logo

Lệ phí xin cấp giấy phép xây dựng của 63 tỉnh, thành

  • Ls. Nguyễn Minh Hải |
  • 28-12-2019 |
  • Giấy phép , |
  • 10287 Lượt xem

Hiện nay nhu cầu xin được cấp giấy phép xây dựng là một nhu cầu cần thiết để có thể phục vụ cho nhu cầu của người xin giấy phép cho việc xây dựng. Tuy nhiên, lệ phí để xin cấp giấy phép xây dựng được thu nộp phù hợp và thuận tiện cho việc xây dựng hơn thì Công ty Luật Hùng Sơn xin cung cấp một số thông tin về lệ phí để xin cấp giấy phép xây dựng và mức lệ phí xin cấp giấy phép xây dựng của 63 tỉnh, thành của Việt Nam.

Thông tin về việc cấp giấy phép xây dựng hiện nay.

Căn cứ theo Khoản 1 Điều 89 của Luật Xây dựng năm 2014 thì trước khi mà khởi công xây dựng công trình thì chủ đầu tư phải có được giấy phép xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp cho theo quy định.

Lệ phí xin cấp giấy phép xây dựng hiện nay được quy định gồm hai loại như sau:

Lệ phí để xin cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân.

Lệ phí để xin cấp giấy phép xây dựng các công trình khác hoặc là các trường hợp cần gia hạn giấy phép xây dựng.

Căn cứ theo Khoản 6 Điều 3 của Thông tư số 250/2016/TT-BTC (kể từ ngày 13/01/2020 trở đi sẽ được thay thế bởi Thông tư số 85/2019/TT-BTC, và việc điều chỉnh các vấn đề liên quan sau đó sẽ căn cứ vào Thông tư số 85/2019/TT-BTC) có quy định rằng lệ phí cấp giấy phép xây dựng sẽ là khoản lệ phí thuộc về thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh. Từ đó, mức lệ phí để xin cấp giấy phép xây dựng của 63 tỉnh, thành sẽ có sự khác biệt. Cần tìm hiểu rõ để tránh sự sai sót trong quá trình làm hồ sơ và thủ tục xin cấp giấy phép xây dựng.

lệ phí cấp giấy phép xây dựng của 63 tỉnh thành

A. KHU VỰC MIỀN BẮC

I. TÂY BẮC BỘ:

1. Lệ phí để xin cấp giấy phép xây dựng ở tỉnh Lào Cai.

Căn cứ theo Điều 23 của Nghị quyết số 79/2016/NQ-HĐND ngày 15/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai quy định như sau:

STT LOẠI GIẤY PHÉP XIN CẤP MỨC THU
1

 

 

Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ Ở phường và thị trấn: 75.000 đồng/1 giấy phép.

 

Ở các xã còn lại: 50.000 đồng/1 giấy phép

 

2

 

Giấy phép xây dựng các công trình khác 150.000 đồng/1 giấy phép.
3

 

Trường hợp khi gia hạn giấy phép xây dựng 15.000 đồng/1 lần gia hạn.

2. Lệ phí để xin cấp giấy phép xây dựng ở tỉnh Yên Bái.

Căn cứ theo Khoản 6 Điều 3 của Nghị quyết số 51/2016/NQ-HĐND ngày 23/12/2016 của Hội đồng nhân tỉnh Yên Bái quy định như sau:

STT LOẠI GIẤY PHÉP XIN CẤP MỨC THU
1

 

 

Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ 50.000 đồng/1 giấy phép
2

 

Giấy phép xây dựng các công trình khác 100.000 đồng/1 giấy phép
3

 

Trường hợp khi gia hạn giấy phép xây dựng 10.000 đồng/1 lần gia hạn

 3. Lệ phí để xin cấp giấy phép xây dựng ở tỉnh Điện Biên.

Căn cứ theo Phụ lục II của Nghị quyết số 61/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên quy định như sau:

STT LOẠI GIẤY PHÉP XIN CẤP MỨC THU
1

 

 

Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ 50.000 đồng/1 giấy phép
2

 

Giấy phép xây dựng các công trình khác 100.000 đồng/1 giấy phép
3

 

Trường hợp khi gia hạn giấy phép xây dựng 10.000 đồng/1 lần gia hạn

 4. Lệ phí để xin cấp giấy phép xây dựng ở tỉnh Hòa Bình.

Căn cứ theo Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 7/12/2016 của Hội đồng nhân tỉnh Hòa Bình quy định như sau:

STT LOẠI GIẤY PHÉP XIN CẤP MỨC THU
1

 

 

Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ 200.000 đồng/1 giấy phép
2

 

Giấy phép xây dựng các công trình khác 500.000 đồng/1 giấy phép
3

 

Trường hợp khi gia hạn giấy phép xây dựng 15.000 đồng/1 lần gia hạn

 5. Lệ phí để xin cấp giấy phép xây dựng ở tỉnh Lai Châu.

Căn cứ theo Nghị quyết số 08/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu quy định như sau:

STT LOẠI GIẤY PHÉP XIN CẤP MỨC THU
1

 

 

Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ 75.000 đồng/1 giấy phép
2

 

Giấy phép xây dựng các công trình khác 150.000 đồng/1 giấy phép
3

 

Trường hợp khi gia hạn giấy phép xây dựng 15.000 đồng/1 lần gia hạn

 6. Lệ phí để xin cấp giấy phép xây dựng ở tỉnh Sơn La.

Căn cứ theo Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La quy định như sau:

STT LOẠI GIẤY PHÉP XIN CẤP MỨC THU
1

 

 

Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ 75.000 đồng/1 giấy phép
2

 

Giấy phép xây dựng các công trình khác 150.000 đồng/1 giấy phép
3

 

Trường hợp khi gia hạn giấy phép xây dựng 15.000 đồng/1 lần gia hạn

 II. ĐÔNG BẮC BỘ:

7. Lệ phí để xin cấp giấy phép xây dựng ở tỉnh Hà Giang.

Căn cứ theo Khoản 2 Điều 1 của Nghị định số 78/2017/NQ-HĐND ngày 24 tháng 4 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang quy định như sau:

STT LOẠI GIẤY PHÉP XIN CẤP MỨC THU
1

 

 

Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ 75.000 đồng/1 giấy phép
2

 

Giấy phép xây dựng các công trình khác 150.000 đồng/1 giấy phép
3

 

Trường hợp khi gia hạn giấy phép xây dựng 15.000 đồng/1 lần gia hạn

 8. Lệ phí để xin cấp giấy phép xây dựng ở tỉnh Cao Bằng.

Căn cứ theo Nghị quyết số 79/2016/NQ-HĐND ngày 8 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định như sau:

STT LOẠI GIẤY PHÉP XIN CẤP MỨC THU
1

 

 

Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ 75.000 đồng/1 giấy phép
2

 

Giấy phép xây dựng các công trình khác 150.000 đồng/1 giấy phép
3

 

Trường hợp khi gia hạn giấy phép xây dựng 15.000 đồng/1 lần gia hạn

 9. Lệ phí để xin cấp giấy phép xây dựng ở tỉnh Bắc Kạn.

Căn cứ theo Nghị quyết số 71/2016/NQ-HĐND ngày 8 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn quy định như sau:

STT LOẠI GIẤY PHÉP XIN CẤP MỨC THU
1

 

 

Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ 75.000 đồng/1 giấy phép
2

 

Giấy phép xây dựng các công trình khác 150.000 đồng/1 giấy phép
3

 

Trường hợp khi gia hạn giấy phép xây dựng 15.000 đồng/1 lần gia hạn

 10. Lệ phí để xin cấp giấy phép xây dựng ở tỉnh Lạng Sơn.

Căn cứ theo Nghị quyết số 47/2017/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn quy định như sau:

STT LOẠI GIẤY PHÉP XIN CẤP MỨC THU
1

 

 

Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ 75.000 đồng/1 giấy phép
2

 

Giấy phép xây dựng các công trình khác 150.000 đồng/1 giấy phép
3

 

Trường hợp khi gia hạn giấy phép xây dựng 15.000 đồng/1 lần gia hạn

11. Lệ phí để xin cấp giấy phép xây dựng ở tỉnh Tuyên Quang.

Căn cứ theo Nghị quyết số 10/2017/NQ-HĐND ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang có quy định như sau:

STT LOẠI GIẤY PHÉP XIN CẤP MỨC THU
1

 

 

Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ 50.000 đồng/1 giấy phép
2

 

Giấy phép xây dựng các công trình khác 100.000 đồng/1 giấy phép
3

 

Trường hợp khi gia hạn giấy phép xây dựng 10.000 đồng/1 lần gia hạn

12. Lệ phí để xin cấp giấy phép xây dựng ở tỉnh Thái Nguyên.

Căn cứ theo Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 8 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy định như sau:

STT LOẠI GIẤY PHÉP XIN CẤP MỨC THU
1

 

 

Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ 75.000 đồng/1 giấy phép
2

 

Giấy phép xây dựng các công trình khác 150.000 đồng/1 giấy phép
3

 

Trường hợp khi gia hạn giấy phép xây dựng 15.000 đồng/1 lần gia hạn

13. Lệ phí để xin cấp giấy phép xây dựng ở tỉnh Phú Thọ.

Căn cứ theo Nghị quyết số 06/2016/NQ-HĐND ngày 8 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ quy dịnh như sau:

STT LOẠI GIẤY PHÉP XIN CẤP MỨC THU
1

 

 

Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ 75.000 đồng/1 giấy phép
2

 

Giấy phép xây dựng các công trình khác 150.000 đồng/1 giấy phép
3

 

Trường hợp khi gia hạn giấy phép xây dựng 15.000 đồng/1 lần gia hạn

14. Lệ phí để xin cấp giấy phép xây dựng ở tỉnh Bắc Giang.

Căn cứ theo Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND ngày 8 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang quy định như sau:

STT LOẠI GIẤY PHÉP XIN CẤP MỨC THU
1

 

 

Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ 75.000 đồng/1 giấy phép
2

 

Giấy phép xây dựng các công trình khác 150.000 đồng/1 giấy phép
3

 

Trường hợp khi gia hạn giấy phép xây dựng 15.000 đồng/1 lần gia hạn

15. Lệ phí để xin cấp giấy phép xây dựng ở tỉnh Quảng Ninh.

Căn cứ theo Nghị quyết số 62/2017/NQ-HĐND ngày 7 tháng 7 năm 2017 và Nghị quyết số 131/2018/NQ-HĐND ngày 7 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh quy định như sau:

STT LOẠI GIẤY PHÉP XIN CẤP MỨC THU
1

 

 

Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ 60.000 đồng/1 giấy phép
2

 

Giấy phép xây dựng các công trình khác 150.000 đồng/1 giấy phép
3

 

Trường hợp khi gia hạn giấy phép xây dựng 12.000 đồng/1 lần gia hạn

 III. ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG.

16. Lệ phí để xin cấp giấy phép xây dựng ở Thành phố Hà Nội.

Căn cứ theo Nghị quyết số 20/2016/NQ-HĐND ngày 6 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội có quy định như sau:

STT LOẠI GIẤY PHÉP XIN CẤP MỨC THU
1

 

 

Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ 75.000 đồng/1 giấy phép
2

 

Giấy phép xây dựng các công trình khác 150.000 đồng/1 giấy phép
3

 

Trường hợp khi gia hạn giấy phép xây dựng 15.000 đồng/1 lần gia hạn

17. Lệ phí để xin cấp giấy phép xây dựng ở tỉnh Bắc Ninh.

Căn cứ theo Nghị quyết số 59/2017/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh có quy định như sau:

STT LOẠI GIẤY PHÉP XIN CẤP MỨC THU
1

 

 

Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ 75.000 đồng/1 giấy phép
2

 

Giấy phép xây dựng các công trình khác 500.000 đồng/1 giấy phép
3

 

Trường hợp khi gia hạn hoặc cấp lại giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ 15.000 đồng/1 giấy phép
4

 

Trường hợp khi gia hạn hoặc cấp lại giấy phép xây dựng các công trình khác 250.000 đồng/1 lần gia hạn

18. Lệ phí để xin cấp giấy phép xây dựng ở tỉnh Hà Nam.

Căn cứ theo Nghị quyết số 39/2016/NQ-HĐND ngày 8 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam quy định như sau:

STT LOẠI GIẤY PHÉP XIN CẤP MỨC THU
1

 

 

Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân ở địa bàn thành phố Phủ Lý 50.000 đồng/1 giấy phép
2

 

Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân ở các địa bàn còn lại 30.000 đồng/1 giấy phép
3

 

Giấy phép xây dựng các công trình khác 100.000 đồng/1 lần gia hạn

19. Lệ phí để xin cấp giấy phép xây dựng ở tỉnh Hải Dương.

Căn cứ theo Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày 5 tháng 10 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương có quy định như sau:

STT LOẠI GIẤY PHÉP XIN CẤP MỨC THU
1

 

 

Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ 50.000 đồng/1 giấy phép
2

 

Giấy phép xây dựng các công trình khác 150.000 đồng/1 giấy phép
3

 

Trường hợp khi gia hạn giấy phép xây dựng 15.000 đồng/1 lần gia hạn

 21. Lệ phí để xin cấp giấy phép xây dựng ở tỉnh Hưng Yên.

Căn cứ theo Nghị quyết số 87/2016/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên có quy định như sau:

STT LOẠI GIẤY PHÉP XIN CẤP MỨC THU
1

 

 

Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ 75.000 đồng/1 giấy phép
2

 

Giấy phép xây dựng các công trình khác 150.000 đồng/1 giấy phép
3

 

Trường hợp khi gia hạn giấy phép xây dựng 15.000 đồng/1 lần gia hạn

 21. Lệ phí để xin cấp giấy phép xây dựng ở Thành phố Hải Phòng.

Căn cứ theo Nghị quyết số 45/2018/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng quy định như sau:

STT LOẠI GIẤY PHÉP XIN CẤP MỨC THU
1

 

 

Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ 75.000 đồng/1 giấy phép
2

 

Giấy phép xây dựng các công trình khác 150.000 đồng/1 giấy phép
3

 

Trường hợp khi gia hạn giấy phép xây dựng 15.000 đồng/1 lần gia hạn

 22. Lệ phí để xin cấp giấy phép xây dựng ở tỉnh Nam Định.

Căn cứ theo Nghị quyết số 52/2017/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định quy định như sau:

STT LOẠI GIẤY PHÉP XIN CẤP MỨC THU
1

 

 

Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ 50.000 đồng/1 giấy phép
2

 

Giấy phép xây dựng các công trình khác 100.000 đồng/1 giấy phép
3

 

Trường hợp khi gia hạn giấy phép xây dựng 10.000 đồng/1 lần gia hạn

 23. Lệ phí để xin cấp giấy phép xây dựng ở tỉnh Ninh Bình.

Căn cứ theo Nghị quyết số 35/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định như sau:

STT LOẠI GIẤY PHÉP XIN CẤP MỨC THU
1

 

 

Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ 75.000 đồng/1 giấy phép
2

 

Giấy phép xây dựng các công trình khác 150.000 đồng/1 giấy phép

 24. Lệ phí để xin cấp giấy phép xây dựng ở tỉnh Thái Bình.

Căn cứ theo Nghị quyết số 50/2016/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình quy định như sau:

STT LOẠI GIẤY PHÉP XIN CẤP MỨC THU
1

 

 

Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ 60.000 đồng/1 giấy phép
2

 

Giấy phép xây dựng các công trình khác 120.000 đồng/1 giấy phép
3

 

Trường hợp khi gia hạn giấy phép xây dựng 12.000 đồng/1 lần gia hạn

 25. Lệ phí để xin cấp giấy phép xây dựng ở Vĩnh Phúc.

Căn cứ theo Nghị quyết số 56/2016/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc quy định như sau:

STT LOẠI GIẤY PHÉP XIN CẤP MỨC THU
1

 

 

Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ 75.000 đồng/1 giấy phép
2

 

Giấy phép xây dựng các công trình khác 150.000 đồng/1 giấy phép
3

 

Trường hợp khi gia hạn giấy phép xây dựng 15.000 đồng/1 lần gia hạn

 

B. KHU VỰC MIỀN TRUNG

I. BẮC TRUNG BỘ

26. Lệ phí để xin cấp giấy phép xây dựng ở tỉnh Thanh Hóa.

Căn cứ theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND ngày 8 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quy định như sau:

STT LOẠI GIẤY PHÉP XIN CẤP MỨC THU
1

 

 

Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ 75.000 đồng/1 giấy phép
2

 

Giấy phép xây dựng các công trình khác 150.000 đồng/1 giấy phép
3

 

Khi di dời công trình 100.000 đồng/1 giấy phép
4

 

Khi điều chỉnh giấy phép xây dựng 150.000 đồng/1 lần điều chỉnh.

5

 

Trường hợp khi gia hạn hoặc cấp lại giấy phép xây dựng 15.000 đồng/1 lần gia hạn hoặc 1 lần cấp lại

 27. Lệ phí để xin cấp lại giấy phép xây dựng ở tỉnh Nghệ An.

Căn cứ theo Nghị quyết số 18/2017/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An quy định như sau:

STT LOẠI GIẤY PHÉP XIN CẤP MỨC THU
1

 

 

Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ 50.000 đồng/1 giấy phép
2

 

Giấy phép xây dựng các công trình khác 150.000 đồng/1 giấy phép
3

 

Trường hợp khi gia hạn giấy phép xây dựng 10.000 đồng/1 lần gia hạn

 28. Lệ phí để xin cấp giấy phép xây dựng ở tỉnh Hà Tĩnh.

Căn cứ theo Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh có quy định như sau:

STT LOẠI GIẤY PHÉP XIN CẤP MỨC THU
1

 

 

Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ 60.000 đồng/1 giấy phép
2

 

Giấy phép xây dựng các công trình khác 130.000 đồng/1 giấy phép
3

 

Trường hợp khi gia hạn, điều chỉnh hoặc cấp lại giấy phép xây dựng 10.000 đồng/1 lần gia hạn/1 lần điều chỉnh/1 lần cấp lại

Các đối tượng được miễn lệ phí để xin cấp giấy phép xây dựng:

  •   Những người cao tuôi.
  •   Hộ nghèo xây dựng nhà ở để phòng tránh bão, lũ lụt ở khu vưc miền Trung căn cứ theo Quyết định số 48/2014/QĐ-TTg.
  •   Hộ nghèo mà theo chuẩn nghèo của giai đoạn từ năm 2011 đến năm 2015 được hỗ trợ về vấn đề nhà ở theo Quyết định số 33/2015/QĐ-TTg.
  •   Người mà có công với cách mạng được Nhà nước hỗ trợ về nhà ở căn cứ theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg.
  •   Các đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống ở những xã có điều kiện kinh tế – xã hội đặc biệt khó khăn và một số các đối tượng khác được pháp luật quy định.

29. Lệ phí để xin cấp giấy phép xây dựng ở tỉnh Quảng Bình.

Căn cứ theo Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24 tháng 10 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình có quy định như sau:

STT LOẠI GIẤY PHÉP XIN CẤP MỨC THU
1

 

 

Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ 75.000 đồng/1 giấy phép
2

 

Giấy phép xây dựng các công trình khác 150.000 đồng/1 giấy phép
3

 

Trường hợp khi gia hạn giấy phép xây dựng 15.000 đồng/1 lần gia hạn

30. Lệ phí để xin cấp giấy phép xây dựng ở tỉnh Quảng Trị.

Căn cứ theo Nghị quyết số 30/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị quy định như sau:

STT LOẠI GIẤY PHÉP XIN CẤP MỨC THU
1

 

 

Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ 100.000 đồng/1 giấy phép
2

 

Giấy phép xây dựng các công trình khác 200.000 đồng/1 giấy phép
3

 

Trường hợp khi gia hạn giấy phép xây dựng 50.000 đồng/1 lần gia hạn

 31. Lệ phí để xin cấp giấy phép xây dựng ở tỉnh Thừa Thiên – Huế.

Căn cứ theo Nghị quyết số 27/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên – Huế quy định như sau:

STT LOẠI GIẤY PHÉP XIN CẤP MỨC THU
1

 

 

Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ 50.000 đồng/1 giấy phép
2

 

Giấy phép xây dựng các công trình khác 100.000 đồng/1 giấy phép
3

 

Trường hợp khi gia hạn giấy phép xây dựng 10.000 đồng/1 lần gia hạn

Các đối tượng được miễn nộp lệ phí để xin cấp giấy phép xây dựng:

  •   Người là bố, mẹ, vợ hoặc chồng của liệt sỹ.
  •   Người là thương binh.
  •   Là bà mẹ Việt Nam anh hùng.
  •   Những hộ nghèo theo quy định.
  •   Người khuyết tật, người có công với cách mạng và người cao tuổi.
  •   Các đồng bào dân tộc thiểu số ở những xã mà có điều kiện kinh tế – xã hội đặc biệt khó khăn, một số những đối tượng đặc biệt khác theo quy định pháp luật.
  •   Những tổ chức mà ủng hộ xây dựng nhà tình nghĩa.

II. DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ.

32. Lệ phí để xin cấp giấy phép xây dựng ở Thành phố Đà Nẵng.

Căn cứ theo Nghị quyết số 57/2016/NQ-HĐND ngày 8 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân Thành phố Đà Nẵng quy định như sau:

STT LOẠI GIẤY PHÉP XIN CẤP MỨC THU
1

 

 

Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ 50.000 đồng/1 giấy phép
2

 

Giấy phép xây dựng các công trình khác 100.000 đồng/1 giấy phép
3

 

Trường hợp khi gia hạn giấy phép xây dựng 10.000 đồng/1 lần gia hạn

 33. Lệ phí để xin cấp giấy phép xây dựng ở tỉnh Quảng Nam.

Căn cứ theo Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND ngày 8 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam quy định như sau:

STT

LOẠI GIẤY PHÉP XIN CẤP

MỨC THU

1

 

 

Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ 75.000 đồng/1 giấy phép
2

 

Giấy phép xây dựng các công trình khác 150.000 đồng/1 giấy phép
3

 

Trường hợp khi gia hạn giấy phép xây dựng 15.000 đồng/1 lần gia hạn

34. Lệ phí để xin cấp giấy phép xây dựng ở tỉnh Quảng Ngãi.

Căn cứ theo Nghị quyết số 22/2017/NQ-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi quy định nhưu sau:

STT LOẠI GIẤY PHÉP XIN CẤP MỨC THU
1

 

 

Giấy phép xây dựng mới hoặc là sửa chữa, cải tạo lại, di dời nhà ở riêng lẻ (bao gồm cả giấy phép xây dựng mà có thời hạn đối với nhà ở riêng lẻ) 75.000 đồng/1 giấy phép
2

 

Giấy phép để xây dựng mới các công trình, dự án; sửa chữa, cải tạo, di dời công trình (bao gồm cả giấy phép xây dựng mà có thời hạn đối với công trình) 150.000 đồng/1 giấy phép
3

 

Trường hợp khi gia hạn hoặc cấp lại giấy phép xây dựng 15.000 đồng/1 lần gia hạn/1 lần cấp lại
4

 

Khi điều chỉnh giấy phép xây dựng 50.000 đồng/1 lần điều chỉnh

Các đối tượng được miễn nộp lệ phí để xin cấp giấy phép xây dựng:

  •   Những người thuộc hộ nghèo.
  •   Người cao tuổi, người khuyết tật.
  •   Bố, mẹ hoặc vợ, chồng của người là liệt sĩ.
  •   Những người mà có công với cách mạng.
  •   Những người là đồng bào dân tộc thiểu số ở những xã có điều kiện về kinh tế – xã hội đặc biệt khó khăn.
  •   Những hộ gia đình hoặc cá nhân xin cấp giấy phép xây dựng do có thời hạn ảnh hưởng của quy hoạch; những hộ gia đình hoặc cá nhân mà thuộc diện tái định cư do mà đã bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng; những hộ gia đình hoặc cá nhân di dời hà ở do có thiên tai.

35. Lệ phí để xin cấp giấy phép xây dựng ở tỉnh Bình Định.

Căn cứ theo Nghị quyết số 34/2016/NQ-HĐND ngày 9 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định quy định như sau:

STT LOẠI GIẤY PHÉP XIN CẤP MỨC THU
1

 

 

Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ Nhà ở riêng lẻ ở trong đô thị: 70.000 đồng/1 giấy phép
Nhà ở riêng lẻ ở ngoài đô thị (là nông thôn): 50.000 đồng/1 giấy phép
2

 

Giấy phép xây dựng các công trình khác 150.000 đồng/1 giấy phép
3

 

Trường hợp khi gia hạn giấy phép xây dựng 15.000 đồng/1 lần gia hạn

Các đối tượng được miễn nộp lệ phí khi xin cấp giấy phép xây dựng: Những hộ gia đình hoặc cá nhân xin cấp giấy phép xây dựng do có thời hạn bị ảnh hưởng bởi quy hoạch hoặc là bị ảnh hưởng bởi việc giải phóng mặt bằng ở trên địa bàn tỉnh.

36. Lệ phí xin cấp giấy phép xây dựng ở tỉnh Khánh Hòa.

Căn cứ theo Nghị quyết số 37/2016/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa quy định như sau:

STT LOẠI GIẤY PHÉP XIN CẤP MỨC THU
1

 

 

Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ 75.000 đồng/1 giấy phép
2

 

Giấy phép xây dựng các công trình khác 150.000 đồng/1 giấy phép
3

 

Trường hợp khi gia hạn giấy phép xây dựng 15.000 đồng/1 lần gia hạn

37.  Lệ phí xin cấp giấy phép xâu dựng ở tỉnh Phú Yên.

Căn cứ theo Nghị quyết số 69/2016/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Yên quy định như sau:

STT LOẠI GIẤY PHÉP XIN CẤP MỨC THU
1

 

 

Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ 75.000 đồng/1 giấy phép
2

 

Giấy phép xây dựng các công trình khác 150.000 đồng/1 giấy phép
3

 

Trường hợp khi gia hạn giấy phép xây dựng 15.000 đồng/1 lần gia hạn

 38. Lệ phí để xin cấp giấy phép xây dựng ở tỉnh Ninh Thuận.

Căn cứ theo Nghị quyết số 64/2016/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận quy định như sau:

STT LOẠI GIẤY PHÉP XIN CẤP MỨC THU
1

 

 

Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ 75.000 đồng/1 giấy phép
2

 

Giấy phép xây dựng các công trình khác 150.000 đồng/1 giấy phép
3

 

Trường hợp khi gia hạn giấy phép xây dựng 15.000 đồng/1 lần gia hạn

 39. Lệ phí để xin cấp giấy phép xây dựng ở tỉnh Bình Thuận.

Căn cứ theo Nghị quyết số 77/2019/NQ-HĐND ngày 25 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Thuận quy định như sau:

STT LOẠI GIẤY PHÉP XIN CẤP MỨC THU
1

 

 

Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ 75.000 đồng/1 giấy phép
2

 

Giấy phép xây dựng các công trình khác 150.000 đồng/1 giấy phép
3

 

Trường hợp khi gia hạn giấy phép xây dựng 15.000 đồng/1 lần gia hạn

Các đối tượng được miễn nộp lệ phí xin cấp giấy phép xây dựng: Những người có công với cách mạng; hộ nghèo theo quy định; các đồng bào dân tộc thiểu số ở những xã có điều kiện về kinh tế – xã hội đặc biệt khó khăn.

III. TÂY NGUYÊN.

40. Lệ phí để xin cấp giấy phép xây dựng ở tỉnh Kon Tum.

Căn cứ theo Nghị quyết số 77/2016/NQ-HĐND ngày 9 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum quy định như sau:

STT LOẠI GIẤY PHÉP XIN CẤP MỨC THU
1

 

 

Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ 50.000 đồng/1 giấy phép
2

 

Giấy phép xây dựng các công trình khác 100.000 đồng/1 giấy phép
3

 

Trường hợp khi gia hạn giấy phép xây dựng 15.000 đồng/1 lần gia hạn

41. Lệ phí để xin cấp giấy phép xây dựng ở tỉnh Gia Lai.

Căn cứ theo Nghị quyết số 48/2016/NQ-HĐND ngày 8 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai quy định như sau:

STT LOẠI GIẤY PHÉP XIN CẤP MỨC THU
1

 

 

Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ 75.000 đồng/1 giấy phép
2

 

Giấy phép xây dựng các công trình khác 150.000 đồng/1 giấy phép
3

 

Trường hợp khi gia hạn giấy phép xây dựng 15.000 đồng/1 lần gia hạn

 42. Lệ phí để xin cấp giấy phép xây dựng ở tỉnh Đắk Lắk.

Căn cứ theo Nghị quyết số 10/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk quy định như sau:

STT LOẠI GIẤY PHÉP XIN CẤP MỨC THU
1

 

 

Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ 75.000 đồng/1 giấy phép
2

 

Giấy phép xây dựng các công trình khác 150.000 đồng/1 giấy phép
3

 

Trường hợp khi gia hạn giấy phép xây dựng 15.000 đồng/1 lần gia hạn

43. Lệ phí để xin cấp giấy phép xây dựng ở tỉnh Đắk Nông.

Căn cứ theo Nghị quyết số 54/2016/NQ-HĐND ngày 22 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông quy định như sau:

STT LOẠI GIẤY PHÉP XIN CẤP MỨC THU
1

 

 

Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ 75.000 đồng/1 giấy phép
Khi điều chỉnh: 32.500 đồng/1 lần điều chỉnh
2

 

Giấy phép xây dựng các công trình khác

 

 

 

150.000 đồng/1 giấy phép

Khi điều chỉnh: 75.000 đồng/1 lần điều chỉnh

 

3

 

Trường hợp khi gia hạn giấy phép xây dựng 15.000 đồng/1 lần gia hạn

Các trường hợp được miễn nộp lệ phí xin cấp giấy phép xây dựng: khi cấp lại giấy phép xây dựng; hoặc cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ với người mà có công với cách mạng.

44. Lệ phí để xin cấp giấy phép xây dựng ở tỉnh Lâm Đồng.

Căn cứ theo Nghị quyết số 22/2016/NQ-HĐND ngày 8 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định như sau:

STT LOẠI GIẤY PHÉP XIN CẤP MỨC THU
1

 

 

 

 

 

 

Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ:  
        Khi cấp mới giấy phép: Ở phường: 80.000 đồng/1 giấy phép
Ở xã, thị trấn: 50.000 đồng/1 giấy phép
        Khi gia hạn giấy phép: Ở phường: 20.000 đồng/1 lần gia hạn
Ở xã, thị trấn: 10.000 đồng/1 lần gia hạn
2

 

 

 

Giấy phép xây dựng các công trình khác  
        Khi cấp mới:

 

200.000 đồng/1 giấy phép
 

        Khi gia hạn giấy phép:

50.000 đồng/1 lần gia hạn

C.KHU VỰC MIỀN NAM

I. ĐÔNG NAM BỘ:

45. Lệ phí để xin cấp giấy phép xây dựng ở Thành phố Hồ Chí Minh.

Căn cứ theo Nghị quyết số 18/2017/NQ-HĐND ngày 7 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh quy định như sau:

STT LOẠI GIẤY PHÉP XIN CẤP MỨC THU
1

 

 

Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ 75.000 đồng/1 giấy phép
2

 

Giấy phép xây dựng các công trình khác 150.000 đồng/1 giấy phép
3

 

Trường hợp khi gia hạn, cấp lại hoặc điều chỉnh giấy phép xây dựng 15.000 đồng/1 lần gia hạn/1 lần cấp lại/1 lần điều chỉnh

Các đối tượng được miễn nộp lệ phí để xin cấp giấy phép xây dựng: Hộ nghèo theo quy định, trẻ em, những người cao tuổi, người khuyết tật, người mà có công với cách mạng.

46. Lệ phí để xin cấp giấy phép xây dựng ở tỉnh Bình Phước.

Căn cứ theo Nghị quyết số 09/2018/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước quy định như sau:

STT LOẠI GIẤY PHÉP XIN CẤP MỨC THU
1

 

 

Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ (xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo hoặc di dời) 75.000 đồng/1 giấy phép
2

 

Giấy phép xây dựng các công trình khác (xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo hoặc di dời) 150.000 đồng/1 giấy phép
3

 

Trường hợp khi gia hạn, điều chỉnh hoặc cấp lại giấy phép xây dựng 20.000 đồng/1 lần gia hạn

Các đối tượng được miễn nộp lệ phí xin cấp giấy phép xây dựng: gồm bố, mẹ, vợ hoặc là chồng của người là liệt sĩ, thương binh; bà mẹ Việt nam anh hùng; những người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật; người mà có công với cách mạng; các đồng bào dân tộc thiểu số ở những xã có điều kiện về kinh tế – xã hội đặc biệt khó khăn.

 

  1. Lệ phí để xin cấp giấy phép xây dựng ở tỉnh Bình Dương.

Căn cứ theo Nghị quyết số 71/2016/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương quy định như sau:

STT LOẠI GIẤY PHÉP XIN CẤP MỨC THU
1

 

 

Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ 50.000 đồng/1 giấy phép
2

 

Giấy phép xây dựng các công trình khác 100.000 đồng/1 giấy phép
3

 

Trường hợp khi gia hạn giấy phép xây dựng 10.000 đồng/1 lần gia hạn

48. Lệ phí để xin cấp giấy phép xây dựng ở tỉnh Đồng Nai.

STT LOẠI GIẤY PHÉP XIN CẤP MỨC THU
1

 

 

Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ (cấp mới, điều chỉnh) 50.000 đồng/1 giấy phép
2

 

Giấy phép xây dựng các công trình khác (cấp mới, điều chỉnh) 100.000 đồng/1 giấy phép
3

 

Trường hợp khi gia hạn hoặc cấp lại giấy phép xây dựng 10.000 đồng/1 lần gia hạn

49. Lệ phí để xin cấp giấy phép xây dựng ở tỉnh Tây Ninh.

Căn cứ theo Nghị quyết số 37/2016/NQ-HĐND ngày 8 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh quy định như sau:

STT LOẠI GIẤY PHÉP XIN CẤP MỨC THU
1

 

 

Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ 75.000 đồng/1 giấy phép
2

 

Giấy phép xây dựng các công trình khác 150.000 đồng/1 giấy phép
3

 

Trường hợp khi gia hạn giấy phép xây dựng 15.000 đồng/1 lần gia hạn

50. Lệ phí để xin cấp giấy phép xây dựng ở tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

STT LOẠI GIẤY PHÉP XIN CẤP MỨC THU
1

 

 

Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ 50.000 đồng/1 giấy phép
2

 

Giấy phép xây dựng các công trình khác 100.000 đồng/1 giấy phép
3

 

Trường hợp khi gia hạn giấy phép xây dựng 10.000 đồng/1 lần gia hạn

II. ĐỒNG BẰNG SÔNG CƯU LONG.

51. Lệ phí để xin cấp giấy phép xây dựng ở tỉnh Tiền Giang.

Căn cứ theo Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định như sau:

STT LOẠI GIẤY PHÉP XIN CẤP MỨC THU
1

 

 

Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ (cấp mới, điều chỉnh) 75.000 đồng/1 giấy phép
2

 

Giấy phép xây dựng các công trình khác (cấp mới, điều chỉnh) 150.000 đồng/1 giấy phép
3

 

Trường hợp khi gia hạn hoặc cấp lại giấy phép xây dựng 15.000 đồng/1 lần gia hạn

Đối tượng được miễn nộp lệ phí để xin cấp giấy phép xây dựng: sẽ mien thu lệ phí cho việc cấp, điều chỉnh, gia hạn hoặc là cấp lại giấy phép xây dựng cho nhà ở riêng lẻ với người mà có công với cách mạng, hộ nghèo hoặc là người khuyết tật.

52. Lệ phí để xin cấp giấy phép xây dựng ở tỉnh Long An.

Căn cứ theo Nghị quyết số 36/2016/NQ-HĐND ngày 7 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An quy định như sau:

STT LOẠI GIẤY PHÉP XIN CẤP MỨC THU
1

 

 

Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ 75.000 đồng/1 giấy phép
2

 

Giấy phép xây dựng các công trình khác 150.000 đồng/1 giấy phép
3

 

Trường hợp khi gia hạn giấy phép xây dựng 15.000 đồng/1 lần gia hạn

53. Lệ phí để xin cấp giấy phép xây dựng ở tỉnh Đồng Tháp.

Căn cứ theo Nghị quyết số 105/2016/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp quy định như sau:

STT LOẠI GIẤY PHÉP XIN CẤP MỨC THU
1

 

 

Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ:  
        Cấp mới giấy phép: 50.000 đồng/1 giấy phép
        Cấp lại giấy phép: 30.000 đồng/1 giấy phép
2

 

Giấy phép xây dựng các công trình khác  
        Cấp mới giấy phép:

 

100.000 đồng/1 giấy phép
 

        Cấp lại giấy phép:

60.000 đồng/1 giấy phép
3

 

Trường hợp khi gia hạn giấy phép xây dựng 15.000 đồng/1 lần gia hạn
4

 

Trường hợp khi điều chỉnh lại giấy phép xây dựng 30.000 đồng/1 lần điều chỉnh

54. Lệ phí để xin cấp giấy phép xây dựng ở Thành phố Cần Thơ.

Căn cứ theo Nghị quyết số 03/2017/NQ-HĐND ngày 7 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân Thành phố Cần Thơ quy định như sau:

STT LOẠI GIẤY PHÉP XIN CẤP MỨC THU
1

 

 

Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ 50.000 đồng/1 giấy phép
2

 

Giấy phép xây dựng các công trình khác 100.000 đồng/1 giấy phép
3

 

Trường hợp khi gia hạn giấy phép xây dựng 10.000 đồng/1 lần gia hạn

55. Lệ phí để xin cấp giấy phép xây dựng ở tỉnh An Giang.

Căn cứ theo Nghị quyết số 08/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang quy định như sau:

STT LOẠI GIẤY PHÉP XIN CẤP MỨC THU
1

 

 

Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ:  
        Cấp mới giấy phép: 75.000 đồng/1 giấy phép
        Cấp lại giấy phép: 50.000 đồng/1 giấy phép
2

 

Giấy phép xây dựng các công trình khác  
        Cấp mới giấy phép: 150.000 đồng/1 giấy phép
         Cấp lại giấy phép: 100.000 đồng/1 giấy phép
3

 

Trường hợp khi gia hạn giấy phép xây dựng 15.000 đồng/1 lần gia hạn
4

 

Trường hợp khi điều chỉnh lại giấy phép xây dựng 50.000 đồng/1 lần điều chỉnh

56. Lệ phí để xin cấp giấy phép xây dựng ở tỉnh Bến Tre.

Căn cứ theo Nghị quyết số 20/2016/NQ-HĐND ngày 7 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre quy định như sau:

STT LOẠI GIẤY PHÉP XIN CẤP MỨC THU
1

 

 

Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ 75.000 đồng/1 giấy phép
2

 

Giấy phép xây dựng các công trình khác 150.000 đồng/1 giấy phép
3

 

Trường hợp khi gia hạn, điều chỉnh hoặc cấp lại giấy phép xây dựng 15.000 đồng/1 lần gia hạn/1 lần cấp lại/1 lần điều chỉnh

57. Lệ phí để xin cấp giấy phép xây dựng ở tỉnh Vĩnh Long.

Căn cứ theo Nghị quyết số 57/2017/NQ-HĐND ngày 7 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định như sau:

STT LOẠI GIẤY PHÉP XIN CẤP MỨC THU
1

 

 

Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ 50.000 đồng/1 giấy phép
2

 

Giấy phép xây dựng các công trình khác 100.000 đồng/1 giấy phép
3

 

Trường hợp khi gia hạn giấy phép xây dựng 10.000 đồng/1 lần gia hạn

58. Lệ phí để xin cấp giấy phép xây dựng ở tỉnh Trà Vinh.

Căn cứ theo Nghị quyết số 32/2017/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh quy định như sau:

STT LOẠI GIẤY PHÉP XIN CẤP MỨC THU
1

 

 

Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ 75.000 đồng/1 giấy phép
2

 

Giấy phép xây dựng các công trình khác 150.000 đồng/1 giấy phép
3

 

Trường hợp khi gia hạn giấy phép xây dựng 15.000 đồng/1 lần gia hạn

59. Lệ phí để xin cấp giấy phép xây dựng ở tỉnh Hậu Giang.

Căn cứ theo Nghị quyết số 24/2016/NQ-HĐND ngày 8 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang quy định như sau:

STT LOẠI GIẤY PHÉP XIN CẤP MỨC THU
1

 

 

Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ 75.000 đồng/1 giấy phép
2

 

Giấy phép xây dựng các công trình khác 150.000 đồng/1 giấy phép
3

 

Trường hợp khi gia hạn giấy phép xây dựng 15.000 đồng/1 lần gia hạn

60. Lệ phí để xin cấp giấy phép xây dựng ở tỉnh Kiên Giang.

Căn cứ theo Nghị quyết số 140/2018/NQ-HĐND ngày 8 tháng 1 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang quy định như sau:

STT LOẠI GIẤY PHÉP XIN CẤP MỨC THU
1

 

 

Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ 75.000 đồng/1 giấy phép
2

 

Giấy phép xây dựng các công trình khác 150.000 đồng/1 giấy phép
3

 

Trường hợp khi gia hạn giấy phép xây dựng 15.000 đồng/1 lần gia hạn

61. Lệ phí để xin cấp giấy phép xây dựng ở tỉnh Sóc Trăng.

Căn cứ theo Nghị quyết số 92/2016/NQ-HĐND ngày 9 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng quy định như sau:

STT LOẠI GIẤY PHÉP XIN CẤP MỨC THU
1

 

 

Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ 50.000 đồng/1 giấy phép
2

 

Giấy phép xây dựng các công trình khác 100.000 đồng/1 giấy phép
3

 

Trường hợp khi gia hạn giấy phép xây dựng 10.000 đồng/1 lần gia hạn

62. Lệ phí để xin cấp giấy phép xây dựng ở tỉnh Bạc Liêu.

Căn cứ theo Nghị quyết số 03/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu quy định như sau:

STT LOẠI GIẤY PHÉP XIN CẤP MỨC THU
1

 

 

Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ 50.000 đồng/1 giấy phép
2

 

Giấy phép xây dựng các công trình khác 100.000 đồng/1 giấy phép
3

 

Trường hợp khi gia hạn giấy phép xây dựng 10.000 đồng/1 lần gia hạn

63. Lệ phí để xin cấp giấy phép xây dựng ở tỉnh Cà Mau.

Căn cứ theo Nghị quyết số 13/2017/NQ-HĐND ngày 27 tháng 4 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau quy định như sau:

STT LOẠI GIẤY PHÉP XIN CẤP MỨC THU
1

 

 

Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ 75.000 đồng/1 giấy phép
2

 

Giấy phép xây dựng các công trình khác 150.000 đồng/1 giấy phép
3

 

Trường hợp khi gia hạn, điều chỉnh hoặc cấp lại giấy phép xây dựng 15.000 đồng/1 lần gia hạn/1 lần điều chỉnh/1 lần cấp lại

 

Đối tượng được miễn nộp lệ phí xin cấp giấy phép xây dựng: Nhà ở riêng lẻ của đối tượng là hộ gia đình nghèo hoặc cận nghèo theo quy định của pháp luật.

Trên đây là những thông tin về lệ phí xin cấp giấy phép xây dựng ở 63 tỉnh, thành ở Việt Nam do Công ty Luật Hùng Sơn tổng hợp được. Nếu có thắc mắc về các vấn đề luật pháp, vui lòng liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ chi tiết.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *


Tin mới

Các tin khác

Video tư vấn pháp luật

Hotline
Top
Developed by Tiepthitute
Facebook Messenger
Chat với chúng tôi qua Zalo
Developed by Tiepthitute