Nhóm nhãn hiệu
Nhóm 29: Thịt, cá, gia cầm và thú săn; Chất chiết ra từ thịt; Rau, quả được bảo quản
Thịt, cá, gia cầm và thú săn; Chất chiết ra từ thịt; Rau, quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín; Nước quả nấu đông, mứt ướt, mứt quả ướt; Trứng; Sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các ...
Nhóm 28: Trò chơi, đồ chơi; Thiết bị chơi trò chơi video; Dụng cụ thể dục thể thao
Trò chơi, đồ chơi; Thiết bị chơi trò chơi video; Dụng cụ thể dục thể thao; Ðồ trang hoàng cây Noel. STT Mã Tên sản phẩm tiếng Anh Tên sản phẩm tiếng Việt 1 280189 Amusement machines, automatic and coin-operated ...
Nhóm 27: Thảm, chiếu, thảm chùi chân, vải sơn và các vật liệu trải sàn khác, giấy dán tường, không dệt.
Trò chơi, đồ chơi; Thiết bị chơi trò chơi video; Dụng cụ thể dục thể thao; Ðồ trang hoàng cây Noel. STT Mã Tên sản phẩm tiếng Anh Tên sản phẩm tiếng Việt 1 280189 Amusement machines, automatic and coin-operated ...
Nhóm 26: Ðăng ten, dải và đồ để thêu trang trí, ruy băng và nơ dùng để may vá
Ðăng ten, dải và đồ để thêu trang trí, ruy băng và nơ dùng để may vá; Khuy, ghim móc và khuyết, kẹp và kim khâu; Hoa nhân tạo; Đồ trang trí cho tóc; Tóc giả. STT Mã Tên sản ...
Nhóm 25: Quần áo, đồ đi chân, đồ đội đầu
Quần áo, đồ đi chân, đồ đội đầu. STT Mã Tên sản phẩm tiếng Anh Tên sản phẩm tiếng Việt 1 250192 Adhesive bras [20] Áo ngực dạng dính 2 250192 Adhesive brassieres [20] Áo ngực dạng dính 3 250174 ...
Nhóm 24: Vải và hàng dệt; Vải lanh dùng trong nhà
Vải và hàng dệt; Vải lanh dùng trong nhà; Rèm che bằng vải dệt hoặc bằng chất dẻo. STT Mã Tên sản phẩm tiếng Anh Tên sản phẩm tiếng Việt 1 240001 Adhesive fabric for application by heat Vải dính ...
Nhóm 23: Các loại sợi dùng để dệt
Các loại sợi dùng để dệt. STT Mã Tên sản phẩm tiếng Anh Tên sản phẩm tiếng Việt 1 230031 Chenille yarn 1) Sợi sơnin; 2) Sợi có tua; 3) Sợi xù 2 230006 Coir thread and yarn 1) Sợi ...
Nhóm 22: Dây và dây thừng; Lưới; Lều (trại) và vải dầu/vải nhựa/vải bạt
Dây và dây thừng; Lưới; Lều (trại) và vải dầu/vải nhựa/vải bạt; Mái che bằng chất liệu dệt hoặc tổng hợp; Buồm; Bao bì đựng để vận chuyển và lưu giữ nguyên liệu dạng rời; Vật liệu để đệm (lót) ...
Nhóm 21: Dụng cụ và đồ chứa dùng cho gia đình hoặc bếp núc
Dụng cụ và đồ chứa dùng cho gia đình hoặc bếp núc; Dụng cụ nấu nướng và bộ đồ ăn, trừ dĩa, dao và thìa; Lược và bọt biển; Bàn chải, không kể bút lông; Vật liệu dùng để làm ...
Nhóm 20: Ðồ đạc, gương, khung tranh; Thùng chứa, không bằng kim loại
Ðồ đạc, gương, khung tranh; Thùng chứa, không bằng kim loại, dùng để lưu trữ hoặc vận chuyển; Xương, sừng, phiến sừng ở hàm cá voi hoặc xà cừ dạng thô hoặc bán thành phẩm; Vỏ sò, vỏ ốc; Đá ...
Nhóm 19: Vật liệu, không bằng kim loại, dùng trong xây dựng; Ống cứng
Vật liệu, không bằng kim loại, dùng trong xây dựng; Ống cứng, phi kim loại, dùng cho xây dựng; Asphan, hắc ín, nhựa đường và bitum; Công trình xây dựng vận chuyển được, phi kim loại; Ðài kỷ niệm, phi ...
Nhóm 18: Da và giả da; Da động vật và da sống; Túi hành lý và túi xách
Da và giả da; Da động vật và da sống; Túi hành lý và túi xách; Ô và dù; Gậy chống đi bộ; Roi ngựa và yên cương; Vòng cổ, dây buộc và trang phục cho động vật. STT Mã ...


