Cổ đông sáng lập tiếng anh là gì?

  • Ls. Nguyễn Minh Hải |
  • 26-07-2021 |
  • Doanh nghiệp , |
  • 174 Lượt xem

Để thành lập và để cho công ty cổ phần hoạt động có hiệu quả, các cá nhân, tổ chức cần nắm được những quy định, thuật ngữ có liên quan. Trong đó, “cổ đông sáng lập” là một trong những thuật ngữ mà chủ sở hữu không thể bỏ qua. Vậy cổ đông sáng lập là gì? Cổ đông sáng lập tiếng Anh là gì? Hãy cùng Luật Hùng Sơn làm rõ qua nội dung bài viết này.

Quảng cáo

1. Cổ đông sáng lập tiếng anh là gì ?

Cổ đông là người nắm giữ một hay nhiều cổ phần trong công ty cổ phần, tức nắm giữ phần vốn điều lệ công ty cổ phần được chia ra nhiều phần bằng nhau. Cổ đông được hưởng quyền lợi, ưu đãi hay chịu những tổn thất gắn liền với phần cổ phần mình sở hữu.

Cổ đông sáng lập là những cổ đông đầu tiên góp vốn để thành lập nên công ty cổ phần. Cổ đông sáng lập tiếng Anh là founding partner.

2. Những thuật ngữ về cổ đông sáng lập bằng tiếng anh là gì?

employee founding partner: nhân viên cổ đông sáng lập

The trust of the employees and the employee founding partner is a great divider to motivate every employee in the company: Sự tin tưởng nhân viên cổ đông sáng lập là một bộ phận phân cách tuyệt vời để khuyến khích mọi nhân viên trong công ty.

existing founding partner: cổ đông sáng lập hiện tại

The order of presentation will be the securities company to an existing founding partner in the same group of shares and then the finance company’s turn: Thứ tự của màn thuyết trình sẽ là công ty an ninh đến một cổ đông sáng lập hiện tại trong cùng một nhóm cổ phiếu đó và sau đó sẽ đến lượt công ty tài chính.

Individual  founding partner: cổ đông sáng lập cá nhân

For many limited companies, we have been told that the individual founding partner should know to face many challenges: Đối với nhiều công ty trách nhiệm hữu hạn, chúng tôi được thông báo rằng các cổ đông sáng lập là cá nhân nên biết để đối mặt với các thách thức.

institutional founding partner: cổ đông sáng lập tổ chức

If they want to manage public companies well, institutional founding partner must use that power decisively and rigorously: Nếu họ muốn quản lý tốt các công ty đại chúng, cổ đông sáng lập là tổ chức phải sử dụng quyền lực đó một cách dứt khoát và nghiêm khắc.

major founding partner: cổ đông sáng lập chính

The major founding partner has played an active role in budget matters over the past few years and has repeatedly provided into the bank: Cổ đông sáng lập chính đã đóng vai trò tích cực trong vấn đề ngân sách trong vài năm qua và đã nhiều lần cung cấp vào ngân hàng.

majority founding partner: cổ đông sáng lập đa số

Quảng cáo

In many cases, the government becomes the majority founding partner, with at least hundreds of thousands of dollars to buy company shares: Trong nhiều trường hợp, Chính phủ trở thành cổ đông sáng lập đa số, với ít nhất hàng trăm nghìn đô la để mua cổ phần của công ty cổ phần.

founding partner activism: hoạt động cổ đông sáng lập

Founding partner activism is largely successful in changing governance structure, and, when successful, results in a statistically significant increase in value: Hoạt động cổ đông sáng lập phần lớn thành công trong việc thay đổi cấu trúc quản trị và khi thành công, kết quả là giá trị về mặt thống kê gia tăng đáng kể.

cổ đông sáng lập tiếng anh là gì

3. Ví dụ về cổ đông sáng lập tiếng anh 

Cổ đông sáng lập là một thuật ngữ chỉ những người trong nhóm tổ chức công ty nào đó thường trong lĩnh vực kinh doanh. Cổ đông sáng lập sử dụng thường xuyên trong nhiều lĩnh vực khác nhau và có thể chỉ chung chung nhiều đối tượng nhiều lĩnh vực. Cụm từ này có thể kết hợp với một số ít loại từ khác để tạo thêm nhiều cụm từ khác nhau trong Tiếng Anh.

Cụm danh từ trong tiếng anh có thể đứng nhiều vị trí trong một câu mệnh đề như mọi cụm danh từ khác.

– Cổ đông phổ thông và cổ đông ưu đãi có gì khác nhau?– What are the differences between ordinary shareholders and preferred founding partners?

– Cổ đông sáng lập có những quyền gì đặc biệt so với những cổ đông khác?– What are special rights of founding partners compared to other shareholders?

– The company secretary has written to all the founding partner to apologize for the mistake: Thư ký công ty đã viết thư cho tất cả các cổ đông sáng lập để xin lỗi về sai lầm đã mắc phải.

– The founding partner are planning to wrest control of the company away from the current directors: Cổ đông sáng lập đang có kế hoạch giành quyền kiểm soát công ty khỏi các giám đốc hiện tại.

– Founding partner will be voting on the proposed merger of the companies next week: Cổ đông sáng lập sẽ bỏ phiếu về đề xuất sáp nhập các công ty vào tuần tới.

– The company’s founding partner voted to remove the board of directors at the last board meeting: Cổ đông sáng lập của công ty đã bỏ phiếu để bãi nhiệm ban điều hành trong cuộc họp hội đồng vừa rồi. 

– It has not been demonstrated that good practices create value for founding partner, but it is clear that bad ones can destroy it: Nó đã không được chứng minh rằng thực hành tốt tạo ra giá trị cho cổ đông sáng lập, nhưng rõ ràng là những người làm không tốt có thể phá hủy nó.

Trên đây là tư vấn của công ty Luật Hùng Sơn về vấn đề cổ đông sáng lập tiếng anh là gì? Nếu còn vấn đề pháp lý nào khác cần được tư vấn, quý khách vui lòng gọi điện tới tổng đài tư vấn pháp luật trực tuyến của công ty Luật Hùng Sơn để được luật sư và chuyên viên pháp lý hỗ trợ. Trân trọng!

Vui lòng đánh giá!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *


Tin mới

Các tin khác

Video tư vấn pháp luật

To-top
Developed by Luathungson.vn
Facebook Messenger
Chat qua Zalo
Tổng đài 19006518
Developed by Luathungson.vn