Bảng mã vạch các nước trên thế giới hiện nay

  • Ls. Luyện Ngọc Hùng |
  • 01-07-2021 |
  • Giấy phép , |
  • 80 Lượt xem

Để biết được xuất xứ của các loại hàng hóa trên thế giới thì có thể dựa vào mã số mã vạch của các nước. Vì mỗi nước sẽ có đầu mã số khác nhau để dễ dàng phân biệt nguồn gốc của hàng hóa. Thông thường mã số mã vạch sẽ được in lên bao bì của hàng hóa. Dưới đây là danh sách mã vạch các nước trên thế giới để người tiêu dùng tiện theo dõi được nguồn gốc của các loại hàng mà mình sử dụng.

Quảng cáo

1. Mã vạch các nước trên thế giới là gì?

Mã số mã vạch là một sản phẩm công nghệ dùng để tự động định dạng và thu thập dữ liệu của các vật phẩm dựa trên việc đặt cho đối tượng một dãy mã hoặc dãy số hoặc cả hai, dãy mã này được dùng thiết bị chuyên dụng để quét. Mã số mã vạch gồm mã số và mã vạch.

mã vạch các nước trên thế giới

Trong thời kỳ hội nhập hiện nay thì các mặt hàng lưu thông trên lãnh thổ Việt Nam không chỉ được sản xuất tại Việt Nam mà còn được nhập khẩu từ rất nhiều quốc gia trên thế giới. Các nước có hàng hóa xuất khẩu qua Việt Nam nhiều có thể kể đến như: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Pháp, Mỹ, Úc, Thái Lan,….  Khi mua bán hàng hóa chúng ta cần xem mã số mã vạch để biết nước sản xuất hàng hóa, quốc gia từ đó dễ dàng truy xuất được nguồn gốc sản phẩm.

2. Bảng mã vạch các nước thường gặp tại Việt Nam

690 – 695

(690, 691, 692, 693, 694, 695)

Trung Quốc

 

000 – 019

030 – 039

060 – 139

Mỹ (United States) USA
300 – 379 Pháp (France)
400 – 440 Đức (Germany)
450 – 459 & 490 – 499 Nhật Bản (Japan)
880 Hàn Quốc (South Korea)
885 Thái Lan (Thailand) 
930 – 939 Úc (Australia)

 

3. Danh sách mã vạch của các nước trên thế giới

Dưới đây là bảng danh sách mã vạch một số nước được xếp theo châu lục:

3.1 Mã vạch các quốc gia Châu Á

623 Brunei
476 Azerbaijan
485 Armenia
479 Sri Lanka
626 Iran
890 Ấn Độ (India)
867 Bắc Triều Tiên
450 – 459 & 490 – 499 Nhật Bản
880 Hàn Quốc
471 Đài Loan (Taiwan)
690 – 695 Trung Quốc
893 Việt Nam
884 Campuchia (Cambodia)  
899 Indonesia
955 Malaysia
480 Philippines
888 Singapore
885 Thái Lan
608 Bahrain
489 Hong Kong
625 Jordan
460 – 469 Liên bang Nga (Russia)
478 Uzbekistan
487 Kazakhstan
621 Syria
627 Kuwait
625 Jordan
729 Israel
486 Georgia
629 Tiểu Vương Quốc Ả Rập
958 Macau

3.2 Mã vạch hàng hóa các nước Châu  Âu

400 – 440 Đức (Germany)
300 – 379 Pháp
500 – 509 Anh Quốc
539 Ireland
800 – 839 Ý (Italy)
840 – 849 Tây Ban Nha (Spain)
870 – 879 Hà Lan (Netherlands)
540 – 549 Bỉ và Luxembourg
560 Bồ Đào Nha (Portugal)
569 Iceland
590 Ba Lan (Poland)
570 – 579 Đan Mạch (Denmark)
640 – 649 Phần Lan (Finland)
700 – 709 Na Uy (Norway)
730 – 739 Thụy Điển (Sweden)
740 Tây Ban Nha (Guatemala)
481 Belarus
539 Ireland
482 Ukraine
594 Romania
599 Hungary
484 Moldova
859 Cộng hòa Séc
858 Slovakia
477 Lithuania
475 Latvia
474 Estonia
387 BIH (Bosnia-Herzegovina)
900 – 919 Áo (Austria)
530 Albania
535 Malta
760 – 769 Thụy Sĩ (Switzerland)
531 MAC (FYR Macedonia)

 3.3 Mã code các nước Châu Mỹ

000 – 019

030 – 039

060 – 139

Mỹ (United States) USA
745 Panama
743 Nicaragua
742 Honduras
741 El Salvador
740 Guatemala
744 Costa Rica
759 Venezuela
754 – 755 Canada
750 Mexico
570 – 579 Đan Mạch
850 Cuba
486 Georgia
784 Paraguay
780 Chi lê (Chile)
779 Argentina
777 Bolivia
775 Peru
773 Uruguay
770 Colombia
786 Ecuador
784 Paraguay
789 – 790 Brazil
746 Cộng hòa Dominican

 3.4 Mã vạch các quốc gia Châu Phi

622 Ai Cập (Egypt)
603 Ghana
618 Bờ Biển Ngà (Ivory Coast)
619 Tunisia
611 Ma Rốc (Morocco)
613 An giê ri (Algeria)
624 Libya
616 Kenya
609 Mauritius
600 – 601 Nam Phi (South Africa)

 3.5 Mã vạch các quốc gia Châu Đại Dương

930 – 939 Úc (Australia)
940 – 949 New Zealand

 3.4. Mã vạch hạn chế số lưu hành trong một khu vực địa lý

020 – 029 Hạn chế số lưu hành trong một khu vực địa lý    
040 – 049 Bị hạn chế trong một công ty (Hiện tại không dùng cho quốc gia)
200 – 299 Hạn chế số lưu hành trong một khu vực địa lý

4. Danh sách mã vạch chưa được sử dụng

140 – 199

381, 382, 384, 386 & 388

390 – 399

441 – 449

472, 473 & 483

510 – 519

521 – 527

532 – 534 & 536 – 538

550 – 559

561 – 568

580 – 589

591 – 593 & 595 – 598

602 & 604 – 607

610, 612, 614, 617, 620 & 623

Quảng cáo

630 – 639

650 – 689

696 – 699

710 – 728

747 – 749

751 – 753 & 756 – 758

771, 772, 774, 776 & 778

781 – 783, 785, 787 & 788

791 – 799

851 – 857

861 – 864 & 866

881 – 883, 886, 887 & 889

891, 892, 894, 895, 897 & 898

920 – 929

951 – 954, 956 & 957

959 – 976

983 – 989

Trên đây là danh sách mã vạch các nước trên thế giới hiện nay. Để biết được hàng hóa sản xuất tại nước nào hay xuất xứ quốc gia nào thì có thể đối chiếu tại các bảng. Luật Hùng Sơn đã phân loại rõ theo từng châu lục để bạn đọc tiện tra cứu.  

Vui lòng đánh giá!
Ls. Luyện Ngọc Hùng

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *


Tin mới

Các tin khác

Video tư vấn pháp luật

To-top
Developed by Luathungson.vn
Facebook Messenger
Chat qua Zalo
Tổng đài 19006518
Developed by Luathungson.vn