Nhóm 26: Ðăng ten, dải và đồ để thêu trang trí, ruy băng và nơ dùng để may vá

Ðăng ten, dải và đồ để thêu trang trí, ruy băng và nơ dùng để may vá; Khuy, ghim móc và khuyết, kẹp và kim khâu; Hoa nhân tạo; Đồ trang trí cho tóc; Tóc giả.

Quảng cáo
Quảng cáo

STT Tên sản phẩm tiếng Anh Tên sản phẩm tiếng Việt
1 260128 Appliqués [haberdashery] [13] Miếng đính trang trí [đồ may vá]
2 260135 Artificial Christmas garlands [18] Vòng hoa giả/nhân tạo dùng cho Giáng sinh
3 260136 Artificial Christmas garlands incorporating lights [18] Vòng hoa giả/nhân tạo kết hợp với đèn dùng cho Giáng sinh
4 260137 Artificial Christmas wreaths [18] Vòng hoa giả/nhân tạo dùng cho Giáng sinh
5 260138 Artificial Christmas wreaths incorporating lights [18] Vòng hoa giả/nhân tạo kết hợp với đèn dùng cho Giáng sinh
6 260059 Artificial flowers 1) Hoa giả;
2) Hoa nhân tạo;
7 260061 Artificial fruit 1)  Quả nhân tạo;
2)  Trái cây nhân tạo;
3)  Trái cây giả
8 260065 Artificial garlands 1) Vòng hoa nhân tạo;
2) Vòng hoa giả
9 260129 Artificial plants, other than Christmas trees [18] Cây nhân tạo/cây giả, trừ cây Noel
10 260113 Badges [buttons] (Ornamental novelty –) Huy hiệu kiểu cách độc đáo để trang trí [khuy áo]
11 260101 Badges for wear, not of precious metal 1) Huy hiệu để đeo không bằng kim loại quý;
2) Huy hiệu cho trang phục, không bằng kim loại quý
12 260023 Bands (Expanding — ) for holding sleeves Vòng để nâng giữ tay áo
13 260013 Bands (Hair — ) Dải băng để buộc tóc
14 260123 Beads, other than for making jewellery [14] Hạt cườm, không dùng làm đồ trang sức
15 260123 Beads, other than for making jewelry [14] Hạt cườm, không dùng làm đồ trang sức
16 260014 Beards (False — ) Râu giả
17 260031 Belt clasps Khoá cài của thắt lưng
18 260006 Binding needles 1)  Kim khâu bìa sách;
2)  Kim đóng bìa sách
19 260074 Birds’ feathers [clothing accessories] Lông chim [phụ kiện trang phục]
20 260048 Blouse fasteners 1)  Khuy móc cho áo cánh phụ nữ;
2)  Khuy bấm cho áo choàng nữ
21 260124 Bobbins for retaining embroidery floss or wool [not parts of machines] Suốt chỉ dùng để giữ chỉ thêu hoặc sợi len thêu [không phải bộ phận của máy]
22 260015 Bobby pins [15] Ghim kẹp tóc
23 260090 Bodkins 1) Dụng cụ xỏ dây;
2) Dụng cụ xỏ dải băng;
3) Kẹp tóc
24 260114 Bows for the hair Nơ cài tóc
25 260049 Boxes (Sewing — ) Hộp đựng đồ khâu, vá
26 260092 Boxes for needles Hộp đựng kim
27 260026 Braces (Fastenings for — ) Cái móc cho dây đeo quần
28 260062 Braids Dải viền để trang trí quần áo
29 260024 Brassards Băng đeo tay
30 260144 Breast lift tapes [20] Miếng dán nâng ngực
31 260027 Brooches [clothing accessories] Ghim cài [phụ kiện của trang phục]
32 260088 Buckles (Shoe — ) Khoá cài giày
33 260097 Buckles [clothing accessories] Khoá cài [phụ kiện của trang phục]
34 260012 Busks (Corset — ) Miếng độn áo nịt ngực
35 260021 Buttons * 1)  Cúc *
2)  Khuy *
36 260091 Cases (Needle — ) Hộp đựng kim
37 260133 Charms, other than for jewellery, key rings or key chains [17] Chi tiết trang trí, trừ loại dùng làm đồ trang sức, vòng hay dây đeo chìa khóa
38 260133 Charms, other than for jewelry, key rings or key chains [17] Chi tiết trang trí, trừ loại dùng làm đồ trang sức, vòng hay dây đeo chìa khóa
39 260037 Chenille [passementerie] Dây viền [đồ ren tua kim tuyến]
40 260018 Clothing (Edgings for — ) 1) Viền dùng cho quần áo
2) Đường viền dùng cho quần áo
41 260073 Clothing (Eyelets for — ) Khuy lỗ dùng cho quần áo
42 260118 Clothing (Shoulder pads for — ) 1)  Tấm đệm vai cho quần áo;
2)  Miếng đệm vai cho trang phục
43 260046 Collar supports Vật dụng đỡ cổ áo
44 260112 Competitors’ numbers Số hiệu gắn trên trang phục của người thi đấu
45 260047 Cords for clothing 1)  Dây thừng nhỏ dùng cho quần áo
2) Dây thừng nhỏ cho trang phục;
3) Sợi dây dùng cho trang phục
46 260096 Cords for trimming [18] Dải để viền mép
47 260012 Corset busks 1)  Đồ dùng để độn áo nịt ngực;
2)  Vật độn áo nịt ngực
48 260098 Corsets (Hooks for — ) Móc dùng cho áo nịt ngực
49 260051 Crochet hooks [16] Que móc
50 260051 Crochet needles [16] Que móc
51 260120 Curtain headings (Tapes for — ) Dây dải trang trí cho đầu rèm
52 260078 Cushions (Needle — ) Cái gối cắm kim
53 260055 Cushions (Pin — ) Cái gối cắm kim
54 260119 Cyclists (Trouser clips for — ) Cái kẹp ống quần dùng cho người đi xe đạp
55 260020 Darning lasts 1) Khung để mạng vá;
2) Vật dụng giữ căng bề mặt để mạng vá
56 260007 Darning needles Kim để mạng vá
57 260111 Decoration of textile articles (Heat adhesive patches for — ) [haberdashery] Miếng dán nhiệt để trang trí đồ vải [phụ kiện may mặc]
58 260038 Decorative articles for the hair [15] Đồ trang trí dùng cho tóc
59 260048 Dress body fasteners Khuy móc cho thân áo váy
60 260019 Edgings (Lace for — ) Dải ren, đăng ten để viền
61 260018 Edgings for clothing Viền dùng cho quần áo
62 260095 Elastic ribbons 1)  Rải ruy băng đàn hồi;
2)  Dải ruy băng co giãn
63 260028 Embroidery Đồ để thêu trang trí
64 260132 Embroidery needles [16] Kim thêu
65 260131 Entomological pins [16] Kim ghim côn trùng (dùng trong việc sưu tập, trưng bày, triển lãm)
66 260023 Expanding bands for holding sleeves Vòng để nâng giữ tay áo
67 260036 Eyelets (Shoe — ) 1) Khuy lỗ cho giầy;
2) Lỗ xỏ dây giầy
68 260073 Eyelets for clothing 1)  Khuy lỗ cho quần áo;
2)  Khuy lỗ cho trang phục
69 260014 False beards Râu giả
70 260043 False hair Tóc giả
71 260056 False hems Đường viền giả
72 260072 False moustaches Ria mép giả
73 260028 Fancy goods [embroidery] Hàng thêu thùa để trang trí, trang hoàng
74 260001 Fasteners (Shoe — ) Khoá móc cho giày
75 260053 Fasteners (Slide — ) [zippers] Khoá trựơt [khoá kéo]
76 260010 Fastenings for clothing 1)  Khuy bấm cho quần áo;
2)  Khuy móc cho quần áo
77 260026 Fastenings for suspenders Kẹp dùng cho dây đeo quần
78 260082 Feathers [clothing accessories] Lông vũ [phụ kiện quần áo]
79 260057 Festoons [embroidery] Đường viền thêu [đồ thêu]
80 260084 Flounces (Skirt — ) 1)  Đường viền ren ở váy;
2)  Viền ren ở váy
81 260059 Flowers (Artificial — ) 1)  Hoa giả;
2)  Hoa nhân tạo
82 260099 Flowers (Wreaths of artificial — ) 1)   Vòng hoa giả;
2)  Vòng hoa nhân tạo
83 260066 Frills [lacework] Diềm xếp nếp ở áo [đăng ten]
84 260086 Frills for clothing Diềm xếp nếp dùng cho quần áo
85 260060 Fringes Tua viền
86 260061 Fruit (Artificial — ) 1)  Trái cây giả;
2)  Trái cây nhân tạo
87 260065 Garlands (Artificial — ) 1) Vòng hoa nhân tạo;
2) Vòng hoa giả
88 260094 Gold embroidery Sợi vàng để thêu
89 260070 Haberdashery [dressmakers’ articles]*, except thread [18] Phụ kiện nghề may [vật dụng của thợ may]*, trừ chỉ
90 260142 Haberdashery bows [18] Nơ để may vá
91 260076 Haberdashery ribbons [18] Ruy băng dùng cho nghề may
92 260114 Hair (Bows for the — ) Nơ cài tóc
93 260043 Hair (False — ) Tóc giả
94 260044 Hair (Plaited — ) Bím tóc
95 260044 Hair (Tresses of — ) Lọn tóc
96 260013 Hair bands Băng buộc tóc
97 260040 Hair barrettes [15] Cặp tóc
98 260115 Hair coloring caps Mũ trùm đầu khi nhuộm tóc
99 260115 Hair colouring caps Mũ trùm đầu khi nhuộm tóc
100 260127 Hair curlers, electric and non-electric, other than hand implements [18] Vật dụng uốn tóc, dùng điện và không dùng điện, trừ loại là dụng cụ cầm tay
101 260121 Hair curling papers 1) Giấy dùng để uốn xoăn tóc;
2) Giấy dùng để uốn tóc
102 260039 Hair curling pins Cái kẹp để uốn xoăn tóc
103 260125 Hair extensions Phần tóc nối thêm
104 260015 Hair grips [15] Kẹp tóc
105 260042 Hair nets Lưới bao tóc
106 260041 Hair pins Cặp tóc
107 260040 Hair slides [15] trâm cài tóc
108 260139 Hat bands [18] Dải băng quanh mũ
109 260143 Hat pins, other than jewellery [19] Trâm gài mũ, trừ loại làm đồ trang sức
110 260016 Hat trimmings [17] Đồ trang trí mũ
111 260139 Hatbands [18] Dải băng quanh mũ
112 260143 Hatpins, other than jewelry [19] Trâm gài mũ, trừ loại làm đồ trang sức
113 260081 Heat adhesive patches for repairing textile articles Miếng vá nhiệt để sửa chữa đồ vải
114 260056 Hems (False — ) Đường viền giả
115 260116 Hook and pile fastening tapes Dải băng dính dán
116 260122 Hooks (Rug — ) Móc dùng cho mền, chăn, thảm
117 260033 Hooks (Shoe — ) Móc giầy
118 260052 Hooks [haberdashery] Móc [đồ kim chỉ]
119 260098 Hooks for corsets Ghim móc áo nịt ngực
120 260126 Human hair Tóc người
121 260009 Knitting needles Kim đan
122 260019 Lace for edgings Đăng ten, ren làm viền
123 260068 Lace trimmings Ren trang trí
124 260034 Laces (Shoe — ) 1) Dây buộc giầy;
2) Đăng ten cho giầy
125 260067 Laces (Woollen — ) 1)  Đăng ten bằng len;
2) Dây buộc bằng len
126 260020 Lasts (Darning — ) 1)  Khung để mạng vá;
2) Vật dụng giữ căng bề mặt để mạng vá
127 260069 Letters for marking linen 1) Mẫu tự để đánh dấu đồ vả
2)  Mẫu tự để trang trí đồ vải
128 260069 Linen (Letters for marking — ) 1) Mẫu tự để đánh dấu đồ vải
2)  Mẫu tự để trang trí đồ vải
129 260045 Linen (Numerals for marking — ) 1)  Chữ số để đánh dấu đồ vải;
2)  Chữ số để trang trí đồ vải
130 260145 Lingerie tapes [20] Băng dính đồ lót
131 260032 Marking linen (Numerals or letters for –) 1) Chữ hoặc số để đánh dấu đồ vải;
2) Chữ hoặc số để trang trí đồ vải
132 260071 Mica spangles Trang kim mica để trang trí
133 260032 Monogram tabs for marking linen 1) Vật dụng đóng nhãn chữ lồng để trang trí cho vải;
2) Vật dụng đóng nhãn chữ lồng để đánh dấu cho vải
134 260072 Moustaches (False — ) 1)  Ria giả;
2)  Ria mép giả
135 260091 Needle cases Hộp đựng kim
136 260078 Needle cushions Nệm cắm kim
137 260006 Needles (Binding — ) Kim để đóng sách
138 260003 Needles (Shoemakers’ — ) Kim của thợ đóng giày
139 260002 Needles * Kim *
140 260005 Needles for wool combing machines Kim dùng cho máy chải len
141 260134 Needle-threaders [17] Dụng cụ xâu kim
142 260042 Nets (Hair — ) Lưới bao tóc
143 260112 Numbers (Competitors’ — ) Số hiệu gắn trên trang phục của người thi đấu
144 260045 Numerals for marking linen 1)  Chữ số để đánh dấu đồ vải;
2)  Chữ số để trang trí đồ vải
145 260113 Ornamental novelty badges [buttons] Huy hiệu kiểu cách độc đáo để trang trí [khuy áo]
146 260011 Ostrich feathers [clothing accessories] Lông đà điểu [phụ kiện quần áo]
147 260121 Papers (Hair curling — ) Giấy dùng để uốn xoăn tóc
148 260068 Passementerie Đồ ren tua kim tuyến
149 260111 Patches (Heat adhesive — ) for decoration of textile articles [haberdashery] Miếng dán nhiệt để trang trí quần áo [đồ may vá]
150 260081 Patches (Heat adhesive — ) for repairing textile articles Miếng dán nhiệt để sửa chữa đồ vải
151 260080 Picot [lace] Rua [đăng ten]
152 260055 Pin cushions Nệm cắm kim
153 260100 Pins, other than jewellery [18] Ghim/cặp/kẹp, trừ loại làm đồ trang sức
154 260100 Pins, other than jewelry [18] Ghim/cặp/kẹp, trừ loại làm đồ trang sức
155 260044 Plaited hair Bím tóc
156 260117 Prize ribbons Ruy băng giải thưởng
157 260095 Ribbons (Elastic — ) Ruy băng đàn hồi
158 260117 Ribbons (Prize — ) Ruy băng giải thưởng
159 260141 Ribbons and bows, not of paper, for gift Ruy băng và nơ, không bằng giấy, để gói quà
wrapping [18] tặng
160 260140 Ribbons for the hair [18] Ruy băng dùng cho tóc
161 260085 Rosettes [haberdashery] Nơ hoa hồng [đồ may vá]
162 260122 Rug hooks Móc dùng cho mền, chăn, thảm
163 260008 Saddlers’ needles Kim của thợ làm yên cương
164 260049 Sewing boxes Hộp đựng đồ để khâu vá
165 260130 Sewing kits [16] Bộ đồ may vá
166 260004 Sewing needles Kim khâu
167 260050 Sewing thimbles Cái đê để khâu
168 260088 Shoe buckles Khóa cài giày
169 260036 Shoe eyelets 1)  Lỗ luồn dây giày;
2)  Lỗ xỏ dây giày
170 260001 Shoe fasteners Móc cài cho giày
171 260033 Shoe hooks Cái móc cho giày
172 260034 Shoe laces 1)  Dây giày;
2)  Đăng ten cho giày
173 260035 Shoe trimmings [17] Đồ trang trí giày
174 260003 Shoemakers’ needles 1)  Kim khâu giày;
2)  Kim cho thợ đóng giày
175 260118 Shoulder pads for clothing Miếng đệm vai dùng cho quần áo
176 260058 Shuttles for making fishing nets Con thoi dùng để đan lưới đánh cá
177 260093 Silver embroidery Đồ để thêu trang trí bằng bạc
178 260084 Skirt flounces Đường viền ren ở váy
179 260053 Slide fasteners [zippers] Khoá trượt [khoá kéo]
180 260022 Snap fasteners Khuy bấm
181 260077 Spangles for clothing Trang kim cho quần áo
182 260046 Supports (Collar — ) Vật dụng đỡ cổ áo
183 260026 Suspenders (Fastenings for — ) Kẹp dùng cho dây đeo quần
184 260032 Tabs (Monogram — ) for marking linen 1) Vật dụng đóng nhãn chữ lồng để trang trí đồ vải;
2) Vật dụng đóng nhãn chữ lồng để đánh dấu đồ vải;
185 260120 Tapes for curtain headings Dải băng trang trí cho đầu rèm
186 260063 Tassels [haberdashery] Núm tua trang trí [đồ may vá]
187 260050 Thimbles (Sewing — ) Cái đê để khâu
188 260083 Top-knots [pompoms] Ngù len [quả cầu nhỏ bằng len dùng để trang trí trên mũ…]
189 260089 Toupees 1)  Tóc giả để che phần đầu hói;
2)  Chỏm tóc giả
190 260044 Tresses of hair Bím tóc
191 260064 Trimmings for clothing Vật trang trí dùng cho quần áo
192 260119 Trouser clips for cyclists Cái kẹp ống quần dùng cho người đi xe đạp
193 260012 Whalebones for corsets Phiến sừng ở hàm cá voi dùng cho áo nịt ngực
194 260079 Wigs Bộ tóc giả
195 260005 Wool combing machines (Needles for — ) Kim dùng cho máy chải len
196 260067 Woollen laces 1)  Đăng ten bằng len;
2)  Dây buộc bằng len
197 260099 Wreaths of artificial flowers 1) Vòng hoa nhân tạo;
2) Vòng hoa giả
198 260053 Zip fasteners Khoá kéo
199 260087 Zip fasteners for bags [13] Khoá kéo dùng cho túi
200 260053 Zippers Khoá kéo
201 260087 Zippers for bags [13] Khoá kéo dùng cho túi
Vui lòng đánh giá!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *


Tin mới

Các tin khác

Video tư vấn pháp luật

To-top
Developed by Luathungson.vn
Facebook Messenger
Chat qua Zalo
Tổng đài 19006518
Developed by Luathungson.vn