Nhóm nhãn hiệu
Nhóm 41: Giáo dục; Ðào tạo; Giải trí; Tổ chức các hoạt động thể thao và văn hoá.
Giáo dục; Ðào tạo; Giải trí; Tổ chức các hoạt động thể thao và văn hoá. STT Mã Tên sản phẩm tiếng Anh Tên sản phẩm tiếng Việt 1 410002 Academies [education] 1) Trường đào tạo [giáo dục] 2) Học ...
Nhóm 40: Xử lý vật liệu; Tái chế chất thải và rác thải; Lọc không khí và xử lý nước
Xử lý vật liệu; Tái chế chất thải và rác thải; Lọc không khí và xử lý nước; Dịch vụ in ấn; Bảo quản thực phẩm và đồ uống. STT Mã Tên sản phẩm tiếng Anh Tên sản phẩm tiếng ...
Nhóm 39: Vận tải; Ðóng gói và lưu giữ hàng hoá; Du lịch.
Vận tải; Ðóng gói và lưu giữ hàng hoá; Du lịch. STT Mã Tên sản phẩm tiếng Anh Tên sản phẩm tiếng Việt 1 390004 Air transport 1) Vận tải bằng đường không 2) Vận tải trên không 3) Vận ...
Nhóm 38: Dịch vụ viễn thông.
Dịch vụ viễn thông. STT Mã Tên sản phẩm tiếng Anh Tên sản phẩm tiếng Việt 1 380041 Access time to global computer networks (Rental of — ) Dịch vụ cho thuê thời gian truy cập vào mạng máy tính ...
Nhóm 37: Dịch vụ xây dựng; Dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; Dịch vụ khai thác mỏ, khoan dầu và khí.
Dịch vụ xây dựng; Dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; Dịch vụ khai thác mỏ, khoan dầu và khí. STT Mã Tên sản phẩm tiếng Anh Tên sản phẩm tiếng Việt 1 370008 Airplane maintenance and repair Bảo dưỡng ...
Nhóm 36: Bảo hiểm; Tài chính; Tiền tệ; Bất động sản.
Bảo hiểm; Tài chính; Tiền tệ; Bất động sản. STT Mã Tên sản phẩm tiếng Anh Tên sản phẩm tiếng Việt 1 360001 Accident insurance underwriting Bảo hiểm tai nạn trên biển 2 360045 Accommodation bureau services [apartments] [16] Dịch ...
Nhóm 35: Quảng cáo; Quản lý kinh doanh; Quản trị kinh doanh; Hoạt động văn phòng.
Quảng cáo; Quản lý kinh doanh; Quản trị kinh doanh; Hoạt động văn phòng. STT Mã Tên sản phẩm tiếng Anh Tên sản phẩm tiếng Việt 1 350015 Accounting Kế toán 2 350016 Accounts (Drawing up of statements of — ...
Nhóm 34: Thuốc lá và các sản phẩm thay thế thuốc lá; Thuốc lá điếu và xì gà
Thuốc lá và các sản phẩm thay thế thuốc lá; Thuốc lá điếu và xì gà; Thuốc lá điện tử và bình sinh hơi cho người hút thuốc; Vật dụng cho người hút thuốc; Diêm. STT Mã Tên sản phẩm ...
Nhóm 33: Ðồ uống có cồn, trừ bia; Các chế phẩm có cồn dùng để làm đồ uống.
Ðồ uống có cồn, trừ bia; Các chế phẩm có cồn dùng để làm đồ uống. STT Mã Tên sản phẩm tiếng Anh Tên sản phẩm tiếng Việt 1 330032 Alcohol (Rice — ) Rượu gạo 2 330026 Alcoholic beverages ...
Nhóm 32: Bia; Đồ uống không có cồn; Nước khoáng và nước ga
Bia; Đồ uống không có cồn; Nước khoáng và nước ga; Ðồ uống hoa quả và nước ép hoa quả; Xi-rô và các chế phẩm không có cồn khác để làm đồ uống. STT Mã Tên sản phẩm tiếng Anh ...
Nhóm 31: Các sản phẩm nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm vườn và lâm nghiệp dạng thô và chưa xử lý
Các sản phẩm nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm vườn và lâm nghiệp dạng thô và chưa xử lý; Các loại ngũ cốc và hạt dạng thô và chưa xử lý; Rau, củ và quả tươi, thảo mộc tươi; ...
Nhóm 30: Cà phê, chè, ca cao và cà phê nhân tạo; Gạo, mì sợi và mì ống
Cà phê, chè, ca cao và cà phê nhân tạo; Gạo, mì sợi và mì ống; Bột sắn và bột cọ; Bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; Bánh mì, bánh ngọt và bánh kẹo; Sô cô la; Kem, ...


