logo

Mẫu bản hợp đồng mua bán ruộng đất

  • LS. Hùng Sơn |
  • 18-07-2019 |
  • Biểu mẫu , |
  • 10595 Lượt xem

Mẫu hợp đồng mua bán ruộng đất là văn bản được cá nhân, nhóm cá nhân, tổ chức sử dụng để ghi nhận sự thỏa thuận của các bên, theo đó, bên bán sẽ chuyển quyền sử dụng ruộng đất của bản thân/ theo ủy quyền cho bên mua còn bên mua sẽ trả tiền cho bên bán. Dưới đây là mẫu để các bạn tham khảo.


tai-ve

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—–o0o—–

…………., ngày… tháng…. năm…..

HỢP ĐỒNG MUA BÁN RUỘNG ĐẤT

(Số:……/HĐMB-…….)

– Căn cứ Bộ luật dân sự năm 2015;

– Căn cứ Luật đất đai năm 2013;

– Căn cứ…;

– Căn cứ nhu cầu và khả năng của các bên.

Hôm nay, ngày….. tháng……. năm…….. tại địa chỉ…………………………., chúng tôi gồm:

Bên Bán (Bên A):

Ông/Bà:………………………………………  Sinh năm:…………………………

Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân số:………………………. Do CA…………….. Cấp ngày…./…../…..

Địa chỉ thường trú:……………………………………………………………………

Hiện cư trú tại:……………………………………………………………………….

Số điện thoại liên hệ:……………………………………………….…………………

(Nếu là tổ chức thì trình bày những thông tin sau:

Công ty:………………………………………………………………………………

Địa chỉ trụ sở:……………………………………………………………….………..

Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số:………………… do Sở Kế hoạch và đầu tư……………. cấp ngày…./…./……….

Hotline:………………………………………. Số Fax (nếu có):……………………

Người đại diện theo pháp luật: Ông/Bà……………… Chức vụ:……………………

Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân số:………………………. Do CA…………….. Cấp ngày…./…../…..

Địa chỉ thường trú:……………………………………………………………..……

Hiện tại cư trú tại:………………………………………………………………..….

Số điện thoại liên hệ:……………………………………………………………..…

Căn cứ đại diện:……………………………………………………..……………..)

Số tài khoản:………………………….. Chi nhánh…………………….- Ngân hàng………….

Và:

Bên Mua (Bên B):

Ông/Bà:………………………………………………………… Sinh năm:..………

Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân số:………………………. Do CA…………….. Cấp ngày…./…../…..

Địa chỉ thường trú:……………………………………………………………………

Hiện tại cư trú tại:…………………………………………………………………….

Số điện thoại liên hệ:………………………………………………………………….

(Nếu là tổ chức thì trình bày những thông tin sau:

Công ty:……………………………………………………….………………………

Địa chỉ trụ sở:…………………………………………………………..……………..

Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số:………………… do Sở Kế hoạch và đầu tư……………. cấp ngày…./…./……….

Hotline:…………………………… Số Fax (nếu có):………………..………………

Người đại diện theo pháp luật: Ông/Bà………………………………… Chức vụ:……………………..

Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân số:………………………. Do CA…………….. Cấp ngày…./…../…..

Địa chỉ thường trú:…………………………………………………………..………

Hiện tại cư trú tại:………………………………………………………..………….

Số điện thoại liên hệ:…………………………………………………………..……

Căn cứ đại diện:……………………………………………………………….……..)

Số tài khoản:………………………….. Chi nhánh…………………….- Ngân hàng………….

Cùng thỏa thuận ký kết Hợp đồng mua bán ruộng đất số……………. ngày…./…../…… để ghi nhận việc Bên A sẽ bán quyền sử dụng phần đất ruộng…….. tại địa chỉ………………….  thuộc quyền sử dụng của Bên A theo nội dungGiấy chứng nhận quyền sử dụng đất số……….. cho Bên B từ ngày…./……/…….. tại địa điểm…………..  để Bên A………… Nội dung Hợp đồng như sau:

Điều 1. Đối tượng Hợp đồng

Bên A đồng ý bán quyền sử dụng mảnh đất ruộng lô…… số……….. tại địa chỉ…………………… rộng……. mét vuông theo Bản đồ địa chính…………. kèm theo Hợp đồng này.

Thuộc quyền sở hữu của Bên A theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số…………. do……………. cấp ngày…./…./……

Cùng với những hoa màu (tài sản) tại mảnh đất trên, gồm:

STTChủng loạiĐặc điểmTình trạngSố lượngGiá tiềnTổng (VNĐ)Ghi chú
1Lúa…. … ngày tuổi    
2       
       

Cho Bên B thực hiện trong thời gian từ ngày…/…/……… đến ngày…/…../……..

Điều 2. Giá và phương thức thanh toán

Bên A đồng ý chuyển nhượng quyền sử dụng đất ruộng cùng toàn bộ hoa màu, tài sản có trên đất đã xác định tại Điều 1 Hợp đồng này cho Bên B với giá là………………… VNĐ (Bằng chữ:………………….. Việt Nam Đồng).

Số tiền trên đã bao gồm:……………………………………………..……………….

Và chưa bao gồm:…………………………………………………………….………

Toàn bộ số tiền này sẽ được Bên B thanh toán cho Bên A qua …. lần, cụ thể từng lần như sau:

– Lần 1. Thanh toán số tiền là……………. VNĐ (bằng chữ:………………….. Việt Nam đồng) khi……………….. có biên bản kèm theo. Việc thanh toán phải thực hiện theo phương thức…………… (trả tiền mặt/chuyển khoản)

– Lần 2. Thanh toán số tiền là……………. VNĐ (bằng chữ:………………….. Việt Nam đồng) khi……………….. có biên bản kèm theo. Việc thanh toán phải thực hiện theo phương thức…………… (trả tiền mặt/chuyển khoản)

Việc thanh toán của Bên B cho Bên A theo nội dung trên sẽ được Bên B trả trực tiếp cho Ông:………………………………………… Sinh năm:………………….……

Chức vụ:………………………………………………………………………………

Chứng minh nhân dân số:………………….. do CA………… cấp ngày…./…../…….

Và được chứng minh bằng Biên bản nhận tiền/… có chữ ký của những cá nhân sau:

1.Ông:………………………………….. Sinh năm:…………………………………

Chức vụ:……………………………………………………………………………..

Chứng minh nhân dân số:………………….. do CA………… cấp ngày…./…../…….

2.Ông:………………………………………  Sinh năm:………………………..…

Chức vụ:…………………………………………………………………………….

Chứng minh nhân dân số:………………….. do CA………… cấp ngày…./…../…….

(Hoặc:

Gửi qua ngân hàng tới Tài khoản số…………….. Chi nhánh…………….. – Ngân hàng………… có biên lai xác nhận/……….)

Điểu 3. Thuế, phí, lệ phí

Toàn bộ các loại thuế, phí, lệ phí phát sinh từ hoạt động mua bán theo Hợp đồng này sẽ do Bên…. chi trả. Việc chi trả của…. trong trường hợp này được thực hiện như sau:…………..

Ngoài ra, nếu trong quá trình thực hiện Hợp đồng trên mà có sự thay đổi về giá thị trường/… dẫn tới việc phát sinh các chi phí/…………… thì số tiền phát sinh trên/… sẽ do Bên …. gánh chịu.

Điều 4. Thực hiện hợp đồng

1.Thời hạn thực hiện Hợp đồng

Thời hạn thực hiện Hợp đồng này được hai bên thỏa thuận là từ ngày…./…../……. đến hết ngày…/…../…..

Trong trường hợp việc thực hiện hợp đồng bị gián đoạn bởi những trường hợp khách quan, tình thế cấp thiết,…………….  thì thời hạn thực hiện Hợp đồng này được tính như sau:

2.Địa điểm và phương thức thực hiện

Bên A có nghĩa vụ giao toàn bộ các giấy tờ, tài liệu chứng minh quyền sử dụng mảnh đất ruộng đã xác định tại Điều 1 Hợp đồng, cụ thể là những giấy tờ sau:

1/…

2/…

Cho Bên B trong thời hạn…… ngày, kể từ ngày…………..

Phần đất ruộng và toàn bộ số tài sản, hoa màu đã được xác định tại Điều 1 Hợp đồng này sẽ được Bên A giao cho Bên B tại địa điểm…………………….  qua … đợt, cụ thể từng đợt như sau:

– Đợt 1. Vào ngày……/…./….. Bên A có trách nhiệm bàn giao………………….…

– Đợt 2. Vào ngày..…/…../….. Bên A có trách nhiệm bàn giao………………….….

Việc giao- nhận trên theo thỏa thuận trong từng đợt phải được Bên A giao trực tiếp cho:

Ông……………………………………………………………….. Sinh năm:………..

Chức vụ:…………………………………………………………………………….….

Chứng minh nhân dân số:………………….. Do CA………….. cấp ngày…/…./…….

Và Ông…………… có nghĩa vụ kiểm tra tình trạng, số lượng, chủng loại của phần diện tích đất ruộng được Bên A bàn giao, lập văn bản xác nhận việc đã nhận cùng tình trạng khi nhận vào Biên bản/…. và giao Biên bản…. trực tiếp cho:

Ông…………………………………………. Sinh năm:……………………………..

Chức vụ:……………………………………………………………………………….

Chứng minh nhân dân số:………………….. Do CA………….. cấp ngày…/…./…….

Trong thời gian… ngày, kể từ ngày…………., Bên B có quyền tiến hành kiểm tra và được phép yêu cầu bồi thường/…………………mà Bên B dùng để thay đổi tình trạng đất/hoa màu/… cho phù hợp với thỏa thuận nếu phát hiện tình trạng đất ruộng/hoa màu/… không đúng thỏa thuận.

Điều 5. Đặt cọc

Trong thời gian từ ngày…/…./…… đến hết ngày…./…./……., Bên B có trách nhiệm giao cho Bên A số tiền là………………..VNĐ (Bằng chữ:…………….. Việt Nam Đồng) để bảo đảm cho việc Bên B sẽ mua quyền sử dụng phần diện tích đất ruộng số…….. cùng với những tài sản, hoa màu đã xác định tại Điều 1 Hợp đồng này muộn nhất là ngày……/…./….. theo đúng nội dung Hợp đồng này, trừ trường hợp…………..

-Trong trường hợp Bên A thực hiện đúng nghĩa vụ mà Bên B không mua/không nhận/… theo thỏa thuận tại Hợp đồng này, Bên A có quyền nhận số tiền trên (cụ thể là……………. VNĐ) để…………….

-Trong trường hợp Bên A không thực hiện đúng nghĩa vụ dẫn đến Hợp đồng không được thực hiện/… thì Bên A có trách nhiệm trả lại số tiền trên cho Bên B và bồi thường một khoản tiền tương đương cho Bên B để…………………

-Trong trường hợp hai bên tiếp tục thực hiện việc mua-bán, Bên A có quyền nhận số tiền trên để bù trừ nghĩa vụ thanh toán của Bên B/…

-Trong trường hợp việc không thực hiện được Hợp đồng này là do lỗi của cả hai bên, số tiền trên sẽ được giải quyết như sau:………………………………..

Điều 6. Cam kết của các bên

1.Cam kết của bên A

Cam kết tính trung thực, chính xác của những thông tin mà bên A đã đưa ra và đảm bảo sẽ chịu trách nhiệm hoàn toàn đối với những sự việc phát sinh từ tính trung thực, chính xác của những thông tin này.

Bồi thường thiệt hại xảy ra cho bên B nếu có thiệt hại phát sinh từ hành vi vi phạm của bản thân.

2.Cam kết của bên B

Cam kết thực hiện Hợp đồng này bằng thiện chí,…

Cam kết thực hiện đúng, đầy đủ nghĩa vụ thanh toán cho Bên A theo thỏa thuận ghi nhận tại Hợp đồng.

Điều 7.Vi phạm hợp đồng và giải quyết tranh chấp

Trong trường hợp một trong hai bên vi phạm hợp đồng vì bất kỳ lý do gì bên còn lại có các quyền sau:

-Phạt vi phạm bên vi phạm một số tiền là:……………… VNĐ (Bằng chữ:…………. Việt Nam Đồng)

-Ngoài ra, bên bị vi phạm có quyền yêu cầu và được bên vi phạm bồi thường thiệt hại thực tế phát sinh bởi hành vi vi phạm. Thiệt hại thực tế được xác định như sau:………………………….

-Trong trường hợp Bên A có các vi phạm về………. trong bất kỳ thời gian nào khi thực hiện công việc cho Bên B gây ra bất kỳ hậu quả gì. Bên A có nghĩa vụ phải chịu toàn bộ trách nhiệm trước Bên A, pháp luật và các chủ thể có quyền và lợi ích hợp pháp bị ảnh hưởng.

-…

Trong trường hợp phát sinh tranh chấp, các bên đồng ý ưu tiên giải quyết thông qua trao đổi, thương lượng. Việc trao đổi, thương lượng này phải được thực hiện ít  nhất là …. lần và phải được lập thành…….. (văn bản). Nếu sau… lần tổ chức trao đổi, thương lượng mà hai bên không thỏa thuận giải quyết được tranh chấp, một bên hoặc cả hai bên có quyền đưa tranh chấp ra Tòa án có thẩm quyền để giải quyết theo quy định của pháp luật tố tụng dân sự.

Điều 8. Chấm dứt hợp đồng

Hợp đồng này sẽ chấm dứt khi có một trong các căn cứ sau:

– Hai bên có thỏa thuận chấm dứt thực hiện hợp đồng;

– Hợp đồng không thể thực hiện do có vi phạm pháp luật;

– Hợp đồng không thể thực hiện do nhà nước cấm thực hiện;

– Một bên có hành vi vi phạm nghĩa vụ……….. được ghi nhận trong Hợp đồng này và bên bị vi phạm có yêu cầu chấm dứt thực hiện hợp đồng.

Điều 9. Hiệu lực hợp đồng

Hợp đồng này có hiệu lực từ ngày…/…./…..

Hợp đồng này hết hiệu lực khi các bên đã hoàn thành nghĩa vụ của mình, hoặc có thỏa thuận chấm dứt và không thực hiện hợp đồng, hoặc…

Hợp đồng này được lập thành…. bản bằng tiếng Việt, gồm……. trang. Các bản Hợp đồng có giá trị pháp lý như nhau và Bên A giữ…. bản để…….., Bên B giữ…. bản để…….

BÊN ABÊN B

 

 

 

 

 

 

 

    Trả lời

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *


    Có thể bạn quan tâm

    Video tư vấn pháp luật

    Hotline
    Top