Mẫu Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân năm 2020

  • Ls. Nguyễn Minh Hải |
  • 16-07-2020 |
  • Biểu mẫu , |
  • 159 Lượt xem

Mẫu tờ khai quyết toán thuế TNCN – Mẫu số 02/QTT-TNCN được ban hành kèm theo Thông tư 92/2015 của Bộ Tài chính được áp dụng cho cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công.

Quảng cáo

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

(Áp dụng cho cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công)

[01]Kỳ tính thuế: Năm ……. (từ tháng …/… đến tháng…/….)

[02] Lần đầu:                                      [03]Bổ sung lần thứ:

[04] Tên người nộp thuế:…………………..………………………………………….

           [05] Mã số thuế:                    

[06] Địa chỉ: …………………………………………………………………………………….

[07] Quận/huyện: ………………… [08] Tỉnh/thành phố: ………………………………………..

Quảng cáo

[09] Điện thoại:……………..[10] Fax:……………………[11] Email: ………………………

[12] Số tài khoản ngân hàng (nếu có):………………[12a]Mở tại: ………………

[13] Tên đại lý thuế (nếu có):…..…………………………………………………………..

           [14] Mã số thuế:                    

     

[15] Địa chỉ: …………………………………………………………………………

[16] Quận/huyện: …………………. [17] Tỉnh/thành phố: ……………………………………….

[18] Điện thoại: …………………..  [19] Fax: …………….. [20] Email: ……………………….

[21] Hợp đồng đại lý thuế: Số: …………………………….Ngày:…………………………………

STT

Chỉ tiêu

Mã chỉ tiêu

Đơn vị tính

Số tiền/Số người

1

Tổng thu nhập chịu thuế (TNCT) trong kỳ [22]=[23]+[26]

[22]

VNĐ

a

Tổng TNCT phát sinh tại Việt Nam

[23]

VNĐ

Trong đó: Tổng TNCT làm căn cứ tính giảm thuế

[24]

VNĐ

 
Tổng TNCT được miễn giảm theo Hiệp định

[25]

VNĐ

 

b

Tổng TNCT phát sinh ngoài Việt Nam

[26]

VNĐ

2

Số người phụ thuộc

[27]

Người

3

Các khoản giảm trừ [28]=[29]+[30]+[31]+[32]+[33]

[28]

VNĐ

a

Cho bản thân cá nhân

[29]

VNĐ

b

Cho những người phụ thuộc được giảm trừ

[30]

VNĐ

c

Từ thiện, nhân đạo, khuyến học

[31]

VNĐ

d

Các khoản đóng bảo hiểm được trừ

[32]

VNĐ

e

Khoản đóng quỹ hưu trí tự nguyện được trừ

[33]

VNĐ

4

Tổng thu nhập tính thuế [34]=[22]-[25]-[28]

[34]

VNĐ

5

Tổng số thuế thu nhập cá nhân (TNCN) phát sinh trong kỳ

[35]

VNĐ

6

Tổng số thuế đã tạm nộp, đã khấu trừ, đã nộp trong kỳ  [36]=[37]+[38]+[39] + [40]

[36]

VNĐ

 

a

Đã khấu trừ

[37]

VNĐ

b

Đã tạm nộp

[38]

VNĐ

c

Đã nộp ở nước ngoài được giảm trừ (nếu có)

[39]

VNĐ

d

Đã khấu trừ hoặc tạm nộp trùng do quyết toán vắt năm

[40]

VNĐ

7

Tổng số thuế TNCN được giảm trong kỳ [41]=[42]+[43]

[41]

VNĐ

a

Tổng số thuế TNCN được giảm do làm việc trong khu kinh tế

[42]

VNĐ

 

b

Tổng số thuế TNCN được giảm khác

[43]

VNĐ

 

8

Tổng số thuế còn phải nộp trong kỳ

[44]=[35]-[36]-[41] >= 0

[44]

VNĐ

9

Tổng số thuế nộp thừa trong kỳ

[45] = [35]-[36]-[41] < 0

[45]

VNĐ

a

Tổng số thuế đề nghị hoàn trả [46]=[47]+[48]

[46]

VNĐ

Trong đó:

Số thuế hoàn trả vào tài khoản người nộp thuế

[47]

VNĐ

Số thuế bù trừ cho khoản phải nộp Ngân sách nhà nước khác

[48]

VNĐ

b

Tổng số thuế bù trừ cho các phát sinh của kỳ sau [49]=[45]-[46]

[49]

VNĐ

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên: …………………..

Chứng chỉ hành nghề số:……..

…,ngày ……tháng ……..năm …….
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))


Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *


Tin mới

Các tin khác

Video tư vấn pháp luật

To-top
Developed by Luathungson.vn
Facebook Messenger
Chat qua Zalo
Tổng đài 19006518
Developed by Luathungson.vn