Clorat
236 010554 Chlorides Clorua
237 010183 Chlorine Clo
238 010186 Cholic acid Axit cholic
239 010187 Chromates Cromat
240 010188 Chrome alum Phèn crom / kali crom sulfat
241 010190 Chrome salts Muối crom
242 010191 Chromic acid Axit cromic
243 010477 Chromic salts Muối crom
244 010189 Chromium oxide Crom oxit
245 010598 Cinematographic film, sensitized but not Exposed Phim chụp ảnh, nhạy sáng, chưa lộ sáng
246 010199 Citric acid for industrial purposes Axit xitric dùng trong công nghiệp
247 010254 Clarification preparations Chế phẩm để làm trong / làm sạch
248 010370 Clay (China — ) Đất sét / cao lanh để làm đồ sứ
249 010174 Cleaners, chemical (Chimney — ) Hoá chất làm sạch ống khói / ống hút thoát khí
250 010434 Cloth (Blueprint — ) Vải để can ảnh
251 010169 Coal saving preparations Chế phẩm để tiết kiệm than
252 010599 Cobalt oxide for industrial purposes Oxit coban dùng trong công nghiệp
253 010688 Collagen for industrial purposes [16] Colagen dùng cho mục đích công nghiệp
254 010206 Collodion * Colođion
255 010570 Color-brightening chemicals for industrial Purposes Hóa chất để làm bóng màu / làm sáng màu dùng trong công nghiệp
256 010207 Coloring metal (Salts for — ) Muối để nhuộm màu kim loại
257 010570 Colour-brightening chemicals for industrial Purposes Hóa chất để làm bóng màu / làm sáng màu dùng trong công nghiệp
258 010207 Colouring metal (Salts for —) Muối để nhuộm màu kim loại
259 010001 Combusting preparations [chemical additives to motor fuel] Chế phẩm đốt [phụ gia hóa học dùng cho nhiên liệu động cơ]
260 010032 Compositions for repairing inner tubes of tires [18] Chất để sửa chữa săm xe
261 010032 Compositions for repairing inner tubes of tyres [18] Chất để sửa chữa săm xe
262 010465 Compositions for repairing tires [18] Chất để sửa chữa lốp xe
263 010465 Compositions for repairing tyres [18] Chất để sửa chữa lốp xe
264 010603 Compositions for the manufacture of phonograph records Hợp chất chế tạo đĩa hát
265 010622 Compost Phân ủ / phân trộn
266 010030 Concrete (Agglutinants for — ) Chất kết dính cho bê tông
267 010117 Concrete preservatives, except paints and Oils Chất bảo vệ bê tông, trừ sơn và dầu
268 010116 Concrete-aeration chemicals Hoá chất để thoát khí bê tông
269 010015 Condensation preparations (Chemical — ) Chế phẩm hóa học làm ngưng tụ / cô đặc
270 010138 Condensation-preventing chemicals Hóa chất ngăn chặn sự ngưng tụ / cô đặc
271 010557 Cooking (Preparations for gstimulating — ) for industrial purposes Chế phẩm để thúc đẩy quá trình làm chín / chế biến thức ăn dùng trong công nghiệp
272 010645 Coolants (Anti-boil preparations for engine — ) Chế phẩm chống sôi dùng cho chất làm mát động cơ / đầu máy
273 010647 Coolants for vehicle engines Chất làm mát động cơ / đầu máy xe cộ
274 010225 Copper sulfate [blue vitriol] [14] Sulfat đồng [đồng sulfat]
275 010214 Corrosive preparations Chế phẩm ăn mòn
276 010219 Cream of tartar for chemical purposes Cáu rượu dùng cho mục đích hóa học
277 010668 Cream of tartar for industrial purposes Cáu rượu dùng cho mục đích công nghiệp
278 010667 Cream of tartar for the food industry Cáu rượu dùng cho công nghiệp thực phẩm
279 010602 Creosote for chemical purposes Creosot dùng cho mục đích hóa học
280 010220 Crotonic aldehyde Aldehyt crotonic
281 010221 Cryogenic preparations Chế phẩm làm lạnh
282 010596 Cultures of microorganisms, other than for medical and veterinary use [14] Chủng vi sinh nuôi cấy, không dùng cho mục đích y tế và thú y
283 010226 Curium Curi
284 010215 Currying preparations for leather Chế phẩm làm mềm / xử lý da thuộc
285 010216 Currying preparations for skins Chế phẩm làm mềm / xử lý da (sống)
286 010228 Cyanides [prussiates] Xyanua [muối xyanua]
287 010227 Cyanotyping (Solutions for — ) Dung dịch để in xanh
288 010230 Cymene Ximen
289 010617 Damp-proofing chemicals, except paints, for masonry [14] Hóa chất chống ẩm dùng cho phần xây nề, trừ sơn
290 010089 Decarbonising engines (Chemical preparations for — ) Chế phẩm hoá học khử cácbon / khử muội than dùng cho động cơ nổ
291 010580 Decolorants for industrial purposes Chất khử màu dùng trong công nghiệp
292 010236 Defoliants Chất làm rụng lá
293 010231 Degreasing preparations for use in manufacturing processes Chế phẩm tẩy nhờn / tẩy dầu mỡ dùng trong quá trình sản xuất
294 010234 Degumming preparations Chế phẩm khử keo / khử gôm
295 010239 Dehydrating preparations for industrial Purposes Chế phẩm khử nước dùng trong công nghiệp
296 010718 Dendrimer-based polymers for use in the manufacture of capsules for pharmaceuticals [19] Polyme trên cơ sở dendrimer dùng trong sản xuất vỏ nang cho dược phẩm
297 010635 Descaling preparations, other than forhousehold purposes [17] Chế phẩm để đánh gỉ / cạo xỉ / cạo tróc vẩy, trừ loại dùng cho mục đích gia dụng
298 010021 Detergent additives to gasoline Chất phụ gia làm sạch dùng cho dầu xăng
299 010021 Detergent additives to petrol [18] Chất phụ gia làm sạch dùng cho dầu
300 010241 Detergents for use in manufacturing Processes Chất tẩy rửa dùng trong quá trình sản xuất
301 010435 Developers (Photographic — ) Thuốc hiện ảnh (nhiếp ảnh)
302 010242 Dextrin [size] [14] Dextrin [hồ/keo]
303 010243 Diagnostic preparations, other than for medical or veterinary purposes Chế phẩm dùng để chẩn đoán, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y
304 010244 Diastase for industrial purposes Diastaza dùng cho mục đích công nghiệp
305 010632 Diatomaceous earth Đất tảo silic / kizengua
306 010245 Diazo paper Giấy diazo
307 010123 Dioxalate (Potassium — ) Kali dioxalat
308 010536 Dioxide (Titanium — ) for industrial Purposes Dioxit titan dùng cho mục đích công nghiệp
309 010240 Disincrustants Chất chống đóng cặn
310 010352 Dispersants (Oil — ) Tác nhân phân tán dầu
311 010351 Dispersants (Petroleum — ) Tác nhân phân tán dầu mỏ
312 010605 Dispersions of plastics Chất phân tán chất dẻo
313 010247 Distilled water Nước chưng cất / Nước cất
314 010248 Dolomite for industrial purposes Dolomit dùng cho mục đích công nghiệp
315 010208 Dressing, except oils, for skins Chất thuộc da, trừ dầu, dùng cho da sống
316 010136 Drilling muds Bùn khoan
317 010333 Dry ice [carbon dioxide] Băng khô [cacbon đioxit] / tuyết cacbon đioxit
318 010250 Dysprosium Đysprosi
319 010632 Earth (Diatomaceous — ) Đất tảo silic / kizengua
320 010526 Earths (Rare — ) Kim loại đất hiếm
321 010650 Electrophoresis gels [17] Gel điện di
322 010609 Emollients for industrial purposes Chất làm mềm dùng trong công nghiệp
323 010268 Emulsifiers Chất nhũ tương
324 010267 Emulsions (Photographic — ) Nhũ tương nhiếp ảnh
325 010262 Enamel (Opacifiers for — ) Chế phẩm làm mờ đục men tráng
326 010265 Enamel-staining chemicals Hoá chất tạo màu cho men tráng
327 010645 Engine coolants (Anti-boil preparations for — ) Chế phẩm chống sôi cho chất làm mát động cơ nổ
328 010089 Engine-decarbonising chemicals Hoá chất khử cácbon/khử muội than của động cơ nổ
329 010647 Engines (Coolants for vehicle — ) Chất làm mát động cơ / đầu máy xe cộ
330 010272 Enzyme preparations for industrial purposes Chế phẩm enzym dùng trong công nghiệp
331 010660 Enzyme preparations for the food industry Chế phẩm enzym dùng cho ông nghiệp thực phẩm
332 010273 Enzymes for industrial purposes Enzym dùng trong công nghiệp
333 010661 Enzymes for the food industry Enzym dùng cho công nghiệp thực phẩm
334 010274 Epoxy resins, unprocessed Nhựa epoxy, dạng thô / chưa xử lý
335 010276 Erbium Erbi
336 010279 Esters * Este
337 010280 Ethane Etan
338 010281 Ethers * Ete
339 010041 Ethyl alcohol Rượu etyl / etanol
340 010282 Ethyl ether Ete etyl
341 010287 Europium Europi
342 010652 Expanded-clay for hydroponic plant growing [substrate] Đất sét được làm tơi / làm xốp để trồng cây thuỷ canh [chất nền]
343 010288 Extinguishing compositions (Fire — ) Hợp chất dập lửa
344 010286 Fabrics (Stain-preventing chemicals for use on — ) Hoá chất để ngăn ngừa vết màu / dấu vết trên vải
345 010339 Fat-bleaching chemicals Hoá chất để tẩy trắng mỡ
346 010340 Fatty acids Axit béo
347 010374 Ferments (Milk — ) for chemical purposes Men sữa dùng cho mục đích hoá học
348 010676 Ferments (Milk — ) for industrial purposes Men sữa dùng cho mục đích công nghiệp
349 010675 Ferments (Milk — ) for the food industry Men sữa dùng cho công nghiệp thực phẩm
350 010291 Ferments for chemical purposes Men dùng cho mục đích hoá học
351 010159 Fermium Fermi
352 010229 Ferrocyanides Feroxyanua
353 010292 Ferrotype plates [photography] Tấm Ferotip / tấm in ảnh trên sắt [nhiếp ảnh]
354 010271 Fertilisers [17] Phân bón
355 010293 Fertilising preparations [17] Chế phẩm phân bón
356 010271 Fertilizers Phân bón
357 010293 Fertilizing preparations Chế phẩm phân bón
358 010080 Fillers (Tree cavity — ) [forestry] Chất trám / chất lấp đầy khoang rỗng (lỗ rỗng) của cây [lâm nghiệp]
359 010581 Films (Sensitized — ), unexposed Phim nhạy sáng, chưa lộ sáng
360 010464 Films (X-ray — ), sensitized but not exposed Phim X-quang, nhạy sáng, chưa lộ sáng
361 010621 Filtering media (Ceramic materials in particulate form, for use as — ) Gốm dạng hạt dùng để lọc
362 010611 Filtering materials of chemical substances [19] Vật liệu lọc bằng chất hóa học
363 010612 Filtering materials of mineral substances [19] Vật liệu lọc bằng chất khoáng
364 010610 Filtering materials of unprocessed plastics [19] Vật liệu lọc bằng nhựa dạng thô/nhựa chưa xử lý
365 010613 Filtering materials of vegetable substances [19] Vật liệu lọc có nguồn gốc thực vật
366 010296 Filtering preparations for the beverages industry Chế phẩm lọc dùng trong công nghiệp đồ uống
367 010200 Fining preparation (Must—– ) Chế phẩm làm trong nước nho ép
368 010205 Finings (Wine — ) Chế phẩm tinh chế rượu vang
369 010017 Finishing preparations for use in the manufacture of steel Chế phẩm hoàn thiện kim loại dùng trong sản xuất thép
370 010288 Fire extinguishing compositions Hợp chất dập lửa
371 010294 Fireproofing preparations Chế phẩm chịu lửa
372 010659 Fish meal fertilisers Phân bón làm từ bột cá
373 010659 Fish meal fertilizers [17] Phân bón làm từ bột cá
374 010180 Fissionable chemical elements Nguyên tố hoá học có thể phân hạch
375 010297 Fissionable material for nuclear energy Vật liệu có thể phân hạch dùng cho năng lượng hạt nhân
376 010097 Fixing baths [photography] Dung dịch định ảnh / dung dịch định hình [nhiếp ảnh]
377 010298 Fixing solutions [photography] Dung dịch định ảnh / dung dịch định hình [nhiếp ảnh]
378 010256 Flashlight preparations Chế phẩm dùng cho đèn flat / đèn nháy
379 010703 Flavonoids [phenolic compounds] for industrial purposes [18] Flavonoit [hợp chất phenolic] dùng cho mục đích công nghiệp
380 010587 Flocculants Chất keo tụ
381 010289 Flour for industrial purposes Bột dùng cho mục đích công nghiệp
382 010209 Flower preservatives Chế phẩm dùng để bảo quản hoa
383 010299 Flowers of sulfur for chemical purposes [14] Lưu huỳnh hoa (sản phẩm thu được khi thăng hoa lưu huỳnh có dạng bột, bụi) dùng cho mục đích hoá học
384 010643 Fluid (Power steering — ) Chất lỏng dẫn hướng động lực
385 010644 Fluid (Transmission — ) Chất lỏng truyền động
386 010197 Fluids for hydraulic circuits Chất lỏng dùng cho hệ thống thuỷ lực
387 010004 Fluids for use with abrasives (Auxiliary — ) Chất lỏng phụ trợ dùng với tác nhân / vật liệu mài
388 010302 Fluorine Flo
389 010303 Fluorspar compounds Hợp chất florit / flospat
390 010583 Fluxes (Brazing — ) Chất trợ dung để hàn đồng
391 010584 Fluxes (Soldering — ) Chất trợ dung để hàn đồng
392 010044 Foodstuffs (Chemical substances for preserving — ) Chế phẩm hoá học để bảo quản thực phẩm
393 010170 Footwear (Cement for — ) Chất kết dính dùng cho đồ đi chân
394 010310 Formic acid Axit fomic
395 010311 Formic aldehyde for chemical purposes Aldehyt fomic dùng cho mục đích hóa học
396 010467 Foundry sand Cát dùng trong nghề đúc
397 010314 Francium Franxi
398 010346 Fruit (Hormones for hastening the ripening of — ) Hóc môn kích thích quá trình chín của quả
399 010087 Fuel for nuclear reactors [19] Nhiên liệu dùng cho lò phản ứng hạt nhân
400 010257 Fuel-saving preparations Chế phẩm tiết kiệm nhiên liệu
401 010525 Fuller’s earth for use in the textile industry[14] Đất để chuội vải / hồ vải dùng trong công nghiệp dệt
402 010313 Fulling preparations Chế phẩm để nện ép len dạ / chế phẩm để chuội hồ vải
403 010312 Fulling preparations for use in the textile industry [14] Chế phẩm để nện ép len dạ / chế phẩm để chuội hồ vải dùng trong công nghiệp dệt
404 010318 Gadolinium Gadoni
405 010126 Gallate (Basic — ) of bismuth Galát bazơ của bitsmut
406 010320 Gallic acid for the manufacture of ink Axit galic để sản suất mực
407 010321 Gallium Gali
408 010319 Gallnuts Ngũ bội tử (chất dùng thuộc da)
409 010323 Gallotannic acid Axit galotanic
410 010098 Galvanizing baths Dung dịch mạ điện
411 010324 Galvanizing preparations Chế phẩm mạ điện
412 010325 Gambier Gambia
413 010275 Gas purifying preparations Chế phẩm làm sạch gas
414 010326 Gases (Protective — ) for welding Khí bảo vệ dùng để hàn
415 010328 Gases (Solidified — ) for industrial Purposes Gas hoá rắn dùng trong công nghiệp
416 010330 Gelatine for industrial purposes Gelatin / keo động vật dùng trong công nghiệp
417 010329 Gelatine for photographic purposes Gelatin / keo động vật dùng trong lĩnh vực nhiếp ảnh
418 010656 Genes of seeds for agricultural production Gien của hạt giống dùng cho sản xuất nông nghiệp
419 010332 Getters [chemically active substances] Chất thu hút khí / chất khử khí [hoạt chất hoá học]
420 010263 Glass (Opacifiers for — ) Chế phẩm làm mờ kính
421 010522 Glass (Preparations for preventing the tarnishing of — ) Chế phẩm ngăn ngừa sự mờ kính
422 010544 Glass (Water — ) [soluble glass] Thuỷ tinh lỏng [thuỷ tinh hoà tan]
423 010386 Glass-frosting chemicals Hoá chất làm mờ kính
424 010521 Glass-staining chemicals Hoá chất nhuộm màu kính
425 010651 Glaziers’ putty Mát tít gắn kính
426 010160 Glazings (Ceramic — ) Men tráng gốm
427 010614 Glucose for industrial purposes Glucoza dùng trong công nghiệp
428 010662 Glucose for the food industry Glucoza dùng cho công nghiệp thực phẩm
429 010335 Glucosides Glucosit / Glucozit
430 010600 Glue for industrial purposes Keo / hồ / chất dính dùng trong công nghiệp
431 010683 Glutamic acid for industrial purposes [15] Axit glutamic cho mục đích công nghiệp
432 010615 Gluten [glue], other than for stationery or household purposes Gluten [keo / hồ / chất dính] không dùng trong văn phòng và gia đình
433 010671 Gluten for industrial purposes Gluten dùng cho mục đích công nghiệp
434 010670 Gluten for the food industry Gluten dùng cho công nghiệp thực phẩm
435 010079 Glutinous tree-banding preparations Chế phẩm dính dung băng / nẹp cây
436 010079 Glutinous tree-grafting preparations Chế phẩm dính dùng ghép cây
437 010336 Glycerides Glyxerit
438 010252 Glycerine for industrial purposes Glyxerin dùng trong công nghiệp
439 010337 Glycol Glycol
440 010283 Glycol ether Ete glycol
441 010409 Gold salts Muối vàng
442 010341 Grafting mastic for trees Mát tít dùng ghép cây
443 010198 Grafting wax for trees Sáp dùng ghép cây
444 010715 Graphene [18] Graphen
445 010305 Graphite for industrial purposes Graphit / than chì dùng trong công nghiệp
446 010231 Grease-removing preparations for use in manufacturing processes Chế phẩm tẩy dầu mỡ dùng trong quá trình sản xuất
447 010604 Greases (Preparations for the separation of — ) Chế phẩm để tách dầu mỡ
448 010634 Growth regulating preparations (Plant — ) Chế phẩm điều hoà sự sinh trưởng cây trồng
449 010342 Guano Guano (phân chim / phân gà / phân vịt) dùng làm phân bón / phân bón tự nhiên làm từ phân chim, gà, vịt)
450 010078 Gum arabic for industrial purposes Gôm Arabic / gôm dán giấy / gôm acaxia / gôm kordofan dùng trong công nghiệp
451 010234 Gum solvents Dung môi gôm
452 010024 Gum tragacanth for industrial purposes [14] Nhựa tragacan dùng cho mục đích công nghiệp
453 010616 Gums [adhesives] for industrial purposes [16] Gôm [chất dính] dùng cho mục đích công nghiệp
454 010343 Gurjun balsam for use in the manufacture of varnish [19] Nhựa cây dầu rái (gurjun) dùng để sản xuất véc ni
455 010716 Gypsum for use as a fertilizer [18] Thạch cao dùng làm phân bón
456 010249 Hardening preparations (Metal — ) Chế phẩm tôi kim loại
457 010301 Hardening substances (Limestone— ) Chất làm cứng đá vôi
458 010253 Heavy water Nước nặng
459 010344 Helium Heli
460 010345 Holmium Honmi
461 010346 Hormones for hastening the ripening of Fruit Hóc môn để kích thích quả chín
462 010347 Horticultural chemicals, except fungicides, herbicides, insecticides and parasiticides [14] Hoá chất dùng cho nghề làm vườn, trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng
463 010355 Humus Ðất mùn
464 010641 Humus top dressing Đất mùn để phủ bề mặt
465 010356 Hydrates Hydrat
466 010197 Hydraulic circuits (Fluids for — ) Chất lỏng dùng cho mạng thuỷ lực
467 010197 Hydraulic circuits (Liquids for — ) Chất lỏng dùng cho mạng thuỷ lực
468 010358 Hydrazine Hydrazin
469 010184 Hydrochlorates Clohydrat / hydroclorua
470 010185 Hydrochloric acid Axit clohydric
471 010304 Hydrofluoric acid Axit flohydric
472 010359 Hydrogen Hydro
473 010414 Hydrogen peroxide for industrial purposes [16] Hydrogen peroxit dùng cho mục đích công nghiệp
474 010360 Hypochlorite of soda Natri Hypoclorit
475 010361 Hyposulfites [14] Hyposulfit / dithionit
476 010333 Ice (Dry — ) [carbon dioxide] Băng khô [dioxit cacbon / cacbon dioxit]
477 010176 Industrial chemicals Hoá chất công nghiệp
478 010071 Internal combustion engines (Antiknock substances for — ) Chất chống kích nổ dùng cho động cơ đốt trong
479 010367 Iodic acid Axit iodic
480 010365 Iodine for chemical purposes Iốt dùng cho mục đích hoá học
481 010368 Iodine for industrial purposes Iốt dùng trong công nghiệp
482 010034 Iodised albumen Albumin iôt hoá
483 010366 Iodised salts Muối iốt
484 010255 Ion exchangers [chemicals] [14] Chất trao đổi ion [hóa chất]
485 010290 Iron salts Muối sắt
486 010618 Isinglass, other than for stationery, household or alimentary purposes [17] Keo bong bóng cá/keo động vật, trừ loại dùng cho mục đích văn phòng phẩm, gia đình hoặc thực phẩm
487 010369 Isotopes for industrial purposes Chất đồng vị dùng trong công nghiệp
488 010140 Kainite Cainit (khoáng chất)
489 010370 Kaolin Cao lanh
490 010164 Ketones Keton / xeton
491 010371 Kieselgur Silicagen / diatomit / kizengua
492 010372 Krypton Kripton
493 010373 Lactic acid Axit lactic
494 010674 Lactose [raw material] Lactoza [nguyên liệu thô]
495 010673 Lactose for industrial purposes Lactoza dùng cho mục đích công nghiệp
496 010672 Lactose for the food industry Lactoza dùng cho công nghiệp thực phẩm
497 010316 Lamp black for industrial purposes Muội đèn dùng trong công nghiệp
498 010375 Lanthanum Lantan
499 010440 Lead acetate Axêtat chì
500 010083 Lead arsenate Asenat chì
501 010441 Lead oxide Oxit chì
502 010215 Leather (Currying preparations for — ) Chế phẩm làm mềm / xử lý da thuộc
503 010192 Leather (Mastic for — ) Mát tít dùng cho da thuộc
504 010222 Leather glues Keo / hồ / chất dính dùng cho da thuộc
505 010223 Leather-dressing chemicals Hoá chất để thuộc da
506 010224 Leather-impregnating chemicals Hoá chất để ngâm / tẩm / thấm ướt da thuộc
507 010175 Leather-renovating chemicals Hoá chất làm mới da thuộc
508 010364 Leather-waterproofing chemicals Hoá chất chống thấm nước cho da thuộc
509 010588 Lecithin [raw material] Lexithin [nguyên liệu dạng thô]
510 010664 Lecithin for industrial purposes Lexithin dùng cho mục đích công nghiệp
511 010663 Lecithin for the food industry Lexithin dùng cho công nghiệp thực phẩm
512 010377 Lenses (Preparations for preventing the tarnishing of — ) Chế phẩm dùng để chống mờ thấu kính
513 010171 Lime acetate Canxi axetat
514 010172 Lime carbonate Canxi cacbonat
515 010173 Lime chloride Canxi clorua
516 010301 Limestone hardening substances Chất làm cứng đá vôi
517 010500 Liquids for removing sulfates from accumulators [14] Chất lỏng để khử sulfat cho ắc qui
518 010500 Liquids for removing sulfates from batteries [14] Chất lỏng để khử sunfat cho pin
519 010378 Lithia [lithium oxide] Lithia [oxit lithi]
520 010379 Lithium Lithi
521 010419 Litmus paper Giấy quì
522 010527 Loam Đất sét trộn / đất chứa chất mùn là chủ yếu / đất mùn
523 010153 Lutetium [cassiopium] Luteti [nguyên tố kim loại nặng trong họ lantan]
524 010382 Magnesite Manesit / magiezit / magiê carbonat
525 010147 Magnesium carbonate Magiê carbonat
526 010383 Magnesium chloride Magiê clorua / magiê clorit
527 010642 Magnetic fluid for industrial purposes Chất lỏng từ tính dùng trong công nghiệp
528 010035 Malt albumen Anbumin mạch nha
529 010384 Manganate Manganat
530 010124 Manganese dioxide Dioxit Mangan
531 010385 Mangrove bark for industrial purposes Vỏ cây đước dùng trong công nghiệp
532 010380 Masonry preservatives, except paints and oils Chất bảo quản công trình xây, trừ sơn và dầu
533 010341 Mastic (Grafting — ) for trees Mát tít dùng ghép cây
534 010192 Mastic for leather Mát tít dùng cho da thuộc
535 010193 Mastic for tires Mát tít dùng cho lốp xe
536 010193 Mastic for tyres Mát tit dùng cho lốp xe
537 010317 Meat (Chemical preparations for smoking — ) Chế phẩm hoá học để xông / hun khói thịt
538 010545 Meat tenderizers for industrial purposes Chế phẩm dùng trong công nghiệp để làm mềm thịt
539 010389 Mercuric oxide Oxit thuỷ ngân
540 010387 Mercury Thuỷ ngân
541 010388 Mercury salts Muối thuỷ ngân
542 010393 Metal annealing preparations Chế phẩm tôi, ram kim loại
543 010249 Metal hardening preparations Chế phẩm tôi kim loại
544 010682 Metal tempering preparations [14] Chế phẩm ram/tôi kim loại
545 010390 Metalloids Á kim
546 010560 Metals (Alkaline— ) Kim loại kiềm
547 010039 Metals (Alkaline-earth — ) Kim loại kiềm thổ
548 010394 Methane Mêtan
549 010577 Methyl benzene Metyl benzen / toluene / phenylmetan
550 010576 Methyl benzol Metyl bezol / metyl benzen / toluene / phenylmetan
551 010284 Methyl ether Ete metylic / Ete dimetyl / ete gỗ
552 010395 Mildew (Chemical preparations to prevent — ) Chế phẩm hoá học để chống nấm mindiu (nấm mốc) / chế phẩm hoá học phòng ngừa nấm mindiu (nấm mốc, nấm mốc sương)
553 010374 Milk ferments for chemical purposes Men sữa dùng cho mục đích hoá học
554 010396 Mineral acids Axit vô cơ
555 010179 Moderating materials for nuclear reactors Chất tiết chế / chất kiểm soát / chất hãm dùng cho lò phản ứng hạt nhân
556 010127 Moistening [wetting] preparations for use in bleaching Chế phẩm làm ẩm [làm thấm ướt] dùng để tẩy trắng
557 010398 Moistening [wetting] preparations for use in dyeing Chế phẩm làm ẩm [làm thấm ướt] dùng để nhuộm
558 010530 Moistening [wetting] preparations for use in the textile industry Chế phẩm làm ẩm [làm thấm ướt] dùng trong công nghiệp dệt
559 010307 Molding preparations (Foundry — ) Chế phẩm làm khuôn đúc
560 010237 Mold-release preparations Chế phẩm tháo khuôn đúc
561 010633 Mordants for metals Chất ăn mòn / chất cắn màu dùng cho kim loại
562 010307 Moulding preparations (Foundry — ) Chế phẩm làm khuôn đúc
563 010237 Mould-release preparations Chế phẩm tháo khuôn đúc
564 010136 Muds (Drilling — ) Bùn khoan
565 010200 Must-fining preparations Chế phẩm tinh chế nước nho chưa lên men
566 010717 Nanopowders for industrial purposes [19] Bột nano dùng cho mục đích công nghiệp
567 010399 Naphthalene Naptalen
568 010400 Neodymium Neođym
569 010401 Neon Neon
570 010402 Neptunium Neptuni
571 010403 Neutralizers (Toxic gas — ) Chất trung hoà (làm mất tác dụng) khí gas độc
572 010416 Nitrate paper Giấy nitrat
573 010572 Nitrates Nitrat
574 010095 Nitric acid Axit nitric
575 010092 Nitrogen Nitơ
576 010094 Nitrogenous fertilisers Phân đạm
577 010094 Nitrogenous fertilizers [17] Phân đạm
578 010093 Nitrous oxide Oxit nitơ
579 010179 Nuclear reactors (Moderating materials for — ) Chất hãm dùng cho lò phản ứng hạt nhân
580 010319 Nuts (Gall — ) Mụn cây, vú lá (dùng để nhuộm, sản xuất mực, thuộc da)
581 010096 Oenological bactericides [chemical preparations for use in wine making] [14] Chất diệt khuẩn dùng cho nghề làm rượu nho [chế phẩm hoá học sử dụng trong sản xuất rượu vang]
582 010620 Oil (Synthetic materials for absorbing — ) Vật liệu tổng hợp để hấp thu dầu
583 010655 Oil cement [putty] Chất gắn kết có dầu [ma-tít]
584 010352 Oil dispersants Tác nhân phân tán dầu
585 010353 Oil-bleaching chemicals Hoá chất để làm trắng dầu
586 010354 Oil-purifying chemicals Hoá chất tinh chế dầu
587 010654 Oils (Chemical additives for — ) Phụ gia hoá chất dùng cho dầu lửa
588 010601 Oils for currying leather Dầu để làm mềm da thuộc / xử lý da thuộc
589 010349 Oils for preparing leather in the course of manufacture Dầu dùng để sơ chế da thuộc trong quá trình sản xuất
590 010350 Oils for tanning leather Dầu dùng để thuộc da
591 010348 Oils for the preservation of food Dầu để bảo quản thực phẩm
592 010233 Oil-separating chemicals Hoá chất tách dầu
593 010407 Oleic acid Axit oleic
594 010408 Olivine [silicate mineral] [14] Olivin [khoáng silicat]
595 010686 Organic digestate [fertiliser] [17] Phân hữu cơ [phân bón]
596 010686 Organic digestate [fertilizer] [16] Phân hữu cơ [phân bón]
597 010411 Oxalates Oxalat
598 010412 Oxalic acid Axit oxalic
599 010413 Oxygen for industrial purposes [18] Ôxy cho mục đích công nghiệp
600 010415 Palladium chloride [14] Clorua palađi
601 010156 Paper pulp Bột giấy
602 010156 Paper pulp Bột giấy
603 010203 Paperhanging (Adhesives for — ) Chất dính dùng cho giấy dán tường
604 010649 Paste fillers for automobile body repair [18] Chất trám/bả dạng bột nhão để sửa chữa thân xe ô tô
605 010649 Paste fillers for car body repair [18] Chất trám/bả dạng bột nhão để sửa chữa thân xe ô tô
606 010539 Peat [fertiliser] Than bùn [phân bón]
607 010539 Peat [fertilizer] [17] Than bùn [phân bón]
608 010445 Peat pots for horticulture Chậu than bùn dùng cho nghề làm vườn
609 010420 Pectin [photography] Pectin dùng cho nhiếp ảnh
610 010666 Pectin for industrial purposes Pectin dùng cho mục đích công nghiệp
611 010665 Pectin for the food industry Pectin dùng cho công nghiệp thực phẩm
612 010421 Perborate of soda Sô đa perborat
613 010422 Percarbonates Percacbonat
614 010423 Perchlorates Perclorat
615 010424 Persulfates [14] Persulfat
616 010425 Persulfuric acid [14] Axit persulfuric
617 010351 Petroleum dispersants Tác nhân phân tán dầu mỏ
618 010426 Phenol for industrial purposes Phenol dùng trong công nghiệp
619 010603 Phonograph records (Compositions for the manufacture of — ) Hợp chất sản xuất đĩa hát
620 010246 Phonograph records (Renovating preparations for — ) Chế phẩm phục hồi đĩa hát
621 010427 Phosphates [fertilisers] Phân lân / phân phosphat / phosphat [phân bón]
622 010427 Phosphates [fertilizers] [17] Phân lân / phân phosphat / phosphat [phân bón]
623 010429 Phosphatides Phosphatit / phospholipid
624 010433 Phosphoric acid Axit phosphoric
625 010430 Phosphorus Phospho
626 010435 Photographic developers Thuốc hiện ảnh / thuốc tráng phim ảnh
627 010267 Photographic emulsions Nhũ tương ảnh
628 010322 Photographic paper Giấy ảnh
629 010436 Photographic sensitizers Chất nhạy sáng dùng cho nhiếp ảnh
630 010211 Photography (Chemical preparations for use in — ) Chế phẩm hoá học dùng cho nhiếp ảnh
631 010027 Photography (Reducing agents for use in —) Chất khử dùng cho nhiếp ảnh
632 010417 Photometric paper Giấy đo độ sáng
633 010213 Photosensitive plates Tấm nhạy sáng
634 010437 Picric acid Axit picric
635 010634 Plant growth regulating preparations Chế phẩm điều hoà sinh trưởng cây trồng
636 010143 Plasticizers Chất dẻo hoá
637 010605 Plastics (Dispersions of — ) Chất phân tán chất dẻo
638 010438 Plastics, unprocessed Chất dẻo dạng thô
639 010439 Plastisols Keo
640 010213 Plates (Photosensitive — ) Tấm nhạy sáng
641 010269 Plates (Sensitized photographic — ) Tấm kính ảnh nhạy sáng
642 010442 Plutonium Plutoni
643 010238 Polish removing substances Chất làm mất độ bóng, độ nhẵn
644 010443 Polonium Poloni
645 010707 Polymer resins, unprocessed [17] Nhựa polyme, chưa xử lý
646 010446 Potash Kali cacbonat / bồ tạt
647 010448 Potash water Nước kali
648 010447 Potassium Kali
649 010123 Potassium dioxalate Kali dioxalat
650 010444 Potato flour for industrial purposes Bột khoai tây dùng cho công nghiệp
651 010445 Pots (Peat — ) for horticulture Chậu than bùn dùng cho nghề làm vườn
652 010681 Potting soil [14] Đất mùn/Lớp đất mặt được làm màu
653 010643 Power steering fluid Chất lỏng trợ lực tay lái
654 010449 Praseodymium Praseođym
655 010391 Precious metals (Salts of — ) for industrial purposes Muối kim loại quí dùng trong công nghiệp
656 010680 Preparations of microorganisms, other than for medical and veterinary use [14] Chế phẩm vi sinh, không dùng cho ngành y và thú y
657 010381 Preservatives (Brickwork — ), except paints and oils Chất bảo vệ công trình xây bằng gạch, trừ sơn và dầu
658 010196 Preservatives (Cement — ), except paints and oils Chất bảo vệ xi măng, trừ sơn và dầu
659 010117 Preservatives (Concrete — ), except paints and oils Chất bảo vệ bê tông, trừ sơn và dầu
660 010209 Preservatives (Flower — ) Chế phẩm bảo quản hoa
661 010380 Preservatives (Masonry — ), except paints and oils Chất bảo vệ công trình xây, trừ sơn và dầu
662 010540 Preservatives for tiles, except paints and oils Chất bảo vệ ngói, trừ sơn và dầu
663 010210 Preservatives for use in the pharmaceutical industry [16] Chất bảo quản để sử dụng trong ngành công nghiệp dược
664 010003 Preserving (Salt for — ), other than for foodstuffs Muối dùng để bảo quản, không dùng cho thực phẩm
665 010044 Preserving foodstuffs (Chemical substances for — ) Hoá chất bảo quản thực phẩm
666 010450 Promethium Prometi
667 010026 Propellant gases for aerosols [14] Khí đẩy dùng cho xon khí
668 010451 Protactinium Protactini
669 010326 Protective gases for welding Khí bảo vệ dùng để hàn
670 010452 Protein [raw material] Prôtein [nguyên liệu thô]
671 010699 proteins for the food industry [16] Protein dùng cho ngành công nghiệp thực phẩm
672 010697 Proteins for use in manufacture [16] Protein để sử dụng trong sản xuất
673 010698 Proteins for use in the manufacture of food supplements [16] Protein để sử dụng trong sản xuất chất bổ sung cho thực phẩm
674 010228 Prussiates Muối xianua
675 010132 Pulp (Wood — ) Bột giấy gỗ
676 010275 Purification of gas (Preparations for the — ) Chế phẩm làm tinh sạch khí gaz
677 010254 Purification preparations Chế phẩm làm sạch / tinh chế / lọc
678 010651 Putty (Glaziers’ — ) Mát tít gắn kính
679 010453 Pyrogallic acid Axit pyrogalic
680 010133 Pyroligneous acid [wood vinegar] Dấm gỗ / dấm chưng gỗ (nước chua thu được khi chưng huỷ gỗ, chứa axit etanoic, metanol, axetin…)
681 010454 Quebracho for industrial purposes Cây mẻ rìu dùng trong công nghiệp
682 010648 Radiator flushing chemicals Hoá chất xịt rửa bộ tản nhiệt
683 010456 Radioactive elements for scientific purposes Nguyên tố phóng xạ dùng cho mục đích khoa học
684 010458 Radium for scientific purposes Rađi dùng cho mục đích khoa học
685 010457 Radon Radon
686 010162 Rare earth metals (Salts from — ) Muối kim loại đất hiếm
687 010526 Rare earths Kim loại đất hiếm
688 010259 Reagent paper, other than for medical or veterinary purposes [13] Giấy thử phản ứng, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y
689 010251 Recharging accumulators (Acidulated water for — ) Nước pha axit dùng để nạp ắcqui
690 010246 Records (Renovating preparations for phonograph — ) Chế phẩm để phục hồi đĩa hát
691 010027 Reducing agents for use in photography Chất khử dùng cho nhiếp ảnh
692 010459 Refrigerants Chất làm lạnh
693 010238 Removing polish (Substances for — ) Chất làm mất độ bóng, độ nhẵn
694 010246 Renovating preparations for phonograph records Chế phẩm để phục hồi đĩa hát
695 010461 Resins (Acrylic — ), unprocessed Nhựa acrylic, dạng thô / chưa xử lý
696 010274 Resins (Epoxy — ), unprocessed Nhựa epoxy, dạng thô / chưa xử lý
697 010455 Resins (Synthetic — ), unprocessed Nhựa tổng hợp (dạng thô) / chưa xử lý
698 010463 Rhenium Reni
699 010331 Rock salt Muối mỏ / galit
700 010145 Rubber preservatives Chế phẩm bảo quản cao su
701 010466 Rubidium Rubiđi
702 010105 Runs in stockings (Substances for preventing — ) Chất để ngăn ngừa sự xổ chỉ, tước chỉ trên tất
703 010114 Saccharin Sacarin
704 010057 Sal ammoniac Amoni clorua
705 010678 Sal ammoniac spirits [14] Dung dịch amoni clorua
706 010468 Salicylic acid Axit salicylic
707 010469 Salpetre Kali nitrat / diêm tiêu / salpet
708 010003 Salt for preserving, other than for foodstuffs Muối để bảo quản, không dùng làm thực phẩm
709 010476 Salt, raw Muối (dạng thô)
710 010469 Saltpeter Salpet / kali nitrat / diêm tiêu
711 010475 Salts [chemical preparations] Muối (chất hóa học)
712 010478 Salts [fertilisers] Muối [phân bón]
713 010478 Salts [fertilizers] [17] Muối [phân bón]
714 010261 Salts for galvanic cells Muối dùng cho pin Volta, pin ganvanic, pin điện
715 010397 Salts for industrial purposes Muối dùng trong công nghiệp
716 010162 Salts from rare earth metals Muối kim loại đất hiếm
717 010561 Salts of alkaline metals Muối kim loại kiềm
718 010391 Salts of precious metals for industrial purposes Muối kim loại quí dùng trong công nghiệp
719 010470 Samarium Samari
720 010467 Sand (Foundry — ) Cát dùng cho ngành đúc
721 010471 Sauce for preparing tobacco Nước tẩm dùng để sản xuất thuốc lá
722 010473 Scandium Scanđi
723 010636 Seawater for industrial purposes [14] Nước biển dùng cho mục đích công nghiệp
724 010043 Seaweeds [fertilisers] [17] Tảo biển / rong biển [phân bón]
725 010043 Seaweeds [fertilizers] Tảo biển / rong biển [phân bón]
726 010474 Sebacic acid Axit sebaxic
727 010480 Seed preserving substances Chất bảo quản hạt giống / mầm hạt
728 010479 Selenium Selen
729 010090 Self-toning paper [photography] Giấy tự lên màu [nhiếp ảnh]
730 010212 Sensitized cloth for photography Vải nhạy sáng dùng cho nhiếp ảnh
731 010581 Sensitized films, unexposed Phim nhạy sáng, chưa lộ sáng
732 010418 Sensitized paper Giấy nhạy sáng / giấy ảnh
733 010269 Sensitized photographic plates Tấm kính ảnh nhạy sáng
734 010406 Sensitized plates for offset printing Tấm nhạy sáng dùng cho in opset
735 010436 Sensitizers (Photographic — ) Chất nhạy sáng dùng cho nhiếp ảnh
736 010232 Separating and unsticking [ungluing] preparations Chế phẩm để bóc và tách [làm mất kết dính]
737 010481 Silicates Silicat
738 010483 Silicon Silic
739 010689 Silicon carbide [raw material] [16] Silic cacbua [nguyên liệu thô]
740 010484 Silicones Silicon
741 010569 Silver nitrate Bạc nitrat
742 010081 Silver salt solutions for silvering Dung dịch muối bạc dùng để mạ bạc
743 010646 Sintering (Ceramic compositions for — ) [granules and powders] Hợp phần gốm dùng để nung kết, thiêu kết [dạng hạt và dạng bột]
744 010202 Size for finishing and priming Chất dùng để hoàn thiện và xử lý bề mặt vải, giấy, da
745 010077 Size for use in the textile industry [15] Hồ vải dùng trong công nghiệp dệt
746 010270 Sizing preparations Chế phẩm để xử lý bề mặt vải, giấy, da
747 010216 Skins (Currying preparations for — ) Chế phẩm để làm mềm da / xử lý da thuộc
748 010208 Skins (Dressing, except oils, for — ) Chất thuộc da (trừ dầu)
749 010428 Slag [fertilisers] Xỉ [phân bón]
750 010428 Slag [fertilizers] [17] Xỉ [phân bón]
751 010317 Smoking meat (Chemical preparations for — ) Chế phẩm hoá học để xông / hun khói thịt
752 010472 Soap [metallic] for industrial purposes Xà phòng dùng cho kim loại sử dụng trong công nghiệp
753 010488 Soda (Calcined — ) Sôđa nung
754 010100 Soda ash Sôđa khan / sôđa nung
755 010485 Sodium Natri
756 010491 Sodium salts [chemical compounds] [14] Muối natri [hợp chất hoá học]
757 010524 Soil for growing [17] Ðất trồng trọt
758 010053 Soil-conditioning chemicals Hoá chất để cải tạo đất
759 010487 Soldering chemicals Hóa chất để hàn
760 010584 Soldering fluxes Chất trợ dung để hàn
761 010328 Solidified gases for industrial purposes Gas hoá rắn dùng trong công nghiệp
762 010606 Solvents for varnishes Dung môi dùng cho sơn / sơn dầu / vecni
763 010499 Soot for industrial or agricultural purposes Bồ hóng / muội than dùng trong công nghiệp hoặc nông nghiệp
764 010410 Sorrel salt Kali hydro oxalat
765 010496 Spinel [oxide mineral] [14] Spinel [khoáng oxit]
766 010058 Spirits of salt Dung dịch axit clohydric (HCl)
767 010277 Spirits of vinegar [dilute acetic acid] Dung dịch giấm [Axit acetic loãng]
768 010520 Staining-chemicals (Enamel and glass—– ) Hoá chất để nhuộm màu men và kính
769 010286 Stain-preventing chemicals for use on fabrics Hoá chất để ngăn ngừa dấu vết / vết màu trên vải
770 010055 Starch for industrial purposes Tinh bột dùng trong công nghiệp
771 010566 Starch paste [adhesive], other than for stationery or household purposes Bột nhão / kem / hồ dán làm từ tinh bột [chất dính / chất kết dính], không dùng cho văn phòng hoặc gia đình
772 010056 Starch-liquifying chemicals [ungluing agents] Hoá chất làm lỏng tinh bột [chất làm mất kết dính]
773 010497 Stearic acid Axit stearic
774 010017 Steel (Finishing preparations for use in the manufacture of — ) Chế phẩm để tinh luyện thép
775 010657 Stem cells, other than for medical or veterinary purposes [17] Tế bào gốc, trừ loại dùng cho mục đích y tế hoặc thú y
776 010105 Stockings (Substances for preventing runs in — ) Chế phẩm để ngăn ngừa sự xổ chỉ, tước chỉ trên tất
777 010498 Strontium Stronti
778 010589 Substrates for soil-free growing [agriculture] Chất nền dùng để trồng cây không dùng đất [nông nghiệp]
779 010555 Sulfates [14] Sulfat
780 010486 Sulfides [14] Sulfua
781 010501 Sulfonic acids [14] Axit sulfonic
782 010493 Sulfur [14] Lưu huỳnh
783 010503 Sulfuric acid [14] Axit sulfuric
784 010285 Sulfuric ether [14] Ete sulfuric
785 010502 Sulfurous acid [14] Axit sulfurơ
786 010504 Sumac for use in tanning Cây muối / cây xuma / lá xuma để thuộc da
787 010431 Superphosphates [fertilisers] Supe phốt phát / super phosphat [phân bón]
788 010431 Superphosphates [fertilizers] [17] Supe phốt phát / super phosphat [phân bón]
789 010518 Surface-active chemical agents Tác nhân hoá học hoạt động bề mặt
790 010022 Surgical bandages (Adhesive preparations for — ) Chế phẩm dính / kết dính dùng cho băng phẫu thuật
791 010607 Sweeteners (Artificial — ) [chemical  preparations] Chất làm ngọt nhân tạo [chế phẩm hóa học]
792 010455 Synthetic resins, unprocessed Nhựa tổng hợp dạng thô
793 010506 Talc [magnesium silicate] Ðá talc / bột tan / hoạt thạch [magie silicat]
794 010507 Tan Vỏ cây dà (để thuộc da)
795 010511 Tannic acid Axit tanic
796 010508 Tannin Tanin
797 010509 Tanning substances Chất để thuộc da
798 010130 Tan-wood Gỗ để thuộc da
799 010512 Tapioca flour for industrial purposes Bột sắn dùng trong công nghiệp
800 010514 Tartar, other than for pharmaceutical purposes [17] Cáu rượu/kali hydrotartrat, trừ loại dùng cho dược phẩm
801 010515 Tartaric acid Axit tartric
802 010685 Tea extracts for the food industry [16] Chất chiết xuất từ trà dùng cho ngành công nghiệp thực phẩm
803 010687 Tea extracts for use in the manufacture of cosmetics [16] Chất chiết xuất từ trà để sử dụng trong sản xuất mỹ phẩm
804 010684 Tea extracts for use in the manufacture of pharmaceuticals [16] Chất chiết xuất từ trà để sử dụng trong sản xuất dược phẩm
805 010516 Technetium Tecneti
806 010517 Tellurium Telu
807 010393 Tempering preparations (Metal — ) Chế phẩm để ram / tôi kim loại
808 010518 Tensio-active agents Tác nhân làm tăng hoạt tính bề mặt
809 010519 Terbium Tebi
810 010278 Test paper, chemical Giấy thử hoá học
811 010529 Tetrachlorides Tetraclorua
812 010091 Textile-brightening chemicals Hóa chất dùng để làm bóng sợi, vải, hàng dệt
813 010363 Textile-impregnating chemicals Hóa chất dùng để ngâm / tẩm / thấm ướt sợi, vải, hàng dệt
814 010362 Textile-waterproofing chemicals Hóa chất chống thấm nước cho sợi, vải, hàng dệt
815 010532 Thallium Tali
816 010533 Thiocarbanilide Thiocarbanilit
817 010535 Thorium Thori
818 010295 Threading (Compositions for — ) Hợp chất dùng để ren
819 010534 Thulium Tuli
820 010704 Thymol for industrial purposes [17] Thymol dùng cho mục đích công nghiệp
821 010540 Tiles (Preservatives for — ), except paints and oils Chế phẩm để bảo vệ ngói lợp, gạch lát; trừ sơn và dầu
822 010537 Titanite Titanit / sphen / grotin
823 010536 Titanium dioxide for industrial purposes Titan dioxit dùng trong công nghiệp
824 010471 Tobacco (Sauce for preparing — ) Nước tẩm dùng để sản xuất thuốc lá
825 010538 Toluene Toluol / metylbenzen / phenylmethane
826 010538 Toluol Toluen / metylbenzen / phenylmethane
827 010099 Toning baths [photography] Dung dịch hiện màu [nhiếp ảnh]
828 010548 Toning salts [photography] Muối hiện màu [nhiếp ảnh]
829 010705 Topsoil [17] Lớp đất mặt
830 010403 Toxic gas neutralizers Chất trung hoà khí độc
831 010637 Trace elements (Preparations of — ) for plants Chế phẩm vi lượng dùng cho cây trồng
832 010644 Transmission fluid Chất lỏng dẫn động
833 010706 Transmission oil [17] Dầu hộp số
834 010080 Tree cavity fillers [forestry] Chất dùng để chit lỗ hổng, lỗ rỗng trên cây [lâm nghiệp]
835 010079 Tree-banding (Glutinous preparations for — ) Chế phẩm dính dùng để băng nẹp cây
836 010079 Tree-grafting (Glutinous preparations for —) Chế phẩm dính dùng để ghép cây
837 010541 Tungstic acid Axit vonframic / axit orthotungstic
838 010056 Ungluing agents [chemical preparations for liquifying starch] Chất làm mất kết dính [chế phẩm hóa học làm lỏng tinh bột]
839 010232 Ungluing preparations Chế phẩm làm mất kết dính
840 010232 Unsticking and separating preparations Chế phẩm để bóc và tách
841 010542 Uranium Urani
842 010405 Uranium nitrate [16] Nitrat urani
843 010543 Uranium oxide Urani oxit
844 010606 Varnishes (Solvents for — ) Dung môi dùng cho sơn / sơn dầu / vecni
845 010647 Vehicle engines (Coolants for — ) Chất làm mát động cơ xe cộ
846 010133 Vinegar (Wood — ) [pyroligneous acid] Dấm gỗ / dấm chưng gỗ (nước chua thu được khi chưng huỷ gỗ, chứa axít etanoic, metanol, axetin …)
847 010547 Vinic alcohol Cồn từ rượu vang
848 010157 Viscose Sợi viscô
849 010692 Vitamins for the food industry [16] Vitamin dùng cho ngành công nghiệp thực phẩm
850 010702 vitamins for use in the manufacture of cosmetics [16] Vitamin để sử dụng trong sản xuất mỹ phẩm
851 010691 Vitamins for use in the manufacture of food supplements [16] Vitamin để sử dụng trong sản xuất chất bổ sung cho thực phẩm
852 010701 vitamins for use in the manufacture of pharmaceuticals [16] Vitamin để sử dụng trong sản xuất dược phẩm
853 010558 Volatile alkali [ammonia] for industrial purposes Kiềm dễ bay hơi [amoniac] dùng trong công nghiệp
854 010005 Vulcanization accelerators [18] Chất tăng tốc lưu hoá
855 010549 Vulcanizing preparations [18] Chế phẩm để lưu hoá
856 010573 Wall tiles (Adhesives for — ) Chất dính dùng cho gạch ốp tường
857 010203 Wallpaper (Adhesives for — ) Chất dính dùng cho giấy dán tường
858 010653 Wallpaper removing preparations Chế phẩm để bóc giấy dán tường
859 010251 Water (Acidulated — ) for recharging accumulators Nước axit để nạp lại ắc quy
860 010247 Water (Distilled — ) Nước cất
861 010253 Water (Heavy — ) Nước nặng
862 010544 Water glass [soluble glass] Thuỷ tinh lỏng [thuỷ tinh hoà tan]
863 010608 Water purifying chemicals Hoá chất để làm sạch nước
864 010023 Water-softening preparations Chế phẩm làm mềm nước
865 010198 Wax (Grafting — ) for trees Sáp để ghép cây
866 010128 Wax-bleaching chemicals Hoá chất tẩy trắng / làm mất màu sáp
867 010326 Welding (Protective gases for — ) Khí bảo vệ dùng cho hàn
868 010487 Welding chemicals Hoá chất để hàn
869 010127 Wetting preparations for use in bleaching Chế phẩm làm thấm ướt dùng để tẩy trắng / làm sáng màu
870 010398 Wetting preparations for use in dyeing Chế phẩm làm thấm ướt dùng để nhuộm
871 010530 Wetting preparations for use in the textile industry Chế phẩm làm thấm ướt dùng trong công nghiệp dệt
872 010523 Windows (Anti-tarnishing chemicals for —) Hoá chất chống mờ cho cửa sổ
873 010205 Wine finings Chế phẩm để tinh chế rượu vang
874 010550 Witherite Viterit
875 010131 Wood alcohol Rượu gỗ / rượu metylic
876 010582 Wood alcohol (Preparations of the distillation of — ) Chế phẩm để chưng cất rượu gỗ / rượu metylic
877 010132 Wood pulp Bột giấy gỗ
878 010133 Wood vinegar [pyroligneous acid] Dấm gỗ / dấm chưng gỗ (nước chua thu được khi chưng huỷ gỗ, chứa axít etanoic, metanol, axetin …)
879 010551 Xenon Xenon
880 010464 X-ray films, sensitized but not exposed Phim X-quang, nhạy sáng, chưa lộ sáng
881 010712 Xylene [17] Xylen
882 010711 Xylol [17] Xylol
883 010552 Ytterbium Yterbi
884 010553 Yttrium Ytri
885 010556 Zirconia Ziricon oxit

 

Nhóm 2: Sơn, véc-ni, sơn mài

Sơn, véc-ni, sơn mài; Chất chống rỉ và chất bảo quản gỗ; Chất nhuộm màu, màu nhuộm; Mực để in, đánh dấu và chạm khắc; Nhựa tự nhiên dạng thô; Kim loại dạng lá và dạng bột để sử dụng trong hội họa, trang trí, nghề in và nghệ thuật.

STT Tên sản phẩm tiếng Anh Tên sản phẩm tiếng Việt
1 020087 Agglutinants for paints 1) Chất kết dính dùng cho sơn
2) Chất kết dính dùng cho chất màu
2 020006 Alizarine dyes Thuốc nhuộm alizarin
3 020007 Aluminium paints 1) Thuốc màu nhôm
2) Chất màu nhôm
4 020008 Aluminium powder for painting Bột nhôm dùng để vẽ
5 020052 Aniline dyes Thuốc nhuộm anilin
6 020098 Annatto [dyestuffs] Chất màu vàng đỏ [nhuộm thực phẩm]
7 020098 Annotto [dyestuffs] Chất màu vàng đỏ [nhuộm thực phẩm]
8 020021 Anti-corrosive bands Băng chống ăn mòn
9 020010 Anti-corrosive preparations Chế phẩm chống ăn mòn
10 020122 Anti-fouling paints Sơn chống gỉ
11 020131 Anti-graffiti coatings [paints] [19] Lớp phủ chống viết/vẽ lên bề mặt [sơn]
12 020079 Anti-rust greases Mỡ chống gỉ
13 020083 Anti-rust oils Dầu chống gỉ
14 020107 Anti-rust preparations [16] Chế phẩm chống gỉ
15 020093 Anti-tarnishing preparations for metals Chế phẩm chống mờ xỉn kim loại
16 020135 Anti-urine paints [20] Sơn chống nước tiểu
17 020009 Asbestos paints Sơn amiăng
18 020018 Auramine Auramin (chất nhuộm)
19 020019 Bactericidal paints Sơn diệt khuẩn
20 020020 Badigeon Vữa thạch cao mạt đá để hoàn thiện trong (lớp lót phủ trước khi sơn)
21 020022 Balsam (Canada — ) Nhựa thơm Canada
22 020021 Bands (Anti-corrosive — ) Băng chống ăn mòn
23 020024 Beer (Colorants for — ) 1) Chất nhuộm màu cho bia
2) Phẩm màu cho bia
24 020087 Binding preparations for paints 1) Chất kết dính dùng cho sơn
2) Chất kết dính dùng cho chất màu
25 020025 Bitumen varnish Vécni bitum
26 020017 Black Japan Sơn màu đen Nhật Bản
27 020032 Bronze powder for painting [15] Bột đồng dùng để sơn, vẽ
28 020031 Bronzing lacquers 1) Sơn màu xám đồng
2) Sơn mài màu đồng thiếc
29 020023 Butter (Colorants for — ) Phẩm màu cho bơ
30 020022 Canada balsam Nhựa thơm Canada
31 020034 Caramel [food colorant] 1) Ðường thắng [chất màu thực phẩm]
2) Ðường thắng [phẩm màu cho thực phẩm]
3) Chất màu nâu nhạt [màu thực phẩm]
32 020039 Carbon black [pigment] 1) Muội than [chất nhuộm]
2) Bột đen [chất nhuộm]
33 020113 Carbonyl [wood preservative] Cácbonila [bảo quản gỗ]
34 020045 Carmine (Cochineal — ) Phẩm màu son đỏ
35 020037 Ceramic paints 1) Sơn cho đồ gốm
2) Chất màu cho đồ gốm
36 020070 Coatings [paints] 1) Sơn phủ
2) Lớp phủ [sơn]
37 020036 Coatings for roofing felt [paints] Chất phủ dùng cho tấm lợp mái nhà [sơn]
38 020044 Cobalt oxide [colorant] Oxit coban [chất màu]
39 020045 Cochineal carmine Phẩm màu son đỏ
40 020046 Colophony* [18] Nhựa thông*
41 020005 Colorants (Food — ) Phẩm màu cho thực phẩm
42 020048 Colorants (Malt — ) Phẩm màu mạch nha
43 020047 Colorants * Phẩm màu *
44 020024 Colorants for beer Phẩm màu cho bia
45 020004 Colorants for beverages Phẩm màu cho đồ uống
46 020023 Colorants for butter Phẩm màu cho bơ
47 020088 Colorants for liqueurs Phẩm màu cho rượu mùi
48 020130 Colorants for the restoration of furniture in the form of markers [18] Chất nhuộm màu ở dạng bút đánh dấu để phục hồi/phục chế đồ đạc
49 020050 Copal Nhựa copan
50 020114 Copal varnish Véc ni copan
51 020056 Creosote for wood preservation Creozot dùng để bảo quản gỗ
52 020106 Dioxide (Titanium — ) [pigment] Dioxit titan [chất nhuộm]
53 020062 Distempers Màu keo
54 020005 Dyes (Food — ) 1) Chất nhuộm màu thực phẩm
2) Phẩm màu thực phẩm
55 020058 Dyes* Màu nhuộm *
56 020047 Dyestuffs 1) Chất nhuộm
2) Màu nhuộm
57 020112 Dyestuffs (Wood — ) 1) Chất nhuộm gỗ
2) Màu nhuộm gỗ
58 020111 Dyewood 1) Gỗ làm chất nhuộm
2) Gỗ làm màu nhuộm
59 020112 Dyewood extracts 1) Chiết xuất của gỗ làm chất nhuộm
2) Chiết xuất của gỗ làm màunhuộm
60 020029 Earth (Sienna — ) Bột màu vàng hoàng thổ
61 020096 Easter eggs (Paper for dyeing — ) Giấy để nhuộm trứng lễ phục sinh
62 020129 Edible ink cartridges, filled, for printers [16] Hộp chứa mực in ăn được, đã có mực, dùng cho máy in
63 020128 Edible inks [16] Mực in ăn được
64 020015 Emulsions (Silver — ) [pigments] 1) Bạc dạng nhũ tương [thuốc nhuộm]
2) Nhũ tương bạc [chất nhuộm]
65 020064 Enamels [varnishes] Lớp men [vec ni]
66 020065 Enamels for painting Lớp men dùng để vẽ tranh
67 020080 Engraving ink Mực dùng cho bản in khắc
68 020085 Fireproof paints Sơn chịu lửa
69 020072 Fixatives [varnishes] Chất hãm màu [véc ni]
70 020005 Food colorants Phẩm màu cho thực phẩm
71 020005 Food dyes 1) Chất nhuộm màu thực phẩm
2) Phẩm nhuộm màu thực phẩm
72 020076 Gamboge for painting 1) Nhựa gôm dùng để vẽ
2) Nhựa Cămpuchia (dùng làm thuốc vẽ, màu vàng)
73 020075 Glazes [paints, lacquers] Nước men bóng [chất màu, sơn]
74 020079 Greases (Anti-rust — ) Mỡ chống gỉ
75 020078 Gum resins Nhựa cây
76 020077 Gum-lac Nhựa cây màu cánh kiến
77 020086 Indigo [colorant] 1) Phẩm chàm [thuốc nhuộm]
2) Bột chàm [chất nhuộm]
3) Chất nhuộm màu chàm
78 020066 Ink (Printing — ) Mực in
79 020133 Ink cartridges, filled, for printers and photocopiers [19] Hộp mực, đã có mực, dùng cho máy in và máy sao chụp
80 020033 Ink for leather Mực cho da thuộc
81 020121 Ink for printers and photocopiers [19] Mực dùng cho máy in và máy sao chụp
82 020017 Japan (Black — ) Sơn, màu đen Nhật Bản
83 020115 Lacquers 1) Sơn
2) Sơn mài
84 020054 Lacquers (Thinners for — ) 1) Chất pha loãng dùng cho sơn mài
2) Chất pha loãng cho sơn
85 020073 Lamp black [pigment] Bồ hóng [chất nhuộm]
86 020089 Lead (Orange — ) Bột chì da cam
87 020095 Lead (Red — ) Bột chì đỏ
88 020038 Lead (White — ) Bột chì trắng
89 020033 Leather (Ink for — ) Mực in cho da thuộc
90 020057 Leather (Mordants for — ) Chất cắn màu cho da thuộc
91 020057 Leather (Stains for — ) Chất nhuộm màu cho da thuộc
92 020042 Lime wash Vôi quét tường
93 020088 Liqueurs (Colorants for — ) Phẩm màu cho rượu mùi
94 020089 Litharge Chì oxit
95 020035 Malt caramel [food colorant] Đường thắng làm từ mạch nha [Chất màu thực phẩm]
96 020048 Malt colorants Phẩm màu mạch nha
97 020067 Marking ink for animals Mực đánh dấu động vật
98 020091 Mastic [natural resin] Mát tít [nhựa tự nhiên]
99 020092 Metal foil for use in painting, decorating printing and art [16] Kim loại dạng lá sử dụng trong hội họa, trang trí, nghề in và nghệ thuật
100 020090 Metals in powder form for use in painting, decorating, printing and art [16] Kim loại dạng bột để sử dụng trong hội họa, trang trí, nghề in và nghệ thuật
101 020095 Minium 1) Oxit chì màu đỏ dùng để sơn
2) Bột chí đỏ
102 020002 Mordants * 1) Chất cắn màu *
2) Chất cố định màu *
103 020057 Mordants for leather 1) Chất cắn màu cho da thuộc
2) Chất thấm và bám màu cho da thuộc
104 020127 Oil paints for use in art [16] Sơn dầu để sử dụng trong nghệ thuật
105 020083 Oils (Anti-rust — ) Dầu chống gỉ
106 020082 Oils for the preservation of wood Dầu dùng để bảo quản gỗ
107 020089 Orange lead Bột chì màu da cam
108 020081 Oxide (Zinc — ) [pigment] Kẽm oxit [chất màu, chất nhuộm]
109 020125 Paint patches (Repositionable — ) Tấm dán bằng sơn có thể thay đổi vị trí
110 020087 Paints (Agglutinants for — ) Chất dính kết cho sơn
111 020122 Paints (Anti-fouling — ) Sơn chống gỉ
112 020019 Paints (Bactericidal — ) Sơn diệt khuẩn
113 020087 Paints (Binding preparations for — ) Chế phẩm kết dính cho sơn
114 020037 Paints (Ceramic — ) 1) Chất màu cho đồ gốm
2) Sơn cho đồ gốm
115 020065 Paints (Enamel — ) 1) Men cho sơn
2) Men cho chất màu
116 020085 Paints (Fireproof — ) Sơn chịu lửa
117 020055 Paints (Thickeners for — ) 1) Chất làm đặc sơn
2) Chất làm đặc chất màu
118 020053 Paints (Thinners for — ) 1) Chất pha loãng sơn
2) Chất pha loãng chất màu
119 020001 Paints * Sơn *
120 020096 Paper for dyeing Easter eggs Giấy để nhuộm trứng lễ phục sinh
121 020014 Paste (Silver — ) 1) Bột nhão bạc
2) Bạc dưới dạng bột nhão
122 020123 Photocopiers (Toner cartridges, filled, for printers and —) 1) Hộp mực đã có mực dùng cho máy in và máy sao chụp
2) Hộp mực in đã có mực dùng cho máy in và máy sao chụp
123 020059 Pigments 1) Chất màu
2) Chất nhuộm
124 020016 Powders (Silvering — ) Bột để mạ bạc
125 020049 Preservatives (Wood — ) Chất dùng để bảo quản gỗ
126 020108 Primers Sơn lót
127 020123 Printers and photocopiers (Toner cartridges, filled, for — ) 1) Hộp mực đã có mực dùng cho máy in và máy sao chụp
2) Hộp mực in đã có mực dùng cho máy in và máy sao chụp
128 020043 Printers’ pastes [ink] Mực in dạng nhão [mực in]
129 020066 Printing ink Mực in
130 020094 Protective preparations for metals Chế phẩm bảo vệ kim loại
131 020095 Red lead 1) Bột chì đỏ
2) Oxit chì màu đỏ, dùng để sơn
132 020078 Resins (Gum — ) Nhựa cây
133 020061 Resins (Natural — ) [raw] Nhựa tự nhiên [dạng thô]
134 020099 Saffron [colorant] 1) Màu vàng nghệ [chất màu]
2) Nghệ tây [chất màu]
135 020100 Sandarac Nhựa trắc bách diệp dùng để làm véc ni
136 020077 Shellac 1) Senlac
2) Sen-lắc (nhựa cây dùng làm véc ni)
137 020041 Shoe dyes 1) Chất nhuộm màu cho giày
2) Thuốc nhuộm màu cho giày
138 020068 Siccatives [drying agents] for paints Chất làm khô dùng cho sơn [tác nhân làm khô]
139 020029 Sienna earth Bột màu vàng hoàng thổ
140 020015 Silver emulsions [pigments] Nhũ tương bạc [chất nhuộm]
141 020014 Silver paste Bạc dưới dạng bột nhão
142 020016 Silvering powders Bột để mạ bạc
143 020101 Soot [colorant] 1) Bồ hóng [chất nhuộm]
2) Muội than [chất nhuộm]
144 020028 Stains (Wood — ) Chất nhuộm màu cho gỗ
145 020057 Stains for leather Chất nhuộm màu cho da thuộc
146 020102 Sumac for varnishes Lá cây sơn phơi khô dùng cho véc ni
147 020036 Tarred felt (Coatings for — ) [paints] Lớp phủ dùng cho phớt, nỉ tẩm nhựa [sơn]
148 020055 Thickeners for paints 1) Chất làm đặc sơn
2) Chất làm đặc chất màu
149 020054 Thinners for lacquers 1) Chất pha loãng cho sơn
2) Chất pha loãng dùng cho sơn mài
150 020053 Thinners for paints 1) Chất pha loãng sơn
2) Chất pha loãng chất màu
151 020106 Titanium dioxide [pigment] Dioxyt titan [chất màu, chất nhuộm]
152 020123 Toner cartridges, filled, for printers and photocopiers 1) Hộp mực in, đã có mực dùng cho máy in và máy sao chụp
2) Hộp mực, đã có mực dùng cho máy in và sao chụp
153 020132 Toner for printers and photocopiers [19] Mực dạng bột dùng cho máy in và máy sao chụp
154 020060 Turmeric [colorant] Màu vàng nghệ [chất màu]
155 020124 Turpentine [thinner for paints] 1) Dầu thông [chất pha loãng sơn]
2) Nhựa thông [dung môi cho sơn]
156 020040 Undercoating for vehicle chassis Sơn lót cho khung gầm xe cộ
157 020040 Undersealing for vehicle chassis Sơn lót kín cho khung gầm xe cộ
158 020003 Varnishes * Véc ni *
159 020042 Wash (Lime — ) Vôi quét tường
160 020126 Watercolor paints for use in art [16] Màu nước sử dụng trong nghệ thuật
161 020011 Watercolors (Fixatives for — ) 1) Chất cố định màu cho màu nước
2) Chất hãm màu cho màu nước
162 020126 Watercolour paints for use in art [16] Màu nước sử dụng trong nghệ thuật
163 020011 Watercolours (Fixatives for —) 1) Chất cố định màu cho màu nước;
2) Chất hãm màu cho nước
164 020038 White lead Bột chì trắng
165 020110 Whitewash Nước vôi trắng quét tường
166 020111 Wood (Dye—- ) 1) Gỗ làm chất nhuộm
2) Gỗ làm màu nhuộm
167 020026 Wood coatings [paints] Lớp phủ cho gỗ [sơn]
168 020134 Wood floor finishes [20] Vật liệu hoàn thiện sàn gỗ
169 020027 Wood mordants 1) Chất cắn màu cho đồ gỗ
2) Chất cố định màu cho đồ gỗ
170 020049 Wood preservatives Chất bảo quản gỗ
171 020028 Wood stains Chất nhuộm màu gỗ
172 020074 Yellowwood [colorant] Gỗ màu vàng [chất màu]
173 020081 Zinc oxide [pigment] Kẽm oxit [chất nhuộm]
Nhóm 3: Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; Chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; Nước hoa, tinh dầu; Chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; Chế phẩm để tẩy rửa, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

STT Tên sản phẩm tiếng Anh Tên sản phẩm tiếng Việt
1 030160 Abrasive cloth Vải nhám, vải ráp
2 030166 Abrasive paper Giấy nhám (giấy ráp)
3 030165 Abrasives * Vật liệu mài mòn
4 030001 Adhesives for affixing false hair Chất dính dùng để gắn tóc giả
5 030199 Adhesives for cosmetic purposes Chất dính dùng cho mục đích mỹ phẩm
6 030200 After-shave lotions Nước thơm dùng sau khi cạo râu
7 030209 Air (Canned pressurized — ) for cleaning and dusting purposes Khí (đóng trong bình áp suất) dùng để làm sạch và thổi bụi
8 030246 Air fragrance reed diffusers [18] Thanh sậy mỏng để khuyếch tán chất làm thơm không khí
9 030215 Air fragrancing preparations Chế phẩm làm thơm không khí
10 030169 Almond milk for cosmetic purposes Sữa hạnh nhân dùng cho mỹ phẩm
11 030006 Almond oil Dầu hạnh nhân
12 030007 Almond soap Xà phòng hạnh nhân
13 030219 Aloe vera preparations for cosmetic purposes Chế phẩm lô hội dùng cho mục đích mỹ phẩm
14 030168 Alum stones [astringents] Đá phèn [chất làm se]
15 030008 Amber [perfume] Hổ phách [nước hoa]
16 030167 Ammonia [volatile alkali] [detergent] Amoniac [chất kiềm dễ bay hơi] [chất tẩy rửa]
17 030163 Antiperspirant soap Xà phòng chống đổ mồ hôi
18 030162 Antiperspirants [toiletries] Chất chống đổ mồ hôi [chế phẩm vệ sinh thân thể]
19 030261 Antistatic drier sheets [20] Tấm/miếng sấy chống tĩnh điện
20 030261 Antistatic dryer sheets [20] Tấm/miếng sấy chống tĩnh điện
21 030083 Antistatic preparations for household purposes Chế phẩm chống tĩnh điện dùng cho mục đích gia dụng
22 030172 Aromatics [essential oils] Hương liệu [tinh dầu]
23 030038 Ash (Volcanic — ) for cleaning Tro núi lửa để làm sạch
24 030191 Astringents for cosmetic purposes Chất làm se dùng cho mục đích mỹ phẩm
25 030251 Baby wipes impregnated with cleaning preparations [19] Khăn lau em bé được tẩm chế phẩm làm sạch
26 030015 Badian essence Tinh dầu hồi
27 030222 Balms, other than for medical purposes [17] Dầu thơm, trừ loại dùng cho mục đích y tế
28 030093 Bark (Quillaia — ) for washing Vỏ cây thạch kiềm dùng để giặt
29 030252 Basma [cosmetic dye] [19] Basma [chất nhuộm màu dùng cho mục đích mỹ phẩm]
30 030230 Bath preparations, not for medical purposes [14] Chế phẩm để tắm, không dùng cho mục đích y tế
31 030175 Bath salts, not for medical purposes Muối để tắm không dùng cho mục đích y tế
32 030016 Baths (Cosmetic preparations for — ) Chế phẩm mỹ phẩm để tắm
33 030176 Beard dyes Thuốc nhuộm râu
34 030020 Beauty masks Mặt nạ làm đẹp
35 030021 Bergamot oil Dầu thơm bergamot
36 030025 Bleaching (Leather — ) preparations Chế phẩm để tẩy trắng da thuộc
37 030192 Bleaching preparations [decolorants] for cosmetic purposes Chế phẩm tẩy trắng [làm phai màu] dùng cho mục đích mỹ phẩm
38 030247 Bleaching preparations [decolorants] for household purposes [18] Chế phẩm tẩy trắng [chất làm phai màu] dùng cho mục đích gia dụng
39 030026 Bleaching salts Muối để tẩy trắng
40 030027 Bleaching soda 1) Sođa để tẩy trắng;
2) Natri cacbonat để tẩy trắng
41 030256 Body paint for cosmetic purposes [20] Màu vẽ cơ thể dùng cho mục đích mỹ phẩm
42 030250 Breath freshening preparations for personal hygiene [18] Chế phẩm làm thơm mát hơi thở cho vệ sinh cá nhân
43 030204 Breath freshening sprays Chế phẩm dạng xịt làm thơm mát hơi thở
44 030216 Breath freshening strips Miếng ngậm làm thơm mát hơi thở
45 030107 Cake flavorings [essential oils] [14] Hương liệu cho bánh ngọt [tinh dầu]
46 030107 Cake flavourings [essential oils] Hương liệu cho bánh ngọt [tinh dầu]
47 030152 Cakes of toilet soap Xà phòng vệ sinh dạng bánh
48 030209 Canned pressurized air for cleaning and dusting purposes Khí (đóng trong bình áp suất) dùng để làm sạch và thổi bụi
49 030035 Carbides of metal [abrasives] Cacbua kim loại [chất mài]
50 030037 Cedarwood (Essential oils of — ) 1) Tinh dầu thông tùng;
2) Tinh dầu tuyết tùng
51 030067 Chalk (Cleaning — ) 1) Phấn để làm sạch;
2) Đá phấn để làm sạch
52 030245 Chemical cleaning preparations for household purposes [18] Chế phẩm hóa học để làm sạch dùng cho mục đích gia dụng
53 030067 Cleaning chalk 1) Phấn để làm sạch;
2) Đá phấn để làm sạch
54 030194 Cleaning dentures (Preparations for —) Chế phẩm làm sạch răng giả
55 030104 Cleaning preparations Chế phẩm làm sạch
56 030238 Cleansers for intimate personal hygiene purposes, non medicated [17] Chế phẩm làm sạch dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân, không chứa thuốc
57 030123 Cleansing milk for toilet purposes Sữa làm sạch dùng cho mục đích vệ sinh
58 030211 Cloths impregnated with a detergent for cleaning Vải tẩm chất tẩy rửa dùng để lau chùi
59 030050 Cobblers’ wax Sáp dùng cho thợ sửa giày
60 030234 collagen preparations for cosmetic purposes Chế phẩm collagen dùng cho mục đích mỹ phẩm
61 030260 Color run prevention laundry sheets [20] Tấm/miếng chống loang màu trong khi giặt
62 030060 Colorants for toilet purposes Chất màu dùng cho mục đích vệ sinh
63 030174 Color-brightening chemicals for household purposes [laundry] Chất hoá học làm sáng màu dùng cho mục đích gia dụng [giặt giũ]
64 030087 Color-removing preparations Chế phẩm để tẩy màu
65 030260 Colour run prevention laundry sheets [20] Tấm/miếng chống loang màu trong khi giặt
66 030174 Colour-brightening chemicals for household purposes [laundry] Chất hoá học làm sáng màu dùng cho mục đích gia dụng [giặt giũ]
67 030087 Colour-removing preparations Chế phẩm để tẩy màu
68 030062 Corundum [abrasive] Corunđum [chất mài]
69 030064 Cosmetic kits Bộ mỹ phẩm
70 030177 Cosmetic preparations for slimming purposes Chế phẩm mỹ phẩm giúp cho người thon thả
71 030065 Cosmetics Mỹ phẩm
72 030063 Cosmetics for animals Mỹ phẩm cho động vật
73 030249 Cosmetics for children [18] Mỹ phẩm cho trẻ em
74 030019 Cotton sticks for cosmetic purposes Bông tăm dùng cho mục đích mỹ phẩm
75 030019 Cotton swabs for cosmetic purposes [15] Bông tăm dùng cho mục đích mỹ phẩm
76 030066 Cotton wool for cosmetic purposes Bông dùng cho mục đích mỹ phẩm
77 030259 Cotton wool impregnated with make-up removing preparations [20] Bông tẩm chế phẩm tẩy trang
78 030071 Creams (Cosmetic — ) Kem mỹ phẩm
79 030023 Creams (Skin whitening — ) Kem làm trắng da
80 030074 Creams for leather Kem dùng cho đồ da thuộc
81 030077 Degreasers, other than for use in manufacturing processes [17] Chất tẩy nhờn, trừ loại dùng trong quy trình sản xuất
82 030210 Dental bleaching gels 1) Gel làm trắng răng;
2) Chất làm trắng răng dạng gel
83 030079 Dentifrices* [17] Chế phẩm đánh răng*
84 030198 Denture polishes Chất làm bóng răng giả
85 030194 Dentures (Preparations for cleaning —) Chế phẩm làm sạch răng giả
86 030149 Deodorant soap Xà phòng khử mùi
87 030180 Deodorants for human beings or for animals Chất khử mùi dùng cho người hoặc động vật
88 030217 Deodorants for pets Chất khử mùi cho vật nuôi
89 030096 Depilatories Chất lỏng làm rụng lông
90 030096 Depilatory preparations Chế phẩm làm rụng lông
91 030081 Descaling preparations for household purposes [17] Chế phẩm loại bỏ cáu cặn dùng cho mục đích gia dụng
92 030075 Detergents, other than for use in manufacturing operations and for medical purposes [17] Chất tẩy rửa, trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế
93 030082 Diamantine [abrasive] Bột kim cương [chất mài]
94 030218 Douching preparations for personal sanitary or deodorant purposes [toiletries] Chế phẩm thụt rửa dùng cho mục đích vệ sinh hoặc khử mùi cá nhân [đồ vệ sinh cá nhân]
95 030223 Dry shampoos* [17] Dầu gội khô*
96 030205 Dry-cleaning preparations Chế phẩm để giặt khô
97 030214 Drying agents for dishwashing machines Chất làm khô cho máy rửa bát đĩa
98 030156 Dyes (Cosmetic — ) Chất nhuộm màu (mỹ phẩm)
99 030058 Eau de Cologne Nước thơm Cô-lô-nhơ
100 030094 Emery 1) Bột nhám;
2) Bột mài
101 030086 Emery cloth 1) Vải nhám;
2) Vải ráp
102 030084 Emery paper 1) Giấy nhám mịn;
2) Giấy ráp mịn
103 030099 Essences (Ethereal — ) Tinh dầu ete
104 030100 Essential oils Tinh dầu
105 030226 Essential oils of citron [13] Tinh dầu thanh yên (họ chanh)
106 030056 Essential oils of lemon Tinh dầu chanh
107 030099 Ethereal essences Tinh dầu ete
108 030100 Ethereal oils Dầu ete
109 030101 Extracts of flowers [perfumes] Chiết xuất của hoa (nước hoa)
110 030131 Eyebrow cosmetics Mỹ phẩm dùng cho lông mày
111 030154 Eyebrow pencils Bút chì kẻ lông mày
112 030178 Eyelashes (Adhesives for affixing false— ) Chất dính để cố định lông mi giả
113 030043 Eyelashes (Cosmetic preparations for- Chế phẩm mỹ phẩm dùng cho lông mi
114 030042 Eyelashes (False — ) Lông mi giả
115 030243 Eye-washes, not for medical purposes [17] Chế phẩm rửa mắt, không dùng cho mục đích y tế
116 030193 Fabric softeners [for laundry use] Chất làm mềm vải [dùng để giặt]
117 030042 False eyelashes Lông mi giả
118 030001 False hair (Adhesives for affixing — ) 1) Chất dính dùng để cố định tóc giả;
2) Chất dính dùng để cố định lông giả
119 030136 False nails Móng (tay; chân) giả
120 030173 Flavorings for beverages [essential oils] Hương liệu dùng cho đồ uống [tinh dầu]
121 030173 Flavourings for beverages [essential oils] Hương liệu dùng cho đồ uống [tinh dầu]
122 030241 Floor wax [17] Sáp đánh bóng sàn
123 030206 Floor wax removers [scouring preparations] Chất tẩy sáp đánh ván sàn (chế phẩm cọ rửa)
124 030208 Floors (Non-slipping liquids for — ) Chất lỏng chống trơn trượt dùng cho sàn nhà
125 030207 Floors (Non-slipping wax for — ) Sáp chống trơn trượt dùng cho sàn nhà
126 030105 Flower perfumes (Bases for — ) Chất nền dùng cho nước hoa
127 030101 Flowers (Extracts of — ) [perfumes] Chiết xuất của hoa [nước hoa]
128 030236 food flavorings [essential oils] Hương liệu cho thực phẩm [tinh dầu]
129 030236 food flavourings [essential oils] Hương liệu cho thực phẩm [tinh dầu]
130 030143 Foot perspiration (Soap for — ) Xà phòng chống đổ mồ hôi chân
131 030106 Fumigation preparations [perfumes] Chế phẩm xông hơi [nước hoa]
132 030108 Gaultheria oil 1) Dầu cây châu thụ;
2) Dầu cây thạch nam;
3) Dầu cây tra;
4) Dầu cây lão quan thảo
133 030253 Gel eye patches for cosmetic purposes [19] Miếng dán mắt dạng gel dùng cho mục đích mỹ phẩm
134 030210 Gels (Dental bleaching — ) 1) Gel làm trắng răng;
2) Chất làm trắng răng dạng gel
135 030110 Geraniol Geraniol (dùng trong ngành nước hoa và hương liệu)
136 030161 Glass cloth [abrasive cloth] [17] Vải sợi thuỷ tinh [Vải nhám, vải ráp]
137 030140 Glass paper Giấy ráp thuỷ tinh
138 030029 Glaze (Laundry — ) Nước men (nước hồ) dùng trong giặt giũ
139 030111 Greases for cosmetic purposes Mỡ dùng cho mục đích mỹ phẩm
140 030003 Grinding preparations Chế phẩm để nghiền nhỏ, tán nhỏ
141 030040 Hair colorants Thuốc nhuộm tóc
142 030231 Hair conditioners [15] Dầu xả tóc
143 030040 Hair dyes Thuốc nhuộm tóc
144 030034 Hair lotions* [17] Nước xức tóc*
145 030201 Hair spray Keo xịt tóc
146 030232 Hair straightening preparations [15] Chế phẩm làm thẳng tóc
147 030041 Hair waving preparations 1) Chế phẩm uốn tóc;
2) Chế phẩm tạo nếp tóc;
3) Chế phẩm tạo sóng tóc
148 030113 Heliotropine Heliotropin
149 030227 Henna [cosmetic dye] [13] Lá móng [chất nhuộm màu dùng cho mục đích mỹ phẩm]
150 030239 Herbal extracts for cosmetic purposes [17] Chất chiết xuất từ thảo mộc dùng cho mục đích mỹ phẩm
151 030112 Hydrogen peroxide for cosmetic purposes Hyđro peroxit dùng cho mục đích mỹ phẩm
152 030089 Hypochloride (Potassium — ) Kali hypoclorit (chất tẩy trắng)
153 030095 Incense 1) Hương thơm để thắp;
2) Hương trầm dùng để cúng tế
154 030121 Ionone [perfumery] 1) Ionon [nước hoa];
2) Irisone [nước hoa]
155 030115 Jasmine oil Dầu hoa nhài
156 030089 Javelle water Nước javen
157 030109 Jelly (Petroleum — ) for cosmetic purposes Gel (gốc dầu mỏ) dùng cho mục đích mỹ phẩm
158 030011 Jewellers’ rouge Bột sắt đỏ đánh bóng của thợ kim hoàn
159 030213 Joss sticks Hương, nhang
160 030064 Kits (Cosmetic — ) Bộ mỹ phẩm
161 030085 Lacquer-removing preparations Chế phẩm để tẩy keo xịt tóc
162 030028 Laundry bleach Chất tẩy trắng để giặt
163 030028 Laundry bleaching preparations [13] Chế phẩm tẩy trắng để giặt
164 030014 Laundry blueing [13] Lơ giặt
165 030029 Laundry glaze Nước men (nước hồ) dùng trong giặt giũ
166 030124 Laundry preparations Chế phẩm để giặt
167 030098 Laundry soaking preparations 1) Chế phẩm để ngâm ướt, nhúng ướt, thấm ướt khi giặt;
2) Chế phẩm ngâm giặt
168 030010 Laundry starch Hồ bột để giặt là
169 030116 Lavender oil Dầu oải hương
170 030090 Lavender water Nước oải hương
171 030074 Leather (Creams for — ) Kem dùng cho đồ da
172 030025 Leather bleaching preparations 1) Chế phẩm để tẩy trắng đồ da thuộc;
2) Chế phẩm làm mất màu đồ da thuộc;
173 030061 Leather preservatives [polishes] Chế phẩm bảo quản đồ da thuộc [chất làm bóng]
174 030150 Linen (Sachets for perfuming — ) Túi nhỏ làm thơm đồ vải (quần áo, đồ trải giường, khăn bàn)
175 030221 Lip glosses Chất làm bóng môi
176 030229 Lipstick cases [14] Hộp son môi
177 030018 Lipsticks Son môi
178 030257 Liquid latex body paint for cosmetic purposes [20] Màu vẽ cơ thể dạng latec lỏng dùng cho mục đích mỹ phẩm
179 030208 Liquids for floors (Non-slipping — ) Chất lỏng chống trơn trượt dùng cho sàn nhà, nền nhà
180 030197 Lotions (Tissues impregnated with cosmetic — ) Khăn giấy được tẩm, thấm ướt nước thơm mỹ phẩm
181 030122 Lotions for cosmetic purposes Nước thơm dùng cho mục đích mỹ phẩm
182 030102 Make-up 1) Mỹ phẩm;
2) Đồ trang điểm (mỹ phẩm)
183 030147 Make-up powder Phấn trang điểm
184 030033 Make-up preparations Chế phẩm trang điểm
185 030078 Make-up removing preparations Chế phẩm tẩy trang
186 030202 Mascara Thuốc bôi lông mi mắt (mát-ca-ra)
187 030020 Masks (Beauty — ) Mặt nạ làm đẹp
188 030248 Massage candles for cosmetic purposes [18] Nến/nến sáp xoa bóp cho mục đích làm đẹp
189 030220 Massage gels, other than for medical purposes [17] Gel xoa bóp, trừ loại dùng cho mục đích y tế
190 030255 Micellar water [20] Nước tẩy trang mixen (micellar)
191 030123 Milk (Cleansing — ) for toilet purposes 1) Sữa tẩy rửa (dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm);
2) Sữa làm sạch (dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm)
192 030128 Mint essence [essential oil] Tinh chất bạc hà [tinh dầu]
193 030129 Mint for perfumery Bạc hà để sản xuất nước hoa
194 030052 Moustache wax Sáp dùng cho râu, ria
195 030031 Mouthwashes, not for medical purposes [15] Nước súc miệng, không dùng cho mục đích y tế
196 030132 Musk [perfumery] Xạ hương [sản xuất nước hoa]
197 030052 Mustache wax Sáp dùng cho râu, ria
198 030224 Nail art stickers Hình dán nghệ thuật cho móng tay, chân
199 030137 Nail care preparations Chế phẩm để chăm sóc móng
200 030254 Nail glitter [19] Nhũ dùng cho móng
201 030032 Nail polish 1) Nước sơn móng;
2) Dầu làm bóng móng
202 030240 Nail polish removers [17] Chế phẩm tẩy nước làm bóng móng tay, móng chân
203 030032 Nail varnish 1) Nước sơn móng;
2) Dầu làm bóng móng;
3) Vecni làm bóng móng
204 030240 Nail varnish removers [17] Chế phẩm tẩy sơn móng tay, móng chân
205 030136 Nails (False — ) Móng giả
206 030133 Neutralizers for permanent waving Chất trung hoà giúp uốn sóng tóc bền nếp
207 030208 Non-slipping liquids for floors Chất lỏng chống trơn trượt dùng cho sàn nhà, nền nhà
208 030207 Non-slipping wax for floors Sáp chống trơn trượt dùng cho sàn nhà, nền nhà
209 030158 Oil of turpentine for degreasing 1) Dầu thông để tẩy mỡ, tẩy nhờn;
2) Dầu thông để khử dầu mỡ
210 030117 Oils for cleaning purposes Dầu dùng cho mục đích làm sạch
211 030114 Oils for cosmetic purposes Dầu dùng cho mục đích mỹ phẩm
212 030118 Oils for perfumes and scents Dầu dùng cho nước hoa và nước thơm
213 030120 Oils for toilet purposes Dầu dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm
214 030179 Paint stripping preparations Chế phẩm tẩy sơn, tẩy thuốc màu, tẩy thuốc vẽ
215 030073 Pastes for razor strops Bột nhão dùng cho da liếc dao cạo
216 030069 Pencils (Cosmetic — ) Bút chì mỹ phẩm
217 030154 Pencils (Eyebrow — ) Bút chì kẻ lông mày
218 030141 Perfumery 1) Nước hoa;
2) Chất pha chế dầu thơm
219 030135 Perfumes 1) Nước hoa;
2) Dầu thơm
220 030133 Permanent waving (Neutralizers for — ) Chất trung hoà giúp uốn sóng tóc bền nếp
221 030109 Petroleum jelly for cosmetic purposes Gel (từ dầu mỏ) dùng cho mục đích mỹ phẩm
222 030237 Phytocosmetic preparations [17] Mỹ phẩm có nguồn gốc thảo mộc
223 030047 Polish for furniture and flooring Chế phẩm làm bóng đồ đạc (đồ gỗ) và sàn nhà, nền nhà
224 030198 Polishes (Denture — ) Chế phẩm làm bóng răng giả
225 030070 Polishing creams Kem đánh bóng
226 030139 Polishing paper Giấy đánh bóng
227 030045 Polishing preparations Chế phẩm đánh bóng
228 030011 Polishing rouge Bột sắt đỏ để đánh bóng đồ đạc;
229 030144 Polishing stones Đá để đánh bóng
230 030054 Polishing wax Sáp đánh bóng
231 030146 Pomades for cosmetic purposes Sáp thơm bôi tóc dùng cho mục đích mỹ phẩm
232 030203 Potpourris [fragrances] Hỗn hợp thơm làm từ cánh hoa khô và hương liệu [chất thơm]
233 030147 Powder (Make-up — ) Phấn trang điểm
234 030212 Preparations to make the leaves of plants shiny Chế phẩm làm bóng lá cây
235 030061 Preservatives for leather [polishes] Chế phẩm bảo quản đồ da thuộc [chất làm bóng]
236 030145 Pumice stone Ðá bọt
237 030093 Quillaia bark for washing Vỏ cây thạch kiềm dùng để giặt
238 030073 Razor strops (Pastes for — ) Bột nhão dùng cho da liếc dao cạo
239 030206 Removers (Floor wax — ) [scouring preparations] Chế phẩm tẩy sáp đánh bóng sàn nhà, nền nhà [chế phẩm cọ rửa]
240 030119 Rose oil Dầu hoa hồng
241 030011 Rouge (Jewellers’ — ) Bột sắt đỏ đánh bóng của thợ kim hoàn;
242 030170 Rust removing preparations Chế phẩm tẩy sạch gỉ sắt, gỉ kim loại
243 030150 Sachets for perfuming linen Túi nhỏ để làm thơm đồ vải (quần áo, đồ trải giường, khăn bàn)
244 030151 Safrol Safrôn (dùng làm dầu thơm, xà phòng)
245 030160 Sandcloth 1) Vải đánh bóng, vải chà nhẵn;
2) Vải nhám, vải ráp
246 030140 Sandpaper 1) Giấy nhám;
2) Giấy ráp
247 030091 Scented water Nước thơm
248 030030 Scented wood Gỗ thơm
249 030076 Scouring solutions Dung dịch cọ rửa
250 030242 Shampoos for animals [non-medicated grooming preparations] [17] Dầu gội cho động vật [chế phẩm chải lông không chứa thuốc]
251 030196 Shampoos for pets [non-medicated grooming preparations] [17] Dầu gội cho vật nuôi trong nhà [chế phẩm chải lông không chứa thuốc]
252 030134 Shampoos* [17] Dầu gội đầu*
253 030003 Sharpening preparations Chế phẩm mài sắc
254 030148 Shaving preparations Chế phẩm cạo râu
255 030017 Shaving soap Xà phòng cạo râu
256 030005 Shaving stones [astringents] Đá cạo râu [chất làm se]
257 030048 Shining preparations [polish] Chế phẩm làm sáng bóng [chất làm bóng]
258 030039 Shoe cream [13] Kem đánh giày
259 030228 Shoe polish [13] Xi đánh giày
260 030046 Shoe wax Sáp đánh giày
261 030049 Shoemakers’ wax Sáp, xi dùng cho thợ giày
262 030036 Silicon carbide [abrasive] Silic cacbua [chất mài mòn]
263 030142 Skin care(Cosmetic preparations for-) Chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da
264 030023 Skin whitening creams Kem làm trắng da
265 030177 Slimming purposes (Cosmetic preparations for — ) Chế phẩm mỹ phẩm làm cho người thon thả
266 030127 Smoothing preparations [starching] Chế phẩm để làm nhẵn
267 030002 Smoothing stones Ðá để làm nhẵn
268 030098 Soaking laundry (Preparations for —) Chế phẩm để ngâm giặt
269 030163 Soap (Antiperspirant — ) Xà phòng chống đổ mồ hôi
270 030152 Soap (Cakes of — ) Xà phòng bánh
271 030149 Soap (Deodorant — ) Xà phòng khử mùi
272 030013 Soap for brightening textile Xà phòng làm sáng bóng vải, sợi, hàng dệt
273 030143 Soap for foot perspiration Xà phòng để làm sạch mồ hôi chân
274 030012 Soap* [17] xà phòng*
275 030027 Soda (Bleaching — ) Xút tẩy trắng
276 030153 Soda lye Soda nước để giặt
277 030193 Softeners (Fabric — ) [for laundry use] Chế phẩm làm mềm vải [dùng để giặt]
278 030204 Sprays (Breath freshening –) Chế phẩm xịt làm thơm mát hơi thở
279 030068 Stain removers Chế phẩm tẩy vết bẩn, tẩy vết màu, tẩy dấu vết
280 030010 Starch for laundry purposes Hồ bột để giặt là
281 030009 Starch glaze for laundry purposes Hồ bột để làm bóng vải sau khi giặt là
282 030216 Strips (Breath freshening — ) Miếng ngậm làm thơm mát hơi thở
283 030171 Sunscreen preparations Chế phẩm chống nắng
284 030171 Sun-tanning preparations [cosmetics] Chế phẩm làm rám nắng [mỹ phẩm]
285 030055 Tailors’ wax Sáp dùng cho thợ may
286 030155 Talcum powder, for toilet use 1) Bột tan dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm;
2) Phấn rôm dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm
287 030235 teeth whitening strips Dải băng làm trắng răng
288 030159 Terpenes [essential oils] Tecpen [tinh dầu]
289 030197 Tissues impregnated with cosmetic lotions Khăn giấy được tẩm nước thơm mỹ phẩm
290 030233 Tissues impregnated with make-up removing preparations [15] Giấy tẩm chế phẩm tẩy trang
291 030092 Toilet water Nước thơm để xức sau khi tắm
292 030125 Toiletry preparations* [17] Chế phẩm trang điểm*
293 030125 Toiletry preparations* [17] Chế phẩm vệ sinh thân thể*
294 030258 Toothpaste* [20] 1) Kem đánh răng*
2) Thuốc đánh răng*
295 030181 Transfers (Decorative — ) for cosmetic purposes Hình trang trí bóc dính được dùng cho mục đích mỹ phẩm
296 030164 Tripoli stone for polishing Ðá nhám tripoli để đánh bóng
297 030157 Turpentine for degreasing [17] 1) Dầu thông để tẩy mỡ, tẩy nhờn;
2) Nhựa thông để khử dầu mỡ
298 030195 Unblocking drain pipes (Preparations for — ) Chế phẩm chống tắc đường ống nước thải
299 030244 Vaginal washes for personal sanitary or deodorant purposes [17] Chế phẩm rửa âm đạo dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân hoặc khử mùi
300 030032 Varnish (Nail — ) 1) Nước sơn móng;
2) Vécni đánh bóng móng
301 030088 Varnish-removing preparations 1) Chế phẩm tẩy nước sơn móng;
2) Chế phẩm tẩy sơn, tẩy vecni.
302 030167 Volatile alkali [ammonia] [detergent] Chất kiềm dễ bay hơi [ammoniac] [chất tẩy rửa]
303 030038 Volcanic ash for cleaning Tro núi lửa để làm sạch
304 030138 Wallpaper cleaning preparations Chế phẩm làm sạch giấy dán tường
305 030072 Washing soda, for cleaning Soda giặt, để làm sạch
306 030041 Waving preparations for the hair Chế phẩm uốn sóng tóc
307 030050 Wax (Cobblers’ — ) Sáp dùng cho thợ sửa giày
308 030097 Wax (Depilatory — ) Sáp để làm rụng lông
309 030052 Wax (Moustache — ) Sáp dùng cho râu, ria
310 030054 Wax (Polishing — ) Sáp đánh bóng
311 030055 Wax (Tailors’ — ) Sáp dùng cho thợ may
312 030207 Wax for floors (Non-slipping — ) Sáp chống trơn trượt dùng cho sàn nhà
313 030053 Wax for parquet floors [17] Sáp đánh bóng sàn lát ván
314 030074 Waxes for leather Sáp dùng cho đồ da thuộc
315 030023 Whitening the skin (cream for – ) Kem làm trắng da
316 030022 Whiting Phấn làm trắng; Bột trắng đánh bóng đồ đạc.
317 030126 Windscreen cleaning liquids Chất lỏng làm sạch kính chắn gió
318 030126 Windshield cleaning liquids Chất lỏng làm sạch kính chắn gió
Nhóm 4: Dầu và mỡ công nghiệp, sáp; Chất bôi trơn

Dầu và mỡ công nghiệp, sáp; Chất bôi trơn; Chất để thấm hút, làm ướt và làm dính bụi; Nhiên liệu và vật liệu cháy sáng; Nến và bấc dùng để thắp sáng.

STT Tên sản phẩm tiếng Anh Tên sản phẩm tiếng Việt
1 040085 Additives, non-chemical, to motor fuel [16] Chất phụ gia, không phải hoá chất, dùng cho nhiên liệu động cơ
2 040003 Alcohol [fuel] Cồn [nhiên liệu]
3 040008 Anthracite 1) Antraxit;
2) Than gầy;
3) Than cứng
4 040011 Arms [weapons] (Grease for — ) 1) Mỡ dùng cho vũ khí;
2) Chất bôi trơn dùng cho vũ khí
5 040001 Beeswax Sáp ong
6 040116 Beeswax for use in the manufacture of cosmetics [18] Sáp ong dùng trong sản xuất mỹ phẩm
7 040028 Belting wax Sáp dùng cho đai truyền
8 040033 Belts (Grease for — ) 1) Mỡ dùng cho đai truyền;
2) Chất bôi trơn dùng cho đai truyền
9 040009 Belts (Non-slipping preparations for — ) Chế phẩm chống trơn trượt dùng cho đai truyền
10 040112 Benzene fuel [17] Nhiên liệu benzen
11 040110 Benzine [15] Benzin (Ét-xăng)
12 040111 Biomass fuel [16] Nhiên liệu sinh khối
13 040067 Bone oil for industrial purposes 1) Dầu động vật dùng cho mục đích công nghiệp;
2) Dầu xương dùng cho mục đích công nghiệp
14 040019 Briquettes (Combustible — ) 1) Than bánh
2) Than viên (chất đốt, nhiên liệu)
15 040018 Briquettes (Wood — ) 1) Than bánh làm từ gỗ;
2) Than viên làm từ gỗ
16 040010 Candles (Christmas tree — ) Nến dùng cho cây thông noel
17 040105 Candles (Perfumed —) Nến thơm
18 040015 Candles* [18] Nến*
19 040081 Carburants 1) Chất đốt;
2) Nhiên liệu
20 040021 Carnauba wax 1) Sáp cácnauba;
2) Sáp Braxin
21 040089 Castor oil for industrial purposes [15] Dầu thầu dầu cho mục đích công nghiệp
22 040022 Ceresine 1) Ceresin;
2) Xeresin
23 040014 Charcoal [fuel] 1) Than củi [nhiên liệu];
2) Than động vật, than thực vật [nhiên liệu]
24 040010 Christmas tree candles Nến dùng cho cây thông noel
25 040023 Coal Than đá
26 040016 Coal briquettes Than đá dạng bánh
27 040072 Coal dust [fuel] Than cám [nhiên liệu]
28 040054 Coal naphtha Than napta
29 040053 Coal tar oil 1) Dầu nhựa than
2) Dầu hắc ín than đá
30 040031 Coke Than cốc
31 040065 Colza oil for industrial purposes [17] Dầu cải dùng cho mục đích công nghiệp
32 040084 Combustible oil Dầu nhiên liệu
33 040101 Cutting fluids 1) Dung dịch để cắt
2) Dầu để cắt
34 040048 Diesel oil Dầu điezel
35 040109 Dust absorbing compositions [14] Hợp chất hấp thu bụi
36 040012 Dust binding compositions for sweeping Hợp phần kết dính bụi khi quét dọn
37 040079 Dust laying compositions 1) Chất kết tụ bụi;
2) Hợp phần làm lắng bụi
38 040038 Dust removing preparations Chế phẩm để khử bụi
39 040106 Electrical energy Năng lượng điện
40 040106 Energy (Electrical — ) Năng lượng điện
41 040107 Ethanol [fuel] Ethanol [nhiên liệu]
42 040044 Ether (Petroleum — ) 1) Ete dầu mỏ;
2) Xăng
43 040007 Firelighters Mồi lửa
44 040013 Firewood Củi đốt
45 040057 Fish oil, not edible Dầu cá không ăn được
46 040101 Fluids (Cutting — ) 1) Dung dịch để cắt;
2) Dầu để cắt
47 040025 Fuel Nhiên liệu
48 040049 Fuel gas 1) Khí đốt;
2) Khí nhiên liệu
49 040020 Fuel mixtures (Vaporized — ) 1) Hỗn hợp nhiên liệu khí hoá;
2) Hỗn hợp cháy được khí hoá
50 040084 Fuel oil Dầu nhiên liệu
51 040004 Fuel with an alcohol base [18] Nhiên liệu gốc cồn
52 040103 Gas (Producer — ) 1) Khí than nung (do lò nung than tạo ra để làm khí đốt)
2) Khí than
53 040040 Gas for lighting 1) Khí đốt để thắp sáng;
2) Khí gas để thắp sáng
54 040048 Gas oil Dầu gazoin
55 040043 Gasoline [19] Xăng
56 040052 Graphite (Lubricating — ) Than chì dùng để bôi trơn
57 040011 Grease for arms [weapons] 1) Mỡ dùng cho vũ khí;
2) Chất bôi trơn dùng cho vũ khí
58 040033 Grease for belts 1) Mỡ dùng đai truyền;
2) Chất bôi trơn dùng cho đai truyền
59 040026 Grease for footwear [15] Mỡ dùng cho đồ đi chân
60 040034 Grease for leather 1) Mỡ dùng cho da thuộc, cho đồ da;
2) Chất bôi trơn dùng cho da thuộc, cho đồ da
61 040086 Greases for the preservation of leather [17] Mỡ bảo quản da thuộc, đồ da
62 040117 Hookah charcoal [20] Than dùng để hút shisha
63 040035 Industrial grease Mỡ công nghiệp
64 040087 Industrial oil Dầu công nghiệp
65 040030 Industrial wax Sáp công nghiệp
66 040059 Kerosene 1) Dầu hoả;
2) Dầu lửa
67 040061 Lamp wicks Bấc đèn
68 040074 Lanolin 1) Lanolin;
2) Mỡ lông cừu
69 040115 Lanolin for use in the manufacture of cosmetics [18] 1) Lanolin dùng trong sản xuất mỹ phẩm
2) Mỡ lông cừu dùng trong sản xuất mỹ phẩm
70 040034 Leather (Grease for — ) 1) Mỡ dùng cho da thuộc, cho đồ da;
2) Chất bôi trơn dùng cho da thuộc, cho đồ da
71 040040 Lighting (Gas for — ) 1) Khí đốt để thắp sáng;
2) Khí gas để thắp sáng; Dầu xăng để thắpsáng
72 040005 Lighting (Paper spills for — ) Đóm giấy để châm lửa
73 040006 Lighting (Wood spills for — ) Đóm gỗ để châm lửa
74 040041 Lighting fuel Nhiên liệu thắp sáng
75 040062 Lignite 1) Than non;
2) Than nâu;
3) Than bùn
76 040045 Ligroin 1) Ligroin;
2) Dầu hoả
77 040063 Lubricants 1) Chất bôi trơn;
2) Dầu nhờn
78 040052 Lubricating graphite 1) Than chì bôi trơn;
2) Graphit bôi trơn
79 040060 Lubricating grease Mỡ để bôi trơn
80 040042 Lubricating oil Dầu để bôi trơn
81 040064 Mazut Dầu mazut
82 040002 Methylated spirit Cồn đã metyl hoá
83 040032 Mineral fuel Nhiên liệu khoáng
84 040056 Moistening oil 1) Dầu dùng để làm ẩm;
2) Dầu thấm ướt
85 040081 Motor fuel 1) Nhiên liệu dùng cho động cơ;
2) Chất đốt cho động cơ nổ
86 040104 Motor oil Dầu động cơ
87 040066 Naphtha 1) Dầu mỏ;
2) Ligroin
88 040076 Nightlights [candles] 1) Nến làm đèn ngủ;
2) Đèn ngủ [nến]
89 040009 Non-slipping preparations for belts Chế phẩm chống trơn trượt dùng cho đai truyền
90 040050 Oil-gas Khí dầu mỏ
91 040039 Oils for lighting [20] Dầu để thắp sáng
92 040102 Oils for paints 1) Dầu dùng cho sơn;
2) Dầu dùng cho chất màu
93 040036 Oils for releasing form work [building] 1) Dầu để tách tháo khuôn cốp pha [xây dựng]
2) Dầu dùng để tách cốp pha [ván khuôn bê tông trong xây dựng]
94 040090 Oils for the preservation of leather [17] Dầu bảo quản da thuộc, đồ da
95 040055 Oils for the preservation of masonry [17] Dầu bảo quản công trình xây
96 040068 Oleine Olein
97 040069 Ozocerite [18] 1) Sáp mỏ
2) Ozocerit
98 040069 Ozokerite [18] 1) Sáp khoáng
2) Ozokerit
99 040102 Paints (Oils for — ) 1) Dầu dùng cho sơn;
2) Dầu dùng cho chất màu
100 040005 Paper spills for lighting Đóm giấy để châm lửa
101 040070 Paraffin 1) Parafin;
2) Dầu hoả
102 040024 Peat [fuel] Than bùn [nhiên liệu]
103 040017 Peat briquettes [fuel] 1) Than bùn đóng bánh [nhiên liệu];
2) Than bùn đóng viên [nhiên liệu]
104 040105 Perfumed candles Nến thơm
105 040043 Petrol Xăng dầu
106 040071 Petroleum [raw or refined] Dầu mỏ, dạng thô hoặc tinh chế
107 040044 Petroleum ether 1) Ete dầu mỏ;
2) Xăng
108 040047 Petroleum jelly for industrial purposes Mỡ làm từ dầu hoả để bôi trơn dùng cho mục đích công nghiệp
109 040103 Producer gas 1) Hơi than;
2) Khí than
110 040065 Rape oil for industrial purposes Dầu cải dầu dùng cho mục đích công nghiệp
111 040088 Solidified gases [fuel] 1) Khí hoá rắn [nhiên liệu]
2) Khí gas hoá rắn [nhiên liệu]
112 040058 Soya bean oil preparations for nonstick treatment of cooking utensils Chế phẩm dầu đậu nành để chống dính dùng cho dụng cụ nấu nướng
113 040073 Stearine 1) Stearin;
2) Glyxeryl tristeat;
3) Tristearin
114 040075 Sunflower oil for industrial purposes Dầu hướng dương dùng cho mục đích công nghiệp
115 040012 Sweeping (Dust binding compositions for -) Hợp phần kết dính bụi khi quét dọn
116 040037 Tallow Mỡ động vật để làm nến, xà phòng
117 040015 Tapers 1) Dây nến
2) Dây tẩm sáp mồi lửa trong nến;
3) Cây nến con
118 040080 Textile oil Dầu dùng cho vải, sợi, hàng dệt
119 040108 Tinder Bùi nhùi để châm thuốc súng
120 040020 Vaporized fuel mixtures 1) Hỗn hợp nhiên liệu khí hoá;
2) Hỗn hợp cháy được khí hoá
121 040027 Wax [raw material] Sáp [nguyên liệu thô]
122 040029 Wax for lighting [20] Sáp để thắp sáng
123 040114 Wax for skis [17] Sáp bôi cho ván trượt tuyết
124 040046 Wicks for candles Bấc nến
125 040061 Wicks for candles Bấc đèn
126 040018 Wood briquettes 1) Than bánh làm từ gỗ;
2) Than viên làm từ gỗ
127 040006 Wood spills for lighting Đóm gỗ để châm lửa
128 040074 Wool grease Mỡ lông cừu
129 040113 Xylene fuel [17] Nhiên liệu xylen
Nhóm 5: Các chế phẩm dược, y tế và thú y

Các chế phẩm dược, y tế và thú y; Chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; Thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng trong y tế hoặc thú y, thực phẩm cho em bé; Chất bổ sung ăn kiêng cho người và động vật; Cao dán, vật liệu dùng để băng bó; Vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; Chất tẩy uế; Chất diệt động vật có hại; Chất diệt nấm, chất diệt cỏ.

STT Tên sản phẩm tiếng Anh Tên sản phẩm tiếng Việt
1 050001 Abrasives (Dental — ) Chất mài mòn dùng trong nha khoa
2 050176 Absorbent cotton Bông thấm hút
3 050176 Absorbent wadding Nùi thấm hút
4 050482 Acai powder dietary supplements [18] Chất bổ sung ăn kiêng làm từ bột acai
5 050387 Acaricides 1) Thuốc trừ ve bét;
2) Thuốc trừ dệp cây
6 050291 Acetates for pharmaceutical purposes Axetat cho ngành dược
7 050292 Acids for pharmaceutical purposes Axit cho ngành dược
8 050444 acne treatment preparations [15] Chế phẩm điều trị bệnh trứng cá
9 050002 Aconitine Aconitin
10 050294 Adhesive bands for medical purposes Băng dính dùng cho mục đích y tế
11 050019 Adhesive plasters [13] Cao dán
12 050294 Adhesive tapes for medical purposes Băng dính dùng cho mục đích y tế
13 050003 Adhesives for dentures Chất dính dùng cho răng
14 050396 Adjuvants for medical purposes Tá dược dùng cho mục đích y tế
15 050401 Air deodorising preparations Chế phẩm khử mùi không khí
16 050401 Air deodorizing preparations [18] Chế phẩm khử mùi không khí
17 050005 Air purifying preparations Chế phẩm làm trong sạch không khí
18 050420 Albumin dietary supplements Chất bổ sung anbumin dùng cho ăn kiêng
19 050006 Albuminous foodstuffs for medical purposes Thực phẩm chứa anbumin dùng cho mục đích y tế
20 050007 Albuminous preparations for medical purposes Chế phẩm chứa anbumin dùng cho mục đích y tế
21 050438 Alcohol for pharmaceutical purposes [13] Rượu/cồn dùng cho mục đích dược phẩm
22 050009 Aldehydes for pharmaceutical purposes Andehyt dùng cho dược phẩm
23 050312 Algicides Chất diệt tảo
24 050432 Alginate dietary supplements Chất bổ sung anginat dùng cho ăn kiêng
25 050433 Alginates for pharmaceutical purposes Anginat dùng cho mục đích dược phẩm
26 050348 Alkaline iodides for pharmaceutical purposes 1) Alkalin iođua dùng cho ngành dược phẩm
2) Kiềm iođua dùng cho dược phẩm
27 050296 Alkaloids for medical purposes Alcaloit dùng cho mục đích y tế
28 050010 Alloys of precious metals for dental purposes Hợp kim của kim loại quí dùng cho mục đích nha khoa
29 050300 Almond milk for pharmaceutical purposes [17] 1) Sữa hạnh nhân dùng cho mục đích dược phẩm
2) Sữa quả hạnh dùng cho mục đích dược phẩm
30 050409 Aloe vera preparations for pharmaceutical purposes Chế phẩm lô hội dùng cho mục đích dược phẩm
31 050299 Aluminium acetate for pharmaceutical purposes Nhôm Axetat dùng cho dược phẩm
32 050012 Amalgams (Dental — ) Hỗn hống dùng trong nha khoa
33 050376 Amino acids for medical purposes Axit amin dùng cho mục đích y tế
34 050377 Amino acids for veterinary purposes Axit amin dùng cho mục đích thú y
35 050017 Anaesthetics 1) Thuốc gây mê;
2) Thuốc gây tê
36 050124 Analgesics Thuốc giảm đau
37 050020 Angostura bark for medical purposes 1) Vỏ cây angotua dùng cho mục đích y tế;
2) Vỏ cây đắng vùng Nam Mỹ dùng cho mục đích y tế
38 050189 Animal washes [insecticides] [17] Chế phẩm tắm cho động vật [thuốc diệt sâu bọ, côn trùng]
39 050154 Anthelmintics Thuốc trừ giun sán
40 050472 Antibacterial handwashes [17] Nước rửa tay diệt khuẩn
41 050471 Antibacterial soap [17] Xà phòng diệt khuẩn
42 050388 Antibiotics Thuốc kháng sinh
43 050135 Anticryptogamic preparations 1) Chế phẩm thúc đẩy sự ra hoa của thực vật;
2) Chế phẩm chống lại sự không ra hoa củathực vật
44 050418 Antioxidant pills Thuốc viên chống oxy hóa
45 050087 Antiparasitic collars for animals Vòng cổ chống ký sinh trùng cho động vật
46 050029 Antiparasitic preparations Chế phẩm chống ký sinh trùng
47 050031 Antiseptic cotton Bông khử trùng
48 050030 Antiseptics 1) Chất sát trùng;
2) Chất sát khuẩn
49 050032 Anti-uric preparations Chế phẩm chống uric
50 050415 Appetite suppressant pills Thuốc viên ngăn sự thèm ăn
51 050389 Appetite suppressants for medical purposes 1) Thuốc ngăn sự thèm ăn dùng cho mục đích y tế;
2) Thuốc giảm sự ngon miệng dùng cho mục đích y tế
52 050034 Aseptic cotton Bông vô trùng
53 050022 Asthmatic tea Chè chống hen xuyễn
54 050465 Astringents for medical purposes [17] Chất làm se (săn) da dùng cho mục đích y tế
55 050412 Babies’ diapers [18] Quần tã trẻ em
56 050412 Babies’ nappies [20] Tã lót trẻ em
57 050413 Babies’ nappy-pants [20] Quần tã trẻ em
58 050413 Babies’ diaper-pants Quần tã trẻ em
59 050038 Bacterial poisons Thuốc độc vi khuẩn
60 050039 Bacterial preparations for medical and veterinary use Chế phẩm vi khuẩn dùng cho y tế và thú y
61 050036 Bacteriological cultures (Bouillons for — ) Canh thang để nuôi cấy vi khuẩn
62 050036 Bacteriological cultures (Media for — ) Môi trường để nuôi cấy vi khuẩn
63 050037 Bacteriological preparations for medical and veterinary use Chế phẩm vi khuẩn dùng trong y tế và thú y
64 050050 Balms for medical purposes 1) Dầu thơm dùng cho mục đích y tế;
2) Nhựa thơm dùng cho mục đích y tế
65 050046 Balsamic preparations for medical purposes 1) Chế phẩm chứa nhựa thơm dùng cho mục đích y tế;
2) Chế phẩm chứa dầu thơm dùng cho mục đích y tế
66 050049 Bandages for dressings Băng dùng để băng bó
67 050132 Barks for pharmaceutical purposes Vỏ cây dùng cho dược phẩm
68 050045 Bath (Therapeutic preparations for the — ) Chế phẩm trị liệu dùng để tắm
69 050041 Bath preparations for medical purposes [14] Chế phẩm để tắm dùng cho mục đích y tế
70 050302 Bath salts for medical purposes Muối tắm dùng cho mục đích y tế
71 050043 Baths (Oxygen — ) Nước tắm ô xi
72 050042 Baths (Salts for mineral water — ) Muối dùng cho nước khoáng để tắm
73 050304 Bicarbonate of soda for pharmaceutical purposes Sođa Bicacbonat dùng cho dược phẩm
74 050052 Biocides Bioxit
75 050305 Biological preparations for medical purposes Chế phẩm sinh học dùng cho mục đích y tế
76 050361 Biological preparations for veterinary purposes Chế phẩm sinh học dùng cho mục đích thú y
77 050405 Biological tissue cultures for medical purposes Mô nuôi cấy sinh học dùng cho mục đích y tế
78 050406 Biological tissue cultures for veterinary purposes Mô nuôi cấy sinh học dùng cho mục đích thú y
79 050053 Bismuth preparations for pharmaceutical purposes Chế phẩm bitmut dùng cho dược phẩm
80 050263 Bismuth subnitrate for pharmaceutical purposes 1) Bitmut subnitrat dùng cho dược phẩm;
2) Bitmut nitrat hoá trị thấp dùng cho dược phẩm
81 050265 Blood for medical purposes Máu dùng cho mục đích y tế
82 050248 Blood plasma Huyết tương
83 050385 Bone cement for surgical and orthopaedic purposes Chất gắn xương dùng cho mục đích chỉnh hình và phẫu thuật
84 050385 Bone cement for surgical and orthopedic purposes [17] Vật liệu gắn xương/xi măng xương dùng cho mục đích chỉnh hình và phẫu thuật
85 050498 Bone void fillers comprised of living tissues [20] Chất trám chỗ rỗng xương có chứa mô sống
86 050036 Bouillons for bacteriological cultures Canh thang để nuôi cấy vi khuẩn
87 050490 Bracelets impregnated with insect repellent [19] Vòng đeo tay được tẩm thuốc xua đuổi côn trùng, sâu bọ
88 050121 Bread (Diabetic — ) adapted for medical use Bánh mỳ cho người mắc bệnh tiểu đường phù hợp với mục đích y tế
89 050378 Breast-nursing pads Miếng đệm chăm sóc ngực
90 050306 Bromine for pharmaceutical purposes Brom dùng cho dược phẩm
91 050390 Bronchodilating preparations Chế phẩm làm giãn phế quản
92 050391 Bunion pads Miếng đệm nốt viêm tấy, vết sưng ở kẽ ngón chân cái
93 050061 Burns (Preparations for the treatment of –) Chế phẩm điều trị bỏng
94 050321 By-products of the processing of cereals for dietetic or medical purposes Phụ phẩm của quá trình xử lý hạt ngũ cốc dùng cho mục đích ăn kiêng hoặc mục đích y tế
95 050243 Cachets for pharmaceutical purposes Viên thuốc con nhộng dùng cho dược phẩm
96 050062 Cachou for pharmaceutical purposes Kẹo cao su dùng cho dược phẩm
97 050063 Callouses (Preparations for — ) Chế phẩm điều trị da chai cứng
98 050064 Calomel [fungicide] [17] Calomel [thuốc diệt nấm]
99 050309 Camphor for medical purposes Long não dùng cho mục đích y tế
100 050308 Camphor oil for medical purposes Dầu long não dùng cho mục đích y tế
101 050500 Cannabis for medical purposes [20] Cần sa/gai dầu dùng cho mục đích y tế
102 050065 Cantharides (Powder of — ) 1) Bột canthariđin dùng trong thú y;
2) Bột long não cantharit dùng trong thú y;
3) Thuốc bột diệt bọ phỏng
103 050068 Capsules for medicines Bao con nhộng dùng trong y tế
104 050487 Capsules made of dendrimer-based polymers, for pharmaceuticals [19] Viên nang làm từ polyme trên cơ sở dendrimer, dùng cho dược phẩm
105 050311 Carbolineum [parasiticide] Cacbolineum [chất diệt vật ký sinh]
106 050434 Casein dietary supplements Chất bổ sung cazein dùng cho ăn kiêng
107 050344 Castor oil for medical purposes Dầu thầu dầu dùng cho mục đích y tế
108 050051 Cattle washes [insecticides] [17] Chế phẩm tắm cho gia súc [thuốc diệt sâu bọ, côn trùng]
109 050102 Caustic pencils 1) Bút sáp ăn da để cầm máu;
2) Kiềm ăn da dạng bút dùng để cầm máu
110 050319 Caustics for pharmaceutical purposes Chất ăn da để cầm máu dùng cho mục đích dược phẩm
111 050379 Cedar wood for use as an insect repellent Gỗ cây thông tùng dùng để trừ sâu bọ, côn trùng
112 050318 Cellulose esters for pharmaceutical purposes Este Xenluloza dùng cho mục đích dược phẩm
113 050320 Cellulose ethers for pharmaceutical purposes Ete Xenluloza dùng cho mục đích dược phẩm
114 050083 Cement for animal hooves 1) Chất hàn gắn móng guốc của động vật;
2) Chế phẩm hàn, gắn móng guốc của động vật
115 050056 Charcoal for pharmaceutical purposes 1) Than củi dùng cho mục đích dược phẩm
2) Than gỗ dùng cho mục đích dược phẩm
116 050091 Chemical conductors for electrocardiograph electrodes 1) Chất dẫn hoá học dùng làm điện cực để ghi điện tim;
2) Chất dẫn hoá học dùng làm điện cực để ghi điện tâm đồ
117 050362 Chemical preparations for medical purposes Chế phẩm hoá học dùng cho mục đích y tế
118 050323 Chemical preparations for pharmaceutical purposes Chế phẩm hoá học dùng cho mục đích dược phẩm
119 050488 Chemical preparations for treating diseases affecting cereal plants [19] Chế phẩm hóa học dùng để trị các bệnh ảnh hưởng đến cây ngũ cốc
120 050288 Chemical preparations for treating diseases affecting vine plants [19] Chế phẩm hóa học dùng để trị các bệnh ảnh hưởng đến cây nho
121 050202 Chemical preparations for treating mildew [19] Chế phẩm hoá học dùng để trị bệnh nấm mốc
122 050222 Chemical preparations for treating wheat blight [19] Chế phẩm hoá học để trị bệnh tàn rụi/ trụi cây lúa mì
123 050222 Chemical preparations for treating wheat smut [19] Chế phẩm hoá học để trị bệnh muội than, bệnh nấm than ở lúa mì
124 050363 Chemical preparations for veterinary purposes Chế phẩm hoá học dùng cho mục đích thú y
125 050364 Chemical reagents for medical or veterinary purposes Tác nhân hoá học dùng cho mục đích y tế hoặc thú y
126 050077 Chemico-pharmaceutical preparations Chế phẩm hoá dược
127 050198 Chewing gum for medical purposes Kẹo cao su dùng cho mục đích y tế
128 050103 Chilblain preparations 1) Chế phẩm dùng để chống bệnh cước chân tay do rét lạnh;
2) Chế phẩm chữa bệnh cước chân tay do rét lạnh
129 050257 Chinoline for medical purposes Quinolin dùng cho mục đích y tế
130 050080 Chloroform Thuốc gây mê
131 050081 Cigarettes (Tobacco-free — ) for medical purposes Thuốc hút ( không có chất thuốc lá) dùng cho mục đích y tế
132 050255 Cinchona for medical purposes Canh ki na dùng cho mục đích y tế
133 050365 Cleaning preparations (Contact lens-) Chế phẩm làm sạch kính áp tròng
134 050400 Clothing (Deodorants for — ) and textiles Chất khử mùi dùng cho quần áo và hàng dệt
135 050086 Cocaine Cocain
136 050150 Cod liver oil 1) Dầu gan cá thu;
2) Dầu gan cá tuyết
3) Dầu gan cá moru
137 050451 Collagen for medical purposes [16] Collagen dùng cho mục đích y tế
138 050087 Collars for animals (Antiparasitic —) Vòng cổ chống ký sinh trùng cho động vật
139 050324 Collodion for pharmaceutical purposes Colođion dùng cho mục đích dược phẩm
140 050088 Collyrium Thuốc nhỏ mắt
141 050089 Compresses Gạc y tế
142 050091 Conductors (Chemical — ) for electrocardiograph electrodes 1) Chất dẫn hoá học dùng làm điện cực để ghi điện tim;
2) Chất dẫn hoá học dùng làm điện cực để ghi điện tâm đồ
143 050092 Condurango bark for medical purposes Vỏ cây condurango dùng cho mục đích y tế
144 050093 Constipation (Medicines for alleviating —) Thuốc dùng để trị trứng táo bón
145 050365 Contact lens cleaning preparations Chế phẩm làm sạch kính áp tròng
146 050094 Contact lenses (Solutions for use with — ) Dung dịch dùng cho kính áp tròng
147 050494 Contraceptive sponges [20] Miếng xốp tránh thai
148 050095 Contraceptives (Chemical — ) Hoá chất chống thụ thai
149 050407 Cooling sprays for medical purposes Chế phẩm làm lạnh dạng xịt dùng cho mục đích y tế
150 050098 Corn remedies 1) Thuốc chữa chai chân;
2) Chế phẩm điều trị vết chai ở chân
151 050040 Corn rings for the feet Vòng dùng để chữa vết chai ở chân
152 050099 Cotton for medical purposes Bông dùng cho mục đích y tế
153 050447 cotton sticks for medical purposes [15] Tăm bông dùng cho mục đích y tế
154 050447 cotton swabs for medical purposes [15] Bông gạc dùng cho mục đích y tế
155 050325 Cream of tartar for pharmaceutical purposes Cáu rượu dạng kem cho dược phẩm
156 050326 Creosote for pharmaceutical purposes Creozot (chất diệt trùng) dùng cho dược phẩm
157 050105 Croton bark 1) Vỏ cây khổ sâm dùng cho mục đích dược phẩm;
2) Vỏ cây ba đậu dùng cho mục đích dượcphẩm
158 050310 Crystallized rock sugar for medical purposes [20] Đường phèn tinh thể dùng cho mục đích y tế
159 050213 Cultures of microorganisms for medical or veterinary use [16] Chủng vi sinh nuôi cấy dùng cho mục đích y tế hoặc thú y
160 050106 Curare 1) Thuốc giảm căng cơ bắp (nhựa độc cura);
2) Nhựa độc cura, dẫn xuất dùng để làm thuốcgiảm căng cơ
161 050241 Dandruff (Pharmaceutical preparations for treating — ) Chế phẩm dược dùng để điều trị gầu ở đầu
162 050109 Decoctions for pharmaceutical purposes Thuốc sắc dùng cho dược phẩm
163 050001 Dental abrasives 1) Chất mài mòn răng;
2) Chất mài mòn dùng cho răng
164 050012 Dental amalgams Hỗn hống dùng trong nha khoa
165 050082 Dental cements 1) Chất trám răng;
2) Chất hàn, gắn răng
166 050111 Dental impression materials Vật liệu để in dấu răng
167 050112 Dental lacquer Men phủ dùng trong nha khoa
168 050113 Dental mastics 1) Mát tít dùng trong nha khoa
2) Chất trám răng
169 050003 Dentures (Adhesives for — ) Chất kết dính dùng cho răng
170 050400 Deodorants for clothing and textiles Chất khử mùi dùng cho quần áo và hàng dệt
171 050119 Deodorants, other than for human beings or for animals Chất khử mùi không dùng cho người hoặc động vật
172 050117 Depuratives 1) Thuốc khử độc;
2) Thuốc lọc máu
173 050108 Detergents for medical purposes Chất tẩy dùng cho mục đích y tế
174 050121 Diabetic bread adapted for medical use Bánh mỳ cho người mắc bệnh tiểu đường phù hợp với mục đích y tế
175 050166 Diagnosis of pregnancy (Chemical preparations for the — ) 1) Chế phẩm hoá học dùng để chẩn đoán sự có thai;
2) Chế phẩm hoá học dùng để chẩn đoán thai
176 050443 diagnostic biomarker reagents for medical purposes [15] Chất đánh dấu sinh học để chẩn đoán dùng cho mục đích y học
177 050330 Diagnostic preparations for medical purposes Chế phẩm chẩn đoán dùng cho mục đích y tế
178 050446 diagnostic preparations for veterinary purposes [15] Chế phẩm chẩn đoán dùng cho mục đích thú y
179 050497 Diaper changing mats, disposable, for babies [20] Tấm lót dùng một lần để thay tã cho trẻ em
180 050351 Diapers for incontinence [19] Quần tã dùng cho người không tự chủ được
181 050440 Diapers for pets [13] Tã lót dùng cho vật nuôi cảnh
182 050366 Diastase for medical purposes Điastaza dùng cho mục đích y tế
183 050419 Dietary supplements for animals Chất bổ sung ăn kiêng cho động vật
184 050484 Dietary supplements with a cosmetic effect [18] Chất bổ sung ăn kiêng có tác dụng làm đẹp
185 050307 Dietetic beverages adapted for medical purposes 1) Đồ uống kiêng thích hợp cho mục đích y tế;
2) Đồ uống kiêng phù hợp cho mục đích y tế
186 050297 Dietetic foods adapted for medical purposes 1) Thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế;
2) Thực phẩm ăn kiêng phù hợp cho mục đích y tế
187 050350 Dietetic substances adapted for medical use 1) Chất ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế;
2) Chất ăn kiêng phù hợp cho mục đích y tế
188 050122 Digestives for pharmaceutical purposes Chất tăng cường tiêu hoá dùng cho mục đích dược phẩm
189 050123 Digitalin 1) Đigitalin dùng để kích thích cơ tim;
2) Digitalin dùng để điều trị bệnh suy tim
190 050018 Dill oil for medical purposes Dầu thì là dùng cho mục đích y tế
191 050479 Disinfectant soap [17] Xà phòng khử trùng/tẩy uế
192 050441 Disinfectants [14] Chất tẩy uế
193 050380 Disinfectants for chemical toilets 1) Chất diệt khuẩn cho hoá chất vệ sinh
2) Chất tẩy uế cho hoá chất vệ sinh
194 050118 Disinfectants for hygiene purposes Chất tẩy uế dùng cho mục đích vệ sinh
195 050075 Dog washes [insecticides] [17] Chế phẩm tắm cho chó [thuốc diệt sâu bọ, côn trùng]
196 050076 Dogs (Repellents for — ) Thuốc trừ rệp dùng cho chó
197 050402 Douching preparations for medical purposes Chế phẩm thụt rửa dùng cho mục đích y tế
198 050140 Dressings (Surgical — ) Vật liệu băng bó dùng trong phẫu thuật
199 050114 Dressings [medical] Vật liệu băng bó [dùng trong y tế]
200 050332 Drinks (Medicinal — ) Đồ uống y tế
201 050125 Drugs for medical purposes Chất gây nghiện dùng cho mục đích y tế
202 050026 Dry rot fungus (Preparations for destroying —) Chế phẩm diệt nấm khô mục
203 050091 Electrocardiograph electrodes (Chemical conductors for — ) 1) Chất dẫn hoá học dùng làm điện cực để ghi điện tim;
2) Chất dẫn hoá học dùng làm điện cực để ghi điện tâm đồ
204 050091 Electrodes (Chemical conductors for electrocardiograph — ) 1) Chất dẫn hoá học dùng làm điện cực để ghi điện tim;
2) Chất dẫn hoá học dùng làm điện cực để ghi điện tâm đồ
205 050133 Elixirs [pharmaceutical preparations] 1) Cồn ngọt [chế phẩm dược];
2) Chế phẩm có chứa cồn hay glycerine dùng làm tá dược lỏng cho các thuốc đắng hoặc gây buồn nôn
206 050429 Enzyme dietary supplements Chất bổ sung enzym dùng cho ăn kiêng
207 050370 Enzyme preparations for medical purposes Chế phẩm enzym dùng cho mục đích y tế
208 050371 Enzyme preparations for veterinary purposes Chế phẩm enzym dùng cho mục đích thú y
209 050368 Enzymes for medical purposes Enzym dùng cho mục đích y tế
210 050369 Enzymes for veterinary purposes Enzym dùng cho mục đích thú y
211 050269 Ergot for pharmaceutical purposes 1) Thuốc co dạ con dùng cho mục đích dược phẩm;
2) Thuốc giúp tử cung co thắt và ngừa chảy máu nhiều sau khi sinh dùng cho mục đích dược phẩm
212 050138 Esters for pharmaceutical purposes Este dùng cho mục đích dược phẩm
213 050139 Ethers for pharmaceutical purposes Ê te dùng cho mục đích dược phẩm
214 050141 Eucalyptol for pharmaceutical purposes 1) Dầu bạch đàn dùng cho mục đích dược phẩm;
2) Dầu khuynh diệp dùng cho mục đích dược phẩm
215 050142 Eucalyptus for pharmaceutical purposes 1) Cây bạch đàn dùng cho mục đích dược phẩm;
2) Cây khuynh diệp dùng cho mục đích dược phẩm
216 050143 Evacuants Thuốc nhuận tràng
217 050398 Eyepatches for medical purposes Miếng che mắt bị thương dùng cho mục đích y tế
218 050146 Febrifuges 1) Thuốc giảm sốt;
2) Thuốc hạ nhiệt;
3) Thuốc hạ sốt
219 050147 Fennel for medical purposes Cây thì là dùng cho mục đích y tế
220 050187 Ferments (Milk — ) for pharmaceutical purposes Men sữa dùng cho mục đích dược phẩm
221 050333 Ferments for pharmaceutical purposes Men dùng cho mục đích dược phẩm
222 050367 Fiber (Dietary — ) Sợi dùng cho ăn kiêng
223 050367 Fibre (Dietary — ) Sợi dùng cho ăn kiêng
224 050244 First-aid boxes [filled] Hộp thuốc cấp cứu [có chứa thuốc bên trong]
225 050381 Fish meal for pharmaceutical purposes Bột cá dùng cho mục đích dược phẩm
226 050421 Flaxseed dietary supplements Chất bổ sung ăn kiêng từ hạt lanh
227 050162 Flaxseed for pharmaceutical purposes Hạt lanh dùng cho mục đích dược phẩm
228 050190 Flaxseed meal for pharmaceutical purposes Bột hạt lanh dùng cho mục đích dược phẩm
229 050422 Flaxseed oil dietary supplements Chất bổ sung ăn kiêng từ dầu hạt lanh
230 050144 Flour for pharmaceutical purposes Bột dùng cho mục đích dược phẩm
231 050334 Flowers of sulfur for pharmaceutical purposes [14] Hoa lưu huỳnh dùng cho mục đích dược phẩm
232 050217 Fly catching adhesives Chất dính bắt ruồi
233 050035 Fly catching paper Giấy bắt ruồi
234 050218 Fly destroying preparations Chế phẩm diệt ruồi
235 050217 Fly glue Keo dính ruồi
236 050298 Food for babies Thực phẩm cho em bé
237 050247 Foot perspiration (Remedies for — ) Thuốc chống đổ mồ hôi chân
238 050335 Formic aldehyde for pharmaceutical purposes Alđehyt formic dùng cho mục đích dược phẩm
239 050460 Freeze-dried food adapted for medical purposes [17] Thực phẩm đông khô phù hợp cho mục đích y tế
240 050463 Freeze-dried meat adapted for medical purposes [17] Thịt đông khô phù hợp cho mục đích y tế
241 050023 Frostbite salve for pharmaceutical purposes 1) Thuốc mỡ xoa chống cước chân tay do rét lạnh dùng cho mục đích dược phẩm;
2) Sáp bôi chống cước chân tay do rét lạnh dùng cho mục đích dược phẩm
242 050085 Fumigating pastilles 1) Viên thuốc xông hơi để tẩy trùng;
2) Viên ngậm làm thơm miệng
243 050085 Fumigating sticks 1) Thỏi thuốc dùng để xông hơi tẩy trùng;
2) Thỏi ngậm làm thơm miệng
244 050337 Fumigation preparations for medical purposes Chế phẩm để xông dùng cho mục đích y tế
245 050151 Fungicides Chất diệt nấm
246 050338 Gallic acid for pharmaceutical purposes Axit galic dùng cho mục đích dược phẩm
247 050341 Gamboge for medical purposes Nhựa gôm dùng cho mục đích y tế
248 050314 Gases for medical purposes Khí gaz dùng cho mục đích y tế
249 050155 Gauze for dressings Vải gạc để băng bó
250 050157 Gelatine for medical purposes Gelatin dùng cho mục đích y tế
251 050158 Gentian for pharmaceutical purposes Cây long đởm dùng cho mục đích dược phẩm
252 050159 Germicides 1) Chất diệt khuẩn;
2) Chất sát trùng, diệt trùng
253 050430 Glucose dietary supplements Chất bổ sung glucoza dùng cho ăn kiêng
254 050340 Glucose for medical purposes 1) Đường gluco dùng cho mục đích y tế;
2) Glucoza dùng cho mục đích y tế
255 050331 Glycerine for medical purposes Glyxerin dùng cho mục đích y tế
256 050160 Glycerophosphates Glyxerophosphat dùng trong sản xuất thuốc
257 050230 Gold (Dental amalgams of — ) Hỗn hống vàng dùng trong nha khoa
258 050054 Goulard water [13] Nước có chì dùng cho mục đích y tế
259 050163 Greases for medical purposes Dầu mỡ dùng cho mục đích y tế
260 050164 Greases for veterinary purposes Dầu mỡ dùng cho mục đích thú y
261 050153 Guaiacol for pharmaceutical purposes Cây gaiac dùng cho mục đích dược phẩm
262 050161 Gum for medical purposes 1) Gôm dùng cho mục đích y tế;
2) Nhựa cây dùng cho mục đích y tế
263 050342 Gurjun balsam for medical purposes [18] Nhựa gurjun dùng cho mục đích y tế
264 050168 Haematogen 1) Chất sinh huyết
2) Hematogen
265 050169 Haemoglobin 1) Huyết cầu tố;
2) Hemoglobin
266 050025 Haemorrhoid preparations Chế phẩm chữa bệnh trĩ
267 050104 Haemostatic pencils Bút sáp cầm máu
268 050394 Hair growth preparations (Medicinal — ) Chế phẩm dược để kích thích mọc tóc
269 050493 Headache relief sticks [20] Thỏi xoa giảm đau đầu
270 050168 Hematogen 1) Hematogen;
2) Chất tạo huyết
271 050169 Hemoglobin 1) Huyết cầu tố;
2) Hemoglobin dùng để kiểm tra lượng đường trong máu
272 050025 Hemorrhoid preparations Chế phẩm chữa bệnh trĩ
273 050104 Hemostatic pencils Bút sáp cầm máu
274 050456 Herbal extracts for medical purposes [17] Chất chiết xuất thảo mộc dùng cho mục đích y tế
275 050240 Herbal teas for medicinal purposes Trà thảo dược dùng cho mục đích y tế
276 050204 Herbicides Thuốc diệt cỏ
277 050170 Herbs (Medicinal — ) Thảo dược
278 050336 Herbs (Smoking — ) for medical purposes 1) Thảo dược để hút dùng cho mục đích y tế
2) Thuốc hút thảo dược dùng cho mục đích y tế
279 050461 Homogenised food adapted for medical purposes [17] Thực phẩm đồng nhất hóa phù hợp cho mục đích y tế
280 050461 Homogenized food adapted for medical purposes [17] Thực phẩm đồng nhất hóa phù hợp cho mục đích y tế
281 050083 Hooves (Cement for animal — ) 1) Chất hàn, gắn móng guốc của động vật
2) Chế phẩm hàn, gắn móng guốc của độngvật
282 050343 Hops (Extracts of — ) for pharmaceutical purposes Chiết xuất của cây hoa bia dùng cho mục đích dược phẩm
283 050171 Hormones for medical purposes 1) Hormon dùng cho mục đích y tế
2) Nội tiết tố dùng cho mục đích y tế
284 050174 Hydrastine Dược chất hydrastin
285 050175 Hydrastinine 1) Chế phẩm dược hydrastinin dùng trị bệnh cổ rễ;
2) Chế phẩm dược hydrastinin có tác dụng cầm máu dùng để điều trị bệnh chảy máu tử cung
286 050079 Hydrated chloral for pharmaceutical purposes Cloral hydrat dùng cho mục đích dược phẩm
287 050345 Hydrogen peroxide for medical purposes Hyđro peroxit dùng cho mục đích y tế
288 050458 Immunostimulants [17] Chất kích thích miễn dịch
289 050386 Incense (Insect repellent — ) Hương xua đuổi côn trùng, sâu bọ
290 050448 Infant formula [16] 1. Sữa công thức cho trẻ sơ sinh
2.Thực phẩm công thức cho trẻ sơ sinh
291 050148 Infusions (Medicinal — ) Dịch truyền dùng cho mục đích y tế
292 050489 Injectable dermal fillers [19] Chất độn da có thể tiêm được
293 050178 Insect repellents Thuốc xua đuổi côn trùng, sâu bọ
294 050386 Insect repellents incense Hương xua đuổi côn trùng, sâu bọ
295 050469 Insecticidal animal shampoos [19] Dầu gội diệt côn trùng ký sinh dùng cho động vật
296 050470 Insecticidal veterinary washes [17] Nước tắm diệt sâu bọ, côn trùng dùng trong thú y
297 050055 Insecticides Thuốc trừ sâu
298 050177 Insemination (Semen for artificial — ) Tinh dịch dùng để thụ tinh nhân tạo
299 050347 Iodides for pharmaceutical purposes Iodua dùng cho mục đích dược phẩm
300 050346 Iodine for pharmaceutical purposes Iôt dùng cho mục đích dược phẩm
301 050181 Iodoform 1) Iodofom dùng để điều trị bệnh ngoài da;
2) Triiodomethane dùng để diệt khuẩn
302 050182 Irish moss for medical purposes 1) Tảo lam đỏ chondrus và gigatina dùng làm chất nhũ tương trong bào chế thuốc;
2) Tảo lam đỏ chondrus và gigatina dùng cho mục đích y tế
303 050349 Isotopes for medical purposes Chất đồng vị dùng cho mục đích y tế
304 050183 Jalap 1) Thuốc xổ jalap dùng trong y tế;
2) Thuốc tẩy jalap dùng trong y tế
305 050339 Jelly (Petroleum — ) for medical purposes 1) Mỡ từ dầu mỏ dùng cho mục đích y tế
2) Chất nhờn từ dầu mỏ dùng cho mục đích ytế
306 050184 Jujube [medicated] Quả táo ta [dùng để trị bệnh]
307 050200 Knickers (Menstruation — ) Quần lót phụ nữ dùng khi có kinh nguyệt
308 050200 Knickers (Sanitary — ) Quần lót vệ sinh phụ nữ
309 050112 Lacquer (Dental — ) Men phủ dùng trong nha khoa
310 050145 Lacteal flour [for babies] 1) Sữa bột [cho trẻ nhũ nhi]
2) Sữa bột [cho trẻ sơ sinh]
311 050192 Lactose for pharmaceutical purposes Lactoza dùng cho mục đích dược phẩm
312 050193 Larvae exterminating preparations Chế phẩm để diệt ấu trùng
313 050156 Laxatives 1) Thuốc nhuận tràng;
2) Thuốc xổ;
3) Laxativ
314 050054 Lead water Nước có chì dùng cho mục đích y tế
315 050431 Lecithin dietary supplements Chất bổ sung lexithin dùng cho ăn kiêng
316 050313 Lecithin for medical purposes Lexitin dùng cho mục đích y tế
317 050266 Leeches for medical purposes Con đỉa còn sống dùng cho mục đích y tế
318 050467 Lice treatment preparations [pediculicides] [17] Chế phẩm diệt chấy, rận [thuốc diệt chấy, rận]
319 050074 Lime-based pharmaceutical preparations [16] Các chế phẩm dược trên cơ sở vôi
320 050196 Liniments 1) Thuốc xoa bóp;
2) Dầu xoa bóp;
3) Linimen
321 050421 Linseed dietary supplements Chất bổ sung ăn kiêng từ hạt lanh
322 050162 Linseed for pharmaceutical purposes Hạt lanh dùng cho mục đích dược phẩm
323 050190 Linseed meal for pharmaceutical purposes Bột hạt lanh dùng cho mục đích dược phẩm
324 050422 Linseed oil dietary supplements Chất bổ sung ăn kiêng từ dầu hạt lanh
325 050073 Lint for medical purposes 1) Vải mềm để buộc vết thương dùng cho mục đích y tế;
2) Nùi bông ( xơ bông) dùng cho mục đích y tế
326 050185 Liquorice for pharmaceutical purposes Cam thảo dùng cho mục đích dược phẩm
327 050374 Lotions (Tissues impregnated with pharmaceutical — ) Khăn giấy được ngâm, tẩm, thấm ướt nước thơm dược phẩm
328 050191 Lotions for pharmaceutical purposes Nước thơm dùng cho mục đích dược phẩm
329 050220 Lotions for veterinary purposes Nước thơm dùng cho mục đích thú y
330 050214 Lozenges for pharmaceutical purposes Viên thuốc ngậm dùng cho mục đích dược phẩm
331 050197 Lupulin for pharmaceutical purposes 1) Linh lăng hoa vàng dùng cho mục đích dược phẩm;
2) Phấn thơm của cây hoa hốt bó dùng cho mục đích dược phẩm
332 050460 Lyophilised food adapted for medical purposes [17] Thực phẩm đông khô phù hợp cho mục đích y tế
333 050463 Lyophilised meat adapted for medical purposes [17] Thịt đông khô phù hợp cho mục đích y tế
334 050460 Lyophilized food adapted for medical purposes [17] Thực phẩm đông khô phù hợp cho mục đích y tế
335 050463 Lyophilized meat adapted for medical purposes [17] Thịt đông khô phù hợp cho mục đích y tế
336 050127 Magnesia for pharmaceutical purposes 1) Magiê cacbonat dùng cho mục đích dược phẩm;
2) Magie ôxit dùng cho mục đích dược phẩm
337 050203 Malt for pharmaceutical purposes Mạch nha dùng cho mục đích dược phẩm
338 050188 Malted milk beverages for medical purposes Đồ uống chứa sữa và mạch nha dùng cho mục đích y tế
339 050199 Mangrove bark for pharmaceutical purposes Vỏ cây đước dùng cho mục đích dược phẩm
340 050500 Marijuana for medical purposes [20] Cần sa dùng cho mục đích y tế
341 050481 Massage candles for therapeutic purposes [19] Nến sáp xoa bóp dùng cho mục đích trị liệu
342 050492 Massage gels for medical purposes [20] Gel xoa bóp dùng cho mục đích y tế
343 050113 Mastics (Dental — ) 1) Mát tít dùng trong nha khoa;
2) Chất trám răng
344 050144 Meal for pharmaceutical purposes Bột dùng cho mục đích dược phẩm
345 050036 Media for bacteriological cultures Môi trường nuôi cấy vi khuẩn
346 050473 Medicated after-shave lotions [17] Nước thơm chứa thuốc dùng sau khi cạo râu
347 050445 medicated animal feed [15] Thức ăn gia súc có chứa thuốc
348 050057 Medicated candies [20] Kẹo có chứa thuốc
349 050466 Medicated dentifrices [17] Kem đánh răng chứa thuốc
350 050477 Medicated dry shampoos [17] Dầu gội khô chứa thuốc
351 050414 Medicated eye-washes [17] Nước rửa mắt chứa thuốc
352 050476 Medicated hair lotions [17] Nước thơm xức tóc chứa thuốc
353 050474 Medicated shampoos [17] Dầu gội chứa thuốc
354 050478 Medicated shampoos for pets [17] Dầu gội chứa thuốc dùng cho vật nuôi trong nhà
355 050480 Medicated soap [17] Xà phòng chứa thuốc
356 050057 Medicated sweets [20] Kẹo có chứa thuốc
357 050475 Medicated toiletry preparations [17] Chế phẩm vệ sinh cá nhân chứa thuốc
358 050491 Medicated toothpaste [20] Kem đánh răng có chứa thuốc
359 050008 Medicinal alcohol Cồn y tế
360 050332 Medicinal drinks Đồ uống y tế
361 050394 Medicinal hair growth preparations Chế phẩm dược để kích thích mọc tóc
362 050170 Medicinal herbs Dược thảo
363 050148 Medicinal infusions Dịch truyền dùng cho mục đích y tế
364 050167 Medicinal oils Dầu y tế
365 050260 Medicinal roots Rễ cây thuốc
366 050149 Medicinal tea Trà thảo dược
367 050126 Medicine cases [portable] [filled] Hộp thuốc [xách tay] [có chứa thuốc]
368 050327 Medicines for dental purposes 1) Thuốc dùng cho nha khoa;
2) Dược phẩm dùng cho nha khoa
369 050328 Medicines for human purposes 1) Thuốc dùng cho người;
2) Dược phẩm dùng cho người
370 050329 Medicines for veterinary purposes 1) Thuốc dành cho thú y ;
2) Dược phẩm dành cho thú y
371 050036 Mediums (Bacteriological culture — ) Môi trường nuôi cấy vi khuẩn
372 050128 Melissa water for pharmaceutical purposes 1) Nước cây hương phong dùng cho mục đích dược phẩm
2) Nước cây xả dùng cho mục đích dược phẩm
373 050200 Menstruation knickers Quần lót phụ nữ dùng khi có kinh nguyệt
374 050232 Menstruation tampons 1) Băng vệ sinh dạng nút dùng khi có kinh nguyệt;
2) Nút gạc dùng khi có kinh nguyệt
375 050210 Menthol 1) Mentol;
2) Tinh dầu bạc hà
376 050211 Mercurial ointments Thuốc mỡ có chứa thuỷ ngân
377 050120 Mice (Preparations for destroying –) Chế phẩm diệt chuột
378 050212 Microorganisms (Nutritive substances for — ) Chất dinh dưỡng cho vi sinh vật
379 050187 Milk ferments for pharmaceutical purposes Men sữa dùng cho mục đích dược phẩm
380 050192 Milk sugar for pharmaceutical purposes Đường từ sữa dùng cho mục đích dược phẩm
381 050165 Milking grease Thuốc mỡ dạng sữa
382 050382 Mineral food supplements Khoáng chất bổ sung cho thực phẩm
383 050130 Mineral water salts Muối từ nước khoáng
384 050129 Mineral waters for medical purposes Nước khoáng dùng cho mục đích y tế
385 050201 Mint for pharmaceutical purposes Bạc hà dùng cho mục đích dược phẩm
386 050084 Molding wax for dentists Sáp để làm khuôn dùng cho nha sĩ
387 050392 Moleskin for medical purposes Da lông chuột chũi dùng cho mục đích y tế
388 050182 Moss (Irish — ) for medical purposes 1) Tảo lam đỏ chondrus và gigatina dùng làm chất nhũ tương trong bào chế thuốc;
2) Tảo lam đỏ chondrus và gigatina dùng cho mục đích y tế
389 050286 Mothproofing paper Giấy chống nhậy cắn, chống mọt cắn
390 050028 Mothproofing preparations 1) Chế phẩm chống nhậy cắn;
2) Chế phẩm chống mọt cắn
391 050084 Moulding wax for dentists Sáp để làm khuôn dùng cho nha sĩ
392 050383 Mouthwashes for medical purposes Nước súc miệng dùng cho mục đích y tế
393 050058 Mud (Medicinal — ) Bùn y tế
394 050059 Mud for baths Bùn để tắm chữa bệnh
395 050219 Mustard for pharmaceutical purposes Mù tạt dùng cho mục đích dược phẩm
396 050172 Mustard oil for medical purposes Dầu mù tạt dùng cho mục đích y tế
397 050271 Mustard plasters 1) Cao dán mù tạt;
2) Thuốc cao mù tạt
3) Thuốc dán mù tạt
398 050271 Mustard poultices 1) Cao đắp mù tạt;
2) Thuốc đắp mù tạt;
3) Thuốc cao mù tạt
399 050221 Myrobalan bark for pharmaceutical purposes 1) Vỏ cây chiêu liêu dùng cho mục đích dược phẩm;
2) Vỏ cây duốt núi dùng cho mục đích dược phẩm;
3) Vỏ cây kha tử dùng cho mục đích dược phẩm
400 050497 Nappy changing mats, disposable, for babies [20] Tấm lót dùng một lần để thay tã cho trẻ em
401 050223 Narcotics 1) Thuốc ngủ;
2) Thuốc giảm đau;
3) Thuốc gây mê
402 050152 Nervines Thuốc bổ thần kinh
403 050485 Nicotine gum for use as an aid to stop smoking [18] Kẹo gôm nicotin để trợ giúp để cai hút thuốc
404 050486 Nicotine patches for use as aids to stop smoking [18] Miếng dán nicotin để trợ giúp để cai hút thuốc
405 050204 Noxious plants (Preparations for destroying — ) Chế phẩm diệt trừ thực vật gây hại
406 050459 Nutraceutical preparations for therapeutic or medical purposes [17] Chế phẩm hỗ trợ dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế hoặc trị liệu
407 050384 Nutritional supplements Chất bổ sung dinh dưỡng
408 050212 Nutritive substances for microorganisms Chất dinh dưỡng cho vi sinh vật
409 050150 Oil (Cod liver —) 1) Dầu gan cá tuyết
2) Dầu gan cá thu
3) Dầu gan cá moru
410 050283 Oil of turpentine for pharmaceutical purposes Dầu thông dùng cho mục đích dược phẩm
411 050225 Ointments for pharmaceutical purposes Thuốc mỡ dược phẩm
412 050226 Opiates 1) Thuốc có chứa thuốc phiện dùng để giảm đau;
2) Thuốc có chứa thuốc phiện dùng để gây mê
413 050227 Opium Thuốc phiện
414 050228 Opodeldoc Thuốc bóp phong thấp
415 050229 Opotherapy preparations Chế phẩm dùng cho liệu pháp phủ tạng
416 050229 Organotherapy preparations Chế phẩm dùng cho liệu pháp nội tạng
417 050043 Oxygen baths Nước tắm ô xi
418 050499 Oxygen cylinders, filled, for medical purposes [20] Bình đã nạp oxy dùng cho mục đích y tế
419 050399 Oxygen for medical purpose Ô xi dùng cho mục đích y tế
420 050378 Pads (Breast-nursing — ) Miếng đệm chăm sóc ngực
421 050391 Pads (Bunion — ) Miếng đệm nốt viêm tấy, vết sưng ở kẽ ngón chân cái
422 050200 Panties (Sanitary — ) Quần lót vệ sinh
423 050200 Pants (Sanitary —) Quần lót vệ sinh
424 050372 Pants, absorbent, for incontinence [19] Quần lót, thấm hút được, dùng cho người không tự chủ được
425 050315 Panty liners [sanitary] Miếng lót của quần lót [vệ sinh]
426 050286 Paper (Mothproof — ) Giấy chống nhậy cắn, chống mọt cắn
427 050237 Paper for mustard plasters Giấy dùng cho cao dán mù tạt
428 050237 Paper for mustard poultices Giấy dùng cho cao đắp mù tạt
429 050238 Parasiticides Chất diệt ký sinh trùng
430 050085 Pastilles (Fumigating — ) Viên thuốc xông
431 050214 Pastilles for pharmaceutical purposes 1) Viên ngậm dùng cho mục đích dược phẩm;
2) Viên thuốc thơm trị chứng viêm họng dùng cho mục đích dược phẩm
432 050410 Pearl powder for medical purposes Bột ngọc trai dùng cho mục đích y tế
433 050231 Pectin for pharmaceutical purposes 1) Pectin dùng cho mục đích dược phẩm;
2) Chất tạo keo dùng cho mục đích dược phẩm;
3) Chất làm đông đặc dùng cho mục đích dược phẩm
434 050468 Pediculicidal shampoos [17] Dầu gội diệt chấy, rận
435 050242 Pepsins for pharmaceutical purposes 1) Pepsin dùng cho mục đích dược phẩm;
2) Enzim dịch vị dùng cho mục đích dược phẩm
436 050180 Peptones for pharmaceutical purposes Pepton dùng cho mục đích dược phẩm
437 050408 Personal sexual lubricants Chất bôi trơn bộ phận sinh dục cá nhân
438 050439 Pesticides [13] 1) Chất diệt loài gây hại;
2) Thuốc trừ sâu
439 050339 Petroleum jelly for medical purposes 1) Mỡ từ dầu mỏ dùng cho mục đích y tế;
2) Chất nhờn từ dầu mỏ dùng cho mục đích y tế
440 050069 Pharmaceutical preparations 1) Chế phẩm dược;
2) Dược phẩm
441 050241 Pharmaceutical preparations for treating dandruff Chế phẩm dược để trị gàu ở đầu
442 050100 Pharmaceutical preparations for treating sunburn [16] Chế phẩm dược dùng để điều trị cháy nắng, rộp nắng
443 050453 Pharmaceuticals [16] Dược phẩm
444 050236 Phenol for pharmaceutical purposes 1) Phenol dùng cho mục đích dược phẩm;
2) Fenola dùng cho mục đích dược phẩm;
3) Cacbolic axit dùng cho mục đích dược phẩm
445 050245 Phosphates for pharmaceutical purposes Photphat dùng cho mục đích dược phẩm
446 050246 Phylloxera (Chemical preparations for treating — ) Chế phẩm hoá học để trị bệnh rệp rễ nho
447 050455 Phytotherapy preparations for medical purposes [17] Chế phẩm liệu pháp thực vật dùng cho mục đích y tế
448 050452 Plant extracts for pharmaceutical purposes [16] Chiết xuất từ thực vật dùng cho ngành dược
449 050204 Plants (Preparations for destroying noxious —) Chế phẩm để diệt trừ thực vật gây hại
450 050248 Plasma (Blood — ) Huyết tương
451 050271 Plasters (Mustard — ) Cao dán mù tạt
452 050249 Poisons Thuốc độc
453 050428 Pollen dietary supplements Chất bổ sung ăn kiêng từ phấn hoa
454 050207 Pomades for medical purposes Thuốc mỡ dung cho mục đích y tế
455 050115 Porcelain for dental prostheses Sứ dùng làm răng giả
456 050251 Potassium salts for medical purposes Muối kali dùng cho mục đích y tế
457 050070 Poultices Thuốc đắp
458 050271 Poultices (Mustard — ) Thuốc đắp mù tạt
459 050065 Powder of cantharides 1) Bột cantharidin dùng trong thú y;
2) Bột long não cantharut dùng trong thú y;
3) Thuốc bột diệt bọ phỏng
460 050449 Powdered milk for babies [16] Sữa bột cho trẻ em
461 050462 Pre-filled syringes for medical purposes [17] Bơm tiêm được nạp thuốc dùng cho mục đích y tế
462 050166 Pregnancy (Chemical preparations for the diagnosis of — ) 1) Chế phẩm hoá học để chẩn đoán sự mang thai;
2) Chế phẩm hoá học để chẩn đoán thai
463 050021 Preparations for destroying noxious animals [13] Chế phẩm diệt trừ động vật gây hại
464 050454 Preparations of microorganisms for medical or veterinary use [16] Chế phẩm vi sinh dùng cho ngành y hoặc thú y
465 050427 Propolis dietary supplements Chất bổ sung ăn kiêng từ keo ong
466 050426 Propolis for pharmaceutical purposes Keo ong dùng cho mục đích dược phẩm
467 050435 Protein dietary supplements Chất bổ sung protein dùng cho ăn kiêng
468 050436 Protein supplements for animals Chất bổ sung protein cho động vật
469 050143 Purgatives 1) Thuốc xổ;
2) Thuốc nhuận tràng
470 050252 Pyrethrum powder 1) Bột thuốc trừ sâu làm từ hoa khô của loài hoa cúc lá nhỏ;
2) Thuốc trừ sâu làm từ bột hoa cúc lá nhỏ
471 050254 Quassia for medical purposes 1) Cây bạch mộc dùng cho mục đích y tế;
2) Thuốc đắng làm từ cây bạch mộc dùng cho mục đích y tế
472 050253 Quebracho for medical purposes Cây mẻ rìu làm thuốc dùng cho mục đích y tế
473 050256 Quinine for medical purposes Kí ninh dùng cho mục đích y tế
474 050255 Quinquina for medical purposes Cây canh ki na dùng cho mục đích y tế
475 050258 Radioactive substances for medical purposes Chất phóng xạ dùng cho mục đích y tế
476 050096 Radiological contrast substances for medical purposes Chất cản quang dùng cho mục đích y tế
477 050259 Radium for medical purposes Rađi dùng cho mục đích y tế
478 050216 Rat poison Thuốc diệt chuột
479 050437 Reagent paper for medical purposes [17] Giấy thử phản ứng dùng cho mục đích y tế
480 050464 Reagent paper for veterinary purposes [17] Giấy thử phản ứng dùng cho mục đích thú y
481 050364 Reagents (Chemical — ) for medical or veterinary purposes Tác nhân hoá học dùng cho mục đích y tế hoặc thú y
482 050411 Reducing sexual activity (Preparations for —) Chế phẩm dùng để giảm hoạt động tình dục
483 050247 Remedies for foot perspiration Thuốc chữa bệnh đổ mồ hôi chân
484 050285 Remedies for perspiration Thuốc chữa bệnh đổ mồ hôi
485 050178 Repellents (Insect — ) Thuốc trừ sâu bọ, côn trùng
486 050076 Repellents for dogs Thuốc trừ rệp dùng cho chó
487 050261 Rhubarb roots for pharmaceutical purposes Rễ cây đại hoàng dùng cho mục đích dược phẩm
488 050260 Roots (Medicinal — ) Rễ cây dùng cho mục đích y tế
489 050425 Royal jelly dietary supplements Chất bổ sung ăn kiêng từ sữa ong chúa
490 050316 Royal jelly for pharmaceutical purposes Sữa ong chúa dùng cho mục đích dược phẩm
491 050066 Rubber for dental purposes Cao su dùng cho mục đích nha khoa
492 050130 Salts (Mineral water — ) Muối khoáng dạng lỏng
493 050137 Salts for medical purposes Muối dùng cho mục đích y tế
494 050042 Salts for mineral water baths 1) Muối để tắm khoáng;
2) Muối để cho vào nước tắm khoáng
495 050200 Sanitary knickers Quần lót vệ sinh phụ nữ
496 050234 Sanitary napkins Khăn vệ sinh
497 050234 Sanitary pads [18] Miếng đệm lót vệ sinh
498 050200 Sanitary panties Quần lót vệ sinh
499 050232 Sanitary tampons Băng vệ sinh dạng nút dùng khi có kinh nguyệt
500 050234 Sanitary towels Khăn vệ sinh
501 050264 Sarsaparilla for medical purposes Cây thổ phục linh dùng cho mục đích y tế
502 050267 Scapulars for surgical purposes Băng để băng xương vai dùng cho mục đích phẫu thuật
503 050044 Sea water for medicinal bathing Nước biển để tắm chữa bệnh
504 050268 Sedatives 1) Thuốc an thần;
2) Thuốc ngủ
505 050058 Sediment (Medicinal — ) [mud] 1) Cặn lắng để làm thuốc [bùn];
2) Trầm tích để làm thuốc [bùn];
3) Bùn y tế [bùn]
506 050177 Semen for artificial insemination Tinh dịch dùng cho thụ tinh nhân tạo
507 050270 Serotherapeutic medicines 1) Thuốc dùng cho liệu pháp huyết thanh;
2) Dược phẩm dùng cho liệu pháp huyết thanh
508 050209 Serums Huyết thanh
509 050457 Sexual stimulant gels [17] Gel kích thích tình dục
510 050373 Siccatives [drying agents] for medical purposes Chế phẩm làm khô [chất làm khô] dùng cho mục đích y tế
511 050239 Skin care (Pharmaceutical preparations for —) Chế phẩm dược để chăm sóc da
512 050416 Slimming pills Thuốc viên làm thon người
513 050317 Slimming purposes (Medical preparations for — ) Chế phẩm y tế làm thon nhỏ người
514 050195 Slug exterminating preparations Chế phẩm diệt ốc sên
515 050224 Smelling salts Muối amoniắc để hít chữa ngất, chữa nhức đầu buồn nôn
516 050336 Smoking herbs for medical purposes Thảo dược để hút dùng cho mục đích y tế
517 050274 Sodium salts for medical purposes 1) Muối natri dùng cho mục đích y tế;
2) Natri clorua dùng cho mục đích y tế;
518 050272 Soil-sterilising preparations 1) Chế phẩm diệt khuẩn cho đất;
2) Chế phẩm tiệt trùng cho đất
519 050272 Soil-sterilizing preparations [18] Chế phẩm khử trùng/tiệt trùng cho đất
520 050094 Solutions for contact lenses Dung dịch dùng cho kính áp tròng
521 050134 Solvents for removing adhesive plasters Dung môi dùng để bóc băng dính cá nhân
522 050273 Soporifics Thuốc ngủ
523 050136 Sponges (Vulnerary — ) Miếng gạc thấm hút để chữa thương tích
524 050013 Starch for dietetic or pharmaceutical purposes Tinh bột để ăn kiêng hoặc dùng cho mục đích dược phẩm
525 050403 Stem cells for medical purposes Tế bào gốc dùng cho mục đích y tế
526 050404 Stem cells for veterinary purposes Tế bào gốc dùng cho mục đích thú y
527 050272 Sterilising (Soil–) preparations Chế phẩm diệt khuẩn cho đất
528 050275 Sterilising preparations 1) Chế phẩm khử trùng;
2) Chế phẩm diệt trùng;
3) Chế phẩm tiệt trùng
529 050275 Sterilizing preparations [18] Chế phẩm khử trùng/tiệt trùng
530 050395 Steroids Steroit
531 050303 Stick liquorice for pharmaceutical purposes Thỏi cam thảo dùng cho mục đích dược phẩm
532 050019 Sticking plasters Băng dính dùng cho y tế
533 050085 Sticks (Fumigating — ) Băng keo dán cá nhân để băng vết thương
534 050276 Strychnine 1) Thuốc độc mã tiền;
2) Chất độc stricnin
535 050277 Styptic preparations Chế phẩm làm se da để cầm máu
536 050278 Sugar for medical purposes Đường dùng cho mục đích y tế
537 050279 Sulfonamides [medicines] [14] Sunfonamit [dược phẩm, thuốc]
538 050205 Sulfur sticks [disinfectants] [14] 1) Lưu huỳnh thỏi [chất tẩy uế];
2) Thỏi lưu huỳnh [chất tẩy uế]
539 050301 Sunburn ointments 1) Thuốc mỡ trị rộp nắng, cháy nắng;
2) Kem bôi trị rộp nắng, cháy nắng
540 050280 Suppositories Thuốc viên hình đạn để nhét vào hậu môn
541 050140 Surgical dressings Vật liệu băng bó dùng trong phẫu thuật
542 050442 Surgical glues [14] Keo phẫu thuật
543 050397 Surgical implants comprised of living tissues [15] Mô cấy chứa các mô sống dùng trong phẫu thuật
544 050495 Swim diapers, disposable, for babies [20] Quần tã bơi dùng một lần cho trẻ em
545 050496 Swim diapers, reusable, for babies [20] Quần tã bơi tái sử dụng được dùng cho trẻ em
546 050495 Swim nappies, disposable, for babies [20] Quần tã bơi dùng một lần cho trẻ em
547 050496 Swim nappies, reusable, for babies [20] Quần tã bơi tái sử dụng được dùng cho trẻ em
548 050067 Syrups for pharmaceutical purposes Xi rô dùng cho mục đích dược phẩm
549 050417 Tanning pills Thuốc viên làm làn da rám nắng
550 050281 Tartar for pharmaceutical purposes Cáu rượu dùng cho mục đích dược phẩm
551 050110 Teeth filling material Vật liệu để hàn răng
552 050116 Teething (Preparations to facilitate -) Chế phẩm kích thích sự mọc răng
553 050400 Textiles (Deodorants for clothing and — ) Chế phẩm khử mùi dùng cho quần áo và hàng dệt
554 050131 Thermal water Nước suối nóng dùng cho mục đích y tế
555 050284 Thymol for pharmaceutical purposes Thymol dùng cho mục đích dược phẩm
556 050179 Tincture of iodine Cồn iốt
557 050208 Tinctures for medical purposes Cồn dùng cho mục đích y tế
558 050374 Tissues impregnated with pharmaceutical lotions Khăn giấy được ngâm, tẩm, thấm ướt nước thơm dược phẩm
559 050186 Tobacco extracts [insecticides] Chất chiết từ lá thuốc lá [thuốc trừ sâu]
560 050081 Tobacco-free cigarettes for medical purposes 1) Thuốc hút không chứa chất thuốc lá dùng cho mục đích y tế;
2) Thuốc điếu không chứa chất thuốc lá dùng cho mục đích y tế
561 050262 Tonics [medicine] Thuốc bổ [thuốc, dược phẩm]
562 050234 Towels (Sanitary — ) Khăn vệ sinh
563 050375 Trace elements (Preparations of — ) for human and animal use Chế phẩm chứa nguyên tố vi lượng dùng cho người và động vật
564 050268 Tranquillizers 1) Thuốc an thần;
2) Thuốc ngủ
565 050450 Transplants [living tissues] [16] mô cấy ghép [mô sống]
566 050282 Turpentine for pharmaceutical purposes Nhựa thông dùng cho dược phẩm
567 050107 Vaccines 1) Vacxin;
2) Thuốc chủng phòng bệnh
568 050393 Vaginal washes for medical purposes [17] Chế phẩm rửa âm đạo dùng cho mục đích y tế
569 050154 Vermifuges Thuốc tẩy giun sán
570 050289 Vermin destroying preparations Chế phẩm diệt trừ sâu bọ gây hại
571 050290 Vesicants 1) Thuốc làm rộp da;
2) Tác nhân làm nổi các bóng nước trên da
572 050287 Veterinary preparations Chế phẩm thú y
573 050090 Vitamin preparations* [16] Chế phẩm vitamin*
574 050483 Vitamin supplement patches [18] Miếng dán bổ sung vitamin
575 050136 Vulnerary sponges Miếng gạc thấm hút để chữa thương tích
576 050072 Wadding for medical purposes Vật liệu đệm, lót dùng cho mục đích y tế
577 050033 Wart pencils Bút chì chữa mụn cóc, mụn cơm
578 050044 Water (Sea — ) for medicinal bathing Nước biển để tắm chữa bệnh
579 050129 Waters (Mineral — ) for medical purposes Nước khoáng dùng cho mục đích y tế
580 050204 Weedkillers 1) Chất diệt cỏ dại;
2) Thuốc diệt cỏ dại
581 050423 Wheat germ dietary supplements Chất bổ sung ăn kiêng từ mầm lúa mì
582 050424 Yeast dietary supplements Chất bổ sung ăn kiêng từ nấm men
583 050194 Yeast for pharmaceutical purposes Men dùng cho mục đích dược phẩm
Nhóm 6: Kim loại thường và quặng, hợp kim của chúng

Kim loại thường và quặng, hợp kim của chúng; Vật liệu xây dựng bằng kim loại; Cấu kiện bằng kim loại vận chuyển được; Cáp và dây kim loại thường không dùng để dẫn điện; Hàng ngũ kim và các vật dụng nhỏ làm bằng sắt; Đồ chứa đựng bằng kim loại để lưu giữ hoặc vận chuyển; Két sắt.

STT Tên sản phẩm tiếng Anh Tên sản phẩm tiếng Việt
1 060482 Accordion doors of metal [19] Cửa xếp bằng kim loại
2 060485 Acoustic panels of metal [20] Tấm cách âm bằng kim loại
3 060411 Advertisement columns of metal 1) Cột để dán quảng cáo bằng kim loại;
2) Cột quảng cáo bằng kim loại
4 060269 Alloys of common metal Hợp kim của kim loại thường
5 060017 Aluminium Nhôm
6 060270 Aluminium foil * 1) Lá nhôm*
2) Nhôm lá*
7 060019 Aluminium wire Dây nhôm
8 060020 Anchor plates Tấm neo
9 060273 Anchors * Mỏ neo*
10 060345 Angle irons of metal [17] Thép góc
11 060433 Animals (Metal cages for wild — ) Chuồng bằng kim loại để nhốt động vật hoang dã
12 060025 Animals (Traps for wild — ) * Bẫy động vật hoang dã*
13 060027 Anti-friction metal Kim loại chống ma sát
14 060097 Anvils Cái đe
15 060248 Anvils [portable] Cái đe [có thể mang đi được]
16 060436 Arbours [structures] of metal [16] Khung đỡ để trồng cây tạo bóng mát [kết cấu] bằng kim loại
17 060450 Armored doors of metal [15] Cửa kim loại bọc thép
18 060047 Armor-plating of metal [17] Tấm kim loại để bọc
19 060450 Armoured doors of metal [15] Cửa kim loại bọc thép
20 060047 Armour-plating of metal [17] Tấm kim loại để bọc
21 060263 Aviaries [structures] of metal [16] Chuồng chim [kết cấu] bằng kim loại
22 060155 Badges of metal for vehicles Biểu tượng, dấu hiệu bằng kim loại cho xe cộ
23 060463 Bag hangers of metal [17] Móc treo túi bằng kim loại
24 060265 Balls of steel Viên bi bằng thép
25 060457 Balustrades of metal [16] Lan can bằng kim loại
26 060285 Bands of metal for tying-up purposes Dải băng bằng kim loại để buộc
27 060041 Barbed wire Dây thép gai
28 060288 Barrel hoops of metal Ðai thùng bằng kim loại
29 060287 Barrels of metal Thùng bằng kim loại
30 060397 Barriers (Crash — ) of metal for roads Hàng rào phân cách bằng kim loại dùng cho đường sá
31 060022 Bars (Latch — ) of metal 1) Chốt cửa bằng kim loại;
2) Then cửa bằng kim loại
32 060042 Bars for metal railings 1) Thanh lan can, tay vịn cầu thang bằng kim loại;
2) Thanh cho rào chắn bằng kim loại
33 060199 Baskets of metal 1) Rổ bằng kim loại;
2) Giỏ bằng kim loại;
3) Sọt bằng kim loại
34 060451 Bathtub grab bars of metal [15] Thanh vịn bồn tắm bằng kim loại
35 060282 Beacons of metal, non-luminous Cột mốc bằng kim loại, không phản quang
36 060045 Beak-irons [18] Đe hai mỏ bằng sắt
37 060224 Beams of metal [16] Xà rầm bằng kim loại
38 060166 Bed casters of metal Bánh xe nhỏ ở chân giường bằng kim loại
39 060393 Beds (Fittings of metal for — ) Phụ kiện lắp ráp bằng kim loại cho giường
40 060241 Bells * Chuông*
41 060240 Bells for animals Chuông cho súc vật
42 060101 Belt stretchers of metal Con lăn căng đai truyền bằng kim loại
43 060305 Belts of metal for handling loads Ðai bằng kim loại để vận chuyển hàng hoá nặng
44 060043 Beryllium [glucinium] Berili [gluxini]
45 060045 Bick-irons [18] Đe hai mỏ bằng sắt
46 060293 Bicycle parking installations of metal Hệ thống giữ xe đạp bằng kim loại
47 060314 Binding screws of metal for cables Bộ siết dây cáp bằng kim loại
48 060319 Binding thread of metal for agricultural purposes Dây buộc bằng kim loại dùng cho lĩnh vực nông nghiệp
49 060363 Bindings of metal Dây buộc bằng kim loại
50 060398 Bins of metal Thùng bằng kim loại
51 060280 Bird baths [structures] of metal [16] Bể tắm cho chim [kết cấu] bằng kim loại
52 060432 Bird-repelling devices made of metal (Wind-driven — ) Thiết bị đuổi chim bằng kim loại chạy bằng sức gió
53 060168 Blooms [metallurgy] 1) Thỏi thép đúc [luyện kim];
2) Thép cán thô [luyện kim]
54 060220 Bolts (Door — ) of metal Then chốt cửa bằng kim loại
55 060204 Bolts (Lock — ) Then ổ khoá
56 060247 Bolts [flat] Then cài cửa [buồng ở]
57 060049 Bolts of metal 1) Bu lông bằng kim loại;
2) Ốc vít bằng kim loại
58 060299 Bottle caps of metal Nắp chai lọ bằng kim loại
59 060300 Bottle closures of metal Nút bịt chai lọ bằng kim loại
60 060300 Bottle fasteners of metal 1) Móc chai lọ bằng kim loại;
2) Chốt chai lọ bằng kim loại
61 060050 Bottles [metal containers] for compressed gas or liquid air Chai lọ [đồ chứa đựng kim loại] dùng cho khí nén hoặc khí lỏng
62 060048 Box fasteners of metal 1) Bản lề hộp bằng kim loại;
2) Khoá chốt hộp bằng kim loại;
3) Chốt hộp bằng kim loại
63 060066 Boxes (Safety cash — ) 1) Két sắt đựng tiền an toàn;
2) Két an toàn
64 060295 Boxes of common metal Hộp bằng kim loại thường
65 060026 Braces of metal for handling loads Dây treo bằng kim loai cho việc vận chuyển hàng hoá có tải trọng lớn
66 060123 Brackets of metal for building 1) Rầm kim loại dùng trong xây dựng;
2) Dầm kim loại dùng trong xây dựng
67 060464 Brackets of metal for furniture [17] Giá đỡ bằng kim loại dùng cho đồ đạc
68 060086 Brads Ðinh nhỏ đầu bằng kim loại
69 060366 Branching pipes of metal ống nhánh bằng kim loại
70 060157 Brass, unwrought or semi-wrought Ðồng thau thô hoặc bán thành phẩm
71 060302 Brazing (Rods of metal for — ) Que kim loại dùng để hàn vảy
72 060053 Brazing alloys Hợp kim để hàn
73 060460 Bright steel bars [17] Thanh thép sáng bóng
74 060018 Bronze Ðồng thiếc
75 060056 Bronzes [works of art] Ðồ đồng thiếc [tác phẩm nghệ thuật]
76 060055 Bronzes for tombstones Tấm đồng thiếc dùng cho bia mộ (mộ chí)
77 060298 Buckles of common metal [hardware] Khoá cài bằng kim loại thường [đồ ngũ kim]
78 060328 Building (Framework of metal for— ) Khung kim loại dùng cho xây dựng
79 060276 Building (Reinforcing materials of metal for —) 1) Vật liệu gia cố bằng kim loại dùng cho xây dựng;
2) Vật liệu gia lực bằng kim loại cho xây dựng
80 060291 Building materials of metal Vật liệu xây dựng bằng kim loại
81 060381 Building panels of metal Tấm panen xây dựng bằng kim loại
82 060339 Buildings of metal Công trình xây dựng bằng kim loại
83 060170 Buildings, transportable, of metal Công trình xây dựng bằng kim loại có thể chuyên chở được
84 060296 Bungs of metal Nút thùng bằng kim loại
85 060412 Buoys (Mooring — ) of metal Phao neo bằng kim loại
86 060323 Burial vaults of metal [16] Hầm mộ mai táng bằng kim loại
87 060307 Busts of common metal Tượng bán thân bằng kim loại thường
88 060308 Cabanas of metal Buồng thay quần áo tắm bằng kim loại
89 060059 Cable joints of metal, non-electric Ðầu nối cáp bằng kim loại, không dẫn điện
90 060313 Cables and pipes (Clips of metal for -) Kẹp dây cáp và ống dẫn bằng kim loại
91 060311 Cables of metal, non-electric Dây cáp bằng kim loại, không dùng để dẫn điện
92 060061 Cadmium Cađimi [kim loại]
93 060433 Cages (Metal — ) for wild animals Chuồng bằng kim loại dùng cho động vật hoang dã
94 060260 Casement windows of metal Cửa sổ hai cánh bằng kim loại
95 060029 Cashboxes [metal or non-metal] [17] 1) Tráp tiền [kim loại hoặc phi kim loại]
2) Hộp tiền [kim loại hoặc phi kim loại]
96 060337 Casings of metal for oilwells Vỏ bọc bằng kim loại cho giếng dầu
97 060391 Cask stands of metal Giá đỡ thùng phuy bằng kim loại
98 060289 Casks of metal Thùng bằng kim loại
99 060133 Cast iron, unwrought or semiwrought Gang, dạng thô hoặc bán thành phẩm
100 060005 Cast steel 1) Phôi thép;
2) Thép đúc
101 060187 Casters of metal (Furniture — ) Bánh xe bằng kim loại dùng cho đồ đạc
102 060044 Cattle chains Xích bằng kim loại dùng cho gia súc
103 060209 Ceilings of metal Trần nhà bằng kim loại
104 060067 Celtium [hafnium] Xenti [hafini] (kim loại)
105 060076 Central heating installations (Ducts and pipes of metal for — ) Đường ống và ống dẫn kim loại dùng cho hệ thống sưởi ấm trung tâm
106 060401 Cermets Gốm kim loại
107 060068 Chains of metal * Xích bằng kim loại*
108 060095 Check rails of metal for railways [18] Thanh ray bảo vệ bằng kim loại dùng cho đường sắt
109 060398 Chests of metal Hòm bằng kim loại
110 060425 Chicken-houses, of metal Chuồng gà bằng kim loại
111 060096 Chill-molds [foundry] Khuôn kim loại [dùng cho xưởng đúc]
112 060096 Chill-moulds [foundry] Khuôn kim loại [dùng cho xưởng đúc]
113 060318 Chimney cowls of metal Chụp ống khói bằng kim loại
114 060331 Chimney pots of metal Mũ ống khói bằng kim loại
115 060414 Chimney shafts of metal Ðường thông hơi của ống khói bằng kim loại
116 060413 Chimneys of metal ống khói bằng kim loại
117 060080 Chrome iron Hợp kim sắt crôm
118 060081 Chrome ores Quặng crôm
119 060079 Chromium Crôm
120 060458 Cladding of metal for building [16] Lớp phủ bằng kim loại cho công trình xây dựng
121 060313 Clips of metal for cables and pipes Kẹp giữ bằng kim loại cho dây cáp và ống dẫn
122 060469 Clips of metal for sealing bags [17] Kẹp, ghim kim loại để gắn kín túi
123 060395 Closures of metal for containers Nắp đậy bằng kim loại cho đồ chứa đựng
124 060202 Clothes hooks of metal Móc treo quần áo bằng kim loại
125 060088 Cobalt [raw] Coban thô [kim loại]
126 060324 Coffins (Fittings of metal for — ) Phụ kiện lắp ráp quan tài bằng kim loại
127 060312 Collars of metal for fastening pipes Vòng đai kim loại để kẹp ống dẫn
128 060411 Columns (Advertisement — ) of metal 1) Cột dán quảng cáo bằng kim loại;
2) Cột quảng cáo bằng kim loại
129 060182 Common metals, unwrought or semi-wrought Kim loại thường dạng thô hoặc bán thành phẩm
130 060094 Containers of metal [storage, transport] Đồ chứa đựng bằng kim loại [dùng để lưu kho, vận chuyển]
131 060112 Containers of metal for compressed gas or liquid air 1) Bình chứa đựng bằng kim loại dùng cho khí nén hoặc khí lỏng;
2) Đồ chứa đựng bằng kim loại dùng cho khí nén hoặc khí lỏng
132 060338 Containers of metal for liquid fuel 1) Bình chứa bằng kim loại dùng cho nhiên liệu lỏng;
2) Đồ chứa đựng bằng kim loại cho nhiên liệu lỏng
133 060065 Containers of metal for storing acids Đồ chứa axit bằng kim loại
134 060110 Copper rings Vòng đồng
135 060353 Copper wire, not insulated Dây đồng không bọc
136 060109 Copper, unwrought or semiwrought Đồng dạng thô hoặc bán thành phẩm
137 060343 Cornices of metal 1) Mái đua bằng kim loại;
2) Gờ bằng kim loại
138 060082 Cotter pins of metal Chốt đinh vị bằng kim loại
139 060073 Couplings of metal for chains Mắt xích bằng kim loại
140 060149 Crampons [climbing irons] 1) Móc leo [móc sắt dùng để leo núi];
2) Móc sắt dùng để leo núi
141 060102 Crampons of metal [cramps] Móc sắt [thanh quặp hai đầu]
142 060102 Cramps of metal [crampons] Móc sắt [thanh quặp hai đầu]
143 060397 Crash barriers of metal for roads Dải phân cách bằng kim loại dùng cho đường sá
144 060477 Crucifixes of common metal, other than jewellery [18] Thánh giá bằng kim loại thường, trừ loại làm trang sức
145 060477 Crucifixes of common metal, other than jewelry [18] Thánh giá bằng kim loại thường, trừ loại làm trang sức
146 060452 Dispensers for dog waste bags, fixed, of metal [16] Dụng cụ phân phối túi đựng chất thải của chó, cố định, bằng kim loại
147 060215 Diving boards of metal 1) Cầu nhảy ở bể bơi bằng kim loại;
2) Ván nhảy ở bể bơi bằng kim loại
148 060272 Docks of metal for mooring boats (Floating — ) 1) Bến nổi bằng kim loại để buộc tầu thuyền;
2) Ụ nổi bằng kim loại để neo đậu tầu thuyền
149 060121 Door bells of metal, non-electric [13] Chuông cửa ra vào bằng kim loại, không dùng điện
150 060329 Door casings of metal [13] Khuôn cửa bằng kim loại
151 060135 Door closers of metal, non-electric [19] Cơ cấu đóng cửa bằng kim loại, không dùng điện
152 060455 Door fasteners of metal [16] Chốt cửa bằng kim loại
153 060394 Door fittings, of metal Phụ kiện lắp ráp cửa ra vào bằng kim loại
154 060329 Door frames of metal Khung cửa bằng kim loại
155 060216 Door handles of metal Tay nắm cửa bằng kim loại
156 060180 Door knockers of metal [13] Vật dụng bằng kim loại để gõ cửa
157 060320 Door openers of metal, non-electric [20] Cơ cấu mở cửa, bằng kim loại, không dùng điện
158 060219 Door panels of metal Tấm cửa bằng kim loại
159 060113 Door scrapers Tấm bằng kim loại dùng để gạt bùn ở cửa ra vào
160 060135 Door springs of metal, non-electric [19] Lò xo bằng kim loại giữ cửa đóng mở, không dùng điện
161 060036 Door stops of metal Cái chặn cửa bằng kim loại
162 060100 Doors of metal * Cửa ra vào bằng kim loại*
163 060114 Drain pipes of metal 1) ống tiêu nước bằng kim loại;
2) Ống thoát nước bằng kim loại
164 060335 Drain traps [valves] of metal 1) Cửa sập ống tiêu nước [van], bằng kim loại;
2) Xiphông cho ống thoát nước [van], bằng kim loại
165 060462 Drawn and polished metal bars [17] Thanh kim loại được đánh bóng và được chuốt
166 060317 Duckboards of metal Tấm lát đường bằng kim loại
167 060415 Ducts of metal for ventilating and air-conditioning installations [17] Ống dẫn bằng kim loại cho hệ thống thông gió và điều hoà không khí
168 060076 Ducts of metal, for central heating installations Ống dẫn bằng kim loại cho hệ thống sưởi ấm trung tâm
169 060099 Elbows of metal for pipes 1) Khuỷu ống bằng kim loại cho ống dẫn;
2) Ống nối bằng kim loại cho ống dẫn
170 060367 Enclosures of metal for tombs Hàng rào bằng kim loại cho phần mộ
171 060143 Eye bolts Đinh khuy bằng kim loại
172 060402 Faucets of metal for casks [18] Vòi bằng kim loại cho thùng phuy/thùng tô-nô
173 060368 Fences of metal Hàng rào bằng kim loại
174 060138 Ferrotitanium Ferotitan
175 060262 Ferrules of metal 1) Khấu bịt đầu gậy bằng sắt;
2) Kim loại bịt đầu ống
176 060172 Ferrules of metal for handles 1) Khấu bịt bằng sắt cho tay cầm [cán];
2) Kim loại bịt đầu cho tay cầm [cán]
177 060064 Ferrules of metal for walking sticks 1) Khấu bịt bằng kim loại cho gậy chống;
2) Kim loại bịt đầu cho gậy chống
178 060382 Figurines of common metal [19] Tượng nhỏ bằng kim loại thường
179 060161 Filings of metal Mạt sắt
180 060431 Firedogs [andirons] Cột chống chịu lửa [vỉ lò]
181 060483 Fireplace grates of metal [19] Vỉ lò đốt bằng kim loại
182 060475 Fireplace mantles of metal [17] Lớp phủ lò sưởi bằng kim loại
183 060116 Fish plates [rails] Thanh nối ray [thanh ray]
184 060393 Fittings of metal for beds Phụ kiện lắp ráp giường bằng kim loại
185 060140 Fittings of metal for building 1) Chi tiết bằng kim loại cho xây dựng;
2) Phụ kiện gá lắp bằng kim loại cho xây dựng
186 060324 Fittings of metal for coffins 1) Phụ kiện gá lắp bằng kim loại cho quan tài;
2) Phụ kiện gá lắp bằng kim loại cho áo quan
187 060267 Fittings of metal for compressed air lines [16] 1) Phụ kiện gá lắp bằng kim loại cho đường ống dẫn khí nén;
2) Chi tiết nối bằng kim loại cho đường ống khí nén
188 060380 Fittings of metal for furniture 1) Chi tiết bằng kim loại cho đồ gỗ;
2) Phụ kiện gá lắp bằng kim loại cho đồ đạc;
3) Phụ kiện lắp ráp bằng kim loại cho đồ đạc
189 060130 Fittings of metal for windows 1) Chi tiết bằng kim loại cho cửa sổ;
2) Phụ kiện gá lắp bằng kim loại cho cửa sổ;
3) Phụ kiện lắp ráp bằng kim loại cho cửa sổ
190 060468 Flagpoles [structures] of metal [18] Cột cờ [kết cấu] bằng kim loại
191 060054 Flanges of metal [collars] Vòng kẹp bằng kim loại [Vòng đai để kết nối]
192 060195 Flashing of metal for building [17] 1) Mái che tường bằng kim loại cho công trình xây dựng
2) Mái che khe nối bằng kim loại cho công trình xây dựng;
193 060340 Floating containers of metal Thùng chứa nổi bằng kim loại
194 060272 Floating docks of metal, for mooring boats [13] 1) Bến nổi bằng kim loại để neo tầu thuyền;
2) Ụ nổi bằng kim loại để neo tầu thuyền
195 060040 Floor tiles, of metal Tấm lát sàn bằng kim loại
196 060210 Floors of metal Sàn bằng kim loại
197 060416 Foils of metal for wrapping and packaging Lá kim loại dùng để bao gói và đóng gói
198 060473 Folding doors of metal [17] Cửa gấp bằng kim loại
199 060384 Foundry molds of metal [18] Khuôn đúc bằng kim loại
200 060384 Foundry moulds of metal [18] Khuôn đúc bằng kim loại
201 060074 Frames of metal for building Khung kim loại cho xây dựng
202 060328 Framework of metal for building Khung nhà bằng kim loại cho xây dựng
203 060390 Furnace fireguards of metal [14] 1) Khung chắn lò sưởi bằng kim loại
2) Tấm chắn lửa bằng kim loại của lò
204 060380 Furniture (Fittings of metal for — ) 1) Phụ kiện lắp ráp bằng kim loại cho đồ đạc;
2) Phụ kiện gá lắp bằng kim loại cho đồ đạc
205 060187 Furniture casters of metal Bánh xe nhỏ bằng kim loại cho đồ đạc
206 060145 Galena [ore] Quặng Galen
207 060218 Gates of metal Cổng bằng kim loại
208 060016 German silver [18] 1) May-so
2) Ðồng bạch (hợp kim đồng-kẽm-niken)
3) Đồng trắng
209 060147 Germanium Germani [kim loại]
210 060224 Girders of metal Xà rầm bằng kim loại
211 060043 Glucinium [beryllium] Gluxini [berili]
212 060417 Gold solder Hợp kim để hàn vàng
213 060152 Gratings of metal Lưới bằng kim loại
214 060385 Grave slabs of metal [13] Tấm bia mộ bằng kim loại
215 060151 Grease nipples Núm bơm mỡ vào máy
216 060316 Greenhouse frames of metal Khung nhà kính bằng kim loại
217 060236 Greenhouses of metal, transportable Nhà kính bằng kim loại, có thể chuyên chở được
218 060152 Grilles of metal Lưới bằng kim loại
219 060095 Guard rails of metal for railways [18] Thanh ray bảo vệ bằng kim loại dùng cho đường sắt
220 060356 Gutter pipes of metal 1) Ống xối bằng kim loại;
2) Ống máng bằng kim loại
221 060067 Hafnium [celtium] Hafini
222 060181 Handcuffs 1) Khoá tay;
2) Xích tay;
3) Còng tay
223 060480 Hand-held flagpoles of metal [18] Cán cờ cầm tay bằng kim loại
224 060172 Handles (Ferrules of metal for — ) 1) Kim loại bịt đầu cho tay cầm [cán];
2) Khấu bịt bằng kim loại cho tay cầm [cán]
225 060175 Handling pallets of metal 1) Khay chuyển hàng bằng kim loại;
2) Tấm nâng hàng bằng kim loại
226 060227 Hardware * of metal [small] Đồ ngũ kim* bằng kim loại [vật liệu nhỏ]
227 060026 Harness of metal for handling loads Dây treo bằng kim loại để chuyển hàng có tải trọng lớn
228 060327 Hinges of metal Bản lề bằng kim loại
229 060105 Hooks [metal hardware] 1) Cái móc [đồ ngũ kim];
2) Móc [vật liệu bằng sắt]
230 060352 Hooks of metal for clothes rails Móc bằng kim loại cho giá treo quần áo
231 060351 Hooks of metal for roofing slates [16] Móc bằng kim loại dùng cho ngói đá đen lợp mái nhà
232 060131 Hoop iron Dải sắt để làm đai
233 060003 Hoop steel Dải thép để làm đai
234 060288 Hoops of metal (Barrel — ) Đai thùng bằng kim loại
235 060418 Hoppers [non-mechanical] of metal Phễu hứng bằng kim loại, không phải bộ phận máy móc
236 060077 Horseshoe nails Ðinh để đóng móng sắt cho ngựa
237 060459 Hot-rolled steel bars [17] Thanh thép cán nóng
238 060196 House numbers of metal, nonluminous Bảng số nhà bằng kim loại, không phản quang
239 060150 Ice moulds of metal Khuôn bằng kim loại để làm đá lạnh dạng viên
240 060051 Identification bracelets of metal [14] Vòng tay nhận dạng bằng kim loại
241 060399 Identity plates of metal Tấm nhận dạng bằng kim loại
242 060154 Indium Indi
243 060164 Ingots of common metal Thỏi kim loại thường
244 060428 Insect screens of metal 1) Tấm chắn bằng kim loại chống côn trùng;
2) Bức ngăn côn trùng bằng kim loại
245 060080 Iron (Chrome — ) Hợp kim sắt-Crôm
246 060136 Iron (Molybdenum — ) Moliden sắt
247 060137 Iron (Silicon — ) Hợp kim sắt silic
248 060284 Iron bands (Stretchers for — ) [tension links] 1) Vật dụng căng dải băng sắt [đai kẹp];
2) Vật dụng căng dải băng sắt [má kẹp]
249 060134 Iron ores Quặng sắt
250 060052 Iron slabs Tấm sắt
251 060131 Iron strip Cột sắt
252 060132 Iron wire Dây sắt
253 060115 Iron, unwrought or semi-wrought Sắt dạng thô hoặc bán thành phẩm
254 060227 Ironmongery * 1) Vật dụng nhỏ làm bằng sắt*;
2) Đồ sắt nhỏ*
255 060347 Ironwork for doors 1) Bộ phận bằng sắt cho cửa;
2) Đồ vật bằng sắt cho cửa
256 060106 Ironwork for windows 1) Bộ phận bằng sắt cho cửa sổ;
2) Đồ vật bằng sắt cho cửa sổ
257 060156 Jalousies of metal 1) Cửa sổ nâng hạ bằng kim loại;
2) Cửa lật bằng kim loại;
3) Bức mành bằng kim loại
258 060466 Jerrycans of metal [17] Can/thùng/bình đựng bằng kim loại
259 060021 Jets of metal Vòi phun bằng kim loại
260 060225 Joists of metal Rầm nhà bằng kim loại
261 060229 Junctions of metal for pipes Ðầu nối bằng kim loại cho ống dẫn
262 060083 Keys of metal [17] chìa khóa bằng kim loại
263 060301 Knobs of metal 1) Nút bấm bằng kim loại;
2) Tay nắm cửa bằng kim loại
264 060465 Labels of metal [17] Nhãn mác bằng kim loại
265 060361 Ladders of metal Thang bằng kim loại
266 060022 Latch bars of metal Thanh chốt cửa bằng kim loại
267 060167 Latches of metal Chốt cửa bằng kim loại
268 060160 Laths of metal Thanh mỏng lát trần nhà bằng kim loại
269 060256 Latticework of metal Lưới mắt cáo bằng kim loại
270 060146 Lead seals 1) Dấu niêm chì bảo đảm;
2) Dấu kẹp chì;
3) Dấu niêm phong bằng chì
271 060214 Lead, unwrought or semi-wrought Chì dạng thô hoặc bán thành phẩm
272 060120 Letter boxes of metal Hộp thư bằng kim loại
273 060419 Letters and numerals [of common metal], except type Chữ cái và chữ số [bằng kim loại thường], trừ loại dùng để in
274 060163 Limonite Limonit
275 060211 Linings of metal for building [16] Lớp lót bằng kim loại cho công trình xây dựng
276 060059 Linkages of metal (Cable — ), nonelectric Đầu nối của dây cáp bằng kim loại, không dẫn điện
277 060165 Lintels of metal 1) Lanh tô đỡ bằng kim loại;
2) Rầm đỡ bằng kim loại
278 060026 Load handling (Braces of metal for –) Dây treo bằng kim loại cho việc vận chuyển hàng hoá có tải trọng lớn
279 060026 Load handling (Harness of metal for — ) Dây treo bằng kim loại cho việc vận chuyển hàng hoá có tải trọng lớn
280 060326 Loading gauge rods of metal for railway wagons [18] Thanh kim loại để giới hạn kích thước hàng chuyên chở của toa xe đường sắt
281 060325 Loading pallets, of metal 1) Tấm nâng hàng bằng kim loại;
2) Máng tải hàng hóa bằng kim loại
282 060306 Loads (Slings of metal for handling –) Dây treo có móc bằng kim loại cho việc vận chuyển hàng hoá tải trọng lớn
283 060379 Locks of metal for bags Khoá bằng kim loại cho túi xách
284 060237 Locks of metal for vehicles Khoá bằng kim loại cho xe cộ
285 060144 Locks of metal, other than electric Khoá bằng kim loại, ngoại trừ khoá điện
286 060012 Machine belt fasteners of metal Móc cài dây đai cho máy bằng kim loại
287 060277 Machine belts (Reinforcing materials of metal for — ) Vật liệu gia cố bằng kim loại dùng cho đai truyền của máy
288 060169 Magnesium Magiê
289 060174 Manganese Mangan
290 060349 Manhole covers of metal Nắp cống bằng kim loại
291 060420 Manifolds of metal for pipelines Ống chia nhánh bằng kim loại cho hệ thống đường ống dẫn
292 060023 Masts of metal Cột bằng kim loại
293 060330 Materials of metal for funicular railway permanent ways 1) Vật liệu bằng kim loại cho đường sắt cáp kéo cố định;
2) Vật liệu bằng kim loại cho đường sắt leo núi
294 060389 Memorial plaques, of metal 1) Bảng kỷ niệm bằng kim loại;
2) Biển tưởng niệm bằng kim loại
295 060389 Memorial plates of metal 1) Đĩa kỷ niệm bằng kim loại;
2) Tấm biển kỷ niệm bằng kim loại
296 060476 Metal ramps for use with vehicles [18] Khối tạo dốc bằng kim loại dùng với phương tiện giao thông
297 060453 Metals in foil or powder form for 3D printers [16] Kim loại dạng lá hoặc dạng bột dùng cho máy in 3D
298 060434 Metals in powder form * Kim loại dạng bột*
299 060362 Mobile boarding stairs of metal for passengers [13] Cầu thang bằng kim loại, cơ động dùng cho hành khách
300 060474 Moldings of metal for building [17] Đường gờ kim loại dùng trong xây dựng
301 060344 Moldings of metal for cornices 1) Đường gờ bằng kim loại dùng cho mái đua;
2) Đường chỉ bằng kim loại dùng cho mái đua
302 060189 Molybdenum Molyđen
303 060190 Monuments of metal Đài kỷ niệm bằng kim loại
304 060271 Mooring bollards of metal Cọc neo tàu bằng kim loại
305 060412 Mooring buoys of metal Phao neo bằng kim loại
306 060279 Mortar (Troughs of metal for mixing — ) 1) Máng trộn vữa bằng kim loại;
2) Máng bằng kim loại cho việc trộn vữa
307 060474 Mouldings of metal for building [17] Đường gờ kim loại dùng trong xây dựng
308 060344 Mouldings of metal for cornices 1) Đường gờ bằng kim loại dùng cho mái đua;
2) Đường chỉ bằng kim loại dùng cho mái đua
309 060085 Nails Đinh
310 060399 Nameplates of metal [17] Biển tên bằng kim loại
311 060193 Nickel Niken
312 060016 Nickel silver [17] Hợp kim bạc-niken
313 060194 Niobium Niobi (hoá)
314 060151 Nipples (Grease — ) Núm bơm mỡ vào máy
315 060014 Nozzles of metal Miệng vòi bằng kim loại
316 060400 Numberplates, of metal 1) Biển đăng ký xe bằng kim loại;
2) Biển sổ xe bằng kim loại
317 060419 Numerals (Letters and — ) [of common metal], except type Chữ cái và chữ số [bằng kim loại thường], trừ loại dùng để in
318 060364 Nuts of metal Ðai ốc bằng kim loại
319 060479 Oil drainage containers of metal [18] Đồ chứa/can thu dầu bằng kim loại
320 060337 Oilwells (Casings of metal for — ) Vỏ bọc bằng kim loại cho giếng dầu
321 060183 Ores of metal Quặng kim loại
322 060158 Outdoor blinds of metal Mành che ngoài cửa bằng kim loại
323 060231 Packaging containers of metal 1) Thùng để đóng gói bằng kim loại;
2) Đồ chứa đựng để bao gói bằng kim loại
324 060119 Packings (Tin-plate — ) Lá tôn tráng thiếc để bao gói
325 060062 Padlocks of metal, other than electronic [20] Khoá móc bằng kim loại, trừ loại điện tử
326 060310 Paint (Booths of metal for spraying –) Buồng nhỏ bằng kim loại để phun sơn
327 060310 Paint spraying booths, of metal Buồng nhỏ để phun sơn, bằng kim loại
328 060198 Palings of metal 1) Hàng rào cọc bằng kim loại;
2) Cọc hàng rào bằng kim loại
329 060175 Pallets of metal (Handling — ) 1) Khay chuyển hàng hoá bằng kim loại;
2) Khay đỡ hàng hoá vận chuyển bằng kim loại
330 060176 Pallets of metal (Transport — ) 1) Tấm nâng hàng bằng kim loại để vận chuyển
2) Khay vận chuyển hàng bằng kim loại
331 060456 Pantiles of metal [16] Ngói cong bằng kim loại
332 060336 Partitions of metal Vách ngăn bằng kim loại
333 060294 Paving blocks of metal Khối lát bằng kim loại
334 060446 Paving slabs of metal [14] Tấm kim loại dùng cho xây dựng
335 060461 Peeled metal bars [17] Thanh kim loại được chuốt mịn
336 060078 Pegs of metal Móc treo bằng kim loại
337 060421 Penstock pipes of metal 1) ống dẫn chịu áp bằng kim loại;
2) Đường ống áp lực bằng kim loại
338 060438 Pigsties of metal [13] Chuồng lợn bằng kim loại
339 060188 Pilings of metal 1) Cọc bằng kim loại;
2) Cột bằng kim loại
340 060090 Pillars of metal for building [16] Cột trụ bằng kim loại cho xây dựng
341 060082 Pins (Cotter — ) of metal Chốt định vị bằng kim loại
342 060141 Pins [hardware] 1) Chốt [đồ ngũ kim];
2) Chốt [vật liệu kim loại];
3) Ghim [đồ ngũ kim];
4) Ghim [vật liệu kim loại]
343 060173 Pipe muffs of metal Ống bao nối bằng kim loại
344 060420 Pipelines (Manifolds of metal for — ) Ống chia nhánh bằng kim loại cho hệ thống ống dẫn
345 060421 Pipes (Penstock — ) [of metal] 1) Ống dẫn chịu áp [bằng kim loại];
2) Đường ống áp lực [bằng kim loại]
346 060275 Pipes (Reinforcing materials of metal for — ) 1) Vật liệu gia cường bằng kim loại cho ống dẫn;
2) Vật liệu gia lực bằng kim loại cho ống dẫn
347 060127 Pipes of metal Ống dẫn bằng kim loại
348 060076 Pipes of metal, for central heating installations Ống bằng kim loại cho hệ thống sưởi ấm trung tâm
349 060258 Pipework of metal Đường ống bằng kim loại
350 060430 Pitons of metal [14] Móc leo núi bằng kim loại
351 060226 Platforms, prefabricated, of metal Nền đúc sẵn, bằng kim loại
352 060296 Plugs of metal Nút bịt bằng kim loại
353 060087 Plugs of metal (Wall — ) Chốt cắm vào tường bằng kim loại
354 060013 Points (Railway — ) Ghi đường sắt
355 060024 Poles of metal 1) Cột bằng kim loại;
2) Cọc bằng kim loại
356 060365 Poles of metal for power lines [14] Cọc bằng kim loại cho đường dây điện
357 060179 Porches [structures] of metal [16] Cổng vòm [kết cấu] bằng kim loại
358 060205 Post of metal 1) Cột bằng kim loại;
2) Cọc bằng kim loại
359 060365 Posts of metal for power lines [14] Cột bằng kim loại cho đường dây điện
360 060103 Pot hooks of metal Móc treo nồi bằng kim loại
361 060434 Powder form (Metals in — ) * Kim loại dạng bột*
362 060439 Prefabricated houses [kits] of metal [13] Nhà tiền chế [bộ lắp ghép] bằng kim loại
363 060093 Preserve tins 1) Hộp bảo quản bằng kim loại;
2) Lon bảo quản bằng kim loại
364 060093 Preserving boxes of metal 1) Hộp bảo quản bằng kim loại;
2) Lon bảo quản bằng kim loại
365 060372 Props of metal 1) Cột chống bằng kim loại;
2) Thanh giằng bằng kim loại
366 060207 Pulleys of metal [other than for machines] 1) Ròng rọc bằng kim loại [không dùng cho máy móc];
2) Pully bằng kim loại [không dùng cho máy móc]
367 060185 Pyrophoric metals Kim loại tự cháy
368 060245 Railroad ties of metal Thanh tà vẹt đường sắt bằng kim loại
369 060129 Rails of metal Thanh ray bằng kim loại
370 060089 Railway material of metal Vật liệu đường sắt bằng kim loại
371 060013 Railway points Ghi đường sắt
372 060245 Railway sleepers of metal Thanh tà vẹt đường sắt bằng kim loại
373 060013 Railway switches Cơ cấu bẻ ghi đường sắt
374 060357 Reels of metal, non-mechanical, for flexible hoses 1) Lõi quấn bằng kim loại dùng cho ống mềm, không vận hành cơ giới;
2) Lõi quấn ống mềm, bằng kim loại không phải hoạt động của máy
375 060435 Refractory construction materials of Metal Vật liệu xây dựng chịu lửa bằng kim loại
376 060400 Registration plates, of metal Biển đăng ký bằng kim loại
377 060276 Reinforcing materials of metal for building 1) Vật liệu gia cường bằng kim loại cho xây dựng;
2) Vật liệu gia lực bằng kim loại cho xây dựng
378 060277 Reinforcing materials of metal for machine belts 1) Vật liệu gia cường bằng kim loại cho đai truyền của máy móc;
2) Vật liệu gia lực bằng kim loại cho đai truyền của máy móc
379 060275 Reinforcing materials of metal for pipes 1) Vật liệu gia cường bằng kim loại cho ống dẫn;
2) Vật liệu gia lực bằng kim loại cho ống dẫn
380 060033 Reinforcing materials, of metal, for concrete 1) Vật liệu làm cốt thép cho bê tông;
2) Vật liệu gia lực bằng kim loại cho bê tông
381 060232 Reservoirs of metal [14] Bể chứa/thùng chứa bằng kim loại
382 060038 Rings of metal * Vòng bằng kim loại*
383 060217 Rivets of metal Ðinh tán bằng kim loại
384 060228 Road signs, non-luminous and non-mechanical, of metal [16] Biển báo giao thông bằng kim loại, không phản quang và không vận hành cơ giới
385 060159 Rocket launching platforms of metal Bệ phóng tên lửa bằng kim loại
386 060303 Rods of metal for brazing and welding 1) Que bằng kim loại để hàn đồng và hàn
2) Que kim loại dùng để hàn vẩy hoặc hàn
387 060009 Roller blinds of steel Mành kiểu con lăn bằng thép
388 060350 Roof coverings of metal Tấm lợp mái bằng kim loại
389 060098 Roof flashing of metal 1) Tấm che khe nối trên mái bằng kim loại;
2) Máng thoát nước bằng kim loại cho mái nhà
390 060332 Roof gutters of metal [13] Máng nước mái nhà bằng kim loại
391 060252 Roofing of metal Vật liệu lợp mái nhà bằng kim loại
392 060449 Roofing of metal, incorporating photovoltaic cells [17] Tấm lợp bằng kim loại, kết hợp với pin quang điện
393 060213 Roofing tiles of metal [14] Ngói bằng kim loại
394 060058 Rope thimbles of metal 1) Vòng đầu dây chão bằng kim loại;
2) Vòng nối đầu dây chão bằng kim loại
395 060341 Ropes of metal Dây chão bằng kim loại
396 060348 Runners of metal for sliding doors Con lăn bằng kim loại của cửa trượt
397 060034 Safes [metal or non-metal] [17] Két an toàn [kim loại hoặc phi kim loại]
398 060472 Safes, electronic [17] Két an toàn, điện tử
399 060066 Safety cashboxes Hộp đựng tiền an toàn
400 060071 Safety chains of metal Xích an toàn bằng kim loại
401 060454 Sash fasteners of metal for windows [16] Then cửa sổ trượt bằng kim loại;
402 060075 Sash pulleys of metal [20] Ròng rọc bằng kim loại cho cửa sổ trượt
403 060360 Scaffolding of metal Giàn giáo bằng kim loại
404 060143 Screw rings Đinh khuy
405 060442 Screw tops of metal for bottles [13] Nắp có ren vít bằng kim loại dùng cho chai lọ
406 060118 Screws of metal Ðinh vít bằng kim loại
407 060297 Sealing caps of metal Nắp bịt kín bằng kim loại
408 060146 Seals (Lead — ) 1) Dấu niêm chì bảo đảm;
2) Đầu kẹp chì;
3) Dấu niêm phong bằng chì
409 060396 Sheaf binders of metal Dây chão bằng kim loại để buộc, bó
410 060188 Sheet piles of metal Ván cừ bằng kim loại
411 060376 Sheets and plates of metal Lá và tấm kim loại
412 060063 Shims Nêm điều chỉnh bằng kim loại
413 060471 Shoe dowels of metal [17] Miếng đệm bằng kim loại dùng cho gót giày
414 060470 Shoe pegs of metal [17] Móc treo giày bằng kim loại
415 060292 Shuttering of metal for concrete 1) Ván khuôn bằng kim loại để đổ bê tông
2) Ván cốp pha bằng kim loại để đổ bêtông
416 060197 Shutters of metal Cửa chớp bằng kim loại
417 060200 Signalling panels, non-luminous and non-mechanical, of metal Bảng báo hiệu, không phản quang và không vận hành cơ giới, bằng kim loại
418 060370 Signboards of metal 1) Biển hiệu bằng kim loại;
2) Bảng hiệu bằng kim loại
419 060235 Signs, non-luminous and nonmechanical, of metal Biển hiệu bằng kim loại, không phản quang, không vận hành cơ giới
420 060137 Silicon iron Hợp chất silic
421 060233 Sills of metal Ngưỡng cửa bằng kim loại
422 060239 Silos of metal 1) Tháp ủ bằng kim loại;
2) Hầm ủ bằng kim loại
423 060030 Silver solder Hợp kim để hàn bạc
424 060032 Silver-plated tin alloys [15] Hợp kim thiếc mạ bạc
425 060203 Skating rinks [structures] of metal [16] Sân trượt băng [kết cấu] bằng kim loại
426 060447 Slabs of metal for building [14] Ghế đẩu kiểu bậc thang bằng kim loại
427 060245 Sleepers of metal (Railway — ) Thanh tà vẹt đường sắt bằng kim loại
428 060092 Sleeves [metal hardware] 1) Ống bọc ngoài [vật liệu kim loại];
2) Ống bọc ngoài [đồ ngũ kim]
429 060306 Slings of metal for handling loads Móc cài bằng kim loại để vận chuyển hàng hoá tải trọng lớn
430 060417 Solder (Gold — ) Hợp kim để hàn vàng
431 060030 Solder (silver–) Hợp kim để hàn bạc
432 060242 Soldering wire of metal Sợi dây để hàn bằng kim loại
433 060484 Soundproof booths of metal, transportable [20] Buồng/cabin cách âm bằng kim loại, vận chuyển được
434 060221 Split rings of common metal for keys [16] Vòng đeo chìa khoá tách ra được bằng kim loại thường
435 060153 Spring locks Khoá lò xo
436 060206 Springs [metal hardware] 1) Lò xo [đồ ngũ kim];
2) Lò xo [vật liệu kim loại]
437 060122 Spurs Ðinh thúc ngựa
438 060428 Sreens of metal (Insect–) 1) Tấm chắn côn trùng bằng kim loại;
2) Bức ngăn côn trùng bằng kim loại
439 060437 Stables of metal [13] Chuồng ngựa bằng kim loại
440 060355 Stair treads [steps] of metal Bậc cầu thang bằng kim loại
441 060124 Staircases of metal Cầu thang gác bằng kim loại
442 060467 Stakes of metal for plants or trees [17] Cọc kim loại dùng cho thực vật hoặc cây trồng
443 060391 Stands of metal (Cask — ) Giá đỡ thùng phuy bằng kim loại
444 060244 Statues of common metal Tượng bằng kim loại thường
445 060382 Statuettes of common metal Tượng nhỏ bằng kim loại thường
446 060002 Steel alloys Hợp kim thép
447 060266 Steel buildings Công trình xây dựng bằng thép
448 060006 Steel masts Cột bằng thép
449 060011 Steel pipes Ống thép
450 060010 Steel sheets Tấm thép
451 060003 Steel strip Ðai thép
452 060011 Steel tubes Ống thép
453 060004 Steel wire Dây thép
454 060001 Steel, unwrought or semi-wrought Thép dạng thô hoặc bán thành phẩm
455 060448 Step stools of metal [14] Thang dạng ghế bằng kim loại
456 060177 Steps [ladders] of metal Bậc thang bằng kim loại
457 060038 Stop collars of metal * Vòng đai chặn bằng kim loại*
458 060481 Stoppers of metal [18] Nút chặn bằng kim loại
459 060238 Stops of metal Vật dụng chặn giữ bằng kim loại
460 060039 Strap-hinges of metal Bản lề cánh dài bằng sắt
461 060305 Straps of metal for handling loads Dây treo kim loại cho vận chuyển hàng hoá có tải trọng lớn
462 060441 Street gutters of metal [13] Rãnh nước đường phố bằng kim loại
463 060383 Stretchers for metal bands [tension links] 1) Khung căng cho dải kim loại [má kẹp căng];
2) Khung căng cho dải kim loại [móc kéo căng]
464 060101 Stretchers of metal (Belt — ) Căng đai bằng kim loại
465 060162 Stringers [parts of staircases] of metal Dầm dọc [bộ phận của cầu thang gác], bằng kim loại
466 060131 Strip (Iron — ) Ðai sắt
467 060003 Strip (Steel — ) Ðai thép
468 060034 Strongboxes [metal or non-metal] [17] Hộp đựng an toàn [kim loại hoặc phi kim loại]
469 060290 Swimming pools [structures] of metal [16] Bể bơi [kết cấu] bằng kim loại
470 060478 Swing doors of metal [18] Cửa mở hai phía bằng kim loại
471 060013 Switches (Railway — ) Cơ cấu bẻ ghi đường sắt
472 060086 Tacks [nails] Đinh đầu bẹt [đinh mũ]
473 060232 Tanks of metal Bể chứa bằng kim loại
474 060246 Tantalum [metal] Tantali [kim loại]
475 060402 Taps of metal for casks [16] Vòi bằng kim loại dùng cho thùng
476 060222 Telegraph posts of metal Cột dây điện báo bằng kim loại
477 060422 Telephone booths of metal Buồng điện thoại công cộng bằng kim loại
478 060422 Telephone boxes of metal Buồng điện thoại công cộng bằng kim loại
479 060057 Telpher cables Dây cáp cho xe chạy cáp treo
480 060249 Tension links 1) Cơ cấu kéo căng;
2) Má kẹp kéo căng
481 060208 Tent pegs of metal Cọc móc buộc lều bằng kim loại
482 060058 Thimbles (Rope — ) of metal 1) Vòng đầu dây chão bằng kim loại;
2) Vòng nối đầu dây chão bằng kim loại
483 060286 Thread of metal for tying-up purposes Dây bằng kim loại để buộc
484 060020 Tie plates 1) Tấm tà vẹt;
2) Tấm đệm tà vẹt
485 060245 Ties of metal (Railroad — ) Thanh tà vẹt đường sắt bằng kim loại
486 060322 Tile floorings of metal Tấm lát sàn bằng kim loại
487 060321 Tiles of metal for building Tấm lát nền bằng kim loại cho xây dựng
488 060373 Tin Thiếc
489 060093 Tin cans 1) Hộp thiếc dùng để đựng thực phẩm
2) Hộp thiếc dùng để đóng hộp thực phẩm
490 060375 Tinfoil 1) Lá thiếc;
2) Giấy thiếc
491 060374 Tinplate 1) Tấm sắt tây;
2) Tấm sắt tráng thiếc
492 060119 Tinplate packings Bao bì bằng thiếc
493 060251 Titanium Titan
494 060138 Titanium iron Hợp kim sắt titan
495 060385 Tomb slabs of metal [13] Tấm bia hầm mộ bằng kim loại
496 060253 Tombac 1) Ðồng thau;
2) Hợp kim của đồng và thiếc
497 060367 Tombs (Enclosures of metal for — ) Hàng rào bằng kim loại cho phần mộ
498 060055 Tombs (Monuments of bronze for — ) Bia mộ bằng đồng
499 060386 Tombs (Monuments of metal for — ) Bia mộ bằng kim loại
500 060254 Tombs of metal Mộ bằng kim loại
501 060387 Tombstone plaques of metal Tấm bia mộ bằng kim loại
502 060388 Tombstone stelae of metal Bia mộ khắc bằng kim loại
503 060423 Tool boxes of metal [empty] Hộp đựng dụng cụ bằng kim loại [hộp rỗng]
504 060424 Tool chests of metal [empty] 1) Tủ đựng dụng cụ bằng kim loại [tủ rỗng];
2) Hộp đựng dụng cụ [hộp rỗng]
3) Hòm đựng dụng cụ [hòm rỗng]
505 060358 Towel dispensers, fixed, of metal Bộ phận chia khăn lau, gắn cố định, bằng kim loại
506 060176 Transport pallets of metal 1) Khay vận chuyển hàng bằng kim loại;
2)Tấm nâng hàng để vận chuyển bằng kim loại
507 060025 Traps for wild animals * Bẫy dùng để bắt động vật hoang dã*
508 060440 Trays of metal* [13] Khay kim loại*
509 060028 Tree protectors of metal Hàng rào bảo vệ cây bằng kim loại
510 060256 Trellis of metal Lưới mắt cáo bằng kim loại
511 060279 Troughs of metal for mixing mortar Máng bằng kim loại để trộn vữa
512 060111 Tubbing of metal Bồn chứa bằng kim loại
513 060127 Tubes of metal Ống bằng kim loại
514 060257 Tungsten Vonfram
515 060139 Tungsten iron Hợp kim sắt vonfram
516 060255 Turnstiles of metal [13] Cửa quay bằng kim loại
517 060212 Turntables [railways] 1) Vòng quay [đường sắt];
2) Mặt quay [đường sắt]
518 060243 Valves of metal [other than parts of machines] Van bằng kim loại [không phải là bộ phận của máy]
519 060259 Vanadium Vanađi
520 060148 Vanes of metal (Weather- or wind—- ) Chong chóng để chỉ hướng gió hoặc chong chóng khí tượng bằng kim loại
521 060354 Vats of metal Thùng chứa loại lớn bằng kim loại
522 060191 Vice claws of metal 1) Vấu kẹp ê tô bằng kim loại;
2) Má kẹp ê tô bằng kim loại
523 060274 Wainscotting of metal Ván ốp chân tường bằng kim loại
524 060064 Walking sticks (Ferrules of metal for — ) Ðầu bịt bằng kim loại dùng cho gậy
525 060192 Wall claddings of metal for building [16] Lớp phủ ngoài tường bằng kim loại dùng cho công trình xây dựng
526 060201 Wall linings of metal for building [16] 1) Lớp ốp tường bằng kim loại cho công trình xây dựng;
2) Lớp lót tường bằng kim loại cho công trình xây dựng
527 060087 Wall plugs of metal Chốt cắm vào tường bằng kim loại
528 060445 Wall tiles of metal [14] Tấm ốp tường bằng kim loại
529 060037 Washers of metal Vòng đệm bằng kim loại
530 060359 Water-pipe valves of metal Van ống nước bằng kim loại
531 060091 Water-pipes of metal Ống nước bằng kim loại
532 060148 Weather vanes of metal 1) Chong chóng gió dự báo thời tiết bằng kim loại;
2) Chong chóng đo gió để dự báo thời tiết bằng kim loại
533 060304 Welding (Rods of metal for — ) 1) Que hàn bằng kim loại;
2) Que bằng kim loại để hàn
534 060426 Wheel clamps [boots] 1) Cơ cấu kẹp giữ bánh xe [chặn bánh xe];
2) Khoá bánh xe [chặn giữ]
535 060046 White metal Kim loại trắng
536 060148 Wind vanes of metal Chong chóng gió bằng kim loại
537 060432 Wind-driven bird-repelling devices made of metal Thiết bị đuổi chim bằng kim loại chạy bằng sức gió
538 060369 Winding spools of metal, nonmechanical, for flexible hoses Trục cuốn bằng kim loại, không vận hành cơ giới dùng để cuộn ống mềm
539 060104 Window casement bolts 1) Chốt bản lề;
2) Bu lông khuôn cửa sổ;
3) Vít khuôn cửa sổ
540 060444 Window closers of metal, non-electric [20] Cơ cấu đóng cửa sổ, bằng kim loại, không dùng điện
541 060125 Window fasteners of metal Then móc cửa sổ bằng kim loại
542 060315 Window frames of metal Khung cửa sổ bằng kim loại
543 060443 Window openers of metal, non-electric [20] Cơ cấu mở cửa sổ, bằng kim loại, không dùng điện
544 060075 Window pulleys of metal [20] Ròng rọc bằng kim loại cho cửa sổ
545 060035 Window stops of metal Vật dụng chặn cửa bằng kim loại
546 060130 Windows (Fittings of metal for — ) 1) Phụ kiện lắp ráp bằng kim loại cho cửa sổ;
2) Phụ kiện lắp đặt bằng kim loại cho cửa sổ
547 060346 Windows of metal Cửa sổ bằng kim loại
548 060184 Wire cloth Lưới thép
549 060184 Wire gauze Lưới thép
550 060108 Wire of common metal Dây kim loại thường
551 060268 Wire of common metal alloys [except fuse wire] Dây bằng hợp kim kim loại thường [trừ dây cầu chì]
552 060427 Wire rope Dây chão bằng kim loại
553 060230 Wire stretchers [tension links] Cơ cấu căng dây kim loại [má kẹp kéo căng]
554 060278 Works of art of common metal Tác phẩm nghệ thuật bằng kim loại thường
555 060416 Wrapping and packaging (Foils of metal for — ) Lá kim loại dùng để bao gói và đóng gói
556 060285 Wrapping or binding bands of metal Dải kim loại dùng để buộc hoặc bao gói
557 060223 Zinc Kẽm
558 060264 Zirconium Ziriconi
Nhóm 7: Máy, máy công cụ, dụng cụ vận hành bằng điện

Máy, máy công cụ, dụng cụ vận hành bằng điện; Ðộng cơ và đầu máy, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; Các bộ phận ghép nối và truyền động, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; Nông cụ, trừ loại dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; Máy ấp trứng; Máy bán hàng tự động.

STT Tên sản phẩm tiếng Anh Tên sản phẩm tiếng Việt
1 070555 3D printers [15] Máy in 3D
2 070576 3D printing pens [18] Bút in 3D
3 070002 Acetylene cleaning apparatus Thiết bị làm sạch axetilen
4 070314 Adhesive bands for pulleys Ðai dính cho ròng rọc
5 070004 Adhesive tape dispensers [machines] Bộ phân phối băng dính [máy móc]
6 070005 Aerating pumps for aquaria 1) Bơm sục khí cho bể nuôi loài thuỷ sinh;
2) Bơm sục khí cho bể nuôi cá cảnh
7 070006 Aerocondensers Bộ ngưng tụ khí
8 070386 Aeronautical engines Động cơ hàng không
9 070029 Aeroplane engines Ðộng cơ máy bay
10 070007 Agitators 1) Máy trộn;
2) Máy khuấy
11 070009 Agricultural elevators Máy nâng hạ nông nghiệp
12 070388 Agricultural implements, other than hand-operated [17] Công cụ nông nghiệp/nông cụ, trừ loại thao tác thủ công
13 070008 Agricultural machines Máy nông nghiệp
14 070514 Air brushes for applying colour Dụng cụ phun sơn bằng khí nén
15 070011 Air condensers Bộ ngưng tụ khí
16 070129 Air cushion devices for moving loads Thiết bị đệm không khí để dịch chuyển các vật nặng
17 070380 Air cushion vehicles (Engines for — ) Ðộng cơ cho xe cộ chạy trên đệm khí
18 070310 Air pumps [garage installations] Bơm hơi [trang bị của xưởng sửa chữa]
19 070398 Air suction machines Máy hút không khí
20 070018 Alternators Máy phát điện xoay chiều
21 070396 Anti-friction bearings for machines Ổ trục chống ma sát cho máy
22 070396 Anti-friction pads for machines Miếng đệm chống ma sát cho máy
23 070273 Anti-pollution devices for motors and engines Thiết bị chống ô nhiễm cho động cơ và đầu máy
24 070056 Apparatus for aerating beverages [15] Thiết bị tạo ga cho đồ uống
25 070163 Apparatus for aerating water [15] Thiết bị tạo ga cho nước uống
26 070012 Apparatus for drawing up beer under pressure [13] Thiết bị hút bia bằng áp lực
27 070360 Aprons [parts of machines] Tấm che [Bộ phận của máy]
28 070005 Aquaria (Aerating pumps for — ) 1) Bơm sục khí cho bể nuôi loài thuỷ sinh;
2) Bơm sục khí cho bể nuôi cá cảnh
29 070214 Atomisers [machines] Thiết bị phun mù [máy móc]
30 070073 Automatic grapnels for marine purposes Neo móc tự động cho mục đích hàng hải
31 070020 Axles for machines Trục cho máy
32 070521 Bags (Vacuum cleaner — ) 1) Túi đựng rác có thể tháo ra của máy hút bụi;
2) Túi đựng rác bẩn, bộ phận của máy hút bụi
33 070339 Ball rings for bearings Vòng bi cho ổ trục
34 070049 Ball-bearings Ổ bi
35 070314 Bands (Adhesive — ) for pulleys 1) Đai dính cho ròng rọc;
2) Đai dính cho puly
36 070533 Basket presses Thùng ép
37 070091 Bearing brackets for machines Giá đỡ ổ trục cho máy móc
38 070339 Bearings (Ball rings for — ) Vòng bi cho ổ trục
39 070130 Bearings [parts of machines] 1) Ổ bi [bộ phận của máy móc]
2) Ổ trục [bộ phận của máy móc]
40 070290 Bearings for transmission shafts 1) Ổ trục cho trục truyền động;
2) Ổ bi cho trục truyền động
41 070403 Beaters, electric Máy đập chạy điện
42 070044 Beating machines Máy đập
43 070390 Beer pumps Máy bơm bia
44 070350 Bellows [parts of machines] [15] Ống thổi [bộ phận của máy móc]
45 070037 Belt conveyors Băng tải
46 070126 Belts (Dynamo — ) Ðai truyền của máy phát điện
47 070036 Belts for conveyors Đai truyền cho băng tải
48 070074 Belts for machines Ðai truyền cho máy móc
49 070343 Belts for motors and engines Ðai truyền dùng cho động cơ và đầu máy
50 070104 Bending machines Máy uốn
51 070315 Beverage preparation machines, electromechanical Thiết bị cơ-điện để chế biến đồ uống
52 070512 Bicycle assembling machines Máy lắp ráp xe đạp
53 070047 Bicycle dynamos Máy phát điện cho xe đạp
54 070058 Binding apparatus for hay Thiết bị bó cỏ khô
55 070050 Bitumen making machines Máy sản xuất bitum
56 070227 Blade holders [parts of machines] Mâm kẹp lưỡi cắt [bộ phận của máy móc]
57 070225 Blade sharpening [stropping] machines Máy mài sắc lưỡi cắt
58 070223 Blades (Chaff cutter — ) Lưỡi cắt dùng cho máy băm thức ăn (cho động vật)
59 070189 Blades [parts of machines] Lưỡi cắt [bộ phận của máy móc]
60 070444 Blenders, electric, for household purposes Máy trộn chạy điện dùng cho mục đích gia đình
61 070534 Blowing machines Máy thổi
62 070199 Blowing machines for the compression, exhaustion and transport of gases Máy thổi để nén, hút và vận chuyển khí
63 070203 Blowing machines for the compression, sucking and carrying of grain Máy thổi để nén, hút và vận chuyển hạt
64 070401 Boats (Engines for — ) Đầu máy cho tàu thuyền
65 070402 Boats (Motors for — ) Động cơ cho tàu thuyền
66 070054 Bobbins for weaving looms Ống suốt cho khung cửi dệt
67 070471 Boiler tubes [parts of machines] Ống nồi hơi [bộ phận của máy]
68 070327 Bookbinding apparatus and machines for industrial purposes Máy và thiết bị đóng sách dùng cho mục đích công nghiệp.
69 070264 Borers (Mine — ) Máy khoan mỏ
70 070411 Bottle capping machines Máy đóng nắp chai
71 070064 Bottle filling machines Máy đóng chai
72 070412 Bottle sealing machines 1) Máy đóng nút chai;
2) Máy đậy nút chai
73 070410 Bottle stoppering machines Máy đóng nút chai
74 070065 Bottle washing machines Máy súc rửa chai
75 070081 Boxes for matrices [printing] Hộp cho khuôn cối [ngành in]
76 070091 Brackets (Bearing — ) for machines Gía đỡ ổ trục cho máy móc
77 070372 Braiding machines Máy bện
78 070405 Brake linings, other than for vehicles [17] Lót phanh, trừ loại dùng cho xe cộ
79 070524 Brake pads, other than for vehicles [17] Má phanh, trừ loại dùng cho xe cộ
80 070407 Brake segments, other than for vehicles [17] Má phanh, trừ loại dùng cho xe cộ
81 070406 Brake shoes, other than for vehicles [17] Guốc hãm/guốc phanh, trừ loại dùng cho xe cộ
82 070288 Bread cutting machines Máy cắt bánh mỳ
83 070066 Brewing machines Máy sản xuất bia
84 070313 Bridges (Roller — ) 1) Cầu trục;
2) Cầu có con lăn
85 070033 Brushes (Dynamo — ) Chổi than của máy phát điện
86 070068 Brushes [parts of machines] Chổi [bộ phận của máy]
87 070559 Brushes for vacuum cleaners [16] Bàn chải dùng cho máy hút bụi chân không
88 070413 Brushes, electrically operated [parts of machines] [14] Chổi vận hành bằng điện [bộ phận của máy]
89 070069 Bulldozers Xe ủi đất
90 070046 Butter machines Máy làm bơ
91 070292 Calenders Máy cán
92 070568 Camshafts for vehicle engines [17] Trục cam dùng cho động cơ xe cộ
93 070287 Can openers, electric Dụng cụ mở hộp, dùng điện
94 070072 Capstans Cái tời để kéo cáp
95 070093 Carbon brushes [electricity] Chổi than [điện]
96 070015 Carburetter feeders 1) Bộ cấp liệu cho chế hoà khí;
2) Bộ phận nạp liệu cho bộ chế hoà khí
97 070078 Carburetters Bộ chế hoà khí
98 070079 Card clothing [parts of carding machines] Vải chải [bộ phận của máy chải]
99 070364 Carding machines Máy chải thô
100 070481 Carpet shampooing (Machines and apparatus for — ) [electric] Máy và thiết bị điện để giặt thảm
101 070360 Carriage aprons Tấm che máy
102 070097 Carriages for knitting machines Bộ phận quay dùng cho máy dệt
103 070424 Cartridges for filtering machines Hộp chứa dùng cho máy lọc
104 070482 Catalytic converters Thiết bị chuyển hoá xúc tác
105 070483 Central vacuum cleaning installations Thiết bị làm sạch chân không trung tâm
106 070086 Centrifugal machines Máy ly tâm
107 070087 Centrifugal mills Máy xay ly tâm
108 070088 Centrifugal pumps Bơm ly tâm
109 070086 Centrifuges [machines] Máy ly tâm
110 070223 Chaff cutter blades Lưỡi cắt của máy băm thức ăn cho động vật
111 070210 Chaff cutters Máy băm thức ăn cho động vật
112 070484 Chain saws Cưa xích
113 070107 Chisels for machines Lưỡi đục dùng cho máy
114 070194 Chucks [parts of machines] Mâm cặp 3 chấu [bộ phận của máy]
115 070038 Churns Máy khuấy
116 070103 Cigarette machines for industrial purposes Máy sản xuất thuốc lá cho mục đích công nghiệp
117 070082 Cinder sifters [machines] 1) Sàng xỉ than [máy móc];
2) Máy sàng than xỉ
118 070108 Clack valves [parts of machines] Nắp van [bộ phận của máy móc]
119 070281 Cleaning (Machines and apparatus for — ) [electric] 1) Máy và thiết bị để làm sạch [dùng điện];
2) Máy và thiết bị điện để làm sạch
120 070002 Cleaning apparatus (Acetylene — ) Thiết bị để làm sạch axetylen
121 070485 Cleaning appliances utilizing steam Thiết bị làm sạch sử dụng hơi nước
122 070122 Clippers [machines] Máy xén
123 070174 Clutches, other than for land vehicles [17] Khớp ly hợp, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông đường bộ
124 070094 Coal-cutting machines [15] Máy đào than50
125 070415 Coffee grinders, other than handoperated Máy xay cà phê, ngoài loại vận hành bằng tay
126 070236 Coin-operated washing machines Máy giặt vận hành bằng đồng xu
127 070514 Colour (Air brushes for applying — ) Dụng cụ phun sơn bằng khí nén
128 070030 Colour-washing machines 1) Máy quét vôi;
2) Máy sơn tường
129 070391 Compressed air engines 1) Máy nén khí;
2) Động cơ khí nén
130 070456 Compressed air guns for the extrusion of mastics 1)Súng khí nén để đẩy mát tít;
2) Súng khí nén để đùn mát tít
131 070392 Compressed air machines Máy khí nén
132 070393 Compressed air pumps Bơm khí nén
133 070113 Compressors [machines] Máy nén [máy móc]
134 070437 Compressors for refrigerators Máy nén dùng cho tủ lạnh
135 070045 Concrete mixers [machines] Máy trộn bê tông
136 070116 Condensing installations Thiết bị ngưng tụ
137 070048 Connecting rods for machines, motors and engines Thanh truyền cho máy móc động cơ điện và động cơ
138 070434 Control cables for machines, engines or motors Cáp điều khiển của máy, động cơ điện và động cơ
139 070435 Control mechanisms for machines, engines or motors Cơ cấu điều khiển cho máy, động cơ điện và động cơ
140 070472 Controls (Hydraulic — ) for machines, motors and engines Bộ điều khiển thuỷ lực dùng cho máy, độngcơ điện và động cơ
141 070473 Controls (Pneumatic — ) for machines, motors and engines Bộ điều khiển hơi dùng cho máy, động cơ điện và động cơ
142 070463 Conversion apparatus (Fuel — ) for internal combustion engines Bộ chuyển đổi nhiên liệu dùng cho động cơ đốt trong
143 070003 Converters for steel works Lò chuyển cho xưởng luyện thép
144 070371 Conveyors [machines] Băng tải [máy móc]
145 070119 Cord making machines Máy bện dây thừng nhỏ
146 070089 Corn husking machines Máy bóc vỏ ngũ cốc
147 070385 Couplings, other than for land vehicles [17] Cơ cấu ghép nối, trừ loại dùng cho phươngtiện giao thông đường bộ
148 070075 Cowlings [parts of machines] 1) Nắp capô [bộ phận máy móc];
2) Nắp đậy máy [bộ phận của máy móc]
149 070453 Cranes [lifting and hoisting apparatus] Cần trục [thiết bị nâng và nhấc]
150 070021 Crank shafts 1) Trục quay;
2) Trục khuỷu
151 070474 Crankcases for machines, motors and engines Hộp tay quay dùng cho máy, động cơ điện và động cơ
152 070230 Cranks [parts of machines] 1) Tay quay [bộ phận của máy móc];
2) Maniven [bộ phận của máy móc]
153 070083 Cream/milk separators Máy tách kem/sữa
154 070256 Crushers for kitchen use, electric [14] Máy ép/nghiền dùng cho nhà bếp, chạy điện
155 070561 Crushing machines [16] Máy nghiền đập
156 070513 Cultivators (Motorized — ) 1) Máy cày được cơ giới hoá;
2) Máy xới được cơ giới hoá
157 070138 Cultivators [machines] 1) Máy cày [máy móc];
2) Máy xới [máy móc]
158 070124 Current generators Máy phát điện
159 070331 Curtain drawing devices, electrically operated 1) Thiết bị kéo rèm cửa bằng điện;
2) Thiết bị kéo rèm vận hành bằng điện
160 070123 Cutters [machines] Máy cắt [máy móc]
161 070531 Cutting apparatus (Electric arc — ) Thiết bị cắt hồ quang điện
162 070486 Cutting blow pipes, gas-operated 1) Mỏ hàn cắt, vận hành bằng gaz;
2) Mỏ xì, vận hành bằng gaz;
3) Mỏ đèn, vận hành bằng gaz
163 070146 Cutting machines Máy cắt
164 070137 Cylinder heads for engines Đầu xi lanh cho động cơ
165 070197 Cylinders (Pistons for — ) Pít tông cho xi lanh
166 070139 Cylinders for machines Xi lanh dùng cho máy móc
167 070446 Cylinders for motors and engines Xi lanh dùng cho động cơ điện và động cơ
168 070222 Dairy machines Máy sản xuất bơ sữa
169 070329 Darning machines Máy mạng vá
170 070395 Dashpot plungers [parts of machines] 1) Pit tông hoãn xung [bộ phận của máy móc];
2) Pit tông giảm xóc [bộ phận của máy móc]
171 070147 De-aerators for feedwater Máy khử khí cho nước ăn
172 070149 Degreasers [machines] Máy tẩy nhờn
173 070251 Derricks 1) Cần trục;
2) Cần cẩu;
3) Giàn khoan
174 070257 Diaphragms (Pump — ) Tấm chắn của máy bơm
175 070167 Die-cutting and tapping machines Máy tiện và cắt ren
176 070181 Die-stamping machines 1) Máy dập khuôn;
2) Máy rèn khuôn
177 070397 Diggers [machines] Máy đào đất
178 070231 Dishwashers Máy rửa bát đĩa
179 070153 Disintegrators Máy nghiền
180 070458 Ditchers [ploughs] Máy đào hào, mương [xẻ rãnh]
181 070448 Dividing machines Máy phân chia
182 070538 Door closers, electric Thiết bị đóng cửa bằng điện
183 070551 Door closers, hydraulic [14] Thiết bị đóng cửa, dùng thủy lực
184 070552 Door closers, pneumatic [14] Thiết bị đóng cửa, dùng khí nén
185 070539 Door openers, electric Thiết bị mở cửa bằng điện
186 070515 Door openers, hydraulic [14] Thiết bị mở cửa, dùng thủy lực
187 070520 Door openers, pneumatic [14] Thiết bị mở cửa, dùng khí nén
188 070439 Drain cocks 1) Van xả;
2) Van thoát nước;
3) Vòi thoát nước
4) Vòi xả nước
189 070158 Drainage machines Máy tiêu nước
190 070159 Dressing (Apparatus for — ) 1) Thiết bị nắn thẳng;
2) Thiết bị bào nhẵn
191 070428 Drill chucks [parts of machines] Mâm cặp mũi khoan [bộ phận máy]
192 070449 Drilling bits [parts of machines] Mũi khoan [bộ phận máy]
193 070125 Drilling heads [parts of machines] Đầu mũi khoan [bộ phận máy móc]
194 070299 Drilling machines Máy khoan
195 070462 Drilling rigs [floating or non-floating] Thiết bị khoan [nổi hoặc không nổi]
196 070300 Drills (Electric hand — ) Khoan cầm tay chạy điện
197 070111 Drives (Pedal — ) for sewing machines Bàn đạp điều khiển dùng cho máy khâu
198 070425 Driving chains, other than for land vehicles [17] Xích dẫn động, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông đường bộ
199 070241 Driving motors, other than for land vehicles [17] Động cơ dẫn động, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông đường bộ
200 070039 Drums [parts of machines] Trống tang [bộ phận của máy móc]
201 070487 Dust exhausting installations for cleaning

purposes

Hệ thống hút bụi cho mục đích làm sạch
202 070488 Dust removing installations for cleaning

purposes

Hệ thống khử bụi cho mục đích làm sạch
203 070362 Dyeing machines Máy nhuộm
204 070126 Dynamo belts 1) Ðai truyền của máy phát điện;
2) Đai truyền của đinamô
205 070033 Dynamo brushes 1) Chổi của máy phát điện;
2) Chổi của máy đinamô
206 070160 Dynamos 1) Máy phát điện;
2) Đinamô
207 070417 Earth moving machines Máy xúc đất
208 070170 Ejectors Bơm phụt
209 070531 Electric arc cutting apparatus Thiết bị cắt hồ quang điện
210 070530 Electric arc welding apparatus Thiết bị hàn hồ quang điện
211 070489 Electric hammers Búa điện
212 070526 Electric welding apparatus Thiết bị hàn dùng điện
213 070525 Electrodes for welding machines Điện cực dùng cho máy hàn
214 070490 Electromechanical machines for chemical industry Máy cơ điện dùng cho công nghiệp hoá chất
215 070535 Electroplating machines Thiết bị mạ điện
216 070172 Elevating apparatus Thiết bị nâng
217 070127 Elevator belts Ðai của máy nâng
218 070491 Elevator chains [parts of machines] Xích nâng [bộ phận của máy]
219 070540 Elevator operating apparatus Thiết bị vận hành thang máy
220 070024 Elevators [lifts] Máy nâng [thang máy]
221 070206 Embossing machines Máy dập nổi
222 070492 Emergency power generators Máy phát điện khẩn cấp
223 070557 Engine mounts, other than for land vehicles [17] Khung treo động cơ, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông đường bộ
224 070401 Engines for boats Ðộng cơ cho tàu thuyền
225 070433 Engines, other than for land vehicles 1) Ðộng cơ không dùng cho xe cộ mặt đất;
2) Động cơ, không dùng cho phương tiện giao thông đường bộ
226 070207 Engraving machines 1) Máy khắc trổ;
2) Máy chạm trổ
227 070178 Escalators Thang cuốn
228 070184 Excavators Máy đào xúc
229 070451 Exhausts for motors and engines Ống xả của động cơ điện và động cơ
230 070493 Expansion tanks [parts of machines] Thùng giảm áp [bộ phận của máy]
231 070185 Extractors for mines Máy phá mìn
232 070441 Fan belts for motors and engines Ðai truyền quạt gió dùng cho động cơ điện và động cơ
233 070381 Fans for motors and engines Quạt gió dùng cho động cơ điện và động cơ
234 070203 Fans for the compression, sucking and carrying of grain Quạt dùng để nén khí, hút và vận chuyển hạt
235 070333 Faucets [parts of machines, engines or motors] [18] Vòi [bộ phận của máy móc, máy hoặc động cơ]
236 070517 Feeders (Mechanized livestock — ) Cơ cấu đã được cơ giới hoá dùng để cho gia súc ăn uống
237 070176 Feeders [parts of machines] Bộ cấp liệu [bộ phận của máy móc]
238 070430 Feeding apparatus for engine boilers Thiết bị cung cấp nhiên liệu cho nồi hơi của máy
239 070353 Filling machines 1) Máy rót;
2) Máy nạp tải;
3) Máy cấp phôi
240 070109 Filter presses Máy lọc ép
241 070192 Filtering machines Máy lọc
242 070457 Filters being parts of machines or engines [19] Bộ lọc là bộ phận của máy móc hoặc động cơ
243 070010 Filters for cleaning cooling air [for engines] Bộ phận lọc để làm sạch không khí lạnh [dùng cho động cơ]
244 070193 Finishing machines Máy hoàn thiện sản phẩm
245 070101 Fittings for engine boilers 1) Các linh kiện cho nồi hơi của máy;
2) Phụ kiện lắp ráp cho nồi hơi của máy
246 070166 Fleshing machines Máy nạo thịt ở da
247 070584 Floating production storage and offloading [FPSO] units [20] Kho chứa nổi, sản xuất và xuất dầu
248 070266 Flour mill machines Máy xay bột
249 070053 Flour mills Máy nghiền bột mì
250 070416 Flues for engine boilers Ống hơi của nồi hơi máy
251 070337 Fly-wheels (Machine — ) Bánh đà của máy
252 070195 Fodder presses Máy ép cỏ khô
253 070423 Food preparation machines, electromechanical Thiết bị cơ điện để chế biến thực phẩm
254 070475 Food processors [electric] Máy chế biến thức ăn dùng điện
255 070351 Forge blowers [19] Máy thổi cho lò rèn
256 070196 Foundry machines Máy đúc
257 070279 Freewheels, other than for land vehicles [17] Ổ líp, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông đường bộ
258 070325 Friezing machines Máy dệt vải len tuyết xoăn
259 070460 Fruit presses, electric, for household purposes Máy ép trái cây dùng điện cho mục đích gia dụng
260 070463 Fuel conversion apparatus for internal combustion engines Bộ biến đổi nhiên liệu dùng cho động cơ đốt trong
261 070542 Fuel dispensing pumps for service stations Bơm phân phối nhiên liệu dùng cho trạm sửa chữa
262 070400 Fuel economisers for motors and engines Bộ tiết kiệm nhiên liệu cho động cơ điện và động cơ
263 070543 Fuel pumps (Self-regulating — ) Bơm nhiên liệu tự điều chỉnh
264 070536 Galvanizing machines 1) Thiết bị mạ kẽm
2) Thiết bị tráng kẽm
265 070414 Garbage disposal units [18] Thiết bị nghiền/hủy rác
266 070199 Gases (Blowing machines for the compression, exhaustion and transport of — ) Máy thổi dùng để nén, hút và vận chuyển khí
267 070522 Gas-operated blow torches Đèn xì vận hành bằng ga
268 070409 Gear boxes, other than for land vehicles [17] Hộp bánh răng, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông đường bộ
269 070212 Gears for weaving looms Bộ bánh răng truyền động dùng cho khung cửi dệt
270 070443 Gears, other than for land vehicles 1) Bánh răng truyền động không dùng cho xe cộ mặt đất;
2) Bánh răng truyền động không dùng cho phương tiện giao thông đường bộ
271 070124 Generators (Current — ) Máy phát điện
272 070171 Generators of electricity Máy sản xuất điện
273 070382 Glass-working machines [15] Máy gia công kính/thuỷ tinh
274 070494 Glaziers’ diamonds [parts of machines] Dao kim cương cắt kính [bộ phận của máy]
275 070061 Glow plugs for Diesel engines 1) Bugi đốt nóng cho động cơ diesel;
2) Bugi khởi động cho động cơ diesel
276 070476 Glue guns, electric Súng phun hồ dính, dùng điện
277 070203 Grain (Blowing machines or fans for the compression, sucking and carrying of — ) Máy thổi hoặc quạt dùng để nén, hút và vận chuyển hạt
278 070089 Grain husking machines Máy bóc vỏ hạt ngũ cốc
279 070169 Grain separators Máy tách hạt
280 070073 Grapnels (Automatic — ) for marine purposes Neo móc tự động dùng cho mục đích hàng hải
281 070455 Grating machines for vegetables 1) Máy nạo rau củ;
2) Máy nghiền rau củ
282 070204 Grease boxes [parts of machines] Bầu tra mỡ [bộ phận của máy móc]
283 070031 Grease rings [parts of machines] Vòng bơm mỡ [bộ phận của máy móc]
284 070263 Grinding machines Máy xay
285 070389 Grindstones [parts of machines] Ðá mài [bộ phận của máy móc]
286 070075 Guards [parts of machines] 1) Mui che [bộ phận của máy móc];
2) Tấm bảo vệ [bộ phận của máy]
287 070209 Guides for machines Cơ cấu dẫn hướng cho máy móc
288 070476 Guns (Glue — ), electric Súng phun keo dính, dùng điện
289 070298 Guns (Spray — ) for paint Súng dùng để phun sơn
290 070477 Guns [tools using explosives] Súng phun [dụng cụ dùng để gây nổ]
291 070431 Hair clipping machines for animals Máy xén lông động vật
292 070431 Hair cutting machines for animals Máy cắt lông động vật
293 070249 Hammers (Pneumatic — ) Búa khí nén
294 070247 Hammers [parts of machines] Búa [bộ phận máy móc]
295 070284 Hand-held tools, other than handoperated Dụng cụ cầm tay, không vận hành thủ công
296 070245 Handling apparatus for loading and unloading Thiết bị chuyển vận dùng cho việc chất và bốc dỡ hàng hoá
297 070421 Handling machines, automatic [manipulators] Máy xếp dỡ tự động [máy điều khiển]
298 070092 Hangers [parts of machines] Giá treo [bộ phận của máy móc]
299 070213 Harrows Cái bừa
300 070051 Harvesting machines 1) Máy gặt hái;
2) Máy thu hoạch
301 070185 Haulage apparatus [mining] Thiết bị kéo đẩy goòng [thiết bị mỏ]
302 070478 Hauling machines (Net — ) [fishing] Máy kéo lưới [đánh cá]
303 070450 Heat exchangers [parts of machines] Bộ trao đổi nhiệt [bộ phận của máy móc]
304 070283 Hemming machines Máy viền
305 070495 High pressure washers Máy giặt áp lực cao
306 070095 Hoists 1) Cần trục;
2) Máy nâng chuyển
307 070286 Holding devices for machine tools Vật dụng để gác, giữ dụng cụ của máy móc
308 070075 Hoods [parts of machines] 1) Nắp đậy [bộ phận của máy];
2) Mui che [bộ phận của máy]
309 070145 Hoppers [mechanical discharging] Phễu đỡ [để tháo dỡ cơ khí]
310 070057 Hosiery looms Máy dệt kim
311 070040 Housings [parts of machines] Vỏ máy
312 070089 Husking machines (Corn and grain — ) 1) Máy bóc vỏ ngũ cốc;
2) Máy bóc vỏ ngô và hạt
313 070461 Hydraulic engines and motors Ðộng cơ và máy thuỷ lực
314 070215 Hydraulic turbines Tua bin thuỷ lực
315 070579 Hydrogen dispensing pumps for service stations [19] Máy bơm phân phối khí hydro cho các trạm dịch vụ
316 070016 Igniting devices for internal combustion engines Thiết bị đánh lửa cho động cơ đốt trong
317 070244 Igniting magnetos Magnêtô đánh lửa
318 070017 Igniting magnetos for engines Magnêtô để đánh lửa cho động cơ
319 070442 Incubators for eggs Lò ấp trứng
320 070580 Industrial inkjet printing machines [19] Máy in phun công nghiệp
321 070422 Industrial robots [18] 1) Người máy công nghiệp
2) Rô bốt công nghiệp
322 070077 Injectors for engines Vòi phun cho động cơ
323 070175 Inking apparatus for printing machines Thiết bị phun mực cho máy in
324 070328 Ironing machines Máy là
325 070135 Jacks [machines] Kích đỡ [máy móc]
326 070272 Jet engines, other than for land vehicles [17] Ðộng cơ phản lực, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông đường bộ
327 070479 Joints (Universal — ) [Cardan joints] Khớp nối vạn năng [khớp nối cácđăng]
328 070118 Joints [parts of engines] 1) Bộ nối ghép [bộ phận của máy móc];
2) Khớp nối [bộ phận của máy móc]
329 070289 Journal boxes [parts of machines] Hộp ổ trục [bộ phận của máy móc]
330 070366 Journals [parts of machines] Cổ trục [bộ phận của máy móc]
331 070567 Joysticks being parts of machines, other than for game machines [17] Cần điều khiển là bộ phận của máy móc, trừ loại dùng cho máy chơi trò chơi
332 070565 Juice extractors, electric [17] Máy ép thực phẩm, chạy điện
333 070516 Kick starters for motorcycles Cần khởi động mô tô
334 070553 Kitchen grinders, electric [14] Máy xay/máy nghiền dùng trong nhà bếp, chạy điện
335 070445 Kitchen machines, electric * 1) Máy dùng cho nhà bếp, dùng điện;
2) Máy nhà bếp dùng điện
336 070295 Kneading machines Máy nhào bột
337 070374 Knitting machines 1) Máy đan;
2) Máy dệt kim
338 070080 Knives [parts of machines] Lưỡi dao [bộ phận của máy móc]
339 070188 Knives for mowing machines Lưỡi dao cho máy cắt cỏ
340 070131 Knives, electric Dao điện
341 070182 Labellers [machines] Máy dán nhãn
342 070151 Lace making machines 1) Máy làm ren;
2) Máy làm đăng ten
343 070352 Lasts for shoes [parts of machines] Khuôn cốt giầy [bộ phận máy móc]
344 070098 Lathes [machine tools] Máy tiện [máy công cụ]
345 070201 Lawnmowers [machines] Máy xén cỏ
346 070157 Leather paring machines Máy cắt xén da thuộc
347 070136 Leather-working machines Máy gia công da thuộc
348 070127 Lift belts 1) Đai máy nâng;
2) Ðai của thang máy
349 070540 Lift operating apparatus Thiết bị vận hành thang máy
350 070237 Lifting apparatus Thiết bị nâng
351 070023 Lifts [other than ski-lifts] Thang máy [không dùng để kéo người trượt tuyết]
352 070096 Loading ramps Cầu nâng để chất hàng
353 070224 Loom shafts Trục khung cửi dệt vải
354 070259 Looms Khung cửi dệt vải
355 070205 Lubricating pumps 1) Máy bơm mỡ để bôi trơn;
2) Máy bơm dầu mỡ
356 070085 Lubricators [parts of machines] Cơ cấu tra dầu mỡ [bộ phận của máy móc]
357 070337 Machine fly-wheels Bánh đà của máy
358 070243 Machine tools Máy công cụ
359 070336 Machine wheels Bánh xe của máy
360 070335 Machine wheelwork Hệ thống truyền lực bằng bánh xe răng cưa của máy
361 070544 Machines for processing plastics [13] Máy xử lý chất dẻo
362 070164 Machines for the mineralisation of drinking water [19] Máy dùng để khoáng hóa nước uống
363 070164 Machines for the mineralization of drinking water [19] Máy dùng để khoáng hóa nước uống
364 070356 Machines for the production of sugar [15] Máy sản xuất đường ăn
365 070496 Machines for the textile industry Máy dùng cho công nghiệp dệt
366 070159 Machining (Apparatus for — ) Thiết bị để gia công cơ khí
367 070292 Mangles Máy cán là vải
368 070497 Manifold (Exhaust — ) for engines 1) Cụm ống thải cho động cơ
2) Ống góp hơi xả cho động cơ
369 070081 Matrices (Boxes for — ) [printing] 1) Hộp dùng cho khuôn đúc [ngành in];
2) Hộp cho bản đúc chữ [ngành in]
370 070436 Matrices for use in printing 1) Khuôn đúc sử dụng trong ngành in;
2) Bản đúc chữ sử dụng trong ngành in
371 070211 Meat choppers [machines] 1) Máy băm thịt ;
2) Máy thái thịt
372 070211 Meat mincers [machines] 1) Máy băm thịt ;
2) Máy thái thịt
373 070517 Mechanized livestock feeders Máy cho vật nuôi ăn được cơ giới hoá
374 070183 Metal drawing machines Máy kéo dây kim loại
375 070258 Metalworking machines Máy gia công kim loại
376 070367 Milking machines Máy vắt sữa
377 070090 Milling machines Máy phay
378 070042 Mills [machines] Máy xay
379 070277 Mills for household purposes [other than hand-operated] 1) Máy xay dùng trong gia đình [ngoài loại thao thác bằng tay]
2) Cối xay dùng trong gia đình [không phải loại thao tác bằng tay]
380 070262 Millstones Thớt của máy xay
381 070264 Mine borers Máy khoan dùng trong khai thác mỏ
382 070342 Mineworking machines Máy khai thácmỏ
383 070267 Mixers [machines] Máy trộn
384 070026 Mixing machines Máy nhào
385 070583 Mobile cranes [19] Cần trục di động
386 070278 Molding machines 1) Máy bào rãnh;
2) Máy bào xoi
387 070276 Molds [parts of machines] Khuôn [bộ phận của máy]
388 070071 Mortising machines Máy đục lỗ mộng
389 070516 Motorcycles (Kick starters for — ) Cần khởi động cho xe máy
390 070513 Motorized cultivators Máy xới được cơ giới hoá
391 070402 Motors for boats Ðộng cơ cho tàu thuyền
392 070452 Motors, electric, other than for land vehicles Ðộng cơ điện, không dùng cho xe cộ mặt đất
393 070433 Motors, other than for land vehicles Ðộng cơ, không dùng cho xe cộ mặt đất
394 070278 Moulding machines 1) Máy bào rãnh;
2) Máy bào xoi
395 070276 Moulds [parts of machines] Khuôn [bộ phận của máy]
396 070518 Moving sidewalks [18] Đường đi bộ di động/băng tải dành cho người đi bộ
397 070178 Moving staircases [escalators] Cầu thang cuốn [cầu thang tự động]
398 070518 Moving walkways [18] Đường đi bộ di động/băng tải dành cho người đi bộ
399 070051 Mowing and reaping machines Máy cắt và thu hoạch cỏ
400 070188 Mowing machines (Knives for — ) Lưỡi dao dùng cho máy cắt cỏ
401 070059 Mud catchers and collectors [machines] Máy thu gom bùn
402 070519 Mufflers for motors and engines Bộ giảm thanh dùng cho động cơ và máy móc
403 070558 Nail extractors, electric [16] Dụng cụ nhổ đinh, dùng điện
404 070558 Nail pullers, electric [16] Dụng cụ nhổ đinh, dùng điện
405 070478 Net hauling machines [fishing] Máy tời kéo lưới [đánh cá]
406 070208 Notchers [machine tools] Máy cắt rãnh [máy công cụ]
407 070167 Nut-tapping machines 1) Máy tiện ren đai ốc;
2) Máy ta rô
408 070498 Oil refining machines Máy lọc dầu
409 070287 Openers (Can — ), electric Dụng cụ mở đồ hộp, dùng điện
410 070287 Openers (Tin — ), electric Dụng cụ mở lon, dùng điện
411 070265 Ore treating machines Máy gia công quặng
412 070499 Packaging machines Máy đóng gói hàng
413 070294 Packing machines Máy đóng bao
414 070298 Paint (Spray guns for — ) Súng phun sơn
415 070297 Painting machines Máy sơn
416 070246 Paper feeders [printing] 1) Cơ cấu tiếp giấy [máy in];
2) Cơ cấu cung cấp giấy [máy in]
417 070291 Papermaking machines Máy gia công giấy
418 070071 Paring machines 1) Máy xén;
2) Máy gọt
419 070500 Parquet wax-polishers, electric Máy đánh xi sàn ván dùng điện
420 070296 Pasta making machines, electric [19] Máy làm mì ống/mì sợi, dùng điện
421